Dao động- Sóng nước- 1 - Vũ Minh Thìn- THPT Trần Nguyên Hãn 0982.25.09.98
I. Con lắc lò xo
I . 1: Các vấn đề liên quan tới vận tốc góc
ω
, Chu kì T, tần số f
A - Tóm tắt lí thuyết:
* Độ giãn của lò xo thẳng đứng khi treo vật:
k
mg
l =∆
Trong đó: ∆l (m). m (kg), k (N/m)
* Tần số góc: ω =
2
m k
m
k
ω=⇒
Trong đó: ω (rad/s), k (N/m); m (kg)
* Chu kì: T = 2π
g
l
2
k
m ∆
π=
> f = 1/T (Trong đó: T (s))
B - Bµi tËp tr¾c nghiÖm
Câu 1. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k một đầu cố định, một đầu treo vật khối lượng m. Nếu tăng độ
cứng của lò xo lên gấp hai lần và giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì tần số dao động của vật:
A. giảm 4 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 2: Gọi
kkk
+=
và
21
lll ∆+∆=∆
Câu 3: Hai lò xo có độ cứng k
1
và k
2
ghép song song với nhau. Độ cứng của hệ hai lò xo khi ghép song song là:
A.
1 2
1 1 1
k k k
= +
B.
21
21
kk
kk
k
1 +
=
C.
1 2
1 2
.
k k
k
k k
số dao động của vật là:A. 1,6Hz. B. 1,2Hz. C. 1 Hz. D. 2 Hz.
Câu 7. Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, treo vật có m= 250g. Kích thích cho vật dao động
điều hoà với vận tốc cực đại bằng 62,80cm/s . ( Lấy π = 3,14). Chu kỳ dao động của con lắc là:
A. 3,97 s B. 9,93 s C. 125,60 s D. 0,31 s
Câu 8 Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng có chiều dài 4cm. Trong 5s vật thực hiện 10 dao
động toàn phần. Biên độ và chu kì dao động có giá trị lần lượt là:
A. 2cm, 0,5s B. 2cm, 2s C. 4cm, 0,5s D. 4cm, 2s
Câu9 : Công thức nào sau đây đúng để tính chu kỳ dao đông của con lắc lò xo:
A. T=2
m
K
π
C. T=2
k
m
π
B. T=
π
2
1
m
K
D. T=
π
2
1
k
m
Câu 10: Chọn câu sai: Chu kì của một vật dao động tuần hoàn
A. Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất sau đó các trạng thái dao động được lặp lại như cũ.
. D.
2
l
T
g
π
∆
=
Câu12 . Cho con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng 1 góc so với mặt phẳng nằm ngang,
đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m, lò xo độ cứng K. Khi quả cầu cân bằng, độ giãn lò xo là
∆
l , gia tốc
trọng trường g. Chu kỳ dao động là:
A. T = 2
π
k
m
B. T = 2
π
l
g
∆
C. T = 2
π
sin
l
g
α
∆
D. T = 2
. Khi chọn cách kích thích
kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn x
0
rồi buông ra . Chọn vị trí cân bằng làm gốc tọa độ , gốc
thời gian là lúc buông quả cầu , chiều dương hướng xuống dưới thì pha ban đầu có trị số :
A. ϕ = 0 B. ϕ = π C. ϕ = - π/2 D . ϕ = π/2
Câu 17 Xét con lắc lò xo dao động điều hào theo phương trình x = A cos
( )t
ω ϕ
+
. Khi chọn cách kích thích
kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn x
0
rồi buông ra . Chọn vị trí cân bằng làm gốc tọa độ. Nếu
chọn gốc thời gian là lúc đi qua tọa độ x = A/2 theo chiều âm , thì pha ban đầu có trị số :
A. ϕ =
π
/3 B. ϕ = π/6 C. ϕ = - π/6 D. ϕ = 5π/6
Câu 18: Một dao động điều hoà với biên độ 8cm, chu kỳ 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt ly độ cực đại
dương. Phương trình dao động của vật là:
A).
