BÀI TẬP ÔN THI HỌC KÌ II VÀ THI LẠI-KHỐI 10. NĂM HỌC 2009-2010
I. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen là:
A. ns
2
np
4
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
6
D. (n-1)d
10
ns
2
np
5
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion X
-
của các halogen là:
A. ns
2
np
6
B. ns
2
C. vừa bị oxi hoá vừa bị khử. D. không bị oxi hoá và không bị khử.
Câu 6: Có dung dịch muối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI. Có thể dùng chất nào trong các chất sau đây để làm sạch dung dịch muối
NaCl?
A. khí clo B. khí oxi C. khí HCl D. khí flo
Câu 7: Khi hoà tan khí clo vào nước thu được dung dịch chứa các chất
A. HCl, HClO, Cl
2
B. HClO, HCl C. HCl, Cl
2
D. Cl
2
Câu 8: Để điều chế muối kali clorat, người ta có thể hoà tan khí Cl
2
vào dung dịch KOH đặc dư rồi đun nóng đến khi phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch chứa:
A. KCl, KClO
3
B. KCl, KClO, KOH, Cl
2
C. KCl, KClO
3
, KOH D. KCl, KClO
3
, Cl
2
Câu 9: Để điều chế clo, người ta có thể
A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. C. Nhiệt phân muối KClO
3
2
.
C. Cho dung dịch AgNO
3
với dung dịch HCl.
D. Cả ba phương án trên.
Câu 12: Cho khí clo tác dụng với mẩu giấy quỳ tím tẩm ướt, hiện tượng xảy ra trên trên bề mặt mẩu giấy quỳ tím là
A. chuyển từ màu tím sang màu đỏ. C. chuyển từ màu tím sang màu đỏ sau đó mất màu.
B. chuyển từ màu tím sang màu xanh. D. chuyển từ màu tím sang màu xanh sau đó mất màu.
Câu 13: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch HCl là:
A. NaOH, Al, CuSO
4
, CuO. B. CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Cu, Fe.
C. MgCO
3
, CaO, Al
2
O
3
, Na
2
SO
4
. D. NaOH, Al, CaCO
3
, CuO.
2
O
Câu 15: Ở các nhà máy hoá chất, người ta sản xuất clo dựa trên phản ứng nào sau đây?
A. 16HCl + 2KMnO
4
→
2MnCl
2
+ 2KCl + 5Cl
2
+ 8H
2
O. B. MnO
2
+ 4HCl (đặc, nóng)
→
Cl
2
+ MnCl
2
+ 2H
2
O
C. 2NaCl + 2H
2
O H
2
+ Cl
2
C. HF > HCl > HBr > HI D. HCl > HBr > HI > HF
Câu 19: Tìm câu đúng trong các câu sau đây:
A. Clo là chất khí không tan trong nước D.Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất.
C.Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom và iot. B. Clo có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất.
Câu 20: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với clo?
A. Na, H
2
, N
2
B. NaOH(dd), NaBr(dd), NaI(dd)
C. KOH(dd), H
2
O, KF(dd) D. Fe, K, O
2
Câu 21: Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thuỷ tinh?
A. HCl B. H
2
SO
4
C. HF D. HNO
3
Câu 22: Trong các halogen, clo là nguyên tố
A. có độ âm điện lớn nhất B. có tính phi kim mạnh nhất.
C. tồn tại trong vỏ trái đất (dưới dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất. D. có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất.
Câu 23: Các nguyên tử halogen đều có
A. 3e ở lớp electron ngoài cùng. B. 5e ở lớp electron ngoài cùng.
điện phân
có màng ngăn
2
O HCl + HClO
C. Cl
2
+ SO
2
+ 2H
2
O
→
2HCl + H
2
SO
4
D. NaCl(r) + H
2
SO
4
(đặc)
→
0t
NaHSO
4
+ HCl
Câu 27: Chất nào sau đây không thể dùng để làm khô khí hiđro clorua?
A. P
2
O
5
B. NaOH rắn C. H
D. Dung dịch I
2
Câu 30: Cho phản ứng: SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O
→
H
2
SO
4
+ 2X. Hỏi X là chất nào sau đây?
A. HBr B. HBrO C. HBrO
3
D. HBrO
4
Câu 31: Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H
2
SO
4
loãng. B. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr.
C. Dẫn hỗn hợp đi qua nước. D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI.
Câu 32: Đổ dung dịch chứa 1 g HBr vào dung dịch chứa 1 g NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím
chuyển sang màu nào?
