Đề cơng ôn tập vật lí 9
Phần I/ Nhiệt học
A. kiến thức cần nắm
1. Công thức tính nhiệt lợng
- nhiệt lợng vật thu vào đợc tính theo công thức
Q = m c ( t
2
t
1
) = mc
t
Trong đó : - Q : là nhiệt lợng vật thu vào ( J )
- m : là khối lợng của vật ( kg )
- c : nhiệt dung riêng của chất (J/kg.K)
- t
2
: nhiệt độ của vật lúc sau (
o
C )
- t
1
: nhiệt độ ban đầu của vật (
o
C )
2. nhiệt lợng vật toả ra khi hạ từ t
2
xuống t
1
(t
2
1
= 880 J/kg.K, của nớc là 4200 J/kg.K )
2.Một nhiệt lợng kế bằng bạch kim có khối lợng 0,1 kg chứa 0,1 kg nớc ở nhiệt độ t
1
.
Ngời ta thả vào đó một thỏi bạch kimcó khối lợng 1 kg ở nhiệt độ 100
o
C. Nhiệt đọ của
nhiệt độ kế khi cân bằng là 30
o
C. Cho nhiệt dung riêng của bạch kim là 120 J/kg.K .
Tính t
1
?
3. Một thỏi hợp kim chì kẽm có khối lợng 500g ở 120
o
C đợc thả vào một nhiệt lợng kế
có nhiệt dung 300J/K chứa 1kg nớc ở 20
o
C . Nhiệt độ khi cân bằng là 22
o
C . Tìm khối l-
ợng chì và kẽm có trong hợp kim, biết nhiệt dung riêng của chì , kẽm và nớc có trong
hợp kim lần lợt là 130J/kg.K và 4200J/kg.K
4. Trộn lẫn rợu và nớc ngời ta thu đợc một hỗn hợp có khối lợng 188g ở nhiệt độ 30
o
C .
Tính khối lợng rợu và nớc đã pha , biết rằng lúc đầu rợu có nhiệt độ
20
o
: Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp
- n
2
: Số vòng dây của cuộn thứ cấp
* Nếu U
1
>U
2
(n
1
> n
2
)
Máy hạ thế
U
1
< U
2
(n
1
< n
2
)
Máy tăng thế
B. Bài tập
1 . Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng dây , cuộn thứ cấp có 180 vòng dây .
Khi mắc vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220v thì ở hai đầu cuộn thứ
5. Mắt
6. kính lúp
G =
25
f
B. Bài tập
1. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có tiêu cự
f = 15cm , cách thấu kính 30cm.
a) Dựng ảnh AB của AB
b) Tính khoảng cách OA từ ảnh tới thấu kính.
2. Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm , điểm A nằm
trên trục chính , cách thấu kính 30cm. Hãy xác địmh vị trí , tính chất (thật hay ảo )của ảnh.
3. Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính
40cm thì thấy ảnh là ảnh thật và cao bằng nửa vật . Hãy xác định tiêu cự của thấu kính.
4. Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 28cm thì thấy ảnh
là ảnh thật và cách vật 49cm . Tính tiêu cự của thấu kính.
5. Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì sao cho A nằm trên trục chính
và cách thấu kính 40cm thì ảnh cách thấu kính 15cm .
a) Tính tiêu cự của thấu kính.
b) biết AB = 5cm . Tìm chiều cao của ảnh.
6. Vật AB đặt vuông góc với trục chính , A nằm trên trục chính của thấu kính phân kì có
tiêu cự f = 45 . Biết ảnh AB chỉ cao bằng
1
3
vật AB . Xác định vị trí của vật và ảnh.
IV / Phần điện học
A. Kiến thức cần ghi nhớ
1.R
1
nối tiếp R
2. R
1
song song R
2
-
1
AB
R
=
1 2
1 1
R R
+
R
AB
=
1 2
1 2
.R R
R R+
- U = U
1
= U
2
- I = I
1
+ I
)
5 . Biến trở :
6 . Công suất điện :
P = U.I = I
2
. R =
2
U
R
Trong đó P là công suất (w)
7. Điện năng tiêu thụ Công của dòng điện :
A = P . t = U. I . t =I
2
. R . t =
2
U
R
t Trong đó A là công của dòng điện (J = w.h)
8. Nhiệt lợng toả ra của dây dẫn:
Q = I
2
. R . t (J) = 0, 24 I
2
. R . t (cal)
B. Bài tập
1. Cho hai điện trở R
1
= 14
và R
4.Cho mạch điện gồm ba điện trở mắc nối tiếp nhau . Biết R
1
= 6
; R
2
= 18
; R
3
= 16
. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U = 52V .
a) Tính điện trở tơng đơng của mạch và dòng điện qua mạch.
b) Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở.
5. Cho mạch điện nh hình vẽ .
Biết U
AB
= 75V . U
AD
= 37,5V và U
CB
= 67,5V .
AM pe kế chỉ 1,5A .Tính các điện trở R
1
, R
2
và R
3
.
1
R
2
R
3
A
B
C
D
A
R
1
R
2
R
3
A
K
N
®iÖn qua R
3
khi ®ã.