8 os( )
2
x c t
π
π
= +
B).
8 os( )x c t
π
2
A
theo chiều dương.
C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
2
A
theo chiều âm.
D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
A
theo chiều âm.
Câu 20*: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo K = 100 N/m. Kéo vật xuống dưới cho lò xo
dãn 7,5 cm rồi buông nhẹ. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t
0
= 0 lúc thả vật. Lấy g = 10 m/s
2
. Phương trình dao động là :
A. x = 7,5cos(20t –
π
/2) cm B. x = 5cos(20t –
π
) cm
C. x = 5cos(20t +
π
/2) cm D. x = 5cos(10t –
π
/2) cm
Câu 21*: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật khối lượng m. Vật dao động điều hòa thẳng đứng
với tần số f = 4,5 Hz. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo thỏa điều kiện 40 cm ≤ l ≤ 56 cm. Chọn gốc
=
sin
2
(ωt + ϕ) =
4
Am
22
ω
[1 - cos(2ωt + 2ϕ)]
+ Thế năng: Wt =
2
Am
2
kx
222
ω
=
cos
2
(ωt + ϕ) =
4
Am
22
ω
[1 + cos(2ωt + 2ϕ)]
+ Cơ năng: W = Wđ + Wt =
2
kx
2
mv
Câu 24: Một con lắc lò xo, quả cầu có khối lượng m = 0,2 kg. Kích thích cho nó dao động với phương trình: x
= 5cos4
π
t (cm). Năng lượng đã truyền cho vật là:
A. 2 (J) B. 2.10
-1
(J) C. 2.10
-2
(J) D. 4.10
-2
(J)
Câu 25. Trong một dao động điều hoà, khi li độ đúng bằng một nửa biên độ thì động năng chiếm mấy phần của
cơ năng? A. 1/4 B. 3/4 C. 1/2 D. 1/3
Câu 26:Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Để thế năng bằng 1/3 động năng của vật thì li độ của vật
bằng: A.
23±
cm B.
3
±
cm C.
22±
cm D.
2±
cm
Câu 27: Gắn vật vào lò xo có độ cứng 20N/m, vật dao động trên qũy đạo dài 10cm. Li độ của vật khi nó có
động năng 9.10
-3
J là: A. ± 4cm B. ± 2cm C. ± 3cm D. ± 1cm
Câu 28: Một vật nặng 200g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2cm. Trong quá trình vật dao động thì chiều dài của lò
xo biến thiên từ 25cm đến 35cm. Lấy g = 10 m/s
J C. 9.10
-3
J D. 52.10
-2
J
Câu 31 **: Một lò xo chiều dài tự nhiên 20cm. Đầu trên cố định, đầu dưới có 1 vật 120g. Độ cứng lò xo là 40
N/m. Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng, xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5 cm rồi buông nhẹ, lấy g = 10
m/s
2
. Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là:
A. 24,5.10
-3
J B. 22.10
-3
J C. 16,5.10
-3
J D. 12.10
-3
J
I. 4:Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa con lắc lò xo
Dao động- Sóng nước- 4 - Vũ Minh Thìn- THPT Trần Nguyên Hãn 0982.25.09.98
A - Tóm tắt lí thuyết:
* Li độ: x = Acos(ωt + ϕ )
* Vận tốc: v = x’ = Aω cos(ωt + ϕ + π/2) (Vận tốc sớm pha π/2 so với li độ)
Trong đó: v = ± ω
22
xA −
(Ở VTCB v
max
= Aω; ở vị trí biên v
cos(πt - π/2) ; a = x'' = -4π
2
sin(πt + π/2)
Câu 33A : Vật m dao động điều hòa với phương trình: x = 20sin2
π
t (cm). Gia tốc tại li độ l0 cm là: lấy
2
10
π
=
A. -4 .10
-3
m/s
2
B. - 4 m/s
2
C. 9,8 m/s
2
D. 4000 m/s
2
Câu 33 B: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2sin(20t +
π
/2) cm. Vận tốc vào thời điểm t =
π
/8
(s) là: A. 4 cm/s B. - 40 cm/s C. 20 cm/s D. 1 m/s
Câu 34: Một vật khối lượng m = 400g treo vào 1 lò xo độ cứng K = 160N/m. Vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật tại trung điểm của vị trí cân bằng và vị trí biên có độ
lớn là: A.
