Tn 27
***
Thø hai ngµy 15 th¸ng 3 n¨m 2010
Toán
TiÕt 105: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số;
biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vò.
HS khá giỏi: Bài 1, 2(a,b), 3(a,b), 4.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: SGK, bảng phụ.
2. Học sinh: Vở bài tập.
III. Hoạt động dạy và học:
Ho¹t déng cđa gv Ho¹t ®éng cđa hs
1. Bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng:
Điền dấu >, <, =
27 … 38 54 … 59
12 … 21 37 … 37
45 … 54 64 … 71
2. Bài mới:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài.
- Cho cách đọc số, viết số
bên cạnh.
- Trong các số đó, số nào
là số tròn chục?
Bài 2: Nêu yêu cầu bài.
- Giáo viên gắn mẫu lên
bảng.
- Số liền sau của 80 là 81.
- Muốn tìm số liền sau
76 và 66.
4.Dặn dò:
- Về nhà tập so sánh lại
các số có hai chữ số đã học.
- … 8 chục và 7 đơn vò.
- Học sinh làm bài.
- Sửa bài miệng.
- Học sinh đọc.
- Học sinh so sánh và nêu cách
so sánh.
Tập đọc
TiÕt 117: HOA NGỌC LAN
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát,
khắp vườn, Bước đầu biết nghỉ ngơi oqr chỗ có dấu câu. Hiểu nội dung bài: Tình
cảm yêu nếm cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ. Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK).
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
-Bộ chữ của GV và học sinh.
III.Các hoạt động dạy học :
Ho¹t déng cđa gv Ho¹t ®éng cđa hs
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2HS đọc bài và TL các CH trong bài.
Hỏi thêm: Em bé trong truyện đáng cười ở
điểm nào?
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:
GV gt tranh, gt bài và ghi bảng.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Học sinh nêu tên bài trước.
Nói câu có chứa tiếng mang vần ăm, ăp:
Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để
người khác hiểu, tránh nói câu tối nghóa.
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học.
Gọi 2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm và TL CH
Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)
1. Hương hoa lan như thế nào?
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm
trên bảng.
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó
đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm
khác bổ sung.
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng.
Có 8 câu.
Nghỉ hơi.
Học sinh lần lượt đọc các câu Các
học sinh khác nhận xét bạn đọc.
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn
giữa các nhóm.
2 em, lớp đồng thanh.
Nghỉ giữa tiết
Khắp.
Đọc mẫu từ trong bài (vận động
viên đang ngắm bắn, bạn học sinh
rất ngăn nắp)
2 em.
§¹o ®øc
TiÕt 27 : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
I. MỤC TIÊU:
- HS biết chào hỏi, cảm ơn xin lỗi mọi người
- HS có thái độ:
+ Tơn trọng, chân thành khi giao tiếp
+ Q trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Ho¹t ®éng cđa gv Ho¹t ®éng cđa hs
A. Kiểm tra bài cũ: (3phút)
Khi nào cần nói lời cảm ơn?Khi nào cần nói
lời xin lỗi?
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Các hoạt động:
Hoạt động 1: (8 phút)
Bài tập 3:
- GV chia lớp thành 4 nhóm
- GV kết luận
Nghỉ giữa giờ (5phút)
b) Hoạt động 2. (10 phút)
- GV nêu câu hỏi
- HS trả lời
- HS, GV nhận xét
-
- GV giới thiệu trực tiếp bài học.
- HS nêu u cầu
- HS làm bài theo nhóm
ngữ viết được ít nhất 1 lần).
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học.
-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
Ho¹t ®éng cđa gv Ho¹t ®éng cđa hs
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh.
Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội
dung bài viết tiết trước.
Nhận xét bài cũ.
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi ®Çu bài.
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết. Nêu nhiệm vụ của giờ học
Hướng dẫn tô chữ hoa:
Học sinh mang vở tập viết để trên
bàn cho giáo viên kiểm tra.
2 học sinh viết trên bảng các từ:
gánh đỡ, sạch sẽ.
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết
học.
5
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét. Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung chữ.
Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và Ê,
có gì giống và khác nhau.
viết tốt.
Chính tả (tập chép)
TiÕt 5: NHÀ BÀ NGOẠI
I.Mục tiêu:
Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10-
15 phút. Điền đúng vần ăm, ăp: chữ c, k vào chỗ trống. Bài tập 2, 3 (SGK).
