Thiết kế đồ án Chi tiết máy pot - Pdf 16

GVHD :Nguyễn Ích Thông SVTH : Phạm hữu Trường –Lớp Cơ Khí k2
Luận văn
Thiết kế đồ án Chi tiết máy

Đồ án môn học Chi tiết máy 1 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
GVHD :Nguyễn Ích Thông SVTH : Phạm hữu Trường –Lớp Cơ Khí k2
MỤC LỤC
Trang
Lời nói đầu 1
Phần I: TÍNH ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG
I, Chọn động cơ. 2
II, Phân phối tỉ số truyền. 4
III, Xác định các thông số trên trục. 4
Bảng kết quả tính toán. 6
Phần II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY.
I, Tính bộ truyền đai. 7
1, Chọn đai. 7
2, Xác định các thông số của bộ truyền đai. 8
3, Xác định số đai. 8
4, Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục. 9
5, Bảng kết quả tính toán. 10
II, Thiết kế bộ truyền bánh răng của hộp giảm tốc. 10
A, Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp nhanh. 10
B, Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm. 16
C, Bảng thông số của bộ truyền bánh răng. 21
III, Thiết kế trục. 21
1, Chọn vật liệu. 21
2, Xác định tải trọng tác dụng lên trục. 21
3, Tính thiết kế trục. 22
4, Tính toán thiết kế trục I. 24
5, Tính toán thiết kế trục II. 28

Cuối cùng sinh viên xin chân thành cảm ơn các Thầy cô bộ môn, đặc biệt là
Thầy NGUYỄN ÍCH THÔNG đã trực tiếp hướng dẫn,chỉ bảo một cách tận tình
giúp sinh viên hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

Nam Định năm 2010
Sinh viên : Phạm Hữu TrườngĐồ án môn học Chi tiết máy 3 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
GVHD :Nguyễn Ích Thông SVTH : Phạm hữu Trường –Lớp Cơ Khí k2
PHẦN I : TÍNH ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG
I.CHỌN ĐỘNG CƠ
1. Xác định công suất cần thiết của động cơ.
Công suất yêu cầu dặt lên trục động cơ xác định theo công thức (2.8)[1].
P
yc
ct
β
η
Ρ
=
Trong đó :
+,Công suất công tác P
ct
:
Theo công thức (2.11)[1]

8000 0.3
2.4
1000 1000


k
η
: hiệu suất của khớp.

br
η
:hiệu suất một cặp bánh răng.
d
η
:hiệu suất bộ truyền đai.
ol
η
:hiệu suất một cặp ổ lăn.
Tra bảng (2.3)[1], ta được các hiệu suất :

1
0,97
0,95
0,99
k
br
d
ol
η
η
η
η
=
=

mm
được bỏ qua vì thời gian mở máy quá nhỏ so với một chu kỳ )

Đồ án môn học Chi tiết máy 4 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
GVHD :Nguyễn Ích Thông SVTH : Phạm hữu Trường –Lớp Cơ Khí k2

Công suất yêu cầu đặt lên trục động cơ là :

( )
0,75.2,4
2.1
0,86
ct
yc
kw
β
η
Ρ
Ρ = = =
2. Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ điện.
- Số vòng quay trên trục công tác n
lv
:
Theo công thức (2.16)[1] ta có.

( )
60000. 60000.0,3
16,37
. .350
lv

đ
=(3…5)

chọn u
h
= 20
u
n
=u
d
=4

. 4.20 80
t d h
u u u⇒ = = =
- Số vòng quay trên trục động cơ n
sb
Theo công thức (2.18)[1] ,ta có

( )
. 16,38.80 1309,6
sb lv t
v
n n n
ph
= = =

Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ n
sb
=1500 v/ph.