Câu 35A*. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình :
4cos 4 ( )x t cm
π
=
. Tốc độ trung bình của chất
điểm trong một nửa chu kì kể từ thời điểm t=0 là :
a 32 cm/s. b 64 cm/s. .c.16π cm/s. .d. 8 cm/s.
Câu 35B* Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình :x =6cos20
t
π
(cm). Vận tốc trung bình của chất
điểm trên đoạn từ VTCB tới điểm có li độ 3 cm theo chiều dương lần đầu là :
a 120π cm/s. b.40 cm/s. c.60π cm/s. d.360 cm/s.
I.5 Bài tập về lực đàn hồi con lắc lò xo
A - Tóm tắt lí thuyết:
* Hợp lực tác dụng lên vật:
amF
hl
=
* Lực đàn hồi:
- Khi con lắc nằm ngang:
xkamF
dh
==
- Khi con lắc treo thẳng đứng: F
đh
= k(∆l + x)
+ Lực đàn hồi cực đại: F
đhmax
= k(∆l + A)
). Trong quá
trình dao động lực tác dụng vào điểm treo có độ lớn nhỏ nhất là:
A. F = 0 B. F = K(
l
∆
- A) C. F = K( A +
l
∆
) D. F = K.
l
∆
Câu 35E: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ giãn tại vị
trí cân bằng là
l∆
. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >
l∆
).
Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:
A. F = K.A +
l
∆
B. F = K(
l
∆
+ A) C. F = K(A -
l
∆
) D. F = K.
l
t –
π
/3)cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Chiều dài lò xo ở thời điểm t
0
= 0 là:
A. 150 cm B. 155 cm C. 135 cm D. 115 cm
Câu 39*: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương trình: x = 2cos(20t +
π
/2) cm. Chiều
dài tự nhiên của lò xo là l
0
= 30 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xo trong quá trình
dao động là: A. 30,5 cm và 34,5 cm B. 31 cm và 36 cm
C. 32 cm và 34 cm D. 28 cm và 32 cm
Câu 40*: Một lò xo độ cứng K, treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên l
0
= 20cm. Khi cân bằng chiều dài lò xo là
22 cm. Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với phương trình: x = 2cos
ω
t (cm) . Lấy g = 10 m/s
2
.
Trong quá trình dao động, lực cực đại tác dụng vào điểm treo có cường độ 2(N) . Khối lượng quả cầu là:
A. 0,4 Kg B. 0,2 Kg C. 0,1 Kg D. 10 (g)
Câu 41*: Một vật m = 1,6 kg dao động điều hòa với phương trình : x = 4cos
ω
l
Khi con lắc dao động trong gia tốctrọng trường hiệu dụng g’ (α
≤
.10
0
)
+ Khi con lắc treo trong thang máy chuyển động lên xuống theo phương thẳng đứng với gia tốc a
g' = g + a nếu
a
r
hướng từ dưới lên
g' = g - a nếu
a
r
hướng từ trên xuống
2) li độ:
Li độ dài: s = S
0
cos(ωt + ϕ) Li độ góc: α = α
0
cos(ωt + ϕ); α = S
0
/ l (rad)
3) Vận tốc:
v = s’ = -S
0
ω sin(ωt + ϕ) = s
0
ω cos(ωt + ϕ + π/2) Trong đó: v = ± ω
22
2
0
αmgl
cos
2
(ωt + ϕ)
+ Cơ năng: W = Wđ + Wt = W
đmax
= W
tmax
=
2
2
0
αmgl
Đơn vị: m(kg); l(m); α
0
(rad); W(J)
B - Bµi tËp tr¾c nghiÖm
II.1 Các vấn đề liên quan tới công thức tính vận tốc góc, chu kì, tần số
của con lắc đơn
Câu 43 Tìm phát biểu sai :