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ. Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3.
-Học sinh có VBT.
III.Các hoạt động dạy học :
Ho¹t ®éng cđa gv Ho¹t ®éng cđa hs
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về
nhà chép lại bài lần trước.
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và
3 tuần trước đã làm.
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh.
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết
sai đã cho về nhà viết lại bài.
2 học sinh làm bảng.
Học sinh khác nhận xét bài bạn
làm trên bảng.
6
Ho¹t ®éng cđa gv Ho¹t ®éng cđa hs
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi ®Çu bài.
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép (giáo viên đã chuẩn bò ở bảng phụ).
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
HS thực hiện theo HD của GV
Học sinh tiến hành chép bài vào
tập vở.
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho
nhau.
Điền vần ăm hoặc ăp.
Điền chữ c hoặc k
Học sinh làm VBT.
Các em thi đua nhau tiếp sức điền
vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi
nhóm đại diện 5 học sinh.
Học sinh nêu lại bài viết và các
tiếng cần lưu ý hay viết sai
Toán
TiÕt 106 : BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I. Mục tiêu:
7
-Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0
đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng.
HS khá giỏi: Bài 1, 2, 3.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: - Bảng số từ 1 đến 100.
- Bảng gài que tính.
2. Học sinh: - Bảng số từ 1 đến 100.
- Que tính.
III. Hoạt động dạy và học:
Ho¹t ®éng cđa gv ho¹t ®éng cđa hs
1. Bài cũ:
+ 64 gồm … chục và … đơn vò; ta viết:
64 = 60 + …
- … 100.
- … 3 chữ số.
- Học sinh nhắc lại.
- 1 trăm.
- Viết số còn thiếu vào ô trống.
8
Ho¹t ®éng cđa gv ho¹t ®éng cđa hs
-Nhận xét cho cô số hàng ngang đầu tiên.
- Còn các số ở cột dọc.
c) Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng
các số từ 1 đến 100.
- Nêu yêu cầu bài 3.
- Dựa vào bảng số để làm bài 3.
- Các số có 1 chữ số là số nào?
- Số tròn chục có 2 chữ số lá số nào?
- Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
- Số có 2 chữ số giống nhau là số nào?
3. Củng cố:
-Đếm xem có bao nhiêu số có 1, 2 chữ số?
- Trò chơi: lên chỉ nhanh số liền trước ,
liền sau.
- Nhận xét.
4. Dặn dò:
- Học thuộc các số từ 1 đến 100.
- Chuẩn bò: Luyện tập.
- … hơn kém nhau 1 đơn vò.
- … hơn kém nhau 1 chục.
- 1 học sinh làm bài 2 ở bảng.
- Lớp làm vào vở.
Hoạt động 1 : Quan sát và làm bài tập.
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt
động.
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
tranh vẽ con mèo và phát phiếu học tập cho
học sinh.
Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên
phiếu học tập.
Nội dung Phiếu học tập:
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu
đúng:
a. Mèo sống với người.
b. Mèo sống ở vườn.
c. Mèo có màu lông trắng, nâu, đen.
d. Mèo có bốn chân.
e. Mèo có hai chân.
f. Mèo có mắt rất sáng.
g. Ria mèo để đánh hơi.
h. Mèo chỉ ăn cơn với cá.
2.Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy câu trả
lời là đúng:
+ Cơ thể mèo gồm:
Đầu Chân
Tai Đuôi
Tay Ria
Lông Mũi
+ Mèo có ích lợi:
Để bắt chuột.
Để làm cảnh.
Học sinh nêu tên bài học.
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con
mèo?
+ Nuôi mèo để làm gì?
+ Con mèo ăn gì?
+ Chúng ta chăm sóc mèo như thế nào?
+ Khi mèo có những biểu hiện khác lạ hay
khi mèo cắn ta phải làm gì?
4.Củng cố :
Hỏi tên bài:
Nêu các bộ phận bên ngoài của con mèo?
Nhận xét. Tuyên dương.
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới. Luôn luôn
chăm sóc mèo, cho mèo ăn hằng ngày, khi
mèo cắn phải đi tiên phòng dại.
Học sinh vẽ con mèo theo ý thích.
Các bộ phận bên ngoài có: đầu, tai,
lông, đuôi, chân, ria, mũi.
Để bắt chuột.
Để làm cảnh.
Cơm, cá và các thức ăn khác.