2
2p
4
. Sau phản ứng hoá học, ion oxit O
2-
có cấu hình electron là
A. 1s
2
2s
2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
4
3s
2
D. 1s
2
2s
2
Câu 40: Trong phản ứng hoá học: Ag
2
O + H
2
O
2
→
Ag + H
2
O + O
2
Các chất tham gia phản ứng có vai trò là gì?
A. H
2
O
2
là chất oxi hoá, Ag
2
O là chất khử. B. H
2
O
2
vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
C. Ag
2
O
là chất oxi hoá, H
2
0
t
2Hg + O
2
D. 2KNO
3
→
0
t
2KNO
2
+ O
2
Câu 42: Không cần tính toán, hãy cho biết % khối lượng oxi lớn nhất là ở chất nào sau đây:
A. CuO B. Cu
2
O C. SO
2
D. SO
3
Câu 43: Khi nhiệt phân 1 gam KMnO
4
thì thu được bao nhiêu lít O
2
ở đktc ?
A. 0,1 lít B. 0,3 lít C. 0,07 lít D. 0,03 lít
Câu 44: Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh ?
A. Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử B. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá
C. Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử D. Lưu huỳnh chỉ có tính khử
Câu 45: Cho các chất: S, SO
S
→
3S + 2H
2
O D. SO
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
→
2HCl + H
2
SO
4
Câu 47: Khí CO
2
có lẫn tạp chất là SO
2
. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp khí vào dung dịch nào sau đây ?
A. dd nước Br
2
dư B. dd Ba(OH)
2
dư C. dd HCl dư D. dd NaOH dư
Câu 48: Ở phản ứng nào sau đây, SO
2
đóng vai trò chất oxi hoá ?
A. SO
+2H
2
OK
2
SO
4
+ 2H
2
SO
4
+ 2MnSO
4
Câu 49: Số mol H
2
SO
4
cần dùng để pha được 5 lít dung dịch H
2
SO
4
2M là bao nhiêu ?
A. 2,5 mol B. 5 mol C. 10 mol D. 5,2 mol
Câu 50: Ở phản ứng nào sau đây, H
2
S đóng vai trò chất khử ?
A. 2H
2
S + 4Ag + O
2
Câu 51: Ở phản ứng nào sau đây, SO
2
đóng vai trò chất oxi hoá ?
A. 2SO
2
+ O
2
+ 2H
2
O
→
2H
2
SO
4
B. SO
2
+ O
3
→
SO
3
+ O
2
C. SO
2
+ Na
2
CO
3
2
và O
2
Câu 53: Khác với nguyên tử S, ion S
2-
có:
A. Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B. Bán kính ion nhỏ hơn, nhiều electron hơn
C. Bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn D. Bán kính ion lớn hơn, nhiều electron hơn
Câu 54: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H
2
S
2
O
7
là:
A. -2 B. +4 C. +6 D. +8
Câu 55: Trộn một dung dịch có chứa 1 mol H
2
SO
4
với một dung dịch có chứa 1,5 mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau phản ứng bay
hơi đến khô. Chất rắn thu được là:
A. NaHSO
4
B. Na
2
SO
4
C. NaOH D. NaHSO
4
2
SO
4
có nồng độ mol là:
A. 0,5M B. 0,25M C. 0,38M D. 0,35M
Câu 58: Không nên dùng phản ứng nào sau đây để điều chế CuSO
4
vì không tiết kiệm được axit ?
A. H
2
SO
4
+ CuO B. H
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
C. H
2
SO
4
+ Cu D. H
2
SO
4
+ CuCO
3
Câu 59: Các chất của dãy nào vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
O
7
, SO
3
, CO
2
D. H
2
S, HCl, H
2
SO
4
Câu 61: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng: 3S + 6KOH2K
2
S+ K
2
SO
3
+3H
2
O. Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử S
bị oxi hoá : số nguyên tử S bị khử là:
A. 2:1 B. 1:2 C. 1:3 D. 2:3
Câu 62: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng: S + 2H
2
SO
O
7
D. H
2
S
2
O
8
Câu 65: Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử trong phương trình hoá học sau đây là:
P + H
2
SO
4
H
3
PO
4
+ SO
2
+ H
2
O
A. 5 và 2 B. 2 và 5 C. 7 và 9 D. 7 và 7
Câu 66: Trong phản ứng nào chất tham gia là H
2
SO
4
đặc ?
A. H
2
2
(SO
4
)
3
+SO
2
+ 4H
2
O D. H
2
SO
4
+ZnZnSO
4
+ H
2
Câu 67: Cho phản ứng: 2Fe + 6H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
A. 5 và 2 B. 2 và 5 C. 2 và 2 D. 5 và 5
Câu 69: Trong công nghiệp sản xuất H
2
SO
4
, người ta dùng chất nào sau đây tác dụng với nước ?