A. Chu kì con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó.
B. Tần số con lắc đơn dao động nhỏ tỉ lệ với căn bậc hai của gia tốc trọng trường.
C. Chu kì con lắc đơn dao động nhỏ không phụ thuộc biên độ dao động.
D. Tần số con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai khối lượng của nó.
Câu 44 Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng. B. gia tốc trọng trường.
C. chiều dài dây treo. D. vĩ độ địa lý.
Câu 45A : Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m được treo vào sợi dây có chiều dài l tại nơi có gia
π
g
D.
g
2π
1
.
Câu 46: Tại nơi có g = 9,8m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ dao động là
2
7
π
s . Chiều dài
của con lắc đơn đó là : A. 2mm B. 2cm C. 20cm D. 2m
Câu 46A: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ, có chu kì là 1s dao động tại nơi có
2
2
s
m
g
π
=
. Chiều
dài của dây treo con lắc là: A. 0,25m. B. 0,25cm. C. 02,5cm. D. 2,5m.
Câu 47 Hai con lắc đơn, tại cùng một nơi, có chiều dài
21
2ll =
f. D.
2
1
f.
Câu 50 A Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Biết rằng, nếu giảm chiều dài dây một lượng
2,1=∆l
m thì chu kỳ dao động chỉ còn một nửa. Chiều dài dây treo là:
A. 1,6m B. 1,8m C. 2m D. 2,4m
Câu 50B* . Một con lắc đơn thực hiện 39 dao động tự do trong khoảng thời gian
t∆
. Biết rằng nếu giảm chiều
dài dây một lượng
cml 9,7=∆
thì cũng trong khoảng thời gian
t
∆
con lắc thực hiện 40 dao động. Chiều dài
dây treo vật là: A. 160cm B. 152,1cm C. 100cm D. 80cm
Câu 50C* . Chiều dài một con lắc đơn tăng thêm 44% thì chu kỳ dao động sẽ:
A. Tăng 20% B. Tăng 44% D. Tăng 22% E. Giảm 44%
Câu 51* Hai con lắc đơn dao động ở cùng một nơi. Con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ 1,5s, con lắc thứ hai
dao động với chu kỳ 2s. Con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc trên có chu kỳ dao
động là: A). 2,5s B). 1,87s C). 3,5s D). 1,75s
Câu 52**: Hai con lắc đơn có chiều dài hơn kém nhau 22cm. Trong cùng một khoảng thời gian con lắc này
thực hiện được 30 dao động thì con lắc kia thực hiện được 36 dao động. Chiều dài mỗi con lắc là:
A). 31 cm và 53 cm B). 72 cm và 50 cm C). 72 cm và 94 cm D). 31 cm và 9 cm
II.2 Các vấn đề liên quan tới năng lượng con lắc đơn
Câu 53 Chọn đáp án Sai . Cơ năng trong dao động điều hoà của con lắc đơn:
A. Bằng thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
B. Bằng động năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
)cos(cos
m
mglE
αα
−=
Câu 56: Một con lắc đơn có dây treo dài 100cm, vật nặng có khối lượng 1kg dao động với biên độ góc α
o
= 0,1 rad tại
nơi có g = 10m/s
2
. Cơ năng toàn phần của con lắc là:
A.0,1 J. B.0,01 J. C.0,05 J. D.0,5 J.
