ON THI HK II VAT LY 10 NC - Pdf 16

CHƯƠNG III: TĨNH HỌC VẬT RẮN
19. CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN DƯỚI TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC. TRỌNG TÂM
- Vật rắn là vật mà khoảng cách giữa hai điểm bất kì của vật không đổi.
- Giá của lực: Là đường thẳng mang vectơ lực.
1. Điều kiện cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của hai lực:
Muốn cho một vật rắn chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực phải cân bằng.
1 2
F + F = 0
ur uur r
Chú ý:
- Hai lực trực đối là hai lực cùng giá, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau.
- Hai lực cân bằng: là hai lực trực đối cùng tác dụng vào một vật.
- Tác dụng của một lực lên một vật rắn không thay đổi khi điểm đặt của lực đó dời chỗ trên giá của nó.
3. Trọng tâm của vật rắn:
- Trọng tâm của vật rắn là điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.
- Khi vật rắn dời chỗ thì trọng tâm của vật cũng dời chỗ như một điểm của vật.
4. Cân bằng của vật rắn treo ở đầu dây:
Treo vật rắn ở đầu một sợi dây mềm khi cân bằng:
- Dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm G của vật.
- Độ lớn lực căng T bằng độ lớn của trọng lượng P của vật.
- Ứng dụng: Dùng dây dọi để xác định đường thẳng đứng, xác định trọng tâm của vật rắn phẳng mỏng.
5. Cân bằng của vật rắn trên giá đỡ nằm ngang:
Đặt vật rắn trên giá đỡ nằm ngang thì trọng lực
P
ur
ép vật vào giá đỡ, vật tác dụng lên giá đỡ một lực, giá đỡ
tác dụng phản lực
N
ur
lên vật. Khi vật cân bằng:
N = -P

) và có độ lớn bằng
F
r
thì
, ,
1 2
1
F = F + F
r ur uur
không
phải là hợp lực của
1
F
r

2
F
r
.
- Chỉ có thể tổng hợp hai lực không song song thành một lực duy nhất khi hai lực đó đồng quy (đồng phẳng).
2. Cân bằng của một vật rắn dưới tác dụng của ba lực không song song:
Điều kiện cân bằng:
Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là hợp lực của hai lực bất kỳ
cân bằng với lực thứ ba.
1 2 3
F + F + F = 0
ur uur ur r
Nói cách khác ba lực phải đồng phẳng và đồng quy và có hợp lực bằng không
21. QUY TẮC HỢP LỰC SONG SONG. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG
CỦA MỘT VẬT RẮN DƯỚI TÁC DỤNG CỦA BA LỰC SONG SONG

F
uur
và chia trong khoảng cách giữa hai lực này thành những
đoạn tỷ lệ nghịch với độ lớn của hai lực đó.
1 2
2 1
F d
=
F d
(chia trong)
b. Hợp nhiều lực:
Nếu muốn tìm hợp lực của nhiều lực song song cùng chiều
1 2 n
F ,F , ,F
r r r
ta tìm hợp lực
1 1 2
R F F= +
ur r r
, rồi
lại tìm hợp lực
2 1 3
R R F= +
ur ur r
và cứ tiếp tục như thế cho đến lực cuối cùng
n
F
r
Hợp lực
F


2
F
uur
song
song và có hợp lực là
F
ur
.
Có vô số cách phân tích một lực đã cho. Khi có những yếu tố đã được xác định thì phải dựa vào đó để chọn
cách phân tích thích hợp.
3. Điều kiện cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của ba lực song song:
Điều kiện cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của ba lực
1
F
ur
,
2
F
uur
,
3
F
ur
song song, đồng phẳng là hợp lực của
hai lực bất kì cân bằng với lực thứ ba
1 2 3
F + F + F = 0
ur uur ur r
4. Quy tắc hợp hai lực song song trái chiều:


2
F
uur
song song ngược chiều, có cùng độ lớn F, tác dụng lên một vật.
- Ngẫu lực có tác dụng làm cho vật rắn quay theo một chiều nhất định.
- Ngẫu lực không có hợp lực.
- Momen của ngẫu lực đặc trưng cho tác dụng làm quay của ngẫu lực và bằng tích của độ lớn F của một lực và
khoảng cách d giữa hai giá của hai lực
M=F.d
Đơn vị của mô men ngẫu lực là N.m
22. MOMEN CỦA LỰC. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG
CỦA MỘT VẬT RẮN CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH.
1. Nhận xét về tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay có định:
- Các lực có giá song song với trục quay hoặc cắt trục quay thì không có tác dụng làm quay vật.
- Các lực có phương vuông góc với trục quay và có giá càng xa trục quay thì tác dụng làm quay vật càng
mạnh.
- Tác dụng làm quay của một lực lên vật rắn có trục quay cố định từ trạng thái đứng yên không những phụ
thuộc vào độ lớn của lực mà còn phụ thuộc khoảng cách từ trục quay tới giá (cách tay đòn) của lực.
2. Momen của lực đối với một trục quay:
Momen của lực:
Xét một lực
F
ur
nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay Oz. Momen của lực
F
ur
đối với trục quay là
đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy và được đo bằng tích độ lớn của lực và cánh tay đòn.
……………………………………………………………………………………………………

thức

p
= m

v

Đặc điểm của vectơ động lượng:
- Điểm đặt: Tại trọng tâm của vật.
- Hướng: Cùng hướng với vectơ vận tốc.
- Độ lớn:
p = m.v
Đơn vị động lượng là kgm/s

b.Định luật bảo toàn động lượng : +Vectơ tổng động lượng của một hệ kín được bảo toàn
+

1
p
+

2
p
+ … +

n
p
=
p
r

a:Định nghĩa: Công của lực không đổi

F
tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s
theo hướng hợp với hướng của lực góc α thì công của lực

F
được tính theo công thức : A = Fscosα =
.F s
r
r

b. các trường hợp đặc biệt.
+ Khi α là góc nhọn cosα > 0, suy ra A > 0 ; A gọi là công phát động.
+ Khi α = 90
o
, cosα = 0, suy ra A = 0 ; khi đó lực