P
dc
= 2,8 kw
n
đb
=1420 v/ph
1,9
K
dn
T
T
=
Khối lượng 47 kg
-Đường kính trục động cơ :d
dc
= 25 mm (tra bảng 1.6[1] )
II, PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
-Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động được xác định theo công thức (3.23)[1]

1420
86,74
16.37
dc
c
lv
n
u
n
= = =
- Theo công thức (3.24)[1] ta có

u
u
u
= = =
III, XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ TRÊN CÁC TRỤC
1. Công suất tác dụng lên các trục.
+, trên trục công tác, P
ct
= 2,4 kw (đã tính )
+, Trục III :

( )
3
2,4
2,42
. 1.0,99
ct
k ol
kw
η η
Ρ
Ρ = = =
+, Trục II ;

( )
3
2
2,42
2,52
. 0,97.0,99

Ρ = = =
2. Số vòng quay trên các trục.

Đồ án môn học Chi tiết máy 6 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
GVHD :Nguyễn Ích Thông SVTH : Phạm hữu Trường –Lớp Cơ Khí k2
+, Tốc độ quay của động cơ n
dc
=1420 v/ph
+, Tốc độ quay của trục I :

( )
1
1420
450,79
3,15
dc
d
n
n v ph
u
= = =

+,Tốc độ quay của trục II :

( )
1
2
1
450,79
64,39

i
P
T
n
= +, Trục I :

( )
6 6
1
1
1
2,62
9,55.10 9,55.10 55504 .
450,79
P
T N mm
n
= = =
+, Trục II :

( )
6 6
2
2
2
2,52
9,55.10 9,55.10 373754 .

T N mm
n
= = =
+, Trục công tác :

( )
6 6
2,4
9,55.10 9,55.10 1399267 .
16,38
ct
ct
ct
P
T N mm
n
= = =

Đồ án môn học Chi tiết máy 7 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
GVHD :Nguyễn Ích Thông SVTH : Phạm hữu Trường –Lớp Cơ Khí k2
IV. BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN.
Trục
Thông số
Động cơ I II III Công tác
Tỉ số truyền u u
d
=3,15 7 3,93 Khớp
Số vòng quay n (v/ph) 1420 450,79 64,39 16,38 16,38
Công suất P (kw) 2,79 2,62 2,52 2,42 2,4
Momen xoắn T (N.mm) 18764 55504 T

=180 (mm) theo bảng 4.21[1].
Kiểm tra vận tốc đai
( ) ( )
1
ax
. . .180.1420
13,38 25
60000 60000
dc
m
d n
v m s v m s
π π
= = = < =
-Chọn đường kính đai lớn
Theo công thức (4.2)[1] ta có

1
2
.
1
d u
d
ε
=

Trong đó u= u
đ
=3,15 ε = 0,02



hiệu
Kích thước tiết diện
(mm)
b
t
b
H
h
Y
y
0
A 11 13 8 2,8 81 100÷200 560÷4000
GVHD :Nguyễn Ích Thông SVTH : Phạm hữu Trường –Lớp Cơ Khí k2
sai lệch tỷ số truyền :
0
0
.100 0,63
t
u u
u
u

∆ = =
< 4 % thỏa mãn điều kiện
*Chọn khoảng cách trục và chiều dài đai.
Theo bảng 4.14[1] chọn khoảng cách trục dựa theo tỉ số truyền u và đường kính
đai d
2
.

1
+ d
2
) +
a
dd
.4
)(
2
21
−( )
( )
2
. 180 560
(560 180)
2.560 2346,85
2 4.560
l mm
π
+

⇒ = + + =

Theo bảng 4.13[1] , chọn chiều dài đai tiêu chuẩn : l = 2500 (mm)
Theo công thức (4.15)[1] ta kiểm nghiệm đai về tuổi thọ.