Câu 57 Một con lắc đơn dao động với chu kỳ T = 2s thì động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với chu
kỳ: A. 1s B. 2s C. 0,5s D. 1,5s
Câu 58* Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 40cm, dao động với biên độ góc
rad1,0=
α
tại nơi có
2
10
s
m
g =
. Vận tốc của vật nặng khi qua VTCB là:
A.
s
m
2,0±
. B.
. Khi vật đi qua vị trí có li độ góc
α
, nó có vận tốc
v
thì:
A.
gl
v
2
22
0
+=
αα
B.
2
2
22
0
ω
αα
v
+=
C.
l
gv
2
22
0
+=
αα
2
2
1
ϕ−ϕ++
+ A nằm trong khoảng
2121
AAAAA +≤≤−
+ Nếu 2 dao động cùng pha thì: A = A
1
+ A
2
+ Nếu 2 dao động ngược pha thì: A =
21
AA −
+ Nếu 2 dao động vuông pha: A =
2
2
2
1
AA +
+ Nếu A
1
= A
2
thì: A = 2A
1
cos
2
+ Nếu 2 dao động ngược pha thì: ϕ = ϕ
1
nếu A
1
> A
2
; hoặc: ϕ = ϕ
2
nếu A
1
< A
2
.
B - Bµi tËp tr¾c nghiÖm
Câu 61: Một vật thực hiện đồngthời 2 dao động điều hòa cùng phương: x
1
= A
1
cos(
ω
t +
ϕ
1
); x
2
= A
2
cos(
ω
= +
và
2 2 2
os( )x A c t
ω ϕ
= +
là:
A.
)cos(2
1221
2
2
2
1
ϕϕ
−++= AAAAA
B.
)cos(2
1221
2
2
2
1
ϕϕ
−−+= AAAAA
C.
)
2
cos(2
) cm.Biên độ dao động
tổng hợp là A. 4cm B. 8cm C. 2cm D. 6cm
Câu 65 Biên độ dao động tổng hợp A của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số , khác biên độ có
pha ban đầu vuông góc là : A. A = A
1
+ A
2
B. A = A
1
– A
2
C. A =
2 2
1 2
A A−
D. A =
2 2
1 2
A A+
Câu 65 A* Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số , cùng biên độ
A , có độ lệch pha π/3 là : A. A = A
2
B. A = A
3
C. A =
A
2
D. A =
2
π
D. ϕ
1
- ϕ
2
= 2
3
π
Câu 67 Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là : x
1
= 4cos100πt (cm) và x
2
=
3cos(100πt + π/2) (cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là :
A. 5cm B. 3,5cm C. 1cm D. 7cm
Dao động- Sóng nước- 9 - Vũ Minh Thìn- THPT Trần Nguyên Hãn 0982.25.09.98
Câu 67A * Một vật khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương
, có phương trình dao động là : x
1
= 5cos(10t + π)(cm) , x
2
= 10cos(10t - π/3)(cm) . Giá trị cực đại của lực tổng
hợp tác dụng lên vật là :
. 50 3A N
. 5 3B N
. 0,5 3C N
5 os(10 )( )
6
x c t cm
π
π
= +
Câu 67C *: Một vật tham gia đồng thời hai dao động
1
2. os(2 )
3
x c t
π
= +
(cm) và
2
2. os(2 )
6
x c t
π
= −
(cm).
Phương trình dao động tổng hợp là: A).
2. os(2 )
6
x c t
π
= −
(cm) B).
2. os(2 )
của con lắc (f ≠ f
0
) sau một thời gian hệ dao động với tần số đúng bằng tần số f của ngoại lực,
dao động khi đó gọi là dao động cưỡng bức.
- Đặc điểm: Biên độ của dao động phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số dao động riêng.
Khi tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng (f = f
0
) thì biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến
giá trị cực đại gọi đó là sự cộng hưởng cơ.
4) Sự tự dao động
- Định nghĩa: Là dao động của hệ không cần tác dụng của ngoại lực.
