Bài 9: Quy luật Menden - Pdf 16



KIỂM TRA BÀI CŨKIỂM TRA BÀI CŨ
Viết sơ đồ lai cho thí nghiệm của Menđen ở F
1
; F
2
:
Pt/c: (Cây hoa đỏ) AA x aa (Cây hoa trắng)
G
P
: A a
F
1
: Aa (100% Cây hoa đỏ)
F
1
tự thụ: (h.đỏ) Aa x Aa (h.đỏ)
G
F1
: ½ A; ½ a ½ A ; ½ a
F
2
: TLKG: ¼ AA; ½ Aa ; ¼ aa (1:2:1)
TLKH: ¾ hoa đỏ; ¼ hoa trắng (3:1)X
X
P
t/c

(3V:1X) x (3T:1N) = 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn: 3 xanh,
trơn: 1 xanh, nhăn
Trơn
Nhăn
315 108 423 3
101 32 133 1
+
= ≈
+
=
V ngà
Xanh
315 101 416 3
108 32 140 1
+
= ≈
+
=
315 vàng, trơn
101 vàng, nhăn
108 xanh, trơn
32 xanh, nhăn

KL: Tỉ lệ kiểu hình chung bằng tích tỉ
lệ kiểu hình riêng hợp thành nó
2- Nhận xét kết quả thí nghiệm:

2- Nhận xét kết quả thí nghiệm:
-
Tỉ lệ phân li kiểu hình nếu xét riêng từng cặp tính trạng đều là: 3:1.

TC
:
x
Hạt vàng, trơn Hạt xanh, nhăn
A
B
A
B
a
b
a
b
G
P
:
F
1
:
A
B
a
b
A
B
a
b
A
B
a
b

100%Hạt vàng, trơn
A
B
a
b
A
B
a
B
a
b
A
b
P
TC
:
x
Hạt vàng, trơn Hạt xanh, nhăn
F
1
:
AABB
aabb
AaBb

PHÂN LI ĐỘC LẬP VÀ TỔ HỢP TỰ DO CỦA CÁC NST TRONG
GIẢM PHÂN
Kì cuối I
Kì cuối II
Kì gi a Iữ

3. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong quá trình
thụ tinh làm xuất hiện nhiều tổ hợp gen khác nhau ở F2.

P
TC
G
P
x
GF
1
F
1
F
1
x F
1
x
A a B b
A A B B
a
a a b b
A
B
b
A
a
a
B
b
A

AabbAaBbAAbbAABb
¼ Ab
AaBbAaBBAABbAABB
¼ AB
¼ ab¼ aB¼ Ab¼ AB
F2:
SĐL:

aabbaaBbAabbAaBb
¼ ab
aaBbaaBBAaBbAaBB
¼ aB
AabbAaBbAAbbAABb
¼ Ab
AaBbAaBBAABbAABB
¼ AB
¼ ab¼ aB¼ Ab¼ AB
1/16 AABB
2/16 AABb
2/16 AaBB
4/16 AaBb
1/16 AAbb
2/16 Aabb
1/16 aaBB
2/16 aaBb
1/16 aabb
9/16 hạt vàng,
trơn (A-B-)
3/16 hạt vàng,
nhăn (A-bb)

III-Ý NGHĨA CỦA CÁC QUY LUẬT MENDEN

Nếu biết được các gen qui định các tính trạng
nào đó phân li độc lập thì có thể dự đoán được
kết quả phân li kiểu hình ở đời sau.

Khi các cặp alen phân li độc lập thì qua trình
sinh sản hữu tính sẽ tạo ra một số lượng lớn
biến dị tổ hợp, giải thích được sự đa dạng của
sinh giới.

Số cặp
gen dị
hợp tử
(F
1
)
Số loại
giao tử
của F
1
Số loại
kiểu gen
ở F
2
Số loại
kiểu hình
ở F
2
Tỉ lệ kiểu hình ở F

KG F
2
Tỉ lệ
phân li
KH F
2
Số lượng
các loại
KH F
2
1 2 1:2:1 3
1
(3:1)
1
2
1
2 4 (1:2:1)
2
3
2
(3:1)
2
2
2
3 8 (1:2:1)
3
3
3
(3:1)
3

CỦNG CỐ:
Câu hỏi: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:
A. Sự phân li độc lập của các tính trạng.
B. Sự phân li KH theo tỷ lệ 9: 3 :3 : 1.
C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.
D. Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình
giảm phân.

CỦNG CỐ:
Câu hỏi: Cơ sở tế bào học của định luật phân ly
độc lập là
A. Sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp
nhiễm sắc thể tương đồng.
B.Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc
thể.
C. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.
D. Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

Dặn dò
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong sách
giáo khoa.
- Soạn bài: “ Tương tác gen và tác động
đa hiệu của gen”.

A
B
A b a B b
a
Giao tử của
F1:

B
a
B
a
b
A
b
a
B
a
b
A
b
A
B
A
B
A
B
A
A
B
b
A
A
B
b
B
a
A

a
A
b
a
B
a
B
a
b
a
b
a a
B
b
a a
B
b


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status