Ngân hàng đề thi thử ĐH có đáp án đã phản biện chuẩn - Pdf 60

Đề Thi thử trắc nghiệm Đại học lần II
môn Hoá học (Đề thi có 4 trang)
Thời gian làm bài 90 phút - Số câu trắc nghiệm: 50 câu.
Họ, tên thí sinh:.............................................................................
Số báo danh:
Câu 1: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X thuộc loại gì?
A. Nguyên tố s. B. Nguyên tố p. C. Nguyên tố d. D. Nguyên tố f.
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) là 52; trong đó tổng số
hạt không mang điện gấp 1,059 lần hạt mang điện dơng. R là:
A.
35
Cl
. B.
37
Cl
. C.
27
Al
. D.
35
K

Câu 3: Dung dịch X chứa 0,4 mol HCl trong đó clo có hai loại đồng vị là
35
Cl

37
Cl
với tỉ lệ
35
Cl

N. C. C
4
H
11
N. D. C
3
H
7
N.
Câu 6: Cho phơng trình ion sau: aZn + bNO
3

+ cOH


? + NH
3
+ H
2
O
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a + b + c) là:
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
Câu 7: Dung dịch X có a mol NH
4
+
, b mol Mg
2+
, c mol SO
4
2-

3
H
8
O; C
3
H
8
O
2
; C
3
H
8
O
3
. B. C
3
H
8
O; C
3
H
8
O
2
; C
3
H
8
O

O.
Câu 10: Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thì tạo ra kết tủa có
khối lợng bằng khối lợng của AgNO
3
đã tham gia phản ứng. Thành phần % theo khối lợng của NaCl trong
hỗn hợp đầu là:
A. 27,84%. B. 15,2%. C. 13,4%. D. 24,5%.
Câu 11: Phản ứng hoá học nào sau đây đợc sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế khí SO
2
?
A. 4FeS
2
+ 11O
2
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
B. S + O
2
SO
2
C. Cu + 2H
2
SO
4

đặc nóng. Sau phản ứng, thu đợc dung dịch E chỉ chứa
một chất tan là:
A. CuSO
4
. B. FeSO
4
. C. H
2
SO
4
. D. Fe
2
(SO
4
)
3
.
1
Câu 14: Có 4 dung dịch bị mất nhãn gồm Na
2
CO
3
, NaOH , Na
2
SO
4
, HCl. Thuốc thử tốt nhất nào trong số
các thuốc thử sau có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên?
A. Dung dịch AgNO
3

H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
. D. (NH
4
)
2
HPO
4
và Ca(H
2
PO
4
)
2
.
Câu 16: Dung dịch muối nào dới nào dới đây có pH > 7?
A. NaHSO
4
. B. NaNO
3
. C. NaHCO
3

2
. D. C
3
H
6
O
2
.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X thu đợc không quá 4,6 lít khí và hơi Y (ở đktc). Công
thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H-COOH. B. HO-CH
2
COOH. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
COOH.
Câu 19: chứa a mol Ca(HCO
3
)
2
vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO
4
)
2
. Hiện tợng quan sát đợc là
A. sủi bọt khí và vẩn đục. B. vẩn đục.
C. sủi bọt khí. D. vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại.

và HCl. D. NaCl và AgNO
3
.
Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, khí clo đợc điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với mangan
đioxit hoặc kali pemanganat thờng bị lẫn tạp chất là khí hiđro clorua và hơi nớc. Để loại bỏ tạp chất cần dẫn
khí clo lần lợt qua các bình rửa khí chứa:
A. dung dịch NaOH và dung dịch H
2
SO
4
đặc.
B. dung dịch NaCl và dung dịch H
2
SO
4
đặc.
C. dung dịch NaHCO
3
và dung dịch H
2
SO
4
đặc.
D. dung dịch H
2
SO
4
đặc và dung dịch NaCl.
Câu 25: Quá trình oxi hoá là:
1. quá trình làm giảm số oxi hoá của nguyên tố.

