®Ò thi thö ®¹i häc cao ®¼ng–
M«n : Ho¸ häc
Sè c©u tr¾c nghiÖm: 50 c©u. Thêi gian lµm bµi: 90 phót
( kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)
(Cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5 ; O = 16 , Na = 23, K = 39 , Ca = 40 )
(Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn và bất cứ tài liệu nào khác)
C©u 1 :
A.
C.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH
2
=CHCOOCH
3
. B. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
.
C
6
H
5
CH=CH
2
. D. CH
3
COOCH=CH
C.
Dd nước vôi
D.
Dd nước brôm.
C©u 4 :
Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH
2
-CH
2
OH (X); HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH (Y);
HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH (Z); CH
3
-CH
2
-O-CH
2
-CH
3
(R); CH
3
4
C.
5
D.
6
C©u 6 :
Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất. Đốt
cháy hoàn toàn 4,4 gam X thu được 5,6 lít CO
2
(đktc). Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù
hợp với X
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
C©u 7 :
Thành phần chính của nhựa PVA là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
A.
CH
2
=CH-COO-CH
3
.
B.
CH
2
=CH-COO-C
2
H
5
.
C.
C
C©u 9 :
Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng,
thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn hỗn hợp khí Y vào lượng dư AgNO
3
trong dung dịch NH
3
thu
được 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 8 gam brom và
còn lại hỗn hợp khí Z có thể tích 7,84 lít (đktc) có tỷ khối so với hiđro là 7. Giá trị của V là :
A.
13,44
B.
19,04.
C.
12,32.
D. 15,68
C©u 10:
Cho 8,4 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO
3
thu được 10,68 gam
muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.
HC ≡ C-COOH.
B.
CH
3
COOH
C.
CH
2
etyl propionat
B.
etyl axetat
C.
metyl propionat
D.
isopropyl axetat
C©u 14 :
Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C
4
H
8
O
2
, đều
tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
C©u 15 :
Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Thể tích
khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO
2
thu được (ở cùng điều kiện). Công
thức phân tử của X là:
A.
C
3
đặc làm xúc tác) khi dừng phản ứng thu
được 9,504 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
A.
60%
B.
62,5%.
C.
75%
D.
72 %
C©u 17 :
Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử
của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
C©u 18 :
A.
C.
Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dd NaOH, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y
và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với dung dịch phức bạc-amoniac thu được chất hữu cơ T.
Cho chất T tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là
HCOOCH=CH
2
. B. CH
3
COOCH=CH-CH
3
.
CH
3
COOCH=CH
H
6
.
D.
C
4
H
8
.
C©u 21 :
Hỗn hợp X gồm CH
3
OH và C
2
H
5
OH (tỉ lệ mol 2 : 1). Lấy 11 gam hỗn hợp X tác dụng với 18,4 gam
HCOOH (có xúc tác H
2
SO
4
đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( Giả sử hiệu suất của các phản ứng este
hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là :
A. 24,25 B. 22,24 C.
15,52.
D.
14,7.
C©u 22 :
5
OH và C
3
H
7
OH.
C©u 23 :
Cho 5,28 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun
nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO
3
loãng, thoát ra 1,792 lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A.
CH
3
CHO.
B.
HCHO
C.
CH
2
= CHCHO
D.
CH
3
3
. D. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
OH.
C©u 25 :
A.
C.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
là:
anđehit axetic, butin-1, etilen. B. anđehit fomic, axetilen, etilen.
anđehit axetic, axetilen, butin-2. D. axit fomic, vinylaxetilen, propin.
C©u 26 :
A.
C.
Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 3a mol CO
2
. Mặt khác, để trung hòa a mol Y
cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
HOOC-CH
2
-COOH. B. C
2
H
C.
D.
Phát biểu không đúng là:
Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu
được phenol.
Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO
2
, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch
NaOH lại thu được natri phenolat.
Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO
2
lại thu được axit axetic.
Natrietylat bị thuỷ phân hoàn toàn trong dung dịch cho môi trường bazơ.
C©u 29 :
Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dd Br
2
0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br
2
giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7
gam. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A.
C
2
H
2
và C
3
C©u 30 :
Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng
clo là 46,405 %. Công thức phân tử của X là:
A.
C
3
H
4
B.
C
3
H
6
.
C.
C
2
H
4
.
D.
C
4
H
8
C©u 31 :
A.
C.
Để chứng minh trong phân tử glucozơ chứa 5 nhóm OH người ta cho glucozơ tác dụng với:
C.
Cu(OH)
2
/OH
-
đun nóng
D.
Dung dịch brôm
C©u 34 :
Thủy phân este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
(với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:
A.
rượu metylic.
B.
etyl axetat
C.
axit fomic
D.
ancol etylic
C©u 35 :
Có 3 chất lỏng benzen, phenol, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là:
A.
dd phenolphtalein
CH
3
COOC
3
H
7
B
C2H5COOCH3.
C.
C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
D.
HCOOCH(CH
3
)
2
.
C©u 38 :
A.
B.
C.
D.
Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có điểm chung là:
5
COOH.
D.
HOOC-COOH
C©u 41:
Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T).
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A.
T, Z, Y, X.
B.
Z, T, Y, X.
C.
T, X, Y, Z.
D.
Y, T, X, Z.
C©u 42 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một hỗn hợp este đơn chức, cần vừa đủ V lít O
2
(ở đktc), thu được
0,4 mol CO
2
và 0,35 mol H
2
O. Giá trị của V là:
A.
10,96.
B. 10,64 C.
11,76
D.
13,44
2
CH
2
OH
D.
(CH
3
)
2
CHOH
C©u 46 :
Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với
dung dịch NaOH là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
C©u 47 :
Trilinolein cã c«ng thøc lµ:
A.
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
17
H
hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là :
A.
3,3-đimetylhecxan
B.
2,2-đimetylpropan
C.
isopentan.
D.
2,2,3-trimetylpentan.
C©u 49 :
Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
A.
CH
3
COO-CH=CH
2
B.
CH
2
=CH-COO-CH
3
C.
CH(OH)COOH và CH
3
CHO
D.
CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH
2
Hết