Chăm sóc cẩn thận, cho ăn đầy đủ
để mèo chống lớn.
Nhốt lại, đi tiêm phòng dại tại cơ sở
y tế.
Học sinh nêu tên bài.
Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ
sung và hoàn chỉnh.
Thực hành ở nhà.
Thø t ngµy 17 th¸ng 3 n¨m 2010
Tập đọc
+HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghóa từ.
Các em hiểu như thế nào là vừng đông? Đất
trời?
Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất. Các em
sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp.
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ.
Thi đọc cả bài thơ.
Đọc đồng thanh cả bài.
Luyện tập:
Ôn vần ươn, ương:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương ?
Bài tập 2:
Nói câu chứa tiếng có mang vần ươn, ương.
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh viết bảng con và bảng lớp
Lắng nghe.
Theo dõi đọc thầm trên bảng.
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó
đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm
khác bổ sung.
Vài em đọc các từ trên bảng.
Vừng đông: Mặt trời mới mọc.
Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời.
Học sinh nhắc lại.
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo
viên.
lần, xem bài mới.
tiếng mang vần ươn, ương.
2 em.
3 HS TL
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn
của giáo viên.
Học sinh luyện nói theo gợi ý của
giáo viên:
Nhắc tên bài và nội dung bài học.
1 học sinh đọc lại bài.
Thực hành.
Thø n¨m ngµy 18 th¸ng 3 n¨m 2010
Tập đọc
TiÕt119 : MƯU CHÚ SẺ
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: chộp được, hoảng lắm, nén sợ, lễ
phép. bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của sẻ đã khiến chú có thể tự
cứu mình thoát nạn. Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK).
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
-Bộ chữ của GV và học sinh.
III.Các hoạt động dạy học :
13
Ho¹t ®éng cđa gv Ho¹t ®éng cđa hs
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Ai dậy sớm” và trả
lời các ý của câu hỏi SGK.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:
Nhắc l¹i
Lắng nghe.
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm
trên bảng.
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó
đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm
khác bổ sung.
Học sinh đọc …5, 6 em đọc các từ
trên bảng.
Chộp: Chụp lấy rất nhanh, không
để đối thủ thoát khỏi tay của mình.
Lễ phép: ngoan ngoãn, vâng lời.
Nhẩm câu 1 và đọc. Sau đó đọc nối
tiếp các câu còn lại.
Các em thi đọc nối tiếp câu theo
dãy.
3 em đọc nối tiếp 3 đoạn (khoảng 4
lượt)
2 em, lớp đồng thanh.
Nghỉ giữa tiết
Muộn.
2 học sinh đọc mẫu trong bài:
chuồn chuồn, buồng chuối.
Học sinh nêu cá nhân từ 5 -> 7 em.
14
Ho¹t ®éng cđa gv Ho¹t ®éng cđa hs
Giáo viên nêu tranh bài tập 3:
Nói câu chứa tiếng có mang vần uôn hoặc
uông.
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
sánh các số, thứ tự số.
HS khá giỏi: Bài 1, 2, 3.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Đồ dùng phục vụ luyện tập.
2. Học sinh: Vở bài tập.
15
III. Hoạt động dạy và học:
Ho¹t ®éng cđa gv Ho¹t ®éng cđa hs
1. Bài cũ:
- Cho học sinh đọc các số từ 1 đến 100.
- Các số có 1 chữ số là những số nào?
- Các số tròn chục là những số nào?
- Các số có 2 chữ số giống nhau la số
nào?
2. Bài mới:
a) Giới thiệu: Học bài luyện tập.
Bài 1: Nêu yêu cầu bài.
Bài 2: Yêu cầu gì?
- Muốn tìm số liền trước của 1 số ta
làm sao?
- Tìm số liền sau?
Bài 3: Nêu yêu cầu bài.
- Lưu ý học sinh các số ngăn nhau
bởi dấu phẩy.
Bài 4: Nêu yêu cầu bài.
- Giáo viên ghi mẫu:
86 = 80 + 6
Bài 5: Nêu yêu cầu bài.
- Lưu ý: hình vuông nhỏ có 2 cạnh
nằm trên 2 cạnh của hình vuông lớn.
TiÕt 6: CÂU ĐỐ
I.Mục tiêu:
Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Câu đố về con ong: 16 chữ trong khoảng 8-
10 phút. Điền đúng chữ ch, tr, v, d hoặc gi vào chỗ trống. Bài tập 2 (a) hoặc b
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và nội dung bài tập.
