CACBON - SILIC CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON doc - Pdf 16

( sưu tầm)CHƯƠNG III:
CACBON - SILIC
CACBON VÀ HP CHẤT CỦA CACBON
Câu 1:Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau
A. C + O
2
 CO
2
B.C + 2H
2
 CH
4
C. C + 2CuO  2Cu + CO
2
D. C + H
2
O

 CO + H
2
Câu 2: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau
A. 2C + Ca  CaC
2
B. C + 2H
2
 CH
4
C. 3 C + 4 Al  Al
4
C
3

= 28, CO giống nitơ rất bền nhiệt. D. Do phân tử CO không phân cực.
Câu 9: Hợp chất với hiđro của cacbon và silic : CH
4
( metan) , SiH
4
(silan) có trạng thái vật
lý (rắn, lỏng, khí) nào ở điều kiện thường?
A. CH
4
: khí ; SiH
4
: khí B. CH
4
: khí ; SiH
4
: rắn
C. CH
4
: lỏng ; SiH
4
: rắn D. CH
4
: khí ; SiH
4
:
lỏng
Câu 10: Tên gọi thường của Na
2
CO
3

: 0,5 g và K
2
CO
3
: 0,69 g
C. KHCO
3
: 1 g D. K
2
CO
3
: 0,69 g
Câu 13:Phát biểu nào sau đây sai. Cacbonmonooxit
A.Cacbonmonooxit là chất khí không màu, không mùi, không vò
B. Cacbonmonooxit không tác dụng với nước, axit, kiềm ở điều kiện thường
C. Cacbonmonooxit hơi nhẹ hơn nước , không độc
D. Cacbonmonooxit hóa lỏng ở -191,5
0
C, hóa rắn ở -205,2
0
C
Câu 14: Cacbonmonooxit có phản ứng với nhóm chất nào sau đây
A. O
2
, Fe
2
O
3
, CuO B. O
2

0
42
,tdacSOH
CO + H
2
O D.CH
3
COOH
 →
0
42
,tdacSOH
2CO + 2H
2
Câu 16:Dẫn 3,36 lít (đktc) khí CO
2
vào 120 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu được:
A.0,09 mol NaHCO
3
và 0,06 mol Na
2
CO
3
. B.0,09 mol Na
2
CO
3
và 0,06 mol NaHCO
3
.

có cấu tạo
thẳng, phân tử khơng có cực. Cơng thức cấu tạo của phân tử CO
2

A. O – C = O B. O – C – O
C. O = C = O D. O

C– O
Câu 21: Cho 6,72 lít CO
2
(đktc) tác dụng với 400ml dd NaOH 1M thu được:
A. 21,2 g Na
2
CO
3
và 8,4 gNaHCO
3
B. 31,8 g Na
2
CO
3
và 4,0 g NaOH dư
C. 34,8 g NaHCO
3
và 4,4 g CO
2
dư D. 10,6 g Na
2
CO
3

A.O
2
B.F
2
C.Cl
2
D.Br
2
Câu 3:Trong phản ứng hóa học nào sau đây silic đóng vai trò là chất oxi hóa
A.Si + 2 F
2
 SiF
4
B. Si + O
2
→
0
t
SiO
2
C. Si + 2NaOH + H
2
O  Na
2
SiO
3
+ 2H
2
D.2Mg + Si
→

5
D. P
2
O
5
Câu 7:Phản ứng dùng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh là phản ứng giữa SiO
2
với:
A.H
2
SO
4
B.HCl C.HNO
3
D.HF
Câu 8:Phản ứng nào chứng tỏ axit silixic yếu hơn axit cacbonic
A. Na
2
SiO
3
+ CO
2
+ H
2
ONa
2
CO
3
+ H
2

Câu 9:Cặp chất nào sau đây không có phản ứng xảy ra
A. CaO và CO
2
B.SiO
2
và HCl C. H
2
CO
3
và K
2
SiO
3
D. NaOH và CO
2
Câu 10:Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng
A. NaOH và CO
2
B. CO
2
và C C. SiO
2
và NaOH D. KOH và K
2
SiO
3
Câu 11:Dung dòch đậm đặc của hợp chất nào sau đây được gọi là thủy tinh lỏng
A.Na
2
SiO

2
+ 2Al B.3CO + Fe
2
O
3
→
0
t
2 Fe + 3CO
2
C.CO
2
+ 2 Mg
→
0
t
C + 2 MgO D.SiO
2
+ 4HF  SiF
4
+ 2H
2
O
Câu 13:Có các axit sau: HCl, H
2
SiO
3
, H
2
CO

