2:06 AM
Chơng 2
Chng 2: CHNH LU IU KHIN
BB IN P XOAY CHIU THNH MT CHIU
2.1 TQBCL
2.2 PTKSSĐ
2.3 CLSSN
2.4 TX K
2.5 TCK
2.6 BVBCL
ắ Khái niệm: Bộ Chỉnh luđiềukhiểnlà bộ
biến đổi năng lợng điện xoay chiều thành
một chiều mà có thể điều chỉnh đợc giá trị
điện áp một chiều.
2:06 AM
Ch−¬ng 2
I. CÊu tróc vµ ph©n lo¹i
1. CÊu tróc bé biÕn ®æi
Bé §iÒu KhiÓn
Bé ChØnh L−u
§iÒu KhiÓn
§èi T−îng
Mét ChiÒu
Nguån §iÖn
Xoay ChiÒu
TÝn hiÖu ®iÒu khiÓn chñ ®¹o
2.1. Tæng quan vÒ bé chØnh l−u ®iÒu khiÓn
2.1 TQBCL
I CT vµ PL
II S¬ ®å
III dßng ¸p
b. Điện áp chỉnh lu trung bình
2.2 PTKSSĐ
2.3 CLSSN
2.4 TX K
2.5 TCK
2.6 BVBCL
2:06 AM
Chơng 2
1. Dòng điện chỉnh lu trên phụ tải một chiều
2.1 TQBCL
u
d
= U
m
.Sin(t+ )
Phơng trình cân bằng điện áp
R
d
. i
d
+ L
d
dt
di
d
+ E
d
= U
m
sin(t + ) = u
arctg
2
1 )(
)sin(
+
+
arctgt
i
*
= [ i
*
0
+ -
].e
-t/
-[ -
]
2.6 BVBCL
2:06 AM
Chơng 2
1. Dòng điện chỉnh lu trên phụ tải một chiều
IV CLĐK D
o
VI QTCM
vII AHĐLĐ
2.2 PTKSCL
2.3 CLSSN
2.4 TX K
2.5 TCK
2.6 BVBCL
2:06 AM
Chơng 2
a. Chế độ dòng tải liên tục
ắ Khi sơ đồ chỉnh lu làm việc ở chế độ xác lập
mà dòng điện chỉnh lu trên tải là liên tục.
ắDòng lặp lại với chu kỳ bằng 1/q lần chu kì
nguồn xoay chiều nên tại t = 0 và t = 2/q
có cùng giá trị i*
0
.
i
*
0
=
+
+
22
2
+
+
tq
t
e
earctgarctgq
+
+
22
11 )().(
)[sin(
/ tq
e
arctgt
I =
+
2.6 BVBCL
2:06 AM
Ch−¬ng 2
a. ChÕ ®é dßng t¶i liªn tôc
¾ Tr−êng hîp L
d
= [U
m
.(q/π).sin(π/q).cosα -E
d
]/R
d
2.1 TQBCL
I CT vµ PL
II S¬ ®å
III dßng ¸p
IV C§LV
IV CL§K D
o
VI QTCM
vII AH§L§
2.2 PTKSCL
2.3 CLSSN
2.4 TX ĐK
2.5 TCĐK
2.6 BVBCL
2:06 AM
Chơng 2
b. Chế độ dòng tải gián đoạn
Trờng hợp này xảy ra :
- Tải là điện trở thuần khi lớn
- Tải có L
d
hữu hạn mà E
d
hoặc lớn
+
arctgt
i* = [ -].e
-t/
-[ -
]
2.4 TX K
2.5 TCK
2.6 BVBCL
2:06 AM
c. Chế độ dòng tải biên liên tục
ắ Chế độ biên liên tục thì đờng cong dòng điện
có q điểm bằng không trong 1 chu kì nguồn xoay
chiều. i*
0
= 0
ắ Giá trị giới hạn của s.đ.đ
gh
=
22
2
11
2
)().(
VI QTCM
vII AHĐLĐ
2.2 PTKSCL
2.3 CLSSN
2.4 TX K
2.5 TCK
2.6 BVBCL
2:06 AM
Chơng 2
2. Điện áp chỉnh lutrênphụtảimộtchiều
2.1 TQBCL
a. Điện áp chỉnh lu tức thời u
d
ắ Chế độ dòng tải liên tục: u
d
= u
ắ Chếđộdòngtảigiánđoạn:
1.u
d
= u khi i
d
> 0 từ t = 0ữ
2.u
d
= E
d
khi i
d
= 0 từ t =ữ2/q
I CT và PL
)(
2
0
2
ắChế độ dòng tải liên tục:
II Sơ đồ
III dòng áp
IV CĐLV
IV CLĐK D
o
VI QTCM
vII AHĐLĐ
+
q
m
tdtU
q
/
)sin(
2
0
2
q
U
d
=
/2
2
U
d
=
+
2.6 BVBCL
2:06 AM
Chơng 2
IV. Các Chế độ làm việc của bộ chỉnh lu
1. Các chế độ làm việc
2.1 TQBCL