F
không sinh công.
+ Khi α là góc tù thì cosα < 0, suy ra A < 0 ; khi đó A gọi là công cản.
c .Đơn vị công. Đơn vị công là jun (kí hiệu là J) : 1J = 1Nm
*Chú ý.Các công thức tính công chỉ đúng khi điểm đặt của lực chuyển dời thẳng và lực không đổi trong quá trình
chuyển động.
4. Công suất. :Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian. P =
t
A
=
.F v
r

a.Định nghĩa:Động năng là dạng năng lượng mà vật có được do nó đang chuyển động.
W
đ
=
2
1
mv
2
trong đó m(kg);v(m/s),W
đ
(J)
b. Tính chất :Động năng là đại lượng vô hướng dương, có tính tương đối
A
12
> 0 : động năng tăng
c. Định lí động năng
2
1
mv
2
2
-
2
1
mv
1
2
= A
12


1
– z
2
) Công lực đàn hồi
2 2
1 2
2 2
dh
F
kx kx
A = −
z
1
, z
2
độ cao so với mặt gốc thế năng(m) x
1
,x
2
(m) độ biến dạng của lò xo , K(N/m) độ cứng lò
xo
7.Cơ năng Tổng động năng và thế năng W = W
đ
+ W
t

+ Định luật bảo toàn cơ năng : Cơ năng của những vật chịu tác dụng của những lực thế luôn bảo toàn
W
1
= W

1
=
2
1
mv
2
2
+ mgz
2
+ Trường hợp lực đàn hồi :
2
1
mv
2
+
2
1
k(x)
2
= hằng số
+ Khi vật chịu tác dụng của lực không phải là lực thế thì cơ năng của vật biến thiên

lothe
AWWW =∆=−
12
8.Va chạm
1.Va chạm đàn hồi(trực diện xuyên tâm):
+ Động lượng được bảo toàn.
+ Cơ năng được bảo toàn.
*Vận tốc của từng quả cầu sau va chạm đàn hồi trực diện

thì
1
'
22
'
1
; vvvv ==

Có sự trao đổi vận tốc.
o Hai quả cầu có khối lượng chênh lệch
Giả sử
21
mm >>

0
1
=v
ta có thể biến đổi gần đúng với
2
1
0
m
m

ta thu được
, ,
1 2 2
0;v v v= = −
2.Va chạm mềm:
……………………………………………………………………………………………………

2
2
3
2
2
1
3
1

n
n
T
a
T
a
T
a
==
- Giả sử vệ tinh chuyển động trên quỹ đạo tròn gần Trái Đất. Áp dụng định luật II Niu-tơn, ta có:
2
3
hd ht
2
M.m mv GM
F ma G v 7,9.10 m / s
R R R
= ⇔ = ⇒ = =
Trong đó R = 6370km là bán kính Trái Đất, M = 5,89.10
24
kg là khối lượng Trái Đất.

Trong đó:
- p (Pa)là áp suất thủy tĩnh hay áp suất tĩnh của chất lỏng.
- h (m)là độ sâu so với mặt thoáng.
- p
a
(Pa)là áp suất khí quyển
- ρ(kg/m
3
) khối lượng riêng của chất lỏng
3. Nguyên lí Pascal.
Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và thành
bình.
p = p
ng
+ ρgh
p
ng
(Pa) là áp suất từ bên ngoài nén lên mặt chất lỏng.
4.Lưu lượng của chất lỏng A( m
3
/s) . A = v
1
.S
1
= v
2
.S
2

1

5
1
1
F
Δp =
S
Theo nguyên lts Pascal áp suất tác dụng lên tiết diện S
2
ở nhánh phải cũng tăng lên một lượng
Δp
và tạo lên
một lực
2
F
r
bằng:
2
2 2 1
1
S
F = SΔp = F
S
Lực F
2
> F
1
vì S
2
> S
1

, do đó công được bảo toàn.
6. Định luật Bec-nu-li cho ống dòng nằm ngang.
Trong một ống dòng nằm ngang, tổng áp suất tĩnh và áp suất động tại mọi điểm bất kì luôn là hằng số.

const=+
2
.v
2
1
p
ρ
trong đó: p (Pa): là áp suất tĩnh.

2
v
2
1
ρ
: áp suất động.
⇒ Hệ quả :trong ống dòng, ở nơi có vận tốc lớn (tiết diện nhỏ) thì áp suất tĩnh nhỏ; nơi có vận tốc nhỏ thì áp suất
tĩnh lớn
Đo vận tốc chất lỏng. Ống Ven-tu-ri.
- Đo vận tốc chất lỏng: Dựa trên nguyên tắc đo áp suất tĩnh.
- Ống Ven-tu-ri: Dùng để đo vận tốc chất lỏng trong ống.
( )
2
2 2
2sΔp
v =
ρ S -s

mol
-1
c. Khối lượng mol:
Khối lượng mol của một chất (ký hiệu µ) được đo bằng khối lượng của một mol chất ấy.
……………………………………………………………………………………………………
6
d. Thể tích mol:
Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một mol chất ấy.
Ở điều kiện chuẩn (0
o
C, 1atm), thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4 lít/mol hay 0,0224 m
3
/mol.
Chú ý:
- Khối lượng m
0
của một phân tử (hay nguyên tử) của một chất:
0
A
m
N
µ
=
- Số mol
ν
chứa trong khối lượng m của một chất:
m
ν =
µ
- Số phân tử (hay nguyên tử) N có trong khối lượng m của một chất:

o - Nhiệt độ đo trong nhịêt giai Kelvin được gọi là nhiệt độ tuyệt đối, ký hiệu T. T = t +273
Phương trình TTKLT

2
22
1
11
T
Vp
T
Vp
=

Phương trình Claperon-Mendeleep

RT
m
RTpV
µ
ν
==

Hay :
const
T
pV
=

Định luật Boilo-Marot Định luật Saclo Định luật Gayluysac
Quá trình Đẳng nhiệt T = const