2
nhiều gấp đôi thể
tích CO. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, thể tích khí trong bình giảm 2 lít (các thể tích khí
trong bình đợc đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Thành phần % theo thể tích của CO, CO
2
và O
2
trong
hỗn hợp ban đầu là giá trị nào sau đây:
A. 25%, 50% và 25%. B. 15%, 30% và 55%.
C. 20%, 40% và 40%. D. 25%, 25% và 50%.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1,50 g của mỗi chất hữu cơ X, Y, Z đều thu đợc 0,90g H
2
O và 2,20g CO
2
. Điều
khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
A. Ba chất X, Y, Z là các đồng phân của nhau.
B. Ba chất X, Y, Z là các đồng đẳng của nhau.
C. Ba chất X, Y, Z có cùng công thức đơn giản nhất.
D. Ba chất X, Y, Z là các đồng đẳng kế tiếp của nhau.
Câu 31: Trong công nghiệp, phân lân supephotphat kép đợc sản xuất theo sơ đồ sau:
Ca
3
(PO
4
)
2
H
3

, CO
2
, hơi nớc. Loại bỏ tạp chất bằng cách sau:
A. Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch brom d.
B. Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch natri clorua d.
C. Dẫn hỗn hợp khí lần lợt qua bình chứa dung dịch NaOH d và bình chứa dung dịch H
2
SO
4
đặc.
D. Dẫn hỗn hợp khí lần lợt qua bình chứa dung dịch brom d và bình chứa dung dịch H
2
SO
4
đặc.
Câu 33: Chia hỗn hợp gồm hai anđehit no đơn chức thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất thu đợc 0,54g H
2
O.
- Phần thứ hai cộng H
2
(Ni, t
0

) thu đợc hỗn hợp X.
Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thể tích khí CO
2
thu đợc(ở đktc) là: (cho H = 1, O = 16)
A. 0,112 lít. B. 0,672 lít. C. 1,68 lít. D. 2,24 lít.
Câu 34: Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa một nhóm - NH

khí CO
2
thu đợc ở cùng nhiệt độ, áp suất
A. từ hai ống nghiệm bằng nhau.
B. từ ống thứ nhất nhiều hơn từ ống thứ hai.
C. từ ống thứ hai nhiều hơn từ ống thứ nhất.
D. từ cả hai ống đều lớn hơn 2,24 lít (đktc).
Câu 36: Hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin có tỉ lệ phân tử khối tơng ứng là 22 : 13. Đốt cháy hoàn
toàn 0,2 mol hỗn hợp X, thu đợc 22 gam CO
2
và 9 gam H
2
O. Công thức phân tử của ankan và ankin là (cho
H = 1, C =12, O =16)
A. C
2
H
6
và C
3
H
4
. B. C
3
H
8
và C
2
H
2

Câu 39: Licopen, chất màu đỏ trong quả cà chua chín (C
40
H
56
) chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong
phân tử. Khi hiđro hoá hoàn toàn licopen cho hiđrocacbon no (C
40
H
82
). Hãy xác định số nối đôi trong phân tử
licopen:
A. 10. B. 11. C. 12. D. 13.
Câu 40: Có bốn ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch không màu gồm NH
4
HCO
3
; NaAlO
2
;
C
6
H
5
ONa; C
2
H
5
OH. Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt bốn dung dịch trên?
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl.
C. khí CO

H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, HOH. D. C
6
H
5
OH, HOH, C
2
H
5
OH.
Câu 42: Khi đun nóng, các phân tử alanin (axit -aminopropionic) có thể tác dụng với nhau tạo sản phẩm
nào sau đây:
A. [-HN-CH
2
CO-]
n
B. [-HN-CH(NH
2
)-CO-]
n

3
)
3
). Dung dịch nào hoà tan đợc bột Cu?
A. Z, E. B. X, Y, Z, E. C. X, Y, E. D. X, Z.
Câu 45: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O tác dụng đợc với Na. Đốt cháy X chỉ thu đợc CO
2
và H
2
O với số
mol nh nhau và số mol O
2
cần dùng gấp 4 lần số mol X. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
CH
2
COOH. B. CH
2
=CHCOOH.
C. CH
2
=CHCH
2
OH. D. CH
3
CH=CHOH.
Câu 46: Đốt nhựa PVC, sản phẩm khí thu đợc cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
thu đợc kết tủa màu trắng.

