Đề thi cuối HKI lớp 5 môn tiếng Việt - Pdf 16

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CƯ JÚT KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC: 2009 - 2010
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Điểm: Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
HỌ VÀ TÊN: LỚP: 5 …
I/ Đọc hiểu:
CÁNH DIỀU TUỔI THƠ
*
Tuổi thơ của tơi được nâng lên từ những cánh diều.
Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ mục đồng chúng tơi hò hét nhau thả diều thi. Cánh diều
mềm mại như cánh bướm. Chúng tơi vui sướng đến phát dại nhìn lên trời. Tiếng sáo diều vi vu
trầm bổng. Sáo đơn rồi sáo kép, sáo bè…như gọi thấp xuống những vì sao sớm.
Ban đêm, trên bãi thả diều thật khơng có gì huyền ảo hơn. Có cảm giác thuyền đang trơi
như trên bãi Ngân Hà. Bầu trời tự do đẹp như một thảm nhung khổng lồ, có cái gì cứ cháy lên,
cháy mãi trong tâm hồn chúng tơi, sau này tơi mới hiểu đấy là khát vọng. Tơi đã ngửa cổ suốt
một thời mới lớn để chờ đợi một nàng tiên áo xanh bay xuống từ trời và bao giờ cũng hi vong
như tha thiết cầu xin: “Bay đi diều ơi! bay đi”! Cánh diều tuổi ngọc ngà bay đi, mang theo nỗi
khát khao của tơi.
Tạ Duy Anh
Dựa vào nội dung bài học, khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
1/ Dòng nào nêu đúng ý câu văn: Tuổi thơ tơi được nâng lên từ những cánh diều?
a/ Thửa nhỏ, tác giả rất thích chơi diều.
b/ Thửa nhỏ, tác giả rất hay chơi thả diều và diều đã chắp cánh cho ước mơ trẻ thơ
của tác giả.
c/ Hồi bé tác giả thường nâng cho diều bay lên cao.
2/ Để gợi tả một tuổi thiếu niên đẹp đẽ tác giả đã dùng từ nào?
a/ Tuổi ngọc ngà.
b/ Tuổi thần tiên.
c/ Tuổi măng non.
3/ Chi tiết nào trong bài miêu tả niềm vui thích được thả diều của bọn trẻ một cách mạnh
mẽ nhất?

c/ Hai câu khiến.
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CƯ JÚT KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC: 2009 - 2010
MÔN: TIẾNG VIỆT
Điểm: Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
HỌ VÀ TÊN: LỚP: 5 …
I/ Chính tả. (Nghe - viết): Bài “Mùa thảøo quả” sách Tiếng Việt lớp 5, tập 1 trang, 113. Viết
đề bài và đoạn “Thảo quả trên rừng Đản Khao đã chín nục … lấn chiếm không gian”.
BÀI VIẾT
II/ Tập làm văn:
Tả một người thân (ông, bà, bố, mẹ, anh, chị em …) của em.
BAØI LAØM
ĐÁP ÁN MƠN TIẾNG VIỆT LỚP 5
A/ ĐÁP ÁN KIỂM TRA VIẾT LỚP 5: (10 điểm)
I/ Chính tả: (5 điểm)
Bài viết:
- Trình bày đúng, đẹp, sạch sẽ, chữ viết rõ ràng đúng kiểu chữ không mắc lỗi chính tả
được 5 điểm.
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai (phụ âm đầu, vần , thanh, viết hoa …) trừ 0,5 điểm.
Các lỗi giống nhau chỉ trừ một lần
- Viết không đúng cỡ chữ, trình bày bẩn, trừ 1 điểm toàn bài.
II/ Tập làm văn: (5 điểm)
Bài viết đúng nội dung, u cầu bài viết có đủ 3 phần mở bài, thân bài, kết luận.
Lời văn tự nhiên, chân thật, biết chọn hình ảnh, dùng từ đặt câu, diễn đạt lưu loát mạch
lạc, thể hiện được tình cảm của mình với người mình tả. Tuỳ bài viết của học sinh GV chấm
điểm theo thang điểm 5 sao cho hợp lí.
B/ ĐÁP ÁN MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5: (5 điểm)
Khoanh đúng mỗi câu trả lời được 0,5 điểm
Câu 1. ý b. Câu 2. ý a. Câu 3. ý c. Câu 4. ý a. Câu 5. ý c.
Câu 6. ý b. Câu 7. ý a. Câu 8. ý c. Câu 9 . ý b. Câu 10. ý c.