( ) ( )

.
2
π
+
= 1337,61
Δ =
2
)(
12
dd −
=
(560 180)
2

=190
Do đó
( )
2 2
1337,61 (1337,61 8.190 )
640,63
4
a mm
+ −
= =

* Góc ôm
1
α
trên bánh đai nhỏ.
Theo công thức (4.7)[1] ta có

CCCCP
KP

.
α
Theo bảng 4.7 (tttk) với đặc tính làm việc êm và số ca làm việc là 2 chọn
K
đ
= 1,2( hệ dẫn động cơ nhóm II )
α
C
: hệ số kể đến ảnh hưởng của góc ôm
1
α
Theo [1] trang 61 ta tính được:
0.915C
α
=
với
0
1
146,19
α
=
Với
0
l
l
=
2500


+C
z
: hệ số kể đến ảnh hưởng của sự phân bố không đều tải trọng cho các dây đai
Theo bảng 4.18[1] C
z
≈ 1 khi P
dc
/[P
0
] = 0,9
Do đó
2,79.1,2
0,96
3,1.0,915.1,08.1,14.1
z = =
Vậy chọn z = 1
* Chiều rộng đai :
Theo công thức 4.17[1] và bảng 4.21[1]:
Ta có : B = (z – 1).t +2.e
= (1 -1).15 + 2.10
= 20 (mm)
* Đường kính ngoài của bánh đai
d
a
= d
1
+ 2.h
o
= 180 + 2.3,3 = 186,6 (mm)

F
v
= 0.105.13,38
2
= 18,79 (N)

( )
0
780.2,79.1,2
18,79 231,1
13,38.0,615.1
F N⇒ = + =
Vậy lực tác dụng lên trục :
Theo công thức 4.21(tttk) : F
r
= 2.F
o
.z.sin(
2
1
α
)
= 2.231,1.1.sin(
0
146,19 2
) = 442,23 (N)
5, Bảng kết quả tính toán.
Thông số Giá trị
Đường kính bánh đai nhỏ d
1

b1
=850 Mpa và giới hạn chảy
σ
ch1
=580 Mpa

Đồ án môn học Chi tiết máy 12 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
GVHD :Nguyễn Ích Thông SVTH : Phạm hữu Trường –Lớp Cơ Khí k2
Bánh lớn có độ rắn HB 192…240 có giới hạn bền σ
b1
=750 Mpa và giới hạn
chảy σ
ch1
=450 Mpa
2,Xác định ứng suất cho phép.
a, Ứng suất tiếp xúc cho phép.

HHLHH
SK /][
0
lim
σσ
=
(*)
Dựa vào bảng 6.2[1] với thép tôi cải thiện ta có :
σ
0
Hlim
=2HB +70 Ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kì cơ sở.
S

H
=6
+, N
HO
số chu kì thay đổi ứng xuất cơ sở khi thử về tiếp xúc
Theo công thức (6.5)[1] ta có:
N
HO1
=30HB
1
2,4
=30.250
2,4
=17,1.10
6
N
HO2
=30HB
2
2,4
=30.240
2,4
=15,5.10
6
+, N
HE
số chu kì thay đổi ứng xuất tương đương.
Theo công thức (6.7)[1] ta có

3

 
= + =
 ÷
 
 
= + =
 ÷
 

1 1 1
2 2 2
1
1
HE HO HL
HE HO HL
N N K
N N K
⇒ > ⇒ =
> ⇒ =
Thay vào(*) ta được

Đồ án môn học Chi tiết máy 13 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
GVHD :Nguyễn Ích Thông SVTH : Phạm hữu Trường –Lớp Cơ Khí k2

1
2
570.1
[ ] 518,2
1,1
[ ]=500Mpa

]
2
})
b, Ứng suất uốn cho phép.

FFLFCFF
SKK /][
0
lim
σσ
=
Do trục quay 1 chiều nên K
FC
=1
Dựa vào bảng (6.2)[1] với thép 45 tôi cải thiện
σ
0
Flim
=1,8HB
S
F
=1,75
→ σ
0
Flim1
=1,8.HB
1
=1,8.250=450 (Mpa)
σ
0

ii
m
i
FE
tn
T
T
cN
F









=
max
60

6 6 6
1
6
6
1
2
1
2,6 5,4

[ ]
o
F lim
F FC FL
F
K K
S
σ
σ =
;
⇒ [σ
F
]
1
=
450
.1.1= 257,1
1,75
(Mpa) ;

F
]
2
=
× × =
432
1 1 246,9(MPa)
1,75
;
c, Ứng suất quá tải cho phép.

