KT HKI ( đáp án và ma trận đầy đủ) - Pdf 16

Phòng giáo dục eah leo
Đề kiểm tra Học kì i
Trờng thcs lê quý đôn
Lớp : 9a
năm học: 2008 - 2009
Môn: sinh học
Họ và tên:
thời gian: 45
Tuần:
điểm Lời phê của thầy cô giáo
đề bài
Caõu 1 (2.): Th no l phộp lai phõn tớch ? Da vo kt qu ca phộp lai phõn tớch,
ngi ta cú th kt lun c iu gỡ ?
Caõu 2 (2.): Nờu cỏc nguyờn nhõn phỏt sinh tt v bnh ngi? a ra mt s bin
phỏp hn ch phỏt sinh cỏc tt v bnh ú?
Caõu 3 (1.5) : Phng phỏp nghiờn cu ph h l gỡ?
Caõu 4(2.5): Cha cú mt mu nõu v M cú mt xanh sinh c hai con gỏi: con gỏi
th nht cú mt xanh v con gỏi th nhỡ cú mt nõu. Ngi con gỏi th nhỡ ly chng
cng cú mt nõu sinh c mt chỏu trai cú mt xanh.
a. V s ph h minh ha s di truyn tớnh trng mu mt ca gia ỡnh núi
trờn. (Yờu cu v tớnh trng mt nõu bng ký hiu bụi en hoc cú gch chộo, tớnh trng
mt xanh thỡ trng)
b. Xỏc nh tớnh tri ln trong cp tớnh trng mu mt(cú gii thớch)?
Caõu 5 (2.): Phõn t mARN cú A
m
= 150, U
m
= 300, G
m
= 500, X
m

Bµi 19 Mèi quan hƯ Gen vµ tÝnh tr¹ng
1
2.0®
1
2.0®
Chương IV: BiÕn dÞ
Bµi 28: PP nghiªn cøu di trun ngêi
Bµi 29: BƯnh vµ tËt di trun ngêi
1
1.5®
1
2.0®
1
2.5®
3
6.0®
Tổng số
2
3.5®
1
2.0®
1
2.0®
1
2,5®
5
10đ
I. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
Mơn thi: Sinh học lớp 9 THCS
Câu 1 : (2.0 Điểm)

5
6
Chú thích :
: Nam, mắt nâu
: Nam, mắt xanh
: Nữ, mắt nâu
: Nữ, mắt xanh
b. Xác định trội – lặn (1.0đ):
Dựa vào phép lai : 4 (nâu) x 5 (nâu)  6 (xanh)  con xuất hiện tính trạng lạ (mắt xanh)
khác với Cha Mẹ (đều mắt nâu)  Suy ra : tính trạng mắt nâu là trội ; tính trạng mắt xanh là lặn.
Câu 5 : (2.0 Điểm)
a. Gọi Mạch 1 của gen là mạch khuôn tổng hợp nên mARN.
Ta có: A
m
= T
1
= A
2
= 150 U
m
= A
1
= T
2
=300
G
m
= X
1
= G

L
Gen
=
5100
2
4.33000
=
x
A
0
(0.5đ)
Đáp số: a. A = T = 450 (N)
G = X = 1050 (N)
b. Chiều dài của gen L
Gen
= 5100A
0 GV BỘ MÔN TỔ TRƯỞNG BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
Phạm Hồng Thế Phạm Thị Thanh Tuyết Nguyễn Cơng Chu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status