- Đặc điểm: Nhờ cơ cấu thích hợp cứ ½ chu kì năng lượng được bổ sung tới con lắc đúng bằng phần năng
lượng bị tiêu hao, nhờ đó con lắc sẽ dao động với tần số riêng của nó và biên độ ổn định.
B - Bµi tËp tr¾c nghiÖm
Câu 68: điều kiện xảy ra cộng hưởng là:
A, chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B, lực cưỡng bức phải lớn hơn 1 giá trị F
0
nào đó
C, tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ
D, tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn rất tần số riêng của hệ
Câu 69: Một trong các đặc điểm của dao động cưỡng bức là:
A). Có tần số giảm dần theo thời gian
B). Có tần số bằng tần số của dao động riêng của con lắc và biên độ chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
C). Có biên độ giảm dần theo thời gian
D). Có tần số bằng tần số của ngoại lực tác dụng và biên độ phụ thuộc biên độ của ngoại lực,
sự quan hệ giữa tần số dao động riêng của con lắc và tần số của ngoại lực
Câu 70: Chọn phát biểu sai:
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tắt dần luôn có lợi.
cos(ωt + ϕ)
3) Vận tốc: v = s’ = -s
0
ω sin(ωt + ϕ) = s
0
ω cos(ωt + ϕ + π/2)
B - Bµi tËp tr¾c nghiÖm
Câu 74: Con lắc vật lí có mômen quán tính với trục quay là I, khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay là d, khối
lượng con lắc là m. tần số dao động của con lắc này là:
A
1
2
mgd
f
I
π
=
b,
1
2
I
f
mgd
π
=
c,
mgd
f
I
=
A. Chất rắn và bề mặt chất lỏng truyền được cả sóng ngang và sóng dọc
B. Chỉ có chất khí mới truyền được sóng dọc C. Sự truyền sóng cũng làm vật chất truyền theo
D. Vận tốc truyền sóng ngang lớn hơn vận tốc truyền sóng dọc
Câu 79: Chọn câu phát biểu đúng
A. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường
B. Năng lượng sóng không đổi trong quá trình truyền sóng
C. Vận tốc truyền sóng tùy thuộc tần số của sóng
D. Pha dao động không đổi trong quá trình truyền sóng
Câu 80: Quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng gọi là
A. vận tốc truyền B. bước sóng C. chu kỳ D. tần số
Dao động- Sóng nước- 11 - Vũ Minh Thìn- THPT Trần Nguyên Hãn 0982.25.09.98
Câu 81: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi
là A. bước sóng B. vận tốc truyền C. chu kỳ D. độ lệch pha
Câu 82: Những điểm nằm trên phương truyền sóng và cách nhau bằng một số nguyên lần bước sóng thì
A. dao động cùng pha với nhau B. dao động ngược pha nhau
C. có pha vuông góc D. dao động lệch pha nhau
Câu 83: Những điểm nằm trên phương truyền sóng và cách nhau bằng một số lẻ nửa bước sóng thì
A. dao động cùng pha với nhau B. dao động ngược pha nhau
C. có pha vuông góc D. dao động lệch pha nhau
Câu 84: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào :
A. Phương truyền sóng B. tần số của sóng
C. Phương dao động D. Phương dao động và phương truyền sóng
Câu 85: Công thức liên hệ giữa bước sóng , vận tốc truyền , chu kỳ và tần số của sóng là
A. λ = v.f B. λ = v.T C. v = λ/f D. f = λ/v
Câu 86: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với
biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, 1, 2, có giá trị là
A.
1 2
2
d d k
ω
= −
÷
B.
2
os
M M
d
u a c t
v
π
ω
= −
÷
C.