A. SO
2
B. SO
3
C. S D. Na
2
SO
3
Câu 70: Dung dịch H
2
SO
4
loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây ?
A. Cu và Cu(OH)
2
B. Fe và Fe(OH)
3
C. C và CO
2
D. S và H
2
S
Câu 71: Dung dịch H
2
đặc.
Câu 74: Cho phản ứng: CaCO
3
CaO + CO
2
Để phản ứng nung vôi xảy ra tốt thì điều kiện nào sau đây không phù hợp?
A. Tăng nhiệt độ B. Tăng áp suất C. Đập nhỏ CaCO
3
D. Dùng quạt hay lỗ thông gió
Câu 75: Trong một bình chứa không thể tồn tại đồng thời hai chất khí nào?
A. SO
2
và H
2
S B. CO
2
và O
2
C. Cl
2
và O
2
D. CO
2
và SO
2
Câu 76: Cho dung dịch Na
2
S vào các dung dịch: NaCl, KNO
2
SO
4
. Có thể phân biệt các dung dịch này bằng thuốc thử nào sau đây?
A. Quỳ tím B. Bạc nitrat C. Bari clorua D. Natri hiđroxit
Câu 79: Có 4 dung dịch: HCl, H
2
SO
4
, KNO
3
, KOH. Thuốc thử nào có thể nhận biết được cả 4 dung dịch trên?
A. Quỳ tím và dung dịch BaCl
2
B. Quỳ tím và dung dịch Na
2
CO
3
C. Quỳ tím và dung dịch Na
2
S D. Quỳ tím và dung dịch Na
2
SO
3
Câu 80: Thuốc thử nào có thể phân biệt được hai khí CO
2
, SO
2
3
ra. D. Tăng nồng độ O
2
.
Câu 83: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng
A. Khối lượng sản phẩm tăng B. Tốc độ phản ứng.
C. Khối lượng chất tham gia phản ứng giảm. D. Thể tích chất tham gia phản ứng.
Câu 84: Cho các yếu tố sau:
a) Nồng độ chất. b) Áp suất. c) Nhiệt độ d) Diện tích tiếp xúc. e) Xúc tác.
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là
A. a, b, c, d B. a, c, e C. b, c, d, e D. a, b, c, d ,e
Câu 85 Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì
A. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm. B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.
C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng. D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 86: Chọn câu đúng
A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng. B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng. D. Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 87: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất tham gia phản ứng là
A. Chất lỏng B. Chất khí C. Chất rắn D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 88: Cho phản ứng: N
2
+ 3H
2
2NH
3
Phản ứng này dùng xúc tác là Fe. Xúc tác Fe làm
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. Tăng nồng độ các chất trong phản ứng.
C. Tăng tốc độ phản ứng. D. Tăng hằng số cân bằng phản ứng.
Câu 89: Cho phản ứng: N
3
Câu 91: Sau khi tiến hành thí nghiệm thường có khí thải gây độc hại cho sức khỏe: Cl
2
, H
2
S, SO
2
, HCl có thể khử ngay các khí thải
đó bằng cách nào sau đây là tốt nhất ?
A: Nút bông tẩm nước vôi trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước vôi.
B: Nút bông tẩm nước trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước.
C: Nút bông tẩm giấm ăn trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng giấm ăn.
D: Nút bông tẩm nước muối hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước muối.
Câu 92: Do hoạt động hóa học mạnh, nên trong tự nhiên Clo chỉ tồn tại ở dạng:
A: Đơn chất. B: Hợp chất. C: Nguyên tử. D: Phân tử.
Câu 93: Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các halogen là:
A: F , Cl , I , Br. B: F , Cl , Br , I. C: Cl , F , Br , I. D: I , Br , Cl , F.
Câu 94: Chọn phát biểu đúng:
A: Các ion F
-
, Cl
-
, Br
-
, I
-
đều tạo kết tủa với Ag
+
.
3
, AgNO
3
đã mất nhãn, người ta chỉ dùng thêm một thuốc thử. Hóa
chất đó là:
A: Phenolphtalein. B: Dung dịch H
2
SO
4
. C: Quỳ tím. D: NaOH.
Câu 99: Thuốc thử cần dùng để nhận biếtcác hóa chất NaOH, HCl, HNO
3
, KCl, NaNO
3
là
A: Phenolphtalein. B: Quỳ tím và AgNO
3
. C: AgNO
3
. D: Quỳ tím.