I.Chất rắn
1.Chất rắn: được chia thành 2 loại : chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.
Chất rắn kết tinh được cấu tạo từ các tinh thể, có dạng hình học
Chất vô định hình không có cấu trúc tinh thể nên không có dạng hình học.
2.Tinh thể và mạng tinh thể
- Tinh thể là những kết cấu rắn có dạng hình học xác định.
- Mạng tinh thể
Tinh thể là cấu trúc tạo bởi các hạt (nguyên tử, phân tử, ion) liên kết chặt chẽ với nhau bằng những lực tương
tác và sắp xếp theo một trật tự hình học trong không gian xác định gọi là mạng tinh thể.
3. Chuyển động nhiệt ở chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.
o Mỗi hạt cấu tạo nên tinh thể không đứng yên mà luôn dao động quanh một vị trí cân bằng xác định trong mạng
tinh thể. Chuyển động này được gọi là chuyển động nhiệt (ở chất kết tinh).
o Chuyển động nhiệt ở chất rắn vô định hình là dao động của các hạt quanh vị trí cân bằng.
o Khi nhiệt độ tăng thì dao động mạnh.
4. Tính dị hướng
o Tính dị hướng ở một vật thể hiện ở chỗ tính chất vật lý theo các phương khác nhau ở vật đó là không như
nhau.
o Trái với tính di hướng là tính đẳng hướng.
o Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng.
o Vật rắn đa tinh thể và vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng
II. Biến dạng của vật rắn
1 Biến dạng đàn hồi :Khi có lực tác dụng lên vật rắn thì vật bị biến dạng. Nếu ngoại lực thôi tác dụng thì vật có thể
lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.
Biến dạng vật rắn lúc này được gọi là biến dạng đàn hồi và vật rắn đó có tính đàn hồi.
2. Biến dạng dẻo (biến dạng còn dư)
Khi có lực tác dụng lên vật rắn thì vật bị biến dạng. Nếu ngoại lực thôi tác dụng thì vật không thể lấy lại hình dạng và
kích thước ban đầu.
Biến dạng vật rắn lúc này được gọi là biến dạng dẻo (biến dạng còn dư) và vật rắn đó có tính dẻo.
Giới hạn đàn hồi: Giới hạn trong trong đó vật rắn còn giữ được tính đàn hồi của nó.
3.Biến dạng kéo và biến dạng nén. Định luật Hooke.

l

=
E
S
F

hay : σ = E.ε

o
l
l∆
: độ biến dạng tỉ đối
E (N/m): suất đàn hồi
+Lực đàn hồi

l
l
o
∆=
E.S
F
dh
hay |F
đh
| = k.∆l ∆ l (m) : độ biến dạng (độ dãn hay nén)

o
l
E.S

α : hệ số nở dài (K
– 1
hay độ
-1
), α phụ thuộc vào bản chất của chất làm thanh. l
0
là chiều dài của thanh ở t
0
0
C
- Chiều dài của thanh ở t
o
C
l = l
o
+ ∆l = l
o
[1 + α (t – t
o
)]
2. Sự nở thể tích (sự nở khối)
- Khi nhiệt độ tăng thì kích thước của vật rắn tăng theo các phương đều tăng lên theo định luật của sự nở dài,
nên thể tích của vật cũng tăng lên. Đó là sự nở thể tích hay nở khối.
- Thể tích của vật rắn ở t
o
C
V = V
o
+ ∆V = V
o

- Công thức tính nhiệt lượng
Q = mc∆t
Q(J) : nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra.
m(kg) : khối lượng chất
c(J/kg.K) : nhiệt dung riêng của chất
∆t(
o
C hay K) : độ biến thiên nhiệt độ.
3. Nguyên lý I nhiệt động lực học
Nguyên lý I nhiệt động lực học là sự vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng vào các hiện
tượng nhiệt.
a. Phát biểu – công thức
Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và công mà hệ nhận được.
∆U = Q + A
Trong đó
∆U : độ biến thiên nội năng của hệ.
Q, A : các giá trị đại số
b. Quy ước về dấu
Q > 0 : hệ nhận nhiệt lượng
Q < 0 : hệ nhả nhiệt lượng |Q|
A > 0 : hệ nhận công
A < 0 : hệ sinh công |A|
c. Phát biểu khác của nguyên lý I nhiệt động lực học
Q = ∆U – A
Nhiệt lượng truyền cho hệ làm tăng nội năng của hệ và biến thành công mà hệ sinh ra.
2. Hiện tượng mao dẫn
a. Quan sát hiện tượng
- Nhúng những ống thủy tinh có tiết diện nhỏ hở hai đầu vào chậu nước. Mực nước trong ống dâng lên, ống có
tiết diện càng nhỏ thì nước càng dâng cao.
……………………………………………………………………………………………………

D. ba lực đó có giá vng góc nhau từng đơi một.
3. Mơmen lực tác dụng lên một vật là đại lượng:
A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
B. dùng để xác định độ lớn của lực tác dụng.
C. vectơ.
D. ln có giá trị dương.
. Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm. Mô men ngẫu lực có độ lớn làø:
A. 1N.m B. 0,5N.m C. 100 N.m D. 2N.m
. Người ta khoét một lỗ tròn bán kính R/2 trong một đóa tròn đồng chất bán kính R.Trọng tâm của phần còn lại
cách tâm đóa tròn lớn bao nhiêu ?
A. R/2 B. R/6 C. R/3 D. R/4
16. Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn:
A. Ô tô giảm tốc B. Ô tô chuyển động tròn đều
C. Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát. D. Ô tô tăng tốc
17. Một hòn đá được ném xiên một góc 30
o
so với phương ngang với động lượng ban đầu có độ lớn bằng 2 kgm/s
từ mặt đất. Độ biến thiên động lượng
P


khi hòn đá rơi tới mặt đất có giá trò là (Bỏ qua sức cản) :
A. 3 kgm/s B. 4 kgm/s C. 1 kgm/s D. 2 kgm/s
18. Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va
chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm.
A. 2m/s B. 4m/s C. 3m/s D. 1m/s
Thanh nhẹ AB nằm ngang được gắn vào tường tại A, đầu B nối với tường bằng dây BC
khơng dãn .Vật có khối lương m = 1,2 kg được treo vào B bằng dây BD, biết AB = 20 cm,AC = 48
cm,Tính lực căng của dây BC và lực nén lên thanh AB.
Đáp số :T=N=5N

