Giải nhanh bài toán hóa học - Phương pháp bảo toàn khối lượng, tăng giảm khối lượng doc - Pdf 16

Chuyên đề: Phương pháp giải nhanh bài toán Hóa Học
Phần 1
Phương pháp
bảo toàn khối lượng,
tăng giảm khối lượng
Nội dung
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

Nội dung phương pháp

Hệ quả và áp dụng
B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

Nội dung phương pháp

Các dạng bài tập áp dụng
C. Nhận xét
Phương pháp bảo toàn khối lượng, tăng giảm khối lượng
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

Nội dung phương pháp:

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng (BTKL):
“Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối
lượng các sản phẩm”
Điều này giúp ta giải bài toán hóa học một cách đơn giản, nhanh
chóng.

Xét phản ứng: A + B → C + D
Luôn có: m
A

A. Phương pháp bảo toàn khối lượng


 
 
   

   
   
 !"#$"%
 $&"#'
(()*
Hệ quả 1. Biết tổng khối lượng chất đầu ↔ khối lượng sản phẩm (tt)
Bài tập 2. Tiến hành phản ứng crackinh butan một thời gian thu được hỗn
hợp khí X. Cho X qua bình nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 4,9
gam, hỗn hợp khí Y đi ra khỏi bình có thể tích 3,36 lít (đktc) và tỉ khối của Y
so với H
2
là 38/3. Khối lượng butan đã sử dụng là
Hướng dẫn giải
→ →
⇒ × ×


$
# $%
# $%
+', 
/'/01
# $%

 ,+  + , 
%";2:
$CB   
 + +
+ +

"#
= = = =





 
 
,+ +
,+ + , 
>?1/'/5'@ >?1/>'
,+ + , 
>?1/>' >?1/'/5'@
>?1/>'
%"%#D    *%"%# %"%;
    
      
 "#%"%;*:"! %"%#*#

#%"%#*$; "&;'
((+*
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng
Hệ quả 2 (tt) − Bài tập 4 (Đề CĐ Khối A – 2007)

"#
   
    
 "%"%:*2; %
,  ,
"%:*

 ;"2;'
((+*
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng
Hệ quả 2 (tt) − Bài tập 5
Đun nóng 5,14 gam hỗn hợp khí X gồm metan, hiđro và một ankin với xúc
tác Ni, thu được hỗn hợp khí Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch
brom dư thu được 6,048 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với hiđro
bằng 8. Độ tăng khối lượng dung dịch brom là
Hướng dẫn giải
A. 0,82 gam. B. 1,62 gam. C. 4,6 gam. D. 2,98 gam.



→ →
∆ ⇒ ∆ −
⇒ ∆ − × ×



  
 
K1"@
#    

   $#";%"*$*#% &"; $!"%'
(()*
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng
Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit → muối + khí
Phương pháp giải:

Khối lượng muối: m
muối
= m
kim loại
+ m
anion tạo muối

m
anion tạo muối
thường được tính theo số mol khí thoát ra

Với axit HCl và H
2
SO
4
loãng:
2HCl → H
2
nên 2Cl

↔ H
2
H
2

→ ↑
→ ↑
⇒ = = × =









,+ ,
1N1 ,+ ,
>?1
1N1 ,+ ,
>?1
>?1
5167101N1,+  >?1,
+O,+ ,
"#
     %"
"#
   
     
  $%"%%"*:"! 

%"$* $&"$'
((*
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

+O,   ,
%":&
     %"%
"#
   
     
 


1
"2%"%* %"%*2; $"%#'
((+*
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng
Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit → muối + khí (tt) – Bài tập 9
Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp bột kim loại trong dung dịch H
2
SO
4

đặc, nóng thu được 4,48 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc).
Khối lượng muối sunfat khan tạo thành là
Hướng dẫn giải
A. 28,4 gam. B. 18,4 gam. C. 18,6 gam. D. 28,0 gam.