Câu 100: Khi đốt cháy Fe, Cu, Na , Ag trong khí Clo, kim loại cho phản ứng mạnh nhất là
A: Na. B: Cu. C: Fe. D: Ag.
Câu 101: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với Cl
2
cho cùng loại muối clorua kim loại ?
A: Fe. B: Zn. C: Cu. D: Ag.
Câu 102: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ( F, Cl, Br, I )?
A: Nguyên tử có khả năngthu thêm 1e
-
. B: Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hidro.
B: Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa đựơc nước.
C: Brôm có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi hóa được nước.
D: Iôt có tính oxi hóa yếu hơnflo, clo, và brom nhưng nó cũng oxi hóa đựơc nước.
Câu 108: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? A: H
2
S. B: O
2
. C:Al
2
S
3
. D: SO
2
.
Câu 109: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A: Cl
2
, O
3
, S. B: S, Cl
2
, Br
2
. C: Na, F
2
, S. D: Br
2
, O
2
, Ca.
2
vào. C: Giảm nhiệt độ. D: Tăng nhiệt độ.
Câu 113: Cấu hình electron lớp ngoài cùng ns
2
np
5
là cấu hình của các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây ?
A: Nhóm cacbon. B: Nhóm oxi. C: Nhóm nitơ. D: Nhóm halogen.
Câu 114: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố oxi và lưu huỳnh là cấu hình nào sau đây?
A: ns
2
np
3
. B: ns
2
np
4
. C: ns
2
np
5
. D: ns
2
np
6
.
Câu 115 : Trong phòng thí nghiệm khíhidrosunfua đựơc điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A: FeS + HNO
3
loãng. B: FeS + HCl. C: FeS + HNO
2
.
Câu 118: Cl
2
không phản ứng với: A: Fe, Cu, Al. B: NaOH, Ca(OH)
2
. C: N
2
, O
2
. D: H
2
.
Câu 119 : Khi cho khí Cl
2
vào dung dịch chứa NaOH loãng ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là:
A: NaCl, NaClO. B: NaCl, NaClO
3
. C: NaCl. D: NaClO
3
.
Câu 120: Phân tử hoặc ion nào thể hiện trạng thái oxi hóa tối đa của lưu huỳnh:
A: H
2
S. B: KHS. C: H
2
SO
4
. D: SO
3
, KMnO
4
, Cu. B: Fe, CuO, Ba(OH)
2
. C: CaCO
3
, H
2
SO
4
, Mg(OH)
2
. D: AgNO
3
(dd), MgCO
3
, BaSO
4
.
Câu 126: Khí CO
2
có lẫn tạp chất là khí SO
2
. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp khí vào dung dịch nào sau đây ?
A: Dung dịch nước Brom dư. B: Dung dịch HCl dư. C: Dung dịch Ba(OH)
2
dư. D: Dung dịch NaOH dư.
Câu 127: Trong một dung dịch chứa ion Cl
-
, có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận ra ion đó ?
2
. D: NaCl + Br
2
.
Câu 134 : 1,2g một kim loại hóa trị II tác dụng hết với Clo cho 4,75g muối Clorua. Kim loại này là:
A. Mg. B: Zn. C: Ca. D: Cu.
II. PHẦN 2: TỰ LUẬN
1. DẠNG NHẬN BIẾT
Bài 1. Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau
a) KCl, K
2
CO
3
, MgSO
4
, Mg(NO
3
)
2.
b) Na
2
SO
4
, NaNO
3
, Na
2
CO
3
, NaCl.
2
SO
4
, BaCl
2
, K
2
CO
3
.
g) Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, BaCl
2
, NaNO
3
, AgNO
3
. h) HCl, Na
2
SO
4
, NaCl, Ba(OH)
2
3
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
, CaSO
4
.2H
2
O b) NaCl, Na
2
CO
3
, BaCO
3
, BaSO
4
c) CaCO
3
, K
2
CO
3
, NaCl, KNO
3
. d) AgCl, KCl, BaCO
3
, KI.
SO
4
tối thiểu cần dùng là bao nhiêu?
e. Thể tích khí Z đo ở đktc là bao nhiêu?
Bài 3. Cho 26,1 gam MnO
2
tác dụng với dung dịch HCl đặc dư. Dẫn khí thoát ra đi vào 200 ml dung dịch NaOH 4M (ở nhiệt độ
thường) thu được dung dịch X. Biết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể. Tính nồng độ mol/l của NaClO
trong dung dịch.
Bài 4. Hoà tan hỗn hợp A gồm: Mg và Cu trong dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít khí (ở đktc) không màu và 6,4g chất rắn B không
tan.