F
đặt tại O
cách A 8 cm,cách B 2 cm và có độ lớn F=10,5 N.Tìm
21
, FF
.
Đáp số: a) 4N,6N ;b)3,5N,14N.
Bài 5:
Thanh nhẹ AB nằm ngang chiều dài l = 1m , chịu tác dụng của ba lực song song cùng chiều và
vng góc với thanh,
NFNF 50,20
31
==
ở hai đầu thanh và
NF 30
2
=
ở chính giữa thanh .
a) Tìm độ lớn và điểm đặt của hợp lực .
b) Suy ra vị trí đặt giá đỡ để thanh cân bằng và lực nén lên giá đỡ
Đáp số a) 100N,AI=0,65 cm ; b) Tại I , N’=100N
Bài 6:
Thanh AB trọng lượng
NP 100
1
=
chiều dài
ml 1=
trọng lượng
vật nặng

C. Động lượng là một đại lượng vectơ.
D. Giá trị của động lượng phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
5. Cơng của lực thế khơng phụ thuộc vào:
A. dạng đường chuyển dời của vật.
B. trọng lượng của vật.
C. gia tốc trọng trường.
D. vị trí của điểm đầu và điểm cuối.
6. Cơ năng của vật khơng thay đổi nếu vật chuyển động:
A. chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
B. chỉ có lực ma sát nhỏ.
C. chuyển động thẳng đều.
D. chuyển động tròn đều.
……………………………………………………………………………………………………
11
B
2
P
A
C
2. .Một lực
F

khơng đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc
v

theo hướng của
F

. Cơng suất của lực
F

3. Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn , bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang có khối lượng
10Kg với vận tốc 400m/s.Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng n.Vận tốc giật lùi của đại bác
là:
A. 1m/s B. 2m/s C. 4m/s D. 3m/s
4. Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 12 m/s. Động
lượng của vật có giá trị là:
A. -6 Kgm/s B. -3 Kgm/s C. 6 Kgm/s D. 3 Kgm/s
5. Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang
đứng n. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa
2 vật là va chạm mềm.
A. 1m/s B. 4m/s C. 3m/s D. 3m/s
6 .Một lò xo đàn hồi ở trạng thái ban đầu khơng bị biến dạng. Khi tác dụng 1 lực F kéo lò xo theo
phương ngang ta thấy nó dãn được 2 cm. Biết lò xo có độ cứng K = 150N/m. Thế năng đàn hồi của
lò xo khi nó dãn được 2 cm là:
A. 0,03J. B. 0,04J. C. 0,05J. D. 0,08J
7. Khi tên lửa chuyển động thì cả khối lượng và vận tốc của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm đi
một nửa, vận tốc tăng lên gấp đơi thì động năng của tên lửa :
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C.khơng đổi. D. tăng 4 lần.
8. Một vật ban đầu nằm n, sau đó vỡ thành 2 mảnh có khối lượng m và 2m. Biết tổng động năng
của 2 mảnh là 30J. Động năng của mảnh nhỏ là bao nhiêu ?
A. 20 J B. 15 J C. 10 J D. 22,5 J
Câu 95. Một vật đang đứng yên có thể có :
A. Gia tốc. B. Động năng. C. Thế năng. D. Động lượng.
……………………………………………………………………………………………………
12
Câu 96. Một mã lực có giá trò bằng :
A. 476 W. B. 674 W. C. 746 W. D. 764 W.
Câu 97. Một vật có khối lượng 1kg, có động năng 20J thì sẽ có vận tốc là :
A. 0,63m/s. B. 6,3m/s. C. 63m/s. D. 3,6m/s.
Câu 103. Tác dụng một lực F không đổi làm một vật dòch chuyển được một độ dời s từ trạng thái nghó đến lúc vật đạt vận

Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:
A. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
B. Áp suất khí tăng lên.
C. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.
D. Khối lượng riêng của khí tăng lên.
]<br>]Chọn câu đúng:
Đối với 1 lượng khí xác định, q trình nào sau đây là đẳng tích:
A.Nhiệt độ khơng đổi, áp suất giảm.
B. Áp suất khơng đổi,nhiệt độ giảm.
C.Nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
D.Nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
]<br>]Chọn câu sai:
Một máy nén thuỷ lực có tiết diện 2 pittơng là S
1
, S
2
; lực tác dụng tương ứng ở 2 pittơng là F
1
,F
2
; qng
đường di chuyển của 2 pittơng là d
1
,d
2
.
A. F
1
S
2

µ
=
.
C.
R
m
T
PV
µ
=
D.
m
R
T
PV
µ
=
]<br>] Khi nhiệt độ khơng đổi, khối lượng riêng (
ρ
) của 1 khối khí xác định phụ thuộc vào áp suất khí
theo hệ thức nào sau đây?
A.
2211
ρρ
pp
=
B.
1221
ρρ
pp

ρρ
Tp
Tp
=
B.
1
12
11
2
ρρ
Tp
Tp
=
C.
1
211
12
2
ρρ
Tp
Tp
=
D.
1
11
22
2
ρρ
Tp
Tp

]<br>]Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 atm.Coi nhiệt độ không khí là không đổi và
áp suất khí quyển là 1atm.Nếu mở nút bình thì thể tích khí là bao nhiêu?
A. 3 lít. B. 30 lít. C. 300 lít. D.Một giá trị khác.
]<br>] Một xilanh kín đuợc chia làm hai phần bằng nhau bởi một píttông cách nhiệt. Mỗi phần có chiều dài l
0
=
30cm, chứa một lượng khí giống nhau ở 27
0
C. Nung nóng một phần thêm 10
0
C và làm lạnh phần kia đi 10
0
C. Độ
dịch chuyển của pittông là bao nhiêu ? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây :
A. 0,1 cm B. 0,51 cm C. 10 cm D. 10,5 cm
]<br>]Một khối khí lí tưởng có thể tích 10 lít, nhiệt độ 27
0
C, áp suất 1atm biến đổi qua hai quá trình :
* Quá trình (1) : đẳng tích áp suất tăng gấp 2
* Quá trình (2) : đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít.
Nhiệt độ sau cùng của khí là giá trị nào sau đây :
A . 90
0
K. B.900
0
K. C.9000
0
K D.Một giá trị khác.

