ÔN THI T T NGHI P( T 1)Ố Ệ ĐỢ
Bu i 6: Ki m traổ ể
1. Ki u d li u c b n g m: …?ể ữ ệ ơ ả ồ
2. Nêu t khóa ki u c b n trong C# có mà C/C++ không?ừ ể ơ ả
3. Tên nào sai: ho ten, user-name, pass, main, 12a1?
4. Phân lo i i u ki n c a m nh Where?ạ đ ề ệ ủ ệ đề
5. Cho m ng có 10 ph n t 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10. N u tìm giá tr 20 b ng thu t toán nh phân thì s ả ầ ử ế ị ằ ậ ị ố
phép toán so sánh là bao nhiêu?
6. Gi i thu t s p x p cho k t qu ch y nh sau:ả ậ ắ ế ế ả ạ ư
B0: 6 8 5 9 4
B1: 4 | 8 5 9 6
B2: 4 5 | 8 9 6
B3: 4 5 6 | 9 8
B4: 4 5 6 8 | 9
Tên gi i thu t? Ý t ng?ả ậ ưở
Cho l c CSDLượ đồ
SAN_PHAM (MaSP, TenSP, NSX, MaNhom, SL, Gia, DVT)
NHOM_SP (MaNhom, TenNhom)
NHA_SAN_XUAT (MaNSX, TenNSX, Thongtin)
HOA_DON (MaHD, MaNV, MaKH, NgayDat, NgayGiao, DiachiGiao, SDT, XacNhan)
CTHD (MaHD, MaSP, SLban)
7. Cho bi t quan h gi a các b ng? (Tr l i d ng: A – B – C …)ế ệ ữ ả ả ờ ạ
8. L p danh sách các s n ph m (MaSP, TenSP, Gia) c a nhà s n xu t “ABC”ậ ả ẩ ủ ả ấ
9. L p chi ti t hóa n c a khách hàng có mã “001” g m các thông tin: Tên hàng, S l ng, n ậ ế đơ ủ ồ ố ượ Đơ
giá, Thành ti nề
10. L p danh sách các hóa n ã giao trong ngày 12/3/2014 có s m t hàng mua ít h n 3 g m cácậ đơ đ ố ặ ơ ồ
thông tin: Mã HD, Mã KH, Ngày t, a ch giao, SDTđặ Đị ỉ
T nh c các b n t làm bài, ng nhìn l i tài li u n a xem th nh ng ngày qua mình h c ntn? ắ ạ ự đừ ạ ệ ữ để ử ữ ọ
Làm bài b ng Word và g i mail [email protected].ằ ử
C g ng và chúc thành công.\ố ắ
Bu i 7:ổ
c1:
SANPHAM: MASP
KHO: MAKHO
CHI_TIET_KHO: MAKHO,MASP
PHIEU_NHAP: MAPN
CHITIET_PN :MAPN,MASP.
Câu 2, nh n d ng ràng bu c toàn v n úng, Tu n vàậ ạ ộ ẹ đ ấ Tina Do
Ngoài ra (theo mô t ), còn có ràng bu c v sizeả ộ ề
Yêu c u ghi: B i c nh, bi u di n, b ng thì các b n xem l i cách ghi nhé. Ph n này ánh trên ây không c, hôm ầ ố ả ể ễ ả ạ ạ ầ đ đ đượ
nào r nh T ánh r i ch p hình l i cho các b n góp ý.ả đ ồ ụ ạ ạ
( Tham kh o: ả
-Tu n: ấ câu 2: RBTV v SL. V i SL>0ề ớ
-tina do:
câu 2: Ràng bu c liên thu c tính liên quan h .ộ ộ ệ
B i c nh: SAN_PhAM, CHITIET_PNố ả
Di n bi n: n giá nh p ph i bé h n n giá bán ít nh t 10%ễ ế Đơ ậ ả ơ đơ ấ
T m nh h ng: thêm , xóa , s aầ ả ưở ử
SAN_PHAM không không có
CHITIET_PN có không có)
Câu 3a (sao chép t Trang Thái, có ch nh s a chút xíu)ừ ỉ ử
Select pn.MaPN, MaSP, SL, DGNHAP, GHICHU
From PHIEU_NHAP pn, CHITIET_PN ct
Where pn.MAPN=ct.MAPN AND NGAYLAP='04/01/2014'
Các b n chú ý cách t l i tên b ng, t o c thói quen này thì vi t truy v n nhanh h n c vài giây óạ đặ ạ ả ạ đượ ế ấ ơ đượ đ
Câu 3b (t ng t )ươ ự
Select ctk.MaSP, TenSP, SOLUONG,( DGNHAP+CHIPHI) As DONGIA, CHIPHI*SL As CHIPHILUUKHO
From SAN_PHAM sp, CHI_TIET_KHO ctk, CHITIET_PN ctpn