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra?
b) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong A?
Bài 5. Cho 18,6 g hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư. Sau phản ứng người ta thu được 6,72 lít khí (ở đktc)
a) Viết phương trình phản ứng đã xảy ra ?
b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu ?
c) Tính thể tích dung dịch H
2
SO
4
1M đã tham gia phản ứng?
Bài 6. Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với khí Clo dư thu được 59,4g muối, cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl 10%
thu được 25,4g muối. Tìm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích dung dịch HCl cần dùng( biết d=1g/ml)
Bài 7. Cho 45g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng vừa đủ dung dịch H
2
SO
2 2 2 2
4 2 2HCl Na O NaCl Cl H O+ → + +
2 2 2 2
4 2HCl PbO PbCl Cl H O+ → + +
2.
2 2
2Cl H HCl
+ →
3.
4 2 2 2
2 16 5 2 2 8KMnO HCl Cl KCl MnCl H O
+ → + + +
4.
2 2 7 2 3 2
14 3 2 2 7K Cr O HCl Cl CrCl KCl H O+ → + + +
5.
400
2 2 2
4 2 2
o
C
HCl O Cl H O
+ → +
6.
2 2 2 2
4 2MnO HCl MnCl Cl H O
+ → + +
2 4 2 2 4 2 2 2
KClO KCl KClO
→ +
12.
2
,
3 2
2 2 3
o
t MnO
KClO KCl O
→ +
13.
2 3 2
3 6 5 3
o
t
dd
Cl KOH KCl KClO H O
+ → + +
ên phân
2 3 2
có xúc tác
3 3
di
KCl H O KClO H
+ → + ↑
14.
2 2
dpnc
ó màng ngan
2 2 2
dpdd
c
KCl H O KOH H Cl+ → + +
18.
2 2
2 2Cl NaBr NaCl Br
+ → +
19.
2 2
2 2Br NaI NaBr I
+ → +
20.
2 3
2 3 2
o
t
Fe Cl FeCl
+ →
21.
( ) ( )
3 2
2 3
2 3 3 2FeCl Ba OH BaCl Fe OH
+ → + ↓
22.
2 2 4 4
2BaCl Na SO BaSO NaCl
+ → ↓ +
2 2
2 2Cl KI KCl I
+ → +
27.
2 2
2H I HI
+
ˆ ˆ†
‡ ˆˆ
28.
2 2
2 2HI Cl HCl I+ → +
29.
2
HCl KOH KCl H O
+ → +
30.
2
2 2
dpnc
KCl K Cl
→ +
2 2 2
ó màng ngan
2 2
dpdd
c
KCl H O KOH H Cl+ → + +
31.
2 2 2 2 4
2FeS HBr H S FeBr
+ → +
(7)
2 2 2 2 3
4 11 8 2FeS O SO Fe O
+ → +
(8)
2 5
2 2 3
400
2 2
o
V O
C
SO O SO+
ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆˆ
9.
2 2 2 2 4
2 2SO Cl H O HCl H SO
+ + → +
10.
3 2 2 4
SO H O H SO
+ →
11.
2 4 2 2
2 3 2
dd
H SO S SO H O
+ → +
13.
2 3 4 2 2 2 4
3 2 2 3 2Na SO KMnO H O MnO Na SO KO H
+ + → + +
Hoặc
2 3 2 4 2 4 2 2
Na SO H SO Na SO H O SO
+ → + + ↑
Hoặc
2 3 2 2 4
4 3
o
t
Na SO Na S Na SO
→ +
14.
2 4 2 4
2Na SO BaCl NaCl BaSO
+ → + ↓
15.
3 3
NaCl AgNO NaNO AgCl
+ → + ↓
16.
2 2
2FeS HCl H S FeCl
+ → ↑ +
17.
2 2 2 2 4
21.
2 2
2FeS HCl FeCl H S+ → + ↑
22.
2 2
2H S Cl S HCl
+ → ↓ +
Hoặc
2 4 2 2 2
2H SO H S SO H O S
+ → + + ↓
23.
2 2 2 2 4
4 4 8H S Cl H O H SO HCl
+ + → +
24.
2 2 4 2 2
2H S H SO SO H O S
+ → + + ↓
Hoặc
2 2 2 2
2 3 2 2H S O SO H O
+ → +
25.
3 2 4 2 2
6 6 2
dd
S HNO H SO NO H O
+ → + ↑ +
1
( ) 2
2
o
t
Cu NO Cu O NO O
→ + ↑ + ↑
30.
2 2 2 2 4
2 2SO Br H O H SO HBr
+ + → +