TRƯỜNG THPT NGA SƠN ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI (LẦN I)
Môn thi: Toán ;năm học 2010 – 2011
(Đề gồm 01 trang) Thời gian làm bài 180 phút
Bài 1: (6 điểm) Cho hàm số mxmxxy
223
3 .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với
0
m
.
b) Tìm a để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt:
2323
33 aaxx .
c) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng
2
5
2
1
:)( xy .
Bài 2: (4 điểm)
a) Giải phương trình: xxxx cos2sin5cos2sin6
3
.
b) Giải hệ phương trình:
yx ,và đường cao qua điểm A của tam giác có phương trình 04
yx .
Bài 4: (4 điểm)
a) Từ các số tự nhiên, lập được bao nhiêu số gồm 6 chữ số khác nhau. Trong đó nhất thiết phải
có mặt hai chữ số 1 và 9.
b) Cho hàm số:
2
26
2
x
xmx
y .
Tìm m để hàm số nghịch biến trên
;0 .
Bài 5: (2 điểm) Cho a,b,c là ba số thực dương thỏa mãn
9
TRƯỜNG THPT NGA SƠN ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG LẦN I NĂM HỌC 2009 –
2010
Môn: TOÁN
(Đáp án – Thang điểm gồm 04 trang)
Câu Nội dung Đi
ểm
I Ý1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (2,00 điểm)
Tập xác định:D = R
Sự biến thiên:
2;00',63'
2
xxyxxy
Giới hạn của hàm số tại vô cực:
xx
yy lim,lim
Bảng biến thiên:
x -
0 2 +
-1 0 2 3
x
-4 0,5
0,5 0,5
3
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số
23
3xxy và đường thẳng
23
3aay .
Để pt có 3 nghiệm 034
23
aa
x
m
xyy
3
)2
3
2
()
3
1
3
1
('
22
.
y’ = 0 có hai nghiệm x
1;
x
2
3 m và pt đường thẳng cực trị y = m
m
x
m
3
)2
3
2
(
22
2
2
2
2 1
3 1
0
3 2
0
52 1
1 0
3 1 1
3 3 2 2
m
m
m
m
m m
m m
1
1
2 Giải hệ phương trình (2,00 điểm) Hệ pt đã cho
0)21(3)(
0)21(
222
2
yxyx
yxyx
Đặt yvyxu 21;
2
Khi đó hệ pt trở thành
xu
v
u
v
u
x
3
3
;
0
0
;
0
0
Hệ pt có nghiệm: (0;0) ; (1;2) ; (2;2). 0,5
0,5
0,5
0,5
tan
A’ C’ 3
'
2
2
a
bHA B
M
H
A C 0,5
0,5
SHAV
ABCABCA
V
trụ
=
4
3
.'
222
aba
SHA
ABC
, suy ra thể tích A’BB’C' là:
6
3
222
'
aba
VVV
BCAtru
Suy ra M’(6;-2)
AB
Suy ra pt AB: 7x - y - 44 = 0
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ pt
)2;6(
2
6
0447
04
A
y
x
yx
yx
B H C
Gọi H là hình chiếu của A lên BC, suy ra tọa độ điểm H là nghiệm của hệ pt:
0,5 0,5
0,5
0,5
0,5
IV
+ Còn lại 7 số sắp xếp vào 3 vị trí có
3
7
A cách chọn.
Suy ra có 7.
2
6
A .
3
7
A = 44100 số.
TXD: D =
2\ R ;
2
2
)2(
144
'
x
mxmx
y
.
V
TH1:
0
0144
0
0
2
m
mm
m
( vô nghiệm).
0
0
2
m
m
mm
P
S
m
(vô nghiệm) … (2điểm)
0,5
0,5VT =
222222
212121
cabcab
Ta có:
+
3
2
22222
3
3
3
3
1
327
c
b
a
(đpcm)
Dấu bằng đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 3.
0,5
0,5