H
]
max2
=0,8.450=360 Mpa
3, Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.
a, Khoảng cách sơ bộ trục.
Theo công thức (6.15)[1]

3
1
2
1
11
][
)1(
baH
H
aw
u
KT
uKa
ψσ
β
+=
Theo bảng 6.6[1] ta chọn ψ
ba
=0,3
Theo bảng 6.5[1] ta chọn k
a
=49,5 (răng thẳng )

190a mm
ω
=
b, Xác định các thông số ăn khớp .
-chọn modun pháp theo công thức (6.17)[1]

1
(0,01 0,02) (1,9 3,80)( )
n w
m a mm= ÷ = ÷
- Chọn modun theo bảng 6.8[1] m
n
=2,5
-Số răng bánh nhỏ 1:
Theo công thức (6.19)[1] ta có

1
1
1
2 2.190
19
( 1) 2,5(7 1)
w
a
z
m u
= = =
+ +

2 1 1

=0
*Góc ăn khớp.
Theo công thức (6.27)[1] ta có

Đồ án môn học Chi tiết máy 15 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
GVHD :Nguyễn Ích Thông SVTH : Phạm hữu Trường –Lớp Cơ Khí k2

1
. . os
os
2
t
t
z m c
c
a
ω
ω
α
α
=
Trong đó z
t
=z
1
+z
2

0
20

= +
Trong đó :
+, Z
m
–Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp.
Tra bảng 6.5[1] ta có Z
m
=274 (Mpa)
1/3
+, Z
H
– Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
2cos / sin2 2.1/ sin(2.20) 1,76
H b tw
Z
β α
= = =
Vì bánh răng trụ răng thẳng nên ta có β
b
+,Z
ε
- Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.
(4 ) / 3Z
ε α
ε
= −
Theo công thức (6.38b)[1] ta có

1 2
1 1

d a u mm= + = + =
+, b
ω
chiều rộng vành răng
b
ω1

ba
.a
ω1
=0,3.190=57 (mm)
+, k
H
–Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
H H H HV
K K K K
β α
=
Với k
HB
=1,064
Vận tốc vành răng là

1 1
.47,5.450,79
1,12( / )
60000 60000
w
d n
v m s

HV
H H
b d
K
T K K
β α
υ
= + = + =

1,964.1,13.1,03 1,24
H H H HV
K K K K
β α
= = =

Ta tính được
( )
2
274.1,76.0,877 2.55504.1,24.(7 1) / (57.7.47,5 ) 467,75
H
Mpa
σ
= + =
Theo công thức (6.1)[1] với v=1,12 m/s < 5 m/s thì Z
v
=1 với cấp chính xác
động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cần gia công đạt
đọ nhám R
a
=2,5…1,25 μm do đó Z

Tr bảng 6.15 và 6.16[1] ta có δ
F
= 0,011 (bánh rẳng thẳng, có vát đầu răng)và
g
0
=73

0 1 1
/ 0,011.73.1,12 190 / 7 4,69
F F w
g v a u
υ δ
= = =
-Hệ xét đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn.

1 1
1
4,69.57.47,5
1 1 1,072
2 2.55504.1,158.1,37
F w w
FV
F F
b d
K
T K K
β α
υ
= + = + =
- Hệ số tải trọng khi tính về uốn

thẳng ta có Y
β
=1
Vậy
1
2.55504.1,7.0,59.1.4,14 / (57.47,5.2,5) 68,1
F
σ
= =
(Mpa)

( )
2 1 1 2
/ 68,1.4,14 / 3,6 78,3
F F F F
Y Y Mpa
σ σ
= = =
Tính chính xác ứng suất uốn cho phép

'
[ ] [ ]
F F R S xF
Y Y Y
σ σ
=
Y
R
:hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng Y
R

F F
MPa

= = >
Vy bỏnh rng tha món iu kin bn un.
c,Kim nghim bn quỏ ti.
4,1/
max
== TTK
qt
Ta có
max max
467,75 1,4 553,45( ) [ ]
H H qt H
K MPa