-Học sinh cần có VBT.
III.Các hoạt động dạy học :
ho¹t ®éng cđa gv Ho¹t ®éng cđa hs
1.KTBC :
Kiểm tra vở chép bài Nhà bà ngoại.
Gọi học sinh lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con: năm nay, khắp vườn.
Nhận xét chung KTBC.
2.Bài mới:
GV giới thiệu và ghi ®Çu bài.
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh đọc bài viết trên bảng phụ.
Cả lớp giải câu đố (cho các em xem tranh
minh hoạ để giải câu đố).
Cho học sinh đọc thầm và tìm tiếng hay viết
sai viết vào bảng con (theo nhóm).
Giáo viên nhận xét chung về việc tìm tiếng
khó và viết bảng con của học sinh.
Thực hành chép bài chính tả.
HD các em những tiếng đầu dòng thơ phải
viết hoa. Đặt dấu chấm hỏi kết thúc câu đố.
Giáo viên cho HS nhìn bảng để chép lại bài.
Hướng dẫn học sinh sữa lỗi chính tả:
+ GV đọc thong thả để HS soát và sữa lỗi
Về nhà chép lại bài thơ cho đúng, sạch đẹp .
Điền chữ tr hay ch
Học sinh làm VBT.
Các em thi đua nhau tiếp sức điền
vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi
nhóm đại diện 2 học sinh.
Tuyên dương các bạn có điểm cao.
Thực hành bài tập ở nhà.
Kể chuyện
TiÕt 2: TRÍ KHÔN
I.Mục tiêu :
- kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh. Hiểu nội
dung của câu chuyện: Trí khôn của con người giúp con người làm chủ được muôn
loài.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ truyện kể trong SGK.
-Mặt nạ Trâu, Hổ, một chiếc khăn để học sinh quấn mỏ rìu khi đóng vai bác
nông dân. Bảng ghi gợi ý 4 đoạn của câu chuyện.
III.Các hoạt động dạy học :
Ho¹t ®éng cđa gv Ho¹t ®éng cđa hs
Giáo viên yêu cầu học sinh học mở SGK
trang 63 bài kể chuyện “Cô bé trùm khăn
đỏ”, xem lại tranh. Sau đó mời 4 học sinh nối
nhau để kể lại 4 đoạn câu chuyện.
Nhận xét bài cũ.
2.Bài mới :
Qua tranh giới thiệu bài và ghi b¶ng
Giáo viên kể 2, 3 lần với giọng diễn cảm:
HD HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:
Tranh 1: GV yc HS xem tranh trong SGK đọc
Các lần khác học sinh thực hiện
(khoảng 4 ->5 nhóm thi đua nhau.
Học sinh khác theo dõi và nhận xét
các nhóm kể và bổ sung.
HS nhắc lại ý nghóa câu chuyện.
HS nói theo suy nghó của các em.
Tuyên dương các bạn kể tốt.
19
Toán
TiÕt 108: LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết giải toán có một phép céng.
Hs khá giỏi: Bài 1, 2, 3 (b,c), 4, 5.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Đồ dùng phục vụ luyện tập.
2. Học sinh: Vở bài tập.
III. Hoạt động dạy và học:
20
ban gi¸m hiƯu kÝ dut
21
Ho¹t ®éng cđa gv Ho¹t ®éng cđa hs
1. Bài cũ:
- Tìm số liền trước, liền sau các
số 35, 70, 89.
2. Bài mới:
Bài 1: Yêu cầu gì?
- Yêu cầu viết số theo thứ tự
từ số nào?
- Rồi đến số nào?
- Đến số nào thì dừng lại?
- Viết theo mẫu.
- Học sinh làm bài.
- Điền dấu >, <, =.
- … có hàng chục giống nhau, dựa vào
hàng đơn vò, số nào có hàng đơn vò lớn
hơn, số đó lớn hơn.
- … có 1 chục cái bát thêm 5 cái bát nữa
…
- … có 1 chục cái bát.
- … 10 cái.
- … 5 cái nữa.
- … có tất cả bao nhiêu cái?
- Học sinh làm bài.
- Viết số bé nhất có 2 chữ số là ….
- Số lớn nhất có 1 chữ số là …
- Học sinh làm bài.
- Học sinh so sánh miệng.