ôn thi tốt nghiệp lớp 12 - phần STH - Pdf 16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠNG SƠN
TRƯỜNG THPT VIỆT BẮC
GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2008 – 2009
Phần 7: SINH THÁI HỌC
I. HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC
A. CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
CÁ THỂ QUẦN THỂ (KN) 1. KN về MT-Các loại 1. Quy luật 1. Hỗ trợ 1. Phân bố: - Không đều 1. KN
Sinh thái - Theo nhóm
- Ngẫu nhiên
2. KN về NTST-Các loại 2.Giới hạn 2.Cạnh 2.Cấu trúc G tính 2. Các dạng
NTVS-NTHS-Con người sinh thái tranh Tuổi-Cấu K theo chu kì
Nơi ở và trúc tuổi C.kì ngày đêm
ổ ST Chu kì mùa
3.Ảnh hưởng của các NTST 3. Kích thước QT Chu kì nhiều năm
AS-T
o
- ĐA-Các NT Khác Cơ chế Đ chỉnh SL
T = ( x – k)n S = ( T-C )D
Giới hạn ST
và ổ sinh
thái
Quan hệ
Đặc trưng
Biến động SL
MT và các NTST
B. QUẦN XÃ SINH VẬT
KN và ĐẶC
TRƯNG CƠ BẢN

- Khái niệm
- Nguyên nhân
- Các dạng
DTST
- Xu hướng biến
đổichính trong
quá trình diễn
thế để thiết lập
trạng thái cân
bằng
Chỉ tiêu Tháp số lượng Tháp sinh khối Tháp năng lượng
Khái
niệm
Tháp số lượng được
xây dựng dựa trên
số lượng cá thể sinh
vật ở mỗi bậc dinh
dưỡng.
Tháp sinh khối được xây dựng dựa
trên khối lượng tổng số của tất cả
các sinh vật trên một đơn vị diện tích
hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng.
Tháp năng lượng được
xây dựng dựa trên số
năng lượng được tích
luỹ trên một đơn vị diện
tích hay thể tích, trong
một đơn vị thời gian ở
mỗi bậc dinh dưỡng.
Ưu điểm Dễ xây dựng Có giá trị cao hơn tháp số lượng vì

Hợp tác chặt chẽ 2 hay nhiều
loài, tất cả đều có lợi.Nhất
thiết phải có.
VK lam cộng sinh trong nốt sần
cây họ Đậu.
Nấm + Tảo + Vi khuẩn = Địa y
Hợp tác
Hợp tác giữa 2 hay nhiều loài,
tất cả đều có lợi.
Không chặt chẽ, không nhất
thiết phải có với mỗi loài
Chim sáo và trâu rừng
Chim mỏ đổ và linh dương,
Hội sinh
Hợp tác giữa 2 hay nhiều loài,
một bên có lợi, bên kia không
lợi cũng không có hại gì.
Cá ép sống bám trên cá lớn
Quan hệ
đối
kháng
Cạnh tranh
Các loài cạnh tranh nhau
thức ăn , chố ở…
Cả 2 loài đều không có lợi
Cú và chồn cạnh tranh bắt chuột.
Các cây cạnh tranh ánh sáng,
muối khoáng.
Kí sinh
Một loài sống dựa trên cơ thể

thế
nguyên
sinh
- Chưa có
SV(MTtrống
trơn).
- xuất hiện quần
xã đầu tiên (QX
tien phong)
Các
quần

trung
gian
Quầnxã
tương đối ổn
định
-Tác động của ngoại
cảnh.
- Tác động trong nội bộ
quần xã.
VD: Bãi đất hoang à Trảng cỏ à Cây bụi, cây gỗ nhỏ à Rừng
cây gỗ lớn.
Diễn
thế thứ
sinh
Quần xã SV phát
triển
Các
quần

* HST dưới nước: Nước
ngọt: Nước đứng, nước chảy
- Khái nệm;
- Có 2 nhóm:
+ Chu trình
các chất khí
* Chu trình
S-Đ-H của
nước
*Chu trìnhS-Đ-
H của các bon
* Chu trình
S-Đ-H của Ni