CO
3
, H
2
SiO
3
, HCl
Câu 14:Cho 6,26 gam hỗn hợp K
2
CO
3
và Na
2
CO
3
tác dụng với dung dòch HCl dư thu được
1,12 lít khí thoát ra ở đktc.Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A.4,14gK
2
CO
3
& 2,12g Na
2
CO
3
B. 2,12gK
2
CO
3
& 4,14g Na

4
vừa đủ thu
được 7,74 gam hỗn hợp 2 muối khan K
2
SO
4
và Na
2
SO
4
.Thể tích khí CO
2
thoát ra ở đktc là
A.0,448 lít B. 0,672 lít C.0,896 lít D.1,12 lít
Câu 16: Cơng nghiệp silicat là ngành cơng nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản
xuất nào dưới đây khơng thuộc về cơng nghiệp silicat?
A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ) B. Sản xuất xi măng
C. Sản xuất thuỷ tinh D. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ
Câu 17: Silic đioxit (SiO
2
) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong dung dịch
kiềm nóng chảy tạo thành silicat. SiO
2
là oxit gì?
A. oxit axit B. oxit trung tính C. oxit bazơ D. oxit lưỡng tính
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường bảo quản dung dịch HF trong các bình làm
bằng:
A. thủy tinh B. nhựa C. gốm sứ D. kim loại
Câu 19: Thành phần chính của ximăng Pooclan là gì?
A. CaO , MgO, SiO

O
Câu 20: Các tinh thể nào sau đây thuộc loại tinh thể nguyên tử? : kim cương, băng phiến, iod,
silic, nước đá
A. tinh thể băng phiến và iod B. tinh thể kim cương, silic, iod
C. tinh thể nước đá D. tinh thể kim cương và silic
Câu 21: Cho 14,9 g hỗn hợp Si, Zn, Fe tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được 6,72 lít
( đktc) khí. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với lượng dư dd HCl sinh ra 4,48 lít khí
(đktc). Cho biết khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
A. 2,8 g Si ; 6,5 g Zn ; 5,6 g Fe B. 8,4 g Si ; 0,9 g Zn ; 5,6 g Fe
C. 5,6 g Si ; 6,5 g Zn ; 2,8 g Fe D. 1,4 g Si ; 6,5 g Zn ; 7,0 g Fe
Câu 22: Silic dioxit thuộc loại oxit gì?
A. oxit bazơ B. oxit lưỡng tính C. oxit không tạo muối D. oxit axit
Câu 23: Nung 24 g Mg với 12 g SiO
2
cho đến khi p/ư hoàn toàn. Hỏi thu được chất gì với số
mol bằng bao nhiêu?
A. Mg
2
Si :0,2 mol ; MgO : 0,4 mol ; Mg: 0,2 mol
B. MgSiO
3
: 0,1 mol ; MgO : 0,1mol ; Si : 0,1 mol ; Mg : 0,8 mol
C. MgO : 0,4 mol ; Mg : 0,6 mol ; Si : 0,2 mol
D. MgO : 0,4 mol ; MgSi : 0,2 mol ; Mg : 0,4 mol
Câu 24: Để tạo các nét khắc trên thuỷ tinh ngøi ta dùng hỗn hợp bột canxi florua trộn với
axit sunfuric đặc . Giải thích tác dụng của hỗn hợp này trên thuỷ tinh?
A. Do axit sunfuric có khả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh.
B. Do canxi florua tác dụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng hòa tan muối
natri cacbonat là thành phần chính của thuỷ tinh.
C. Do canxi florua có khả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh.

taùc duïng vôùi dung dòch NaHCO
3
D.Cho Si taùc duïng vôùi dung dòch NaCl
Câu 27. Phản ứng nào sau đây viết không đúng
A. Fe + 3 HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ 3/2 H
2
B. Fe + 2 HCl  FeCl
2
+ H
2
C. CuO + 2 HNO
3
 Cu(NO
3
)
2
H
2
O
D. P + 5 HNO
3
 H
3
PO

2
 →
oxidu
P
2
O
5
D. 2 P + 3/2 O
2
 →
oxidu
P
2
O
3
Câu 30.Cho các chất sau: (1) Ca; (2) CaO; (3) HCl; (4) Ca(OH)
2
.Chất có phản ứng với H
3
PO
4

A. (1), (2), (3) B. Chỉ có (1) C. (2) và (3) D. (1), (2), (4)
Câu 32.Có thể nhận biết các dung dịch sau bằng thuốc thử nào sau đây
A. dd AgNO
3
B. dd Ba(OH)
2
C. dd NaOH D.dd Br
2

2
+ 1/2O
2
D. Hg(NO
3
)
2
→
0
t
Hg + 2NO
2
+ O
2
Câu 34.Muối amoni nào sau đây bị thăng hoa
A. NH
4
Cl B. (NH
4
)
2
SO
4
C. (NH
4
)
3
PO
4
D. (NH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status