=CH-CH
3
.
C. CH CH D. CH C-CH
3
.
Câu 50: Ankan X có công thức phân tử C
5
H
12
khi tác dụng với clo tạo đợc 3 dẫn xuất monoclo. Hỏi khi tách
hiđro từ X có thể tạo ra mấy anken đồng phân của nhau?
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
--------------------------------Hết--------------------------------
Đáp án mã 126
4
trùng hợp + Cl
2
C©u
§¸p ¸n
C©u
§¸p ¸n
C©u
§¸p ¸n
C©u
§¸p ¸n
1 B 13 B 25 D 38 C
2 A 14 C 26 C 39 D
3 A 15 C 27 A 40 B
4 A 16 C 28 A 41 D

2(k)

→
¬ 
2NH
3(k)
+ Q. Có thể làm cân bằng dung dịch về phía tạo
thêm NH
3
bằng cách:
A. Hạ bớt nhiệt độ xuống B. Thêm chất xúc tác
C. Hạ bớt áp suất xuống D. Hạ bớt nồng độ N
2
và H
2
xuống
Câu 4: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
thì nồng độ của Cu
2+
còn lại trong dung dịch bằng 1/2 nồng
độ của Cu
2+
ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m + 0,16 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Khối lượng Fe và nồng độ ( mol/l ) ban đầu của Cu(NO
3
)
2

1
, X
4
C. X
3
, X
4
D. X
1
, X
3
, X
2
, X
4

Câu 6: Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; Y: 1s
2
2s
2
2p

< Y(OH)
3
< XOH
Câu 7. Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản
ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. ( Fe = 56, Cu = 64, O = 16 ). Khối lượng chất rắn Y bằng
A. 12,8 gam. B. 6,4 gam. C. 23,2 gam. D. 16,0 gam.
5
Câu 8: Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO của kim loại ấy. X tan vừa đủ trong 0,2 lít dung dịch H
2
SO
4
0,5M cho
ra 1,12 lít H
2
(đktc). Biết khối lượng của M trong hỗn hợp X bằng 0,6 lần khối lượng của MO trong hỗn hợp ấy.
Kim loại M, khối lượng M và MO trong X là:
A. Mg; 1,2 gam Mg và 2 gam MgO B. Ca; 2 gam Ca và 2,8 gam CaO
C. Ba; 6,85 gam Ba và 7,65 gam BaO D. Cu; 3,2 gam Cu và 4 gam CuO
Câu 9: Điện phân 200ml dung dịch CuCl
2
sau một thời gan người ta thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot.
Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điên phân, phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2
gam. Nồng độ mol/lit ban đầu của dung dịch CuCl
2
là:
A. 1,2M B. 1,5M C. 1M D. 2M
Câu 10: Trong 3 oxit FeO, Fe
2
O
3

loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N
2
O và 0,9
mol NO. Kim loại M là:
A. Mg B. Fe C. Al D. Zn
Câu 13: Có 3 bình chứa các khí SO
2
, O
2
và CO
2
. Phương pháp thực nghiệm để nhận biết các khí trên là:
A. Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)
2
dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.
B. Cho từng khí lội qua dung dịch H
2
S, sau đó lội qua dung dịch Ca(OH)
2
C. Cho cánh hoa hồng vào các khí, sau đó lội qua dung dịch NaOH
D. Cho từng khí đi qua dung dịch Ca(OH)
2
,sau đó lội qua dung dịch Br
2
Câu 14: Sắp xếp các chất sau: H
2
, H
2
O, CH
4

4
< C
2
H
6
D. CH
4
< H
2
< C
2
H
6
< H
2
O
Câu 15: Có một hỗn hợp X gồm C
2
H
2
, C
3
H
6
, C
2
H
6
. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được 28,8 gam
H

loãng, nóng (4).
Mantozơ có thể tác dụng với các hoá chất:
A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (3) và (4) D. (1),(2) và (4)
Câu 18: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Thể tích axit
nitric 99,67% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 90% là ( C = 12, N = 14,
O = 16, H = 1) :
A. 27,72 lít B. 32,52 lít C. 26,52 lít D. 11,2 lít
Câu 19: Khi cho một ankan tác dung với Brom thu được dẫn suất chứa Brom có tỉ khối so với không khí bằng
5,207. Ankan đó là:
A. C
2
H
6
B.

