GIÁO ÁN TUẦN 15 LỚP 1( CKTKN) - Pdf 71

Giáo án lớp 1
TUẦN15
LỊCH BÁO GIẢNG ( Ngày 29/11/đến 3/12//2010)
THỨ MÔN TIẾT TÊN BÀI GIẢNG Đ
C
2/29/11 Chào cờ
Học vần
Học vần
Đạo đức 15
Nói chuyện dưới cờ.
Bài 60 Vần om - am
nt
Đi học đều và đúng giờ( t2)
3/30/11 Thể dục
Toán
Học vần
Học vần
TNXH
15
57
15
Thể dục RLTT cơ bản – trò chơi
Luyện tập ( trang 80)
Bài 61 Vần ăm - âm
nt
Lớp học
4/1/12 Âm nhạc
Toán
Học vần
Học vần
15

Giáo án lớp 1
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
CHÀO CỜ Nói chuyện dưới cờ
*************
HỌC VẦN: BÀI 60 Vần om - am
A/MỤC TIÊU:
- HS đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm, từ và các câu ứng dụng
- HS viết được: om, am, làng xóm,rừng tràm.
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
B/CHUẢN BỊ:
- GV chuẩn bị: Bộ chữ thực hành. Tranh vẽ minh họa.
- HS chuẩn bị: bộ chữ thực hành, bảng con.
C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/Bài cũ: 3 HS đọc SGK bài phần 1, phần 2, phần 3
1 HS đọc toàn bài
2 HS viết từ: Bình minh, nhà rông
TIẾT 1
2/Bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
3/Dạy vần mới:
* Dạy vần : om
-GV ghi bảng vần: om
- Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát
âm vần: om
a/Nhận diện vần:
-GV Hỏi:Vần om được cấu tạo bởi mấy
âm.
b/HD đánh vần: Vần
- GV đánh vần mẫu: o - m - om
- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của

- HD đọc trơn tiếng
d/Giới thiệu từ ứng dụng: làng xóm
- Luyện đọc trơn từ
* Dạy vần: am
- GV đọc vần, HD phát âm vần:
- Yêu cầu so sánh vần:
- Dạy các bước tương tự vần
- HD đọc lại cả 2 vần vừa học.
đ/Giới thiệu từ ứng dụng:
Chòm râu quả trám
Đom đóm trái cam
- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng
có vần: om, am
- Luyện đọc từ
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS
+HD đọc lại toàn bài
e/Luyện viết vần, từ:
- GV viết mẫu, HD cách viết.
- GV hỏi: Vần om, am được viết bởi
mấy con chữ?
- GV hỏi: Từ làng xóm, rừng tràm được
viết bởi mấy chữ?
- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho
HS
- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con
chữ o
+GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc toàn bài.
* HD trò chơi củng cố:
- GV nêu tên trò chơi, HD cách chơi

3/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV cho Hs nhận biết: Phần 1,phần2
SGK
- HD cách cầm sách.
+Yêu cầu Hs đọc SGK.
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
-“Mưa tháng bảy....rám trái bòng.”
-Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần đã
học
-Yêu cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc
câu.
- GV sửa lỗi sai của HS.
c/HD đọc SGK:
- Yêu cầu HS đọc từng phần, đọc toàn
bài.
d/Luyện viết:
- GV viết mẫu:
- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách
trình bày bài viết.
d/ Luyện nói:
- GV HD quan sát tranh vẽ, giói thiệu
chủ đề luyện nói:
- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện
nói từ 2, 4 câu.
-Bức tranh vẽ gì?
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
- Em đã bao giờ nói “Em xin cảm ơn”

I. Mục đích, yêu cầu : Giúp HS:
-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ?
-Biết được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ.
-Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ.
- Hs rèn luyện kỹ năng đi học đúng giờ.
II. Đồ dùng dạy học :
- Vở Bài tập Đạo đức 1.
- Bài hát : Tới lớp, tới trường (Nhạc và lời : Hoàng Vân).
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra 2 HS.
+ Thế nào là đi học đều và đúng giờ ?
+Em có đi học đều và đúng giờ không ?
- Nhận xét, tuyên dương.
B. Dạy bài mới :
* Giới thiệu : Giới thiệu- Ghi đầu bài lên
bảng.
1. Hoạt động 1 : Đóng vai
- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 4.
- GV đọc lời nói trong 2 bức tranh cho HS
nghe.
- Yêu cầu các nhóm đóng vai :
+ N1, 2 : Tranh 1.
+ N3, 4 : Tranh 2.
- Gọi vài nhóm trình bày trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV hỏi :
+ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?
+ Liên hệ : Lớp ta có bạn nào la cà dọc