= = = <

1max 1 1 max
68,1.1,4 95,34( ) [ ]
F F qt F
K MPa

= = = <

2max 2 2 max
78,3.1,4 110,46( ) [ ]
F F qt F
K MPa


1
=mz
1
=2,5.19=47,5(mm);

d
2
=mz
2
=2,5.133=332,5(mm)
+ Đờng kính đỉnh răng:
1 1
2 49.5( )
a
d d mm= + =2 2
2 334,5( )
a
d d mm= + =

+ Đờng kính chân răng:
1 1
2,5 45( )
f
d d mm= =2 2

B, Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm, (bánh răng trụ
-răng nghiêng)
+, Các thông số đầu vào
P
2
=2.52 kw
n
2
= 64,39 v/ph
u
2
=3,93
T
2
=373754 N.mm
Vì hộp giảm tốc phân đôi cấp chậm nên.
P

2
=2.62 kw
T

2
=186877 N.mm
1, Chọn vật liệu.
Để đảm bảo tính thống nhất hóa ta chọn vật liệu cho bánh răng cấp chậm như
bánh răng cấp nhanh, thép 45 tôi cải thiện.
2, Xác định ứng xuất cho phép.
Vì chọn vật liệu như bộ truyền cấp nhanh nên
K

FO2
= 4.10
6
;
N
HO2
= 15,5.10
6
; N
FE1
= 177,4.10
6
;
N
HE1
= 187,33.10
6
; N
FE2
= 46,68.10
6
;
N
HE2
= 49,3.10
6
;
⇒ N
HE1
> N

518,2(MPa)
500(MPa)
σ =
σ =

[ ]
[ ]
F
1
F
2
257,1(MPa)
246,9(MPa)
σ =
σ =
Vì bánh răng trụ răng nghiêng

[ ]
[ ] [ ]
H H
1 2
H
518,2 500
= = =509,1 (MPa)
2 2
σ + σ
+
σ
Và [σ
H

Đồ án môn học Chi tiết máy 19 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
GVHD :Nguyn Ich Thụng SVTH : Pham hu Trng Lp C Khớ k2
Với: T
2
: Momen xon trờn trc ch ng , N.mm ; T

2
= 186877 N.mm
K
a
: h s ph thuc vo vt liu bỏnh rng v cp bỏnh rng ;
K
a
= 43 (vt liu thộp-thộp, bỏnh rng nghiờng).

ba
= b
w
/a
w
l h s chiu rng vnh rng theo bng 6.6[1] do b truyn
bỏnh rng t khụng i xng so vi cỏc trc nờn chn
ba
= 0,2 ;

bd
= 0,53.
ba.
(u
2

Theo cụng thc 6.31[1] s rng bỏnh nh l :
z
1
=
( ) ( )


= = =
+ +
o
2
1
2
2a .Cos
2.225.Cos20
Z 34.3
m u 1 2,5. 3,93 1
chn z
1
= 35 rng
S rng bỏnh ln l: z
2
= u.z
1
= 3,93.35 = 137.55
chn z
2
= 138 rng
+, Tớnh chớnh xỏc t s truyn u
m

w
=
ba
.a
w
= 0,2.225 = 45 (mm) ;
4. Tớnh kim nghim truyn bỏnh rng tr rng nghiờng
a, Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo công thức (6.33)[1] :
H
= Z
M
Z
H
Z


+
'
2 H 2
2
w2 2 2
2.T .K .(u 1)
b .u .d
Trong đó :
Z
M
: Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật
liệu, với cặp vật liệu bánh răng thép - thép
Z


tw

=

t
= arctg
tg
tg


=arctg
=
o
0
o
tg20
51,3
tg16.26

tg

b

= cos51,3
o
.tg16,26
o
= 0,18



=

= =1 / 1 / 1,77 0,75
Với:


= [1,88 - 3,2(1/z
1
+ 1/z
2
)].cos


= 1,88 - 3,2(1/35 +
1/138)cos16,26
o
= 1.77
K
H
: Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc;
K
H
= K
H