C.
1000
3
; D.
10
3
Bài 2. Hỗn số 34
100
6
được viết dưới dạng sồ thập phân là:
A. 34,600 ; B . 34,06
C. 34,60 ; D . 34,006
Bài 3. Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,897; 5,978; 5,789 và 5,879 là:
A. 5,978 ; B. 5,897
C. 5,798 ; D. 5,879
Bài 4. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 7m
2
5dm
2
= ………. m
2
là:
A. 75 ; B. 7,5
C. 7,05 ; D. 7,005
Bài 5. Đơn vò thích hợp để điền vào chỗ chấm của 145kg = 1,45 … là:
A. tấn ; B. yến
C. tạ ; D. kg
Bài 6. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 6,025m = ……………dm là:
A. 6025 ; B. 60,25 C. 602,5
Bài 7. Tỉ số phần trăm của 30 và 75 là:

A. 4 ; B.5 ; C. 6 ; D. 7
Bài 14. Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:
24 : 32 41,4 : 12
3,45 0,75
Bài 15. Khoanh vào đáp án đúng. Phép chia 42 : 0,2 có kết quả là:
A. 21 ; B. 8,4 ; C. 2,1 ; D. 210
Phần II. Tự luận:
Bài 1. Đặt tính và tính:
a/ 30,75 + 87,645 b/ 78,27 – 49,6
…………………………. ………………………….
…………………………. ………………………….
…………………………. ………………………….
c/ 80,93
×
3,6 d/ 45,184 : 6,4
………………………….
………………………….

………………………….
………………………….
………………………….
Bài 2. Giải bài toán:
Cho tam giác ABC có cạnh đáy BC dài 7,2m. Chiều cao kém cạnh đáy 1,2m. Tính
diện tích tam giác ABC.
TÓM TẮT BÀI TOÁN BÀI GIẢI
Câu 5. Nên làm gì để phòng bệnh viêm gan A?
A. Ăn chín.
B. Uống nước đã đun sôi.
C. Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiện.
D. Thực hiện tất cảc các việc trên.
Câu 6. Vật liệu nào sau đây dùng để làm cầu bắc qua sông, làm đường ray tàu hoả?
A. Nhôm. B. Đồng.
C. Gang. D. Thép.
Câu 7. Tính chất của xi măng khi trộn với nước là?
A. Hoà tan trong nước.
B. Không hoà tan trong nước, dẻo, chóng bò khô, kết thành tảng.
C. Không hoà tan trong nước.
Câu 8. Cao su cótính chất?
A. Đàn hồi tốt, cách điện, cách nhiệt.
B. Không tan trong một số chất lỏng khác.
C. Tan trong nước.
D. Ít bò biến đổi khi gặp nóng, lạnh.
Câu 9. Điền tiếp vào chỗ chấm.
Dùng xi măng, cát, sỏi (hoặc đá) trộn đều với nước rồi đổ vào các khuôn có cốt
thép ta được ……………………………dùng để xây dựng ……………………………, ……………………………
Câu 10. Điền vào ô chữ:
Bệnh nào do một loại vi rút gây ra và lây truyền qua đường tiêu hoá, người mắc bệnh này
có thể sốt nhẹ, đau ở vùng bụng bên phải, gần gan, chán ăn…
Câu 11. Điểm nào sau đây là chung cho gạch, ngói và thuỷ tinh thường?
A. Làm từ đất sét. B. Dễ vỡ.
C. Dễ hút ẩm. D. Tất cả các ý trên.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây về đá vôi không đúng?
A. Đá vôi được dùng để sản xuất xi măng.
B. Đá vôi bò sủi bọt khi có a xít nhỏ vào.
C. Đá vôi cứng hơn đá cuội.