+ Đi học đều có ích lợi gì ?
+ Cần phải làm gì để đi học đều và đúng
giờ ?
+ Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ?
+ Nếu phải nghỉ học, em cần làm gì ?
- Hướng dẫn HS đọc 2 câu thơ cuối bài :
Trò ngoan đến lớp đúng giờ
Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì.
* Kết luận : Đi học đều và đúng giờ
giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt
quyền được học tập của mình.
4. Hoạt động 4:
*Củng cố, dặn dò:
- HS hát bài : Tới lớp, tới trường.
- Em phải làm gì để đi học đúng giờ ?
- Đi học đều và đúng giờ có lợi ích gì ?
- Bài sau: Trật tự trong trường học (T1).
- HS nghe.
- HS quan sát tranh BT5/25 và thảo
luận nhóm đôi.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
- HS nghe.
- HS trả lời.
- HS đọc CN, ĐT.
- HS nghe.
- HS hát.
- HS trả lời.
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

* Bài 4 : GV yêu cầu HS nhìn hình, nêu
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm BC.
- Cả lớp mở SGK trang 80.
* Bài 1 :Tính.( cột 1,2)
- HS tính mỗi em nêu kết quả 1 phép
tính.nhận xét kết quả
Bài 2 : ( cột 2)
- HS dùng bảng gài chọn số thích hợp
để gài
9 – 3 = 6 7 – 2 = 5 5 + 3 = 8
* Bài 3 : ( Cột 1, cột 3)
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con.
5 + 4 = 9 9 – 0 > 8
9 – 2 < 8 4 + 5 = 5 + 4
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
đề toán theo các cách khác nhau để có
các phép tính tương ứng.
* Bài 5 : SGK / 80( HS giỏi)
- Hình vẽ có mấy hình vuông ?
3. Củng cố, dặn dò :
- Trò chơi : Thi đọc thuộc bảng cộng,
trừ trong phạm vi 9.
- Bài sau : Phép cộng trong phạm vi 10.
* bài 4 :
- HS nêu đề toán và viết phép tính
thích hợp
Có 9 con gà, ở trong lồng 3 con. Hỏi ở
ngoài lồng mấy con gà ?
9 – 3 = 6

- GV hỏi: có vần ăm muốn được tiếng
tằm ta làm thế nào?
- HS phát âm vần: ( CN, ĐT)
- HS nhận diện vần: ăm
- HS nêu:Vần ăm được cấu tạo bởi 2âm
ă và m.
- HS đánh vần: ( Đọc nối tiếp CN, ĐT)
- HS chọn ghép vần: ăm
- HS đọc trơn vần: ( Đọc nối tiếp CN,
ĐT)
- HS nêu: có vần ăm thêm âm t và dấu
huyền ta được tiếng tằm.
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
- GV hỏi: Tiếng tằm có âm gì trước vần
gì sau dấu thanh gì?
- GV đánh vần mẫu: tờ- ăm -tăm -huyền
-tằm
- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của
HS
- Yêu cầu ghép tiếng:
- HD đọc trơn tiếng
d/Giới thiệu từ ứng dụng: nuôi tằm
- Luyện đọc trơn từ
* Dạy vần: âm
- GV đọc vần, HD phát âm vần:
- Yêu cầu so sánh vần: ăm và âm
- Dạy các bước tương tự vần
- HD đọc lại cả 2 vần vừa học.
đ/Giới thiệu từ ứng dụng:

- HS đánh vần: â - m - âm
- HS ghép vần: âm
- HS đọc trơn vần: âm
- HS đánh vần tiếng: nấm
- Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ.
- HS đọc 2 vần
- HS đánh vần thầm tiếng
- HS đọc từ:( nối tiếp CN, ĐT)
- HS đọc toàn bài.
- HS nêu cách viết vần.
- HS nêu cách viết từ.
- HS luyện viết bảng con vần, từ: âm,
ăm, nuôi tằm, hái nấm
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
- Tuyên dương, khen ngợi.
- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ
tự.
- HS tham gia trò chơi.
TIẾT 2
- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng
gì? Từ gì?
3/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV cho Hs nhận biết: Phần 1,phần2
SGK
- HD cách cầm sách.
+Yêu cầu Hs đọc SGK.
b/Giới thiêu câu ứng dụng:

- HS viết bài vào vở: .
- HS quan sát tranh vẽ:
- HS đọc chủ đề luyện nói:
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm.
- HS trình bày câu luyện nói;
- Hs đọc thời khóa biểu
- Em thích ngày chủ nhật vì được đi
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
-Em thích ngày nào nhất trong tuần?
* GV nói mẫu:
4/Củng cố:
- GV hỏi: Em vừa học vần gì?
- HD trò chơi củng cố:
5/ Dặn dò:
- Dặn HS ôn bài
-Xem bài Vần ôm - ơm
chơi công viên.
* HS yếu lặp lại câu luyện nói.
- HS nêu vần vừa học.
- HS tham gia trò chơi.
- HS nghe dặn dò.
TỰ NHIÊN XÃ HỘI : Tiết 15 LỚP HỌC
I. Mục tiêu : Giúp HS
-Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học.
-Nói được tên lớp,thầy (cô) chủ nhiệm và tên một số bạn trong lớp.
II. Đồ dùng dạy học :
- Các tranh minh họa bài học trong SGK.
- Các tấm bìa ghi tên các đồ dùng có trong lớp học.

- Nhận xét, tuyên dương.
- GV hỏi thêm :
+ Em hãy nêu tên cô giáo và các bạn của lớp
mình ?
+ Trong lớp, em thường chơi với ai ?
+ Trong lớp học của em có những đồ dùng
gì ? Chúng được dùng để làm gì ?
* Kết luận : Lớp học nào cũng có giáo viên
và học sinh. Trong lớp học có bàn, ghế,
bảng, tủ, ... Việc trang bị các thiết bị, đồ
dùng phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của
từng trường.
b. Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm đôi
- GV yêu cầu HS kể về lớp học của mình.
- Gọi 1 số nhóm trình bày trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
* Kết luận : Các em cần nhớ tên trường,
tên lớp của mình, yêu quý lớp học của mình
vì đó là nơi các em đến học tập hằng ngày
với thầy cô và các bạn.
c.Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn ?
- GV phát cho mỗi nhóm các thẻ từ có ghi tên
các đồ dùng.
- GV chia bảng thành 4 cột ứng với 4 nhóm
- Các nhóm chọn các thẻ từ ghi tên các đồ
dùng theo yêu cầu của GV và dán lên bảng:
+ Đồ dùng có trong lớp học của em.
+ Đồ dùng treo tường.
+ Đồ dùng bằng gỗ...
- Cho các nhóm tiến hành chơi.

Hoạt động dạy Hoạt động học
I. Kiểm tra bài cũ :
2 + 7 + 0 = 9 – 5 - 4 =
9 – 3 + 3 = 1 + 5 + 3 =
- Nhận xét, ghi điểm.
II. Bài mới :
1. Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 10 :
a. Hướng dẫn HS phép cộng 9 + 1 = 10;
1 + 9 = 10 :
- GV đính bên trái bảng 9 hình tròn.
- GV đính bên phải bảng 1 hình tròn.
- Hướng dẫn HS đếm và trả lời.
- Yêu cầu HS lập phép tính cộng.
- GV viết : 9 + 1 = 10
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con.
- HS quan sát trên bảng.
- 3 HS : Có 9 hình tròn, thêm 1 hình
tròn nữa.Hỏicó tất cả mấy hình tròn?
- Có tất cả 10 hình tròn.
- 9 + 1 = 10.
- Cá nhân, ĐT: Chín cộng 1 bằng 10.
- 1 + 9 = 10
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
* Đọc: chín cộng một bằng mười
- Cũng ví dụ này, yêu cầu HS lập phép
tính cộng nữa ?
- GV viết : 1 + 9 = 10
* Đọc: Một cộng chín bằng mười.

- HS đọc.
- HS tự nêu đề toán và tìm kết quả.
- Cá nhân, ĐT.
- HS thi đọc thuộc các công thức.
* Bài 1 yêu cầu ta làm tính.
- 6 HS lên bảng, cả lớp làm vào BC.
- HS thực hiện tính và nêu kết quả.
* Bài 2 :
- 2 đội nối tiếp điền kết quả vào chỗ
trống. Đội nào làm nhanh, đúng thì
thắng cuộc.
* bài 3 :
- Viết phép tính thích hợp.
- HS quan sát và nêu đề toán :
+ Có 6 con cá, có thêm 4 con cá nữa,
hỏi có tất cả mấy con cá ?
6 + 4 = 10
+ Có 4 con cá, thêm 6 con cá nữa, hỏi
có tất cả mấy con cá ?
4 + 6 = 10
- Cá nhân, ĐT.
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
HỌC VẦN: BÀI 62 VẦN ôm - ơm
A/MỤC TIÊU:
- HS đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm, từ và đoạn thơ ứng dụng.
- HS viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm.
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
B/CHUẢN BỊ:
- GV chuẩn bị: Bộ chữ thự hành, tranh vẽ minh họa.