→ ↑
→ ↑
⇒ = = = × =



#
>?1
N1 ,   , 
>?1
1N1 ,   , 
>?1
>?1


>?1
   
      
 ;";%"#*2; %"*:# %"#*$; ;"%' (( *
QR    %"
KSTU@
+(/

)
*




#
>?1
1N1

  ;";%"*2: ;"%' (()*
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng


→ ↑
= = =




= = =



 
 
  
 
>?1
,  K K
,K K K
1N1 ,K K K , 
>?1
1N1

K K ,  
    %"$ %"$! %"#
Q$" 
   # *%"$# %"$! %";
     
  

⇒ →


5167101N1  >?1K K , 
+(//F',K 
,K $ K K ,  
#,K
,K


+(

/


$
 *
K

− −




⇒ →


∑ ∑



>?1

2
, H
2
O, H
2
, CO)

Bản chất là các phản ứng:
CO + [O] → CO
2
; H
2
+ [O] → H
2
O
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

  
+ +  ,  , 
   D  
Hệ quả 4. Bài toán khử hỗn hợp oxit bởi các chất khí (tt) – Bài tập 11
Khử m gam hỗn hợp X gồm các oxit CuO, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
bằng khí

A. Phương pháp bảo toàn khối lượng
Hệ quả 4. Bài toán khử hỗn hợp oxit bởi các chất khí (tt) – Bài tập 12
Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H
2
qua ống sứ đựng 26,4 gam hỗn hợp bột
các oxit MgO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
, CuO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được hỗn hợp khí và hơi gồm 0,05 mol CO
2
và 0,15 mol H
2
O, trong ống sứ
còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
A. 21,6. B. 23,2. C. 20,0. D. 24,8.






 



     
        
 :"#%"%!*;%"$!* %"%!*##%"$!*$; "'
((*
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng
B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

Nội dung phương pháp:

Nguyên tắc của phương pháp:
Dựa vào sự tăng giảm khối lượng (TGKL) khi chuyển từ 1 mol chất A
thành 1 hoặc nhiều mol chất B (có thể qua các giai đoạn trung gian)
ta dễ dàng tính được số mol của các chất hoặc ngược lại.

Thí dụ:
+
Xét phản ứng: MCO
3
+ 2HCl → MCl
2
+ CO
2
↑ + H
2
O
Bản chất phản ứng: CO
3
2−
+ 2H


⇔ ∆m.

Có thể nói hai phương pháp “bảo toàn khối lượng” và “tăng giảm khối
lượng” là 2 “anh em sinh đôi”, vì một bài toán nếu giải được bằng
phương pháp này thì cũng có thể giải được bằng phương pháp kia. Tuy
nhiên, tùy từng bài tập mà phương pháp này hay phương pháp kia là ưu
việt hơn.

Phương pháp tăng giảm khối lượng thường được sử dụng trong các bài
toán hỗn hợp.
B. Phương pháp tăng giảm khối lượng
Các dạng bài tập áp dụng
Dạng 1. Kim loại + muối → muối mới + rắn – Bài tập 13
Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 5,6 gam ion kim loại có
điện tích 2+. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm giảm 0,9 gam. Ion kim loại
trong dung dịch là
Hướng dẫn giải
A. Mg
2+
. B. Fe
2+
. C. Cu
2+
. D. Ni
2+
.


⇒ ∆ ×


 
 
$
<=1T"_A.9@BL?/F'HCB@'89
+(/H+>  H +>$
+>   +>
$ G 1 :! :# $'[⇒ ∆
∆ ⇒ ∆
⇔ ∆ ∆ ⇒

⇒ × →



$
 
$ 
H
 1 T'
 G @` :# !: ;'[  @` ;_'
?1.95a@01N10b71      T ;_
T ;
;*:!
3U@C]1 c  $%%c 2%"&c ((
_ $
;*:!$*!:
*
B. Phương pháp tăng giảm khối lượng
Các dạng bài tập áp dụng (tt)

rắn
= m
oxit
– m
[O]

⇒ m
rắn
= m
oxit
– 16n
[O]
B. Phương pháp tăng giảm khối lượng
Các dạng bài tập áp dụng (tt)
Dạng 2. (tt) – Bài tập 15
Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H
2
qua ống sứ đựng 30,7 gam hỗn hợp bột
các oxit MgO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
, CuO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO
2
và H

,



⇒ →


T1@ WX T1@
  
         
 %"& $:*%" !"2' (()*
B. Phương pháp tăng giảm khối lượng
Các dạng bài tập áp dụng (tt)
Dạng 2. (tt) – Bài tập 16
Thổi từ từ V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO và H
2
đi qua hỗn hợp bột CuO,
Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
trong ống sứ đun nóng. Sau khi xảy ra phản ứng hoàn toàn thu
được hỗn hợp Y chỉ gồm khí CO
2
và hơi H
2

⇒ →
  
0V + ,  +, 
%"
        %"%
$:
\ "#*%"% %"##;V@ (()*


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status