+ Chu trình
các chất lắng
đọng
*Chu trình S-
Đ-H của Phốt
- Sự biến đổi năng lượng trong hệ
sinh thái

1 phần
MT nhỏ
P
G
- SLượng SV
R sơ cấp thô
SLSV sơ cấp tinh


SVTT
SVSX
SVPG
NLMT (QN)
SVSX (HN)
P
N
SVTT (HN)

Nước mặn: Vịnh, biển ( Ngoài
khơi, ven bờ
Thềm lục địa: cửa sông
+ HST nhân tạo: Ống nghiệm,
bể cá cảnh, ao thả, hồ chứa
pho ( Hình thành SLSV
R thứ cấp)

Hô hấp
Phân giải
* Rừng ẩm nhiệt
đới
+ Khu SH dưới
nước -Nước ngọt
-Nước mặ
* Đặc điểm địa chất, khí hậu, đặc điểm động, thực vật trên cạn
Khu SH
Đ, điểm
Đông rêu đới lạnh Rừng lá kim
phương bắc
Rừng lá rộng

không loài
nào chiếm
ưu thế
ĐV lớn: Voi,
gấu, hổ,
báo Côn
trùng rất đa
dạng
SVP
G
Nhiệt
Thực vật rêu, địa y,
cỏbông, có thời
gian ST rất
nghắn
Cây lá kim:
Tùng, bách,
thông chiếm
ưu thế
Cây thường
xanh, nhiều
cây lá rộng,
rụng theo
mùa
Thảm TV
phân tầng,
rất đa dạng
và phong phú

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

C. Hợp tác D. Kí sinh.
Câu 9. Loại diễn thế sinh thái xảy ra trên môi trường đã có quần xã sinh vật
được gọi là:
A. Diễn thế thứ sinh B. Diễn thế nguyên sinh
C. Diễn thế hỗn hợp D. Biến đổi tiếp diễn.
Câu 10. Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó tương tác thành
một thể thống nhất được gọi là:
A. Hệ sinh thái B. Hệ quần thể
C. Tập hợp quần xã D. Sinh cảnh.
Câu 11: Cấu trúc của 1 hệ sinh thái bao gồm:
A. Một quần xã sinh vật và môi trường sống của nó.
B. Nhiều quần xã sinh vật và các môi trường sống của nó.
C. Tất cả các quần xã có trong môi trường sống.
D. Tất cả các sinh vật có trong 1 môi trường sống.
Sử dụng thông tin sau để trả lời câu 2, câu 3:
Cho các thành phần:
1. Sinh vật sản xuất. 2. Sinh vật tiêu thụ.
3. Sinh vật phân giải. 4. Sinh vật kí sinh.
5. Các chất vô cơ. 6. Các chất hữu cơ.
7. Các yếu tố khí hậu. 8. Con người.
Câu 12: Các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái là:
A. 1, 2, 3, 5, 6, 7. B. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.
C. 1, 2, 3, 4, 7. D. 2, 3, 5, 7, 8.
Câu 10: Các thành phần thuộc quần xã sinh vật là:
A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 3, 7.
C. 1, 3, 5, 7. D. 1, 2, 3, 4, 5, 8.
Câu 13: Nếu thiếu thành phần nào sau đây thì vẫn có thể được xem là hệ
sinh thái:
A. Sinh vật tiêu thụ. B. Sinh vật sản xuất.
C. Sinh vật phân giải. D. Các chất vô cơ.

Câu 20. Cây sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng như ở dưới tán dừng, ven bờ suối
có:
A. phiến lá mỏng, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển
B. phiến lá mỏng, bản lá hẹp, mô giậu kém phát triển
C. phiến lá mỏng, bản lá rộng, mô giậu phát triển
D. phiến lá dày, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển
Câu 21. Ở động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới( khí hậu lạnh) có:
A. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn với
những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
B. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn với
những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
C. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn với
những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
D. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn với
những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
Câu 22. Ổ sinh thái của một loài là
A, một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi
trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.
B. một vùng địa lí mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại
và phát triển lâu dài của loài
C. một không gian sinh thái được hình thành bởi một giới hạn sinh thái mà
ở đó nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài.
D. một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các giưói hạn sinh
thái
Câu 23. Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như
thế nào?
A. các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và
khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.
B. các cây liền rễ sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt
hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền

A. sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
B. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
C. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D. các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại các điều kiện bất lợi của môi
trường
Câu 29. Ý nghĩa sinh thái của phân bố đều là
A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
B. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
C. sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
D. các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
Câu 30. Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái được thực hiện trong phạm vi:
A. Quần xã sinh vật và giữa quần xã sinh vật với ngoại cảnh của nó
B. Giữa quần thể sinh vật với ngoại cảnh
C. Giữa quần xã sinh vật với quần thể
D. Giữa các cá thể trong quần thể
Câu 31. Một chuỗi thức ăn gồm nhiều loài:
A. Có quan hệ dinh dưỡng với nhau và mỗi loài là một mắt xích của chuỗi
A. Có quan hệ cạnh tranh
B. Mỗi loài là một mắt xích của nhiều chuỗi
C. Có quan hệ hỗ trợ nhau trong chuỗi
Câu 32. Trong hệ sinh thái có mấy loại chuỗi thức ăn:
A. 2 loại chuỗi thức ăn B.1 loại chuỗi thức ăn
C. 3 loại chuỗi thức ăn D. 4 loại chuỗi thức ăn
Câu 33. Trong quần xã sinh vật cùng đa dạng về thành phần loài thì:
A. Lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
B. Lưới thức ăn trong quần xã càng đơn giản
C. Lưới thức ăn chỉ có một chuỗi thức ăn
D. Lưới thức ăn có nhiều chuỗi thức ăn
Câu 34. Bậc dinh dưỡng cấp 1trong quần xã sinh vật là:
A. Sinh vật sản xuất gồm các sinh vật có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ

b.Giữa quần thể sinh vật với ngoại cảnh
c.Giữa quần xã sinh vật với quần thể
d.Giữa các cá thể trong quần thể
Câu 41: Một chuỗi thức ăn gồm nhiều loài:
a.Có quan hệ dinh dưỡng với nhau và mỗi loài là một mắt xích của chuỗi
b.Có quan hệ cạnh tranh
c.Mỗi loài là một mắt xích của nhiều chuỗi
d.Có quan hệ hỗ trợ nhau trong chuỗi
Câu 42: Trong hệ sinh thái có mấy loại chuỗi thức ăn:
a.2 loại chuỗi thức ăn c.3 loại chuỗi thức ăn
b.1 loại chuỗi thức ăn d.4 loại chuỗi thức ăn
Câu 43: Có 3 loại hình tháp sinh thái sau:
a.Tháp số lượng, tháp sinh khối, tháp năng lượng
b.Tháp số lượng, tháp năng lượng, tháp nhiệt năng
c.Tháp năng lượng, tháp sinh khối, tháp thế năng
d.Tháp sinh khối, tháp nhiệt năng, tháp động năng
Câu 44: Tháp hoàn thiện nhất là:
a.Tháp năng lượng b.Tháp số lượng c.Tháp sinh khối d.Tháp khối
lượng
Câu 45: Một lưới thức ăn trong quần xã sinh vật gồm:
a.Nhiều chuỗi thức ăn các mắt xích chung c.1 loại sinh vật
b.Có 3 loại sinh vật d.Có 1 chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích thức ăn
Câu 46: Bậc dinh dưỡng cấp 1trong quần xã sinh vật là:
a.Sinh vật sản xuất gồm các sinh vật có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ
chất vô cơ từ môi trường
b.Sinh vật cung cấp năng lượng cho sinh vật phân giải
c.Sinh vật tiêu thụ dinh dưỡng
d.Sinh vật phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ
Câu 47: Lưới thức ăn được xây dựng nhằm:
a.Mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