Where sp.MASP=ctk.MASP
And sp.MASP=ctpn.MASP
And MAKHO='K01'
case 4,6,9,11: return 30;
case 2: return 29; //ch này b qua 28 do ph i bi t thông tin n mỗ ỏ ả ế ă
}
return 0;
}
Câu 2c:
int songay(int thang)
{
switch (thang){
case 1,2,3: return 1;
case 4,5,6: return 2;
case 7,8,9: return 3;
case 10,11,12: return 4;
}
return 0;
}
void gaiPTbac1(float a1, float b1)
{
float x1;
if(a1==0)
{
if(b1==0)
{
cout<<"Phuong trinh vo nghiem";
}
else
{
cout<<"Phuong trinh vo nghiem";
}
}
q = head;
int kq = 0;
while (q!=NULL)
{
kq++;
q = q->next;
}
return kq;
}
4. Thêm ph n t có giá tr x vào v trí y c a DSLKầ ử ị ị ủ
//Ctc h tr t o "nút" có giá tr xỗ ợ ạ ị
node *makenode(int x)
{ node *p = new node;
p ->info = x;
p ->next = NULL;
return p;
}
void them(node *head, int x, int y)
{
node *q, *p, *node_x;
q = head;
//T o nút m iạ ớ
node_x = makenode(x);
//D i q n i m c n thêm nút m iờ đế đ ể ầ ớ
while(y > 0)
{
q = q->next;
y ;
}
//Chèn nút m i vàoớ
NHAN_VIEN(MANV, HONV, TENNV, GIOITINH, NGAYSINH, NGAYVAOLAM, DIACHI, SODT, CMND,
HOKHAU, MACV).
Mô t : Nhân viên (NHAN_VIEN) c l u tr các thông tin: mã nhân viên (MANV), H (HONV), Tên ả đượ ư ữ ọ
(TENNV), Gi i tính (GIOITINH), Ngày sinh (NGAYSINH), Ngày vào làm (NGAYVAOLAM), a ch th ngớ Đị ỉ ườ
trú (DIACHI), s i n tho i (SODT), ch ng minh nhân dân (CMND). M i nhân viên ch m nh n m t ố đ ệ ạ ứ ỗ ỉ đả ậ ộ
ch c v . Hai nhân viên khác nhau s có mã khác nhau.ứ ụ ẽ
TAM_UNG(MATU, NGAYTU, SOTIEN, MANV)
Mô t : B ng t m ng s l u tr thông tin t m ng c a nhân viên, các thông tin l u tr g m: mã t m ng ả ả ạ ứ ẽ ư ữ ạ ứ ủ ư ữ ồ ạ ứ
(MATU) c ánh s th t t ng, ngày t m ng (NGAYTU), s ti n t m ng (SOTIEN) và Mã nhân đượ đ ố ứ ự ă ạ ứ ố ề ạ ứ
viên xin t m ng.ạ ứ
CHAM_CONG(MACC, THANG, NAM, SONGAYCONG, SONGAYTC, MANV).
Mô t : B ng ch m công (CHAM_CONG) có mã ch m công (MACC), tháng (THANG), n m(NAM) tính ả ả ấ ấ ă
công, s ngày công (SONGAYCONG), s ngày t ng ca (SONGAYTC) trong tháng và thông tin nhân viên ố ố ă
c tính công.đượ
Th c hi n các truy v n sau:ự ệ ấ
1. L p danh sách nhân viên có sinh nh t trong tháng hi n t i và tháng sau g m các thông tin: Mã NV, H ậ ậ ệ ạ ồ ọ
tên NV, Ngày tháng sinh (không trình bày n m sinh), S Tă ố Đ
2. L p b ng tính l ng tháng 5/2014 c a nhân viên v i các thông tin: Mã NV, H , Tên, L ng, T ng ca, ậ ả ươ ủ ớ ọ ươ ă
T m ng, Th c lãnh. Trong ó:ạ ứ ự đ
L ng = L ng CB * S ngày côngươ ươ ố
T ng ca = S ngày t ng ca * L ng t ng caă ố ă ươ ă
Th c lãnh = L ng + t ng ca – t m ngự ươ ă ạ ứ
3. Cho bi t l ng bình quân c a nhân viên giao hàng (tên ch c v là nhân viên giao hàng)ế ươ ủ ứ ụ
Câu 2 h i r i ó các b n, xem xét k các i u ki n.ơ ố đ ạ ỹ đ ề ệ