C
3
H
8
C. C
4
H
10
D. C
5
H
12
Câu 20: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C
3
H


C. HCOONH
3
C
2
H
3
; C
2
H
3
NH
2
D. CH
2
=CHCOONH
4
; NH
3

Câu 21: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH
2
-CH
2
-COOH (1) ; ClH
3
N-CH
2
-COOH (2) ;
NH

2
D. Dung dịch HNO
3
Câu 23: Trong số các polime tổng hợp sau đây:
nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5).
Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
A. (1) và (5). B. (1) và (2) C. (3) và (4) D. (3) và (5).
Câu 24: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu mạch hở, thu được số mol CO
2
luôn bằng số mol H
2
O thì
các rượu trên thuộc dãy đồng đẳng của :
A. Rượu chưa no đơn chức, có một liên kết đôi. C. Rượu đa chức no.
B. Rượu chưa no, có một liên kết đôi. D. Rượu đơn chức no.
Câu 25: Trong số các phát biểu sau:
1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm -OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong
khi nhóm -C
2
H
5
lại đẩy electron vào nhóm -OH.
2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH,
còn C
2
H
5
OH thì không.
3) Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic, vì sục CO
2

2
H
4
O B. C
2
H
6
O C. C
2
H
4
O
2
D. C
3
H
8
O

Câu 28: Xét các axit có công thức cho sau:
1) CH
3
-CHCl-CHCl-COOH 2) CH
2
Cl

-CH
2
-CHCl-COOH
3) CHCl

/NH
3
thu được 3,24 gam Ag. ( Ag = 108, N = 14, O = 16, H = 1).
Công thức phân tử của 2 anđehit là:
A. CH
3
CHO và HCHO B. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO
C. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO D. C
3
H
7
CHO và C
4
H
9
CHO

B. CH
3
OOC-CH
2
-COOCH
3

C. CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
OOC-COOCH
3

Câu 33: Cho 0,0125 mol este đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 1,4 gam muối.Tỉ khối của M đối với
CO
2
băng 2. M có công thức cấu tạo là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
B. CH
3

dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thấy tạo thành
2,87 gam kết tủa. ( Ag = 108, Cl = 35,5 ). Giá trị của a, b lần lượt là:
A. 1,0 và 0,5 B. 1,0 và 1,5 C. 0,5 và 1,7 D. 2,0 và 1,0
Câu 37: Ion CO
3
2-
cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:
A. NH
4
+
, Na
+
, K
+
B. Cu
2+
, Mg
2+
, Al
3+

C. Fe
2+
, Zn
2+
, Al
3+
D. Fe

2
) ; (NH
4
)
2
CO
3
(X
3
) ; NaNO
3
(X
4
) ; MgCl
2
(X
5
) ;
KCl (X
6
).
Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
A. X
1
, X
4
, X
5
B. X
1

2n+2
O ( n

1) C. C
n
H
2n-6
O ( n

7) D. C
n
H
2n-2
O ( n

3)
Câu 41: Dung dịch NH
3
0,1 M có độ điện li bằng 1%. pH của dung dịch NH
3
bằng:
A. 10,5 B. 11,0 C. 12,5 13,0
Câu 42: Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO
3
)
2
trong bình kín cho đến khi muối nitrat bị nhiệt phân hoàn
toàn thu được chất rắn Y. Y phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H
2
SO

có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
A. HCOO-CH
2
- CHCl-CH
3
B. CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
Cl
C. HCOOCHCl-CH
2
-CH
3
D. HCOOC(CH
3
)Cl-CH
3

Câu 44: Đốt cháy 1,12 lit (đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon X,Y đồng đẳng liên tiếp (M
X
< M
Y
), ta thu được 2,88
gam nước và 4,84 gam CO
2
. Thành phần % theo thể tích của hai hiđrocacbon X,Y trong hỗn hợp tương ứng là:
A. 50; 50 B. 20; 80 C. 33,33 ; 66,67 D. 80 , 20.

SO
4
là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là ( Fe = 56, S = 32, O = 16, H = 1) :
A. 69,44 tấn B. 68,44 tấn C. 67,44 tấn D. 70,44 tấn.
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status