2
os
M M
fd
u a c t
v
π
ω
= +
÷
đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, vận tốc truyền sóng thay đổi trong khoảng từ
70cm/s đến 80cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 75cm/s B. 80cm/s C. 70cm/s D. 72cm/s
IV.2 Sóng dừng
Câu 93: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì
A. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
B. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây. D. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
Câu 94: Hiện tượng sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi khi
A. Sóng tới và sóng phản xạ là hai sóng kết hợp B. Sóng tới và sóng phản xạ cùng tần số
C. Sóng tới và sóng phản xạ truyền ngược chiều nhau D. Sóng tới và sóng phản cùng biên độ
Câu 95: Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB = l . Đầu A và B cố định . Điều kiện để có
sóng dừng trên dây là :
Dao động- Sóng nước- 12 - Vũ Minh Thìn- THPT Trần Nguyên Hãn 0982.25.09.98
. (2 1)A l k
λ
= +
. (2 1)
2
B l k
λ
= +
. (2 1)
4
C l k
λ
= +
A. Kéo căng dây đàn hơn. B. Làm trùng dây đàn hơn.
C. Gảy đàn mạnh hơn. D. Gảy đàn nhẹ hơn.
Câu 104: Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng:
A. 16Hz đến 20KHz B. 16Hz đến 20MHz
C. 16Hz đến 200KHz D. 16Hz đến 2KHz
Câu 105: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:
A. Vận tốc âm. B. Bước sóng và năng lượng âm.
C. Tần số và mức cường độ âm. D. Vận tốc và bước sóng.
Câu 106: Mức cường độ âm của một âm có cường độ âm là I được xác định bởi công thức:
A. L(dB)= log(
0
I
I
) B. L(dB)= 10 log(
0
I
I
)
C. L(dB)= 10 log(
I
I
0
) D. L(dB)= 10 ln(
0
I
I
)
Câu107: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-5
W/m
Câu 109:Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350m/s,có bước sóng 70cm. Tần số sóng là
A. 5000Hz B. 2000Hz C. 50Hz D. 500Hz
Câu 110: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nước là 1435m/s. Một âm có bước sóng trong
không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là:
A. 217,4cm. B. 11,5cm. C. 203,8cm. D. 21,74cm.
IV.4 Giao thoa sóng nước
Dao động- Sóng nước- 13 - Vũ Minh Thìn- THPT Trần Nguyên Hãn 0982.25.09.98
Câu 111: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với
biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, 1, 2, có giá trị là
A.
1 2
2
d d k
λ
− =
. B.
1 2
1
( )
2
d d k
λ
− = +
. C. d
1
– d
2
= kλ . D.
1 2
2d d k
hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol.
D. Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha.
Câu 116: Chọn câu đúng. Trong quá trình giao thoa sóng nước với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Gọi
ϕ
∆
là độ
lệch pha của hai sóng thành phần. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất
khi: A.
2n
ϕ π
∆ =
B.
(2 1)n
ϕ π
∆ = +
C.
(2 1)
2
n
π
ϕ
∆ = +
D.
(2 1)
2
∆ = +
v
n
f
dao động với biên độ cực đại .
C. M
1
dao động với biên độ cực đại và M
2
đứng yên không dao động.
D. M
1
và M
2
đứng yên không dao động.
Câu 118: Hai điểm A, B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz, cùng biên độ và cùng pha, vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là 22,5cm/s, AB = 9cm. Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ A, và B ?
A. 13 gợn lồi. B. 11 gợn lồi C. 10 gợn lồi. D. 12 gợn lồi.
Câu 119: Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8cm dao động cùng tần số f = 20Hz, cùng biên độ 4cm, cùng
pha ban đầu. Tại điểm M cách A và B lần lượt là 25cm và 20,5cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường
trung trực có hai dãy cực đại khác. Vận tốc sóng là :
A. 0,3m/s B. 3m/s. C. 1,5cm/s. D. 1,5m/s
Câu 120: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp cùng pha, những điểm nào mà hiệu
đường đi bằng một số nguyên bước sóng thì
A. đứng yên B. biên độ sóng tại đó cực đại
C. biên độ sóng bằng biên độ thành phần D. biên độ sóng không đổi