]<br>] Công thức biểu diễn định luật Sac lơ là.

=
µ
Rm.
D.
m
Vp.
=
µ
tR.
]<br>] Tăng đường kính ống dòng lên gấp đôi thì tốc độ của chất lỏng sẽ.
A. tăng gấp đôi B. giảm 2 lần
C. tăng gấp bốn lần D.giảm bốn lần
]<br>] Giảm đường kính ống dòng đi 2 lần thì áp suất động sẽ.
A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần
C. tăng 16 lần D. giảm 4 lần
……………………………………………………………………………………………………
14
]<br>] Xét một khối lượng khí xác định. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tăng nhiệt độ tuyệt đối 4 lần, đồng thời tăng thể tích 2 lần thì áp suất tăng 4lần
B. Tăng nhiệt độ tuyệt đối 3 lần, đồng thời giảm thể tích 3 lần thì áp suất tăng 9 lần
C. Giảm nhiệt độ tuyệt đối 2 lần, đồng thời tăng thể tích 2 lần thì áp suất tăng 4 lần
D. Tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần, đồng thời giảm thể tích 2 lần thì áp suất sẽ
không giảm
]<br>]Hỗn hợp khí trong xi lanh của động cơ trước khi nén có áp suất 0,8 at, nhiệt độ 52
0
C.
Sau khi nén thể tích giảm 5 lần có áp suất 8 at . Nhiệt độ lúc này là.
A. 83,2
0
C B. 650

d. áp suất động tăng.
c. thế năng giảm.
]<br>]Một lượng khí lý tưởng thực hiện 4 quá trình như hình vẽ trên đồ thị. Trong quá trình nào áp suất của
khí không đổi?
A. 1 – 2
B. 2 – 3
C. 3 – 4
D. 4 – 1
]<br>]Lưu lượng của chất lỏng chảy qua lỗ rò của thùng chứa không phụ thuộc vào
a. diện tích lỗ rò.
b. chiều cao chất lỏng phía trên lỗ.
c. gia tốc trọng trường.
d. khối lượng riêng của chất lỏng.
]<br>]Trong xi lanh của một đông cơ đốt trong có 2dm
3
hỗn hợp khí dưới áp suất 1at và nhiệt độ
47
0
C. Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm
3
và áp suất tăng lên tới 15at. Nhiệt
độ của hỗn hợp khí nén là
a. 240
0
K
b. 320
0
K
c. 480
0

+ ρgh. C. Nếu áp suất mặt thoáng của chất lỏng tăng lên một lượng ∆p thì
tại mọi điểm của chất lỏng cũng tăng một lượng bằng ∆p. d. Tích số ρgh bằng trọng lượng cột chất lỏng có
chiều cao h và tiết diện 1 cm
2
. [<br>]
Cho khối lương riêng của nước là 10
3
kg/m
3
và p
a
= 1,013.10
5
Pa ( g = 10 m/s
2
). Áp suất tuyệt đối ở độ sâu
10 m là : a. 1,15.10
4
Pa b. 1,15.10
5
Pa. c. 2,013.10
5
Pa d. 1,01.10
5
Pa.
[<br>] Hai pit-tông của máy nén thủy lực có diện tích S
2
= 2,25 S
1
( lấy g = 10m/s

m/s. c.
10
π
m/s. d.
100
π
m/s.
[<br>] Trong máy nén thủy lực, tác dụng lực F
1
vào pit-tông có diện tích S
1
để nâng được ô tô có trọng
lượng 15000 N đặt ở pit-tông có diện tích S
2
. Ta thấy rằng khi pit-tông S
1
đi xuống 10 cm thì pit-tông S
2
đi
lên 4 cm. Lực F
1
có giá trị nào sau đây : a. 9000N. b. 6000 N. c. 4000 N. d. 1500 N.
7. Điều nào sau đây là sai khi nói về áp suất chất lỏng?
A. Càng lên gần mặt thoáng, áp suất chất lỏng càng tăng.
B. Tại mọi điểm trong chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau.
C. Đơn vị áp suất chất lỏng là Paxcan (Pa).
D. Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì khác nhau.
8. Điều nào sau đây không đúng với điều kiện chảy ổn định của chất lỏng:
A. Khi chất lỏng chảy, chỉ có xoáy rất nhẹ.
B. Chất lỏng là đồng tính.

2
. Độ sâu mà áp suất tăng gấp 5 lần so với mặt nước là :
A. 40m B. 30m C. 20m D. 50m
4.CHAT KHÍ
Câu 1 : Quả bóng bay dù được buộc chặt, để lâu ngày vẫn bị xẹp vì :
A. cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng
nó tự động co lại.
B.
không khí trong bóng lạnh dần nên co lại.
C. không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra
ngoài.
D.
giữa các phân tử làm vỏ bóng có khoảng cách
nên các phân tử không khí có thể thoát ra.
Câu 2 : Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2dm
3
hỗn hợp khí dưới áp suất 1at và nhiệt độ 27
0
C. Pittông
nén xuống làm cho thể tích hỗn hợp giảm bớt 1,8dm
3
và áp suất tăng lên thêm 14at. Tính nhiệt độ của
hỗn hợp khí nén
A. 1350K B. 450K
C.
1080K D. 150K
Câu 3 : Một lượng khí có thể tích 7m
3
ở nhiệt độ 18
0

