Bài giảng thủy quyển - Pdf 16

Bài giảng
THỦY QUYỂN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
KHOA ĐỊA LÍ – ĐỊA CHÍNH
Người soạn: Trần Thị Hồng Sa
07/06/14 2
NỘI DUNG
1. KHÁI NiỆM
2. THÀNH PHẦN – TỈ LỆ
Thành phần
Tỉ lệ
3. TUẦN HOÀN NƯỚC
Vòng tuần hoàn nước lớn
Vòng tuần hoàn nước nhỏ
4. VAI TRÒ – THÁCH THỨC CỦA THỦY QUYỂN
5. NƯỚC TRONG BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
6. NƯỚC TRÊN LỤC ĐỊA
07/06/14 3
1. KHÁI NiỆM
THỦY QUYỂN
THỦY QUYỂN
- Là 1 bộ phận của lớp vỏ địa lí, bao gồm tất cả các loại nước trên Trái
Đất (nước mặn, nước ngọt)
- Tồn tại: Thể lỏng, thể rắn, thể khí. Khối lượng: 1,4. 10
12
tấn
Độ mặn của nước dựa trên các muối hòa tan theo ppt (Anh-Mỹ)
Nước ngọt Nước lợ Nước mặn Nước muối
< 0,5 /1 0,5/1 - 17/30 1 - 35 > 40/50
07/06/14 4
2. THÀNH PHẦN – TỈ LỆ

1.385.984,61 100
Sự phân bố nước trong lớp vỏ địa lí
So sánh sự phân bố nước trong các quyển?
07/06/14 6
3. TUẦN HOÀN NƯỚC
Nước non nặng một lời thề
Nước đi đi mãi không về cùng non
Bảo cho non chớ có buồn làm chi!
Nước đi ra bể lại mưa về nguồn
Nước non nặng một lời thề
Nước đi đi mãi không về cùng non
Bảo cho non chớ có buồn làm chi!
Nước đi ra bể lại mưa về nguồn
Phân tích vòng tuần
hoàn nước lớn và
nhỏ?
07/06/14 7
4. VAI TRÒ – THÁCH THỨC CỦA THỦY QUYỂN

Tác động đến các quyển
khác: Khí quyển, Thạch
quyển, Sinh quyển

Chiếc nôi của sự sống

Chứa đựng các tài nguyên
thiên nhiên: khoáng sản,
sinh vật, năng lượng.

Phát triển Kinh tế

3
km
3
% TB Cực đại
Thái Bình
178,7 49,5 707,1 52,8 4.028 11.034 34,9 19,1
Đại Tây
91,6 25,4 330,1 24,6 3.926 8.742 35,5 16,9
Ấn Độ
76,2 21,0 284,6 21,3 3.897 8.047 34,8 17,0
Bắc Băng
14,8 4,1 16,7 1,3 1.205 5.449 31,0 0,75
Đại dương
thế giới
361,3 100 1.338,5 100 3.975 11.034 35,0 17,54
Các đại dương và đặc trưng cơ bản của các đại dương
5.1. PHÂN BỐ
5.1. PHÂN BỐ
- Nước trong các biển và đại dương
có khoảng 1.338.106 km
3
, chiếm
98,22% của thủy quyển.
- Diện tích biển và đại dương chiếm
72% diện tích bề mặt Trái đất.
So sánh S, V, độ sâu,
độ muối, t
0
giữa các
đại dương?

Xâm nhập mặn
Nguyên nhân - hậu
quả của thiên tai?
07/06/14 12
6. NƯỚC TRÊN LỤC ĐỊA
SÔNG NGÒI
SÔNG NGÒI
Là dòng chảy thường xuyên, trong đó dòng nước đóng vai trò quyết định.
- Tổng lượng nước mà sông ngòi vận chuyển là 47.103 km
3
/năm
- Lượng bùn cát mà sông ngòi vận chuyển là 12.109 tấn/năm
- Dòng chảy ion là 3,2. 109 tấn/năm.
 Dòng chảy sông ngòi tạo điều kiện để cân bằng vật chất và năng lượng
trong vỏ cảnh quan của Trái đất.
 Sông ngòi chiếm 0,0003% tổng lượng thủy quyển nhưng có vai trò rất
lớn.
07/06/14 13
6. NƯỚC TRÊN LỤC ĐỊA
SÔNG NGÒI
SÔNG NGÒI
Kể tên các bộ phận
của 1 hệ thống sông?
07/06/14 14
6. NƯỚC TRÊN LỤC ĐỊA

TRẮC DIỆN DỌC CỦA SÔNG

TRẮC DIỆN NGANG CỦA SÔNG
SÔNG NGÒI


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status