. K
HV
K
H

w
2.a
2.225
= = 91,28
u +1 3,94+1
mm= = =
w2 2
.d .n .91,28.64,39
v 0,31
60000 60000

m/s
vì v < 4 m/s tra bảng 6.13[1] chọn cấp
chính xác 9
K
H


: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho
các đôi răng đồng thời ăn khớp; K
H


= 1,13;

ỏn mụn hc Chi tit mỏy 21 s 44 -Thit k h dn ng bng ti
GVHD :Nguyn Ich Thụng SVTH : Pham hu Trng Lp C Khớ k2

= 45 mm
d
w2
: Đờng kính vòng chia của bánh chủ động; d
w2
= 91,28 mm
T
2
= 186877 N.mm



H
= 274. 1,43. 0,75.
( )
+
=
2
2.186877.1,204.(3,93 1)
360,6 Mpa
45.3,93.(91,28)

+, Tính chính xác ứng suất cho phép
[ ]
H


[ ]
( )
H H lim H R V xH HL

H
]
>

H

Vậy cặp bánh răng trụ thỏa mãn bền tiếp xúc ;
b, Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Theo công thức ( 6.33) :
=
2 F F
F
w2 2
2.T .K .Y .Y .Y

b .m.d
;
trong đó :
+, T

2
= 186877 N.mm : mômem xoắn trên trục chủ
động ;
+, m

= 2,5 mm : môđun pháp ;
+, b = 45 mm : chiều rộng vành răng ;

=3,60 (với x
1
= x
2
= 0 và
z
V1
= 39.67, z
v2
=155.97);
+, K
F
: hệ số tải trọng khi tính về uốn :
K
F
= K
F

.K
F

.K
Fv
;
K
F

: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải
trọng trên chiều rộng vành răng
K

K
F

)
Theo 6.64 :
=
F F 0 w2 2
.g .v. a / u
Trong đó :
F
= 0,006 bảng (6.15)
g
0
= 73 bảng (6.16)

= =
F
0,006.73.0,31. 225 / 3,93 1,03
Do đó :
K
Fv
= 1 + 1,03.67,5.91,28/(2. 186877. 1,234.
1,37) =1,01 ;
K
F
= 1,234.1,37.1,01 = 1,71;

= =
F1
2.186877.1,71.0,565.0,88.3,7

Theo (6.49) :
F1max
=
F1
.K
qt
= 114,5.1,4 = 160,3
(MPa) < [
F1
]
maxF2max
=
F2
.K
qt
= 111,4.1,4 =
155.9 (MPa) < [
F2
]
max

Thoả mãn điều kiện về quá tải ;
5, Các thông số và kích thớc bộ truyền bánh răng trụ
Khoảng cách các trục
a
w2
= 225 mm

1
= 0
; x
2
= - 0
Đờng kính vòng chia d
1
= 91mm ; d
2
=
359 mm
Đờng kính đỉnh răng d
a1
= 93mm ; d
a2
=
361 mm
Đờng kính đáy răng d
f1
= 88.5 mm ; d
f2
=
356,5 mm
6, Tính lực ăn khớp : khi ăn khớp lực ăn khớp đợc chia
làm 3 thành phần :
F
t3
= F
t4
=2.T

ỏn mụn hc Chi tit mỏy 24 s 44 -Thit k h dn ng bng ti
GVHD :Nguyễn Ích Thông SVTH : Phạm hữu Trường –Lớp Cơ Khí k2
Môđun pháp u
m
2,5 2,5
Chiều rộng vành răng b
w
(mm) 57 45
Tỷ số truyền u
t
7 3,94
Góc nghiêng của răng β 0 16
o
15

36

;
Hệ số dịch chỉnh x
1
0 0
x
2
0 0
Số răng bánh răng z
1
19 35
z
2
133 138

=442,23 (N)
-Trên cặp bánh răng trụ.
+,Cặp bánh răng trụ- răng thẳng.
F
t1
=F
t2
=2337 (N)
F
r1
=F
t2
=850,6 (N)
+,Cặp bánh răng trụ răng nghiêng.
F
t3
=F
t4
=F
t5
=F
t6
= 4095 (N)
F
r3
=F
r4
=F
r5
=F


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status