- Yêu cầu ghép tiếng: tôm
- HD đọc trơn tiếng
d/Giới thiệu từ ứng dụng: con tôm
- HS phát âm vần: ( CN, ĐT)
- HS nhận diện vần: ôm
- HS nêu: vần ôm được cấu tạo bởi 2 âm
ô và m.
- HS đánh vần: ( Đọc nối tiếp CN, ĐT)
- HS chọn ghép vần: ôm
- HS đọc trơn vần: ( Đọc nối tiếp CN,
ĐT)
- HS nêu:Có vần ôm muốn được tiếng
tôm ta thêm âm t.
- HS nêu: Tiếng tôm có âm t đứng trước
vần ôm đứng sau.
- HS đánh vần:( Cá nhân, ĐT)
- HS chọn ghép tiếng: tôm
- HS đọc trơn: tôm
- HS đọc trơn từ ứng dụng
- HS đọc cả vần, tiếng, từ.
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
- Luyện đọc trơn từ
* Dạy vần : ơm
- GV đọc vần, HD phát âm vần:
- Yêu cầu so sánh vần: ôm - ơm
- Dạy các bước tương tự vần
- HD đọc lại cả 2 vần vừa học.
đ/Giới thiệu từ ứng dụng:
Chó đốm sáng sớm

- HS đọc 2 vần: ôm - ơm
- HS đánh vần thầm tiếng
- HS đọc từ:( nối tiếp CN, ĐT)
- HS đọc toàn bài.
- HS nêu cách viết âm
- HS nêu cách viết từ
- HS luyện viết bảng con vần, từ: ôm ,
ơm, con tôm, đống rơm
- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ
tự.
- HS tham gia trò chơi.
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
TIẾT 2
GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng
gì? Từ gì?
3/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV cho Hs nhận biết: Phần 1,phần2
SGK
- HD cách cầm sách.
+Yêu cầu Hs đọc SGK.
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
“Vàng mơ như trái chín.....Đường đến
trường xôn xao”.
- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần
đang học
- Yêu cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc cả

- HS quan sát tranh vẽ:
- HS đọc chủ đề luyện nói: Bữa cơm
- HS thảo luận nhóm đôi
- Luyện nói trong nhóm.
- HS trình bày câu luyện nói;
- Bữa cơm cả nhà em quây quần bên
mân cơm.
- Mẹ thường nấu nhiều món ăn cho cả
gia đình.
* HS yếu lặp lại câu luyện nói.
- HS nghe nói mẫu.
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
4/Củng cố:
- GV hỏi: Em vừa học vần gì?
- HD trò chơi củng cố:
- Tuyên dương khen ngợi
5/ Dặn dò:
- Dặn HS ôn bài- Xem bài vần em, êm
- HS nêu
- HS tham gia trò chơi.
Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
TOÁN (T59) : LUYỆN TẬP ( trang 82)
I. Mục đích, yêu cầu : Giúp HS
- Thực hiện được phép tính cộng trong phạm vi 10
-Viết được phép tính thíc hợp với hình vẽ.
- HS làm bài tâp: bài 1, bài 2, bài 4, bài 5.
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, BC.
- Bộ đồ đùng dạy toán lớp 1.

* bài 2 :
- 6 HS lên bảng, cả lớp làm BC.
+ Cần viết các số thật thẳng cột
* bài 4 : Tính
- Thực hiện tính từ trái sang phải.
- 4 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con.
* bài 5 : Viết phép tính thích hợp
- HS nêu đề toán và cài phép tính vào
bảng gài.
7 + 3 = 10
3 + 7 = 10
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
- Trò chơi : Thi đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 10.
- Nhận xét tiết học.
- Bài sau : Phép trừ trong phạm vi 10.
- HS thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm
vi 10.
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
HỌC VẦN: BÀI 63 VẦN em – êm
A/MỤC TIÊU:
- HS đọc được: em, êm, con tem, sao đêm, từ và các câu ứng dụng.
- HS viết được: em, êm, con tem, sao đêm.
- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà.
B/CHUẢN BỊ:
- GV chuẩn bị: Bộ chữ thực hành, tranh minh họa.
- HS chuẩn bị: Bộ chữ thực hành, bảng con
C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