B. Gà, sói, đại bang D. Chuột, đại bang, sói
4.Loài đóng vai trò là mắc xích chung của nhiều chuỗi thức ăn, so với các loài
còn lại sau đây là:
A. Thỏ B. Sói C. Đại bàng D.Chuột
5.Sinh vật tiêu thụ cấp 2 là:
A.Đại bàng, sói B. Gà, đại bàng C. Sói, chuột D. Thỏ, gà
Câu 53: Trật tự nào sau đây của chuổi thức ăn là không đúng
A.Cây xanh → rắn → chim → diều hâu.
B.Cây xanh → chuột → cú → diều hâu
C.Cây xanh → chuột → rắn → diều hâu
D. Cây xanh → chuột → mèo → diều hâu
Câu 54:Tháp số lượng được xây dựng dựa trên
A.Số lượng cá thể ở mỗi bậc dinh dưỡng.
B.Số lượng cá thể ở mỗi đơn vị diện tích
C. Số lượng cá thể ở mỗi đơn vị thể tích
D.Số lượng cá thể ở mỗi đơn vị thời gian
Câu 55:Vì sao chuổi thức ăn trong hệ sinh thái không dài ?
A.Do năng lượng mất quá lớn qua các bậc dinh dưỡng.
B.Do năng lượng mặt trời được sử dụng quá ít trong quang hợp
C.Do năng lượng bị hấp thụ nhiểu ở mỗi bậc dinh dưỡng
D.Do năng lượng bị hấp thụ nhiều ở sinh vật sản xuất
Câu 56: Một nhóm sinh vật khác loài khi tương tác với nhau và với các yếu
tố môi trường vô sinh tạo nên
A.Một chuổi thức ăn B.Các chu trình sinh địa hóa
C. Một ổ sinh thái D. Một hệ sinh thái
Câu 57: Mắt xích nào của chuỗi thức ăn hình thành năng suất sơ cấp?
A. Thực vật. B. Động vật ăn tạp; C. Côn trùng; D. Động vật ăn thịt;
Câu 58: Quan hệ giữa các loài trong một chuỗi thức ăn là quan hệ;
A) Dinh dưỡng. C) Hợp tác. B) Đấu tranh. D) Cộng sinh.
Câu 59: Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật tiêu thụ bậc 2 thuộc về :

khác để vươn lên tầng được chiếu sáng trực tiếp,tạo nên một cái tên rễ sợ “cây
bóp cổ”.Vậy mối quan hệ đó là:
a.Cộng sinh b.Hội sinh c.Kí sinh d. Hãm sinh (hay ức chế cảm
nhiễm)
Câu 69. Những sinh vật sau đây tham gia vào quá trình sản xuất vật chất loại
trừ :
a.Rong đuôi chó b.dương xỉ c.Nấm linh chi d.Vi khuẩn lam
Câu 70. Diễn thế thứ sinh thường được khởi đầu bằng quần xã:
a.Động vật b.Vi khuẩn lam c.Các vi sinh vật sống dị dưỡng d.Các loài
rêu và cỏ
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
QUẦN XÃ SINH VẬT
Câu 1. Khoảng nhiệt độ 5,6
0
C đến 42
0
C mà cá rô phi sống được gọi là:
A. Giới hạn sinh thái của nó B. Khoảng tối đa của nó C. Khoảng thuận lợi của nó D. Khoảng ức chế của nó.
Câu 2. Sự giúp đỡ của các cá thể cùng quần thể trong kiếm ăn, sinh sản hay chống đỡ kẻ thù được gọi là:
A. Quan hệ hỗ trợ B. Quan hệ cạnh tranh C.Quan hệ tương tác D. Đấu tranh sinh tồn
Câu 3. Sự cạnh tranh cùng loài ở quần thể diễn ra mạnh nhất khi:
A. Nguồn sống thiếu B. Có nhiều cá thể C. Xuất hiện kẻ thù D. Có thiên tai.
Câu 4. Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần thể cùng loài gọi là:
A. Đặc trưng của quần thể B. Đặc điểm của quần thể C. Cấu trúc của quần thể D. Thành phần quần thể.
Câu 5. Trong tự nhiên, phần lớn các quần thể sinh vật thường phân bố theo kiểu:
A. Theo nhóm B. Ngẫu nhiên C. Đồng đều D. Rải rác.
Câu 6. Kiểu phân bố đồng đều của quần thể có ý nghĩa sinh thái là:
A. Giảm bớt cạnh tranh B.Tăng cường cạnh tranh C. Tăng cường hỗ trợ cùng loài D. Tận dụng nguồn sống.
Câu 7. Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:
A. Mức tối thiểu B. Mức tối đa C. Mức bất ổn D. Mức cân bằng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status