I CT và PL
II Sơ đồ
2. Điều kiện xảy ra chế độ nghịch lu
a. Đặt vấn đề
b. Các điều kiện
ắ Chế độ Chỉnh lu: xoay chiều thành một chiều
ắ Chế độ Nghịch lu: một chiều thành xoay chiều
c. Góc nghịch lu
III dòng áp
IV CĐLV
IV CLĐK D
o
VI QTCM
vII AHĐLĐ
2.2 PTKSCL
2.3 CLSSN
2.4 TX K
2.5 TCK
vII AHĐLĐ
2.2 PTKSCL
2.3 CLSSN
I
d
Tải
U
d
2.4 TX K
2.5 TCK
2.6 BVBCL
2:06 AM
2. Điều kiện xảy ra chế độ nghịch lu
ắ Điều kiện thứ nhất:
Nếu dòng tải liên tục thì
U
d
= U
d0
cos
U
d
< 0 khi Cos<0 nên góc mở /2 < <
ắĐiều kiện thứ hai:
Vì U
d
<0 để I
d
= (U
d
IV CLĐK D
o
VI QTCM
vII AHĐLĐ
2:06 AM
2. Điều kiện xảy ra chế độ nghịch lu
ắ BBĐ làm việc ở chế độ nghịch lu ta
đa ra đại lợng là góc điều khiển nghịch
lu (góc nghịch lu) đợc kí hiệu là
ắCách tính
=
-
dd
UE >
dd
UE >
Chơng 2
2.1 TQBCL
c. Góc nghịch lu
I CT và PL
II Sơ đồ
III dòng áp
IV CĐLV
IV CLĐK D
o
VI QTCM
vII AHĐLĐ
2:06 AM
Ch−¬ng 2
1. ChØnh l−u cã §K lµm viÖc víi D
o
T
1
B
T
2
C
T
3
A
R
L=∞
a.
D
0
b.
U
d
0
I
d
I
Do
I
1
I
2
o
VI QTCM
vII AH§L§
2.2 PTKSCL
2.3 CLSSN
2.4 TX ĐK
2.5 TCĐK
2.6 BVBCL
2:06 AM
1. Chỉnh lu có ĐK làm việc với D
o
ắTác dụng điện cảm?
ắ Cách khắc phục dòng qua tải bị gián đoạn?
ắTính chất tải là gì khi có D
o
?
Chơng 2
2.1 TQBCL
I CT và PL
II Sơ đồ
III dòng áp
IV CĐLV
IV CLĐK D
o
VI QTCM
vII AHĐLĐ
2.2 PTKSCL
2.3 CLSSN
2.4 TX K
2.5 TCK
vII AHĐLĐ
2:06 AM
Chơng 2
V. Quá trình chuyển mạch
2.1 TQBCL
1. Khái niệm
2. Dòng qua van trong QTCM
Trùng dẫn là nhiều van cùng dẫn
3. Góc chuyển mạch
4. Điện áp chỉnh lu trong QTCM
I CT và PL
II Sơ đồ
III dòng áp
IV CĐLV
IV CLĐK D
o
VI QTCM
vII AHĐLĐ
2.2 PTKSSĐ
2.3 CLSSN
2.4 TX K
2.5 TCK
5. Ví dụ về
QTCM với SĐCL hình tia 3 pha.
2.6 BVBCL
2:06 AM
1. Khái niệm
MBA và Tải
có tính chất
cảm
vII AHĐLĐ
2.2 PTKSSĐ
2.3 CLSSN
2.4 TX K
2.5 TCK
Giản đồ
2.6 BVBCL
2:06 AM
Chơng 2
Đâu là vùng chuyển mạch?
Lựa chọn máy biến áp nh thế nào? Tại sao?
T
1
B
T
2
C
T
3
A
R
L=
E
F
2.1 TQBCL
I CT và PL
II Sơ đồ
III dòng áp
IV CĐLV
IV CLĐK D
3
U
d
0
-U
B
-U
C
-U
A
β
2
β
1
β
3
§©u lµ vïng chuyÓn m¹ch?
2.1 TQBCL
I CT vµ PL
II S¬ ®å
III dßng ¸p
IV C§LV
IV CL§K D
o
VI QTCM
vII AH§L§
2.2 PTKSS§
2.3 CLSSN
2.4 TX ĐK
2.5 TCĐK
1
= U
m
.sin(t+ )
Ta đợc: 2 L
S
. di
T2
/dt = U
m
.sin(t + )
ặ i
T2
= - I
m
.cos(t+ ) + C
C = I
m
.cos = (U
m
/ 2L
S
)cos
Vậy: i
T2
= I
m
.[cos -cos(t+ )]
i
T1
d
.2.L
S
)/U
m
]
= arccos(cos + cos
0
-1) -
ắ Cho góc chuyển mạch phụ thuộc vào I
d
, U
m
,
L
S
và .
2.1 TQBCL
I CT và PL
II Sơ đồ
III dòng áp
IV CĐLV
IV CLĐK D
o
VI QTCM
vII AHĐLĐ
2.2 PTKSSĐ
2.3 CLSSN
2.4 TX K
2.5 TCK