d/Giới thiệu từ ứng dụng: con tem
- HS phát âm vần: ( CN, ĐT)
- HS nhận diện vần: em
- HS nêu:Vần em được cấu tạo bởi 2 âm
e và m.
- HS đánh vần: ( Đọc nối tiếp CN, ĐT)
- HS chọn ghép vần: em
- HS đọc trơn vần: ( Đọc nối tiếp CN,
ĐT)
- HS nêu: Có vần em muốn được tiếng
tem ta thêm âm t.
- HS nêu:Tiếng tem có âm t đứng trước
vần em đưng sau.
- HS đánh vần:( Cá nhân, ĐT)
- HS chọn ghép tiếng: tem
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
- Luyện đọc trơn từ
* Dạy vần : êm
- GV đọc vần, HD phát âm vần:
- Yêu cầu so sánh vần:
- Dạy các bước tương tự vần
- HD đọc lại cả 2 vần vừa học.
đ/Giới thiệu từ ứng dụng:
Trẻ em ghế đệm
Que kem mềm mại
- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng
có vần: em, êm
- Luyện đọc từ
- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

học.
- HS đọc từ:( nối tiếp CN, ĐT)
- HS đọc toàn bài.
- HS nêu cách viết vần.
- HS nêu cách viết từ.
- HS luyện viết bảng con vần, từ: em,
êm, con tem, sao đêm
- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ
tự.
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
- HS tham gia trò chơi.

TIẾT 2
- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng
gì? Từ gì?
3/Luyện tập:
a/ Gọi HS đọc bài tiết 1
-GV:Nêu yêu cầu tiết 2
- GV cho Hs nhận biết: Phần 1,phần2
SGK
- HD cách cầm sách.
+Yêu cầu Hs đọc SGK.
b/Giới thiêu câu ứng dụng:
- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:
-“ Con cò mà đi ăn đêm...Lộn cổ
xuống ao”
- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần
đang học
- Yêu cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc cả

- Luyện nói trong nhóm.
- HS trình bày câu luyện nói;
- Anh em trong nhà là anh em ruột.
- Anh em hòa thuận bố mẹ vui lòng.
* HS yếu lặp lại câu luyện nói.
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
* GV nói mẫu:
4/Củng cố:
- GV hỏi: Em vừa học vần gì?
- HD trò chơi củng cố:
- Tuyên dương khen ngợi
5/ Dặn dò:
- Dặn HS ôn bài, xem bài vần im, um
- HS nghe nói mẫu.
- HS nêu
- HS tham gia trò chơi.
THỦ CÔNG : GẤP CÁI QUẠT (T1)
I. Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách gấp cái quạt.
- Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy, các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng
theo đường kẻ.
.II. Đồ dùng dạy học :
- GV : Mẫu gấp, quy trình các nếp gấp, giấy màu, len, hồ.
- HS : Giấy vở, giấy màu, vở thủ công.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét bài trước, kiểm tra đồ dùng.
B. Dạy bài mới :

GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
nếp gấp trên cùng.
+ B3 : Gấp đôi phần nếp gấp vừa bôi hồ lại,
dùng tay ép chặt 2 phần lại để chúng dính
vào nhau. Khi hồ khô, mở ra được chiếc
quạt.
c. Hoạt động 3 : Thực hành
- GV nhắc lại cách gấp
- HS thực hành gấp trên giấy vở.
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Nhận xét, dặn dò :
- Nhận xét tiết học. Dặn dò.
- Bài sau: Gấp cái quạt (T2).
- HS quan sát, nhận xét.
- HS thực hành gấp.
- HS khá, giỏi: cần hoàn thành
sản phẩm đẹp.
- HS yếu hoàn thành sản phầm,
nhưng chưa đẹp
GV: Giao Thị Lệ Trang
Giáo án lớp 1
THỨ 6 TUẦN 15
TOÁN (T60) : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10.
I. Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
-làm được tính trừ trong phạm vi 10.
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
*HS Khuyết tật biết được các phép tính trong phạm vi 10.
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ.

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con.
- 2 HS đọclại công thức.
- HS quan sát và nêu đề toán : Có 10
hình tròn, che 1 hình tròn, còn lại mấy
hình tròn ?
- ... còn lại 9 hình tròn.
- 10 – 1 = 9
- Cá nhân, ĐT: Mười trừ 1 bằng 9.
- HS : 10 – 9 = 1
- Cá nhân, ĐT.
- HS đọc.
GV: Giao Thị Lệ Trang


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status