D.
Phải dùng lực mới bẻ gãy được một miếng gổ.
Câu 6 : Xét một khối lượng khí xác định:
A. Giảm nhiệt độ tuyệt đối 2 lần, đồng thời tăng
thể tích 2 lần thì áp suất tăng 4 lần
B.
Tăng nhiệt độ tuyệt đối 4 lần, đồng thời tăng
thể tích 2 lần thì áp suất tăng 4lần
C. Tăng nhiệt độ tuyệt đối 3 lần, đồng thời giảm
thể tích 3 lần thì áp suất tăng 9 lần
D.
Tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần, đồng thời
giảm thể tích 2 lần thì áp suất sẽ không giảm
Câu 7 : Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lí tưởng ?
A. Khối lượng B. Thể tích
C.
Nhiệt độ. D. Áp suất.
Câu 8 : Các câu sau đây, có bao nhiêu câu đúng,
A.Trong quá trình đẳng tích, áp suất cuả một lượng khí tỉ lệ với nhiệt độ.
B.Trong quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng từ 20
0
C lên 40
0
C thì áp suất tăng lên gấp đôi.
C.Trong quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng từ 200K lên 400K thì áp suất tăng lên gấp đôi
D.Đường biểu diễn quá trình đẳng tích trong hệ toạ độ (p,T) là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.
A. 4 B. 1
C.
3 D. 2
Câu 9 : Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

A. Hiđrô. B. Hêli
C.
Ôxi D. Nitơ
Câu 12 : Phương trình Cla-pê-rôn – Men-đê-lê-ép so với phương trình trạng thái thì
A.
chứa nhiều thông tin
hơn
B. chặt chẽ hơn
C.
Chính xác hơn D. Đúng hơn
Câu 13 : Hỗn hợp khí trong xi lanh của động cơ trước khi nén có áp suất 0,8 at, nhiệt độ 52
0
C. Sau khi nén thể
……………………………………………………………………………………………………
17
tích giảm 5 lần có áp suất 8 at . Nhiệt độ lúc này là:
A. 650
0
C B. 83,2
0
C
C.
377
0
C D. 166,4
0
C
Câu 14 : Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ, thì giữa các phân tử
A. chỉ có lực hút.
B.


p
VT
= hằng số.
C.
TV
p
= hằng số.
D.
V
pT
= hằng số.
Câu 18 : Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng;
B.
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật
càng cao.
C. Giữa các phân tử có khoảng cách;
D.
Một nửa đứng yên, một nửa chuyển động;
Câu 19 : Khí được dãn đẳng nhiệt từ thể tích 4 lít đến 8 lít, áp suất khí ban đầu là 8.10
5
Pa. Thì độ biến thiên áp
suất của chất khí là :
A. Tăng 6.10
5
Pa B. Giảm 4.10
5
Pa
C.

C. Khí trong một căn phòng khi nhiệt độ tăng.
D.
Đun nóng khí trong một bình đậy kín;
Câu 23 : Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí sẽ
A. có tốc độ trong bình lớn hơn.
B.
dính lại với nhau.
C. nở ra lớn hơn.
D.
càng xít lại gần nhau hơn
Câu 24 : Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ?
A.
p t≈
B.
p T
1 2
p T
2 1
=
C.
pT = const; D.
p
const
T
=
;
Câu 25 : Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến định luật Saclơ?
A. Quả bóng bay bị vỡ ra khi bóp mạnh
B.
Săm xe đạp để ngoài nắng bị nổ.

B.
pV
const
T
=
C.
p V p V
1 1 2 2
T T
1 2
=
D.
pV ∼ T.
Câu 29 : Một bình kín chứa ôxi ở nhiệt độ 20
0
C và áp suất 10
5
Pa. Nếu nhiệt độ bình tăng lên đến 40
0
C thì áp
……………………………………………………………………………………………………
18
suất trong bình là
A. 0,9.10
5
Pa. B. 0,5.10
5
Pa.
C.
2.10

B.
Bình nóng có mật độ nhỏ hơn
C. bằng nhau
D.
tuỳ thuộc vào quan hệ thể tích giữa hai bình
Câu 34 : Một lượng khí ở nhiệt độ 20
0
C, thể tích 2m
3
, áp suất 2atm. Nếu áp suất giảm còn 1atm thì thể tích khối
khí là bao nhiêu? Biết nhiệt độ không đổi.
A. 4m
3
. B. 1m
3
C.
0,5m
3
. D. 2m
3
Câu 35 : Một xi lanh kín chia làm hai phần bằng nhau bởi một pít tông mỗi phần có chiều dài l= 30cm, chứa
lượng khí như nhau ở 27
0
C. Nếu phần bên này nhiệt độ tăng thêm 10
0
C, phần bên kia giảm 10
0
C thì pít
tông sẽ:
A. đứng yên

A.
.p
ρ
=
hằng số B.
2211
ρρ
pp =
C.
1221
ρρ
pp =
D.
ρ
~
p
1
;
Câu 39 : Nếu cả áp suất và thể tích của khối khí lí tưởng tăng 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ
A. không đổi. B. tăng 4 lần.
C.
giảm 2 lần D. tăng 2 lần
Câu 40 : Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75at. Ap suất ban đầu của khí
là giá trị nào sau đây :
A. 1,75 at B. 1,5 at
C.
2,5at D. 1,65at
Câu 41 : Một lượng khí ở nhiệt độ 100
0
C và áp suất 1,0.10

0
C D. 84
0
C
Câu 43 : Cho 4 gam khí H
2
chiếm thể tích V, áp suất p và nhiệt độ T. Bao nhiêu gam khí O
2
sẽ có thể tích, áp
suất và nhiệt độ như trên?
A. 64 gam. B. 16 gam
C.
4 gam D. 32 gam.
Câu 44 : Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phù hợp với định luật Sác-lơ?
A.
p
const
T
=
B.
p p
1 2
T T
1 2
=
C.
p ~ T D. p

t
Câu 45 : Ở độ sâu h

C.
C.
147K. D. 37,8
0
C.
Câu 47 : Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?
A. Thổi không khí vào một quả bóng đang xẹp.
B.
Bơm thêm không khí vào một ruột xe đang non
hơi.
C. Bơm không khí vào ruột xe đang xẹp.
D.
Không khí thoát ra từ ruột xe bị thủng.
Câu 48 : Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
B.
Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các
phân tử ở gần nhau.
C. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân
tử.
D.
Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy
phân tử.
Câu 49 : Nén 10 lít khí ở 27
0
C xuống còn 4 lít ở nhiệt độ 60
0
C thì
A. Áp suất tăng 2,8 lần
B.