thành sợi, dễ dát mỏng, không bò
gỉ, bò a xít ăn mòn. Dẫn điện dẫn
nhiệt tốt.
Dụng cụ làm bếp, khung cửa sổ,
mộ số bộ phận của các phương tiện
giao thông.
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CƯ JÚT KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ NĂM HỌC: 2009 - 2010
MÔN: LỊCH SỬ
Điểm: Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
HỌ VÀ TÊN: LỚP: 5 …
Phần I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Người truyền thư đi khắp nơi, suy tôn Trương Đònh làm chủ soái là:
a/ Hồ Xuân Nghiệp.
b/ Phan Tuấn Phát.
c/ Nguyễn Hữu Huân.
Câu 2. Người chỉ huy cuộc phản công ở kinh thành Huế là:
a/ Hàm Nghi.
b/ Trương Đònh.
c/ Tôn Thất Thuyết.
Câu 3. Phong trào chống Pháp bùng lên mạnh mẽ kéo dài đến cuối thế kỉ XIX là:
a/ Phong trào Xô viết Nghệ Tónh.
b/ Phong trào Cần Vương.
c/ Phong trào Đông Du.
Câu 4: Nguyễn Tất Thành rời tổ quốc đi tìm đường cứu nước vào ngày tháng năm nào?
a/ 7/6/1911. b/ 4/6/1911.
c/ 6/6/1911. d/ 5/6/1911.
Câu 5. Thành phố nêu cao tấm gương “Quyết tử cho tổ quốc quyết sinh” là:
a/ Sài Gòn.
b/ Hà Nội.

Câu 2. Thuật lại diễn biến của chiến dòch Việt Bắc Thu Đông 1947.
ĐÁP ÁN MÔN LỊCH SỬ
I/ Khoanh đúng mỗi câu trả lời hoặc điền đúng mỗi câu trả lời được 0,5 điểm.
1b; 2c; 3b; 4d; 5b; 6d; 7a; 8c; 9d; 10a
11 (hi sinh, không chòu, nô lệ).
12 (tháng 2/1951).
II/ Nêu được đúng mỗi câu là 2 điểm.
1/ Hỡi đồng bào toàn quốc!
Chúng ta muốn hoà bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân
nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới vì cúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa. Không
chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất đònh không chòu mất nước, nhất đònh không chòu làm nô
lệ.
2/ Tháng 10/1947 thực dân Pháp huy động một lực lượng lớn chia làm 3 mũi tấn công lên
Việt Bắc. Tại thò xã Bắc Cạn, Chợ Mới, Chợ Đồn khi quân Pháp vừa nhảy dù xuống đã rơi
vào trận đòa phục kích của bộ đội ta. Trên đường bộ, quân ta chặn đánh và giành thắng lợi ở
đèo bông lau. Tại Đoan Hùng tàu chiến và ca nô Pháp bò đốt cháy trên dòng sông Lô. Sau
hơn 1 tháng sa lầy ở Việ Bắc, đòch buộc phải rút lui, nhưng trên đường rút lui của đòch cũng
bò quân ta chặn đánh dữ dội. Tại Bình Ca, Đoan Hùng giặc ri vào trận đòa mai phục, quân
Pháp bỏ lại nhiều vũ khí, đạn dược để thoát thân.
ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA LÍ LỚP 5
Phần I: (6 điểm). Khoanh trước mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểtm.
1C; 2D; 3B; 4D; 5Đ; 6A; 7A; 8B;
Câu 9(thủ công, xuất khẩu); 10B; 11E; Câu12(lúa gạo).
Phần II: (4 điểm). Trả lời đúng mỗi câu được 2 điểm.
Câu 1: Hoạt động thương mại gồm các hoạt động mua bán hàng hoá ở trong nước và
với nước ngoài.
Nứơc ta chủ yếu xuất khẩu cacù khoáng sản, hàng tiêu dùng, nông sản và thuỷ sản.
Nhập khẩu các máy móc, thiết bò, nguyên liệu, vật liệu.
Câu 2: Điều kiện để thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công ng hiệp lớn
nhất nước ta là:

1
diện tích là đồi núi.
D.
4
1
diện tích là đồng bằng,
4
3
diên tích là đồi núi.
Câu 3. Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:
A. Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa.
B. Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.
C. Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa.
D. Nhiệt độ thấp, gió và mưa không thay đổi theo mùa.
Câu 4. Đặc điểm của sông ngòi nước ta là:
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Lượng nước sông ngòi nước ta thay đổi theo mùa.
C. Sông ở miền Trung thường ngắn và dốc.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 5. Vai trò của biển đối với nước ta là:
A. Điều hoà khí hậu.
B. Tạo ra nhiều nơi du lòch và nghỉ mát.
C. Cung cấp tài nguyên.
D. Tạo điều kiện phát triển giao thông đường biển.
Đ. Tất cả các ý trên.
Câu 6. Rừng rậm nhiệt đới ở nước ta tập trung ở:
A. Vùng đồi núi. B. Vùng đồng bằng.
C. Vùng ven biển. D. Tất cả các ý trên.
Câu 7. Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ta là:
A. Trồng trọt.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status