Câu 52 : Trong điều kiện thể tích không đổi, chất khí có nhiệt độ ban đầu là 27
o
C, áp suất p
o
cần đun nóng chất
khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 2 lần. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
A. 327
o
C B. 600
o
C
C.
150
o
C D. 54
o
C
Câu 53 : Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh, ta quan sát được hiện tượng nào ?
A. Nhiệt độ khí giảm
B.
Áp suất khí tăng
C. Áp suất khí giảm.
D.
Khối lượng khí tăng.
Câu 54 : Có 20g Oxi ở nhịêt độ 20
0
C và áp suất 2atm, thể tích của khối khí ở áp suất đó là:
A. V = 3,457l B. V = 34,57l
C.
V = 3,754l D. Đáp án khác.

3
. D. 0,312m
3
.
Câu 57 : Một khối khí có thể tích 1m
3
, nhiệt độ 11
0
C. Để giảm thể tích khí còn một nửa khi áp suất không đổi
cần
A. giảm nhiệt độ đến –131
0
C.
B.
tăng nhiệt độ đến 22
0
C.
C. giảm nhiệt độ đến –11
0
C.
D.
giảm nhiệt độ đến 5,4
0
C.
Câu 58 : Một quả bóng da có dung tích 2,5 lít chứa không khí ở áp suất 10
5
Pa. Người ta bơm không khí ở áp suất
10
5
Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125cm

0
C B. 87
o
C.
C.
321
0
C D. 107
0
C
Câu 61 : Không khí bên trong một ruột xe có áp suất 1,5atm, khi đang ở nhiệt độ 25
0
C. Nếu để xe ngoài nắng có
nhiệt độ lên đến 50
0
C thì áp suất khối khí bên trong ruột xe tăng thêm
A. 5,6%. B. 8,4%.
C.
50%. D. 100%.
……………………………………………………………………………………………………
20
Câu 62 : Chọn câu đúng: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:
A. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
B.
Áp suất khí tăng lên.
C. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.
D.
Khối lượng riêng của khí tăng lên.
Câu 63 : Trong điều kiện thể tích không đổi chất khí có nhiệt độ thay đổi từ 27
o

(pa) và khối lượng
riêng của nước là 1000kg/m
3
.
Coi nhiệt độ không đổi, lấy g = 10m/s
2
. Thể tích của bọt khí tăng bao
nhiêu lần
A. 1,6 B. 16
C.
1,5 D. 2,6
Câu 66 : Trong một bình kín chứa khí ở nhịêt độ 27
0
C và áp suất 2atm, khi đun nóng đẳng tích khí trong bình lên
đến 87
0
C thì áp suất khí lúc đó là:
A. 24atm B. 2atm
C.
2,4atm D. 0,24atm
Câu 67 : Trong điều kiện thể tích không đổi, chất khí có nhiệt độ ban đầu là 27
o
C, áp suất thay đổi từ 1atm đến
4atm thì độ biến thiên nhiệt độ :
A. 108
o
C B. 900
o
C
C.

1 2
T T
1 2
=
Câu 70 : Nén đẳng nhiệt một khối lượng khí xác định từ 12 lít đến 3 lít, áp suất khí tăng lên mấy lần?
A. 4 lần; B. 3 lần;
C.
2 lần; D.
Áp suất vẫn không
đổi
Câu 71 : Một bình khí ô xi có áp suất 4.10
5
Pa, nhiệt độ 27
0
C, thể tích bình là 20 lít. Khối lượng khí ô xi trong
bình là:
A. 20,67 g
B.
25,67 g
C. 102,69 g
D.
156,72 g
Câu 72 : Chất nào khó nén?
A. Chất rắn, chất lỏng.
B.
Chất khí chất rắn.
C. Chỉ có chất rắn.
D.
Chất khí, chất lỏng
Câu 73 : 176 gam CO

V
p
p
=
D. p
1
V
1
= p
2
V
2
.
Câu 76 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nhận xét về tích p.V của một lượng khí lí tướng nhất định
A. Không phụ thuộc vào nhiệt độ
B.
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xen-xi-út
D.
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
Câu 77 : Nếu nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi và áp suất giảm một nửa thì thể tích của khối khí sẽ
A. tăng 4 lần B. giảm 4 lần
C.
tăng 2 lần D. giảm 2 lần.
Câu 78 : Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng
A. Các phân tử chuyển động không ngừng
B.
Các phân tử khí lí tưỏng chuyển động theo
đường thẳng
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt

01 28 55
02 29 56
03 30 57
04 31 58
05 32 59
06 33 60
07 34 61
08 35 62
09 36 63
10 37 64
11 38 65
12 39 66
13 40 67
14 41 68
15 42 69
16 43 70
17 44 71
18 45 72
19 46 73
20 47 74
21 48 75
22 49 76
23 50 77
24 51 78
25 52 79
26 53 80
27 54
5.CHÂT LỎNG
13. Vật nào sau đây khơng có cấu trúc tinh thể?
A. Chiếc cốc làm bằng thuỷ tinh.

o
l
S
Ek =
D.
o
l.ESk =
53. Gọi l
o
là chiều dài của thanh rắn ở O
o
C, l là chiều dài ở t
o
C, α là hệ số nở dài. Biểu thức nào sau đây đúng ?
A. l=l
o
( 1+α.t) B. l=l
o
+ α.t C. l=l
o
α.t D.
t.1
l.
l
o
α+
=
……………………………………………………………………………………………………
22
C©u 291: Khi b¾n cung ngêi ta kÐo d©y cung th× c¸nh cung bÞ biÕn d¹ng:

6
Pa.
C©u 295: Mét sỵi d©y kim lo¹i dµi 1,8m cã ®êng kÝnh 0,8mm. Ngêi ta dïng nã ®Ĩ treo mét vËt nỈng. VËt nµy
t¹o nªn mét lùc kÐo d©y b»ng 25N vµ lµm d©y dµi thªm mét ®o¹n b»ng 1mm . St I©ng cđa kim lo¹i ®ã lµ:
a. 8,95.10
10
Pa 7,75.10
10
Pa 9,25.10
10
Pa 8,50.10
10
Pa
C©u 296: Mét thanh trơ ®êng kÝnh 5cm lµm b»ng nh«m cã st I©ng lµ E = 7.10
10
Pa. Thanh nµy ®Ỉt th¼ng
®øng trªn mét ®Õ rÊt ch¾c ®Ĩ chèng ®ì mét m¸i hiªn. M¸i hiªn t¹o mét lùc nÐn thanh lµ 3450N. Hái ®é biÕn
d¹ng tØ ®èi cđa thanh









0
l
l

A. Thuỷ tinh B. Kim loại C. Nhựa đường D. Cao su .
58 . Nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn phụ thuợc những yếu tố nào ?
A.Nhiệt độ của chất rắn và áp suấtngồi . C.Bản chất của chất rắn nhiệt độ ,nhiệt độ và áp suất ngồi .
B. Bản chất và nhiệt độ của chất rắn . D. Bản chất của chất rắn .
59 Tính chất nào sau đây không liên quan đến vật rắn vô đònh hình?
A. Có tính dò hướng. C. Không có nhiệt đọ nóng chảy xác đònh.
B. Có nhiệt độ nóng chảy xác đònh. D. Không có cấu trúc tinh thể.
60 Tại sao khi đổ nước sơi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh thì
khơng bị nứt vỡ?
A.Vì cốc thạch anh có thành dày hơn. C.Vì thạch anh cứng hơn thuỷ tinh.
B.Vì cốc thạch anh có đáy dày hơn. D.Vì thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thuỷ tinh
61 Cơng thức nào sau đây thể hiện định luật Kêple thứ ba ? (Trong đó T là chu kỳ quay, a là bán trục lớn
của quỹ đạo hành tinh)
*A.
=
2
3
T
a
hằng số. B.
=
3
2
T
a
hằng số. C. a
3
.T
2
= hằng số. D. T

3
). D. 26,2(cm
3
).
65 Chọn câu đúng: Chất rắn được chia thành các loại :
*A. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình. C. Chất đơn tinh thể và chất vô định hình
B. Chất đơn tinh thể và đa tinh thể . D. Chất vô định hình và chất đa tinh thể
66 Áp suất chất lỏng tại độ sâu h (tính từ mặt chất lỏng) được tính theo công thức là:
A. p =
ρ
gh. B. p =
ρ
gh – p
a
C.* p = p
a
+
ρ
gh. D.
S
F
p
A
=
.
67 Số phân tử (hay nguyên tử) N có trong khối lượng m của một chất được tính theo công thức là:
A.* N =
ν
.N
A

VVV <=
69 Tính dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định là tính chất của :
A.Chất rắn kết tinh. B.Chất đa tinh thể. C.Chất đơn tinh thể D.Chất rắn vô định hình.
70 Chất đa tinh thể và chất đơn tinh thể đều có:
A.Tính dị hướng. B.Tính đẳng hướng C.Nhiệt độ nóng chảy xác định. D.Nhiệt độ nóng chảy không xác
định
Một ô-tô nặng 5 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/s thì hãm phanh sau 10s vận tốc còn 18km/h. Lực
hãm của ô-tô có độ lớn bằng
A. 2500(N). B. 9000(N). C. 18000(N). D. 5000(N).
[<br>]
Một con lắc đơn dài 2m treo vật m= 200g .Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho phương sợi dây hợp với
phương thẳng đứng một góc 60
0
rồi thả lấy g=10m/s
2
.Vận tốc vật qua vị trí cân bằng là:
A. 4,47(m/s) B. 1,67(m/s). C. 3,16(m/s). D. 5,14(m/s).
[<br>]
Thả một vật nặng 100g từ đỉnh dốc cao 1m nghiêng 30
0
khi thế năng bằng động năng thì vận tốc của vật là
A. 4,47(m/s) B. 3,16(m/s). C. 2,24(m/s). D. 1,41(m/s).
[<br>]
Một tàu vũ trụ đưa vệ tinh chuyển động quanh mặt trời với bán trục lớn nhỏ hơn bán trục lớn trái đất 1,2
lần. Biết một năm của trái đất là 365,25 ngày thì một năm của vệ tinh là
A. 177,86 ngày. B. 333,43 ngày. C. 304,38 ngày. D. 438,30 ngày
……………………………………………………………………………………………………
p

1

(Bỏ qua sức cản của không khí)
4/ Một vật có khối lượng 500g rơi tự do từ độ cao Z= 100m xuống đất, lấy g = 10m/s
2
.
a/ Tính thế năng ban đầu của vật?
b/ Tính động năng của vật tại độ cao 50m so với mặt đất?
5/ Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc dài 10m, góc nghiêng giữa mặt dốc và mặt
phẳng nằm ngang là 30
0
. Bỏ qua ma sát.
a/ Tính cơ năng của vật tại đỉnh mặt phẳng nghiêng?
b/ Tính vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng?
6/ Một quả cẩu có khối lượng m = 100g treo vào một lò xo có độ cứng K = 100N/m, theo
phương thẳng đứng. Lầy g = 10m/s
2
.
a/ Tính độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng?
b/ Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới vị trí cân bằng 1 khoảng x = 2cm rồi thả
không vận tốc đầu. Tính vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng.
7/ Một lò xo có độ cứng k = 100N/m được đặt nằm ngang , một đầu lò xo được gắn vào điểm
cố định đầu còn lại được nối với vật nặng m = 100g. Lúc lò xo chưa bị biến dạng vật ở vị trí O. Kéo
dãn lò xo cho vật đến vị trí A với OA = 10cm rồi truyền cho vật một vận tốc đầu v
o
= 2m/s.
a/ Tính thế năng đàn hồi của vật tại vị trí A?
b/ Tính vận tốc của vật khi vật qua vị trí O?
8/ Trong một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 27
0
C và áp suất 2atm. Khi đun nóng đẳng tích thì
nhiệt độ của khí trong bình lên đến 87

1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status