ĐỀ THI THỬ ĐH(có đáp án) - Pdf 53

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
Môn thi : HOÁ(8) Thời gian: 90 phút.
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Để làm khô khí CO
2
có lẫn hơi nước có thể dùng chất nào sau đây ?
A. CaO B. NaOH rắn C. P
2
O
5
D. NH
3
Câu 2: Để tinh chế Ag từ hh( Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi ta dùng:
A. Fe B. dd AgNO
3

C. dd Fe(NO
3
)
3
D. dd HCl
Câu 3: Cho m (g) bột Fe vào 100ml dd gồm Cu(NO
3
)
2
1M và AgNO
3
4M. Sau khi kết thúc phản ứng thu
được dung dịch 3 muối ( trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn. Khối lượng m (g) bột Fe là:
A.11,2 B.16,8 C.22,4 D.5,6
Câu 4 Cho 15,8 gam KMnO

3
CHO B. HCHO C. CH
3
CH
2
CHO D. CH
2
=CHCHO
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit A và một axit hữu cơ B( A hơn B một
nguyên tử cacbon trong phân tử) thu được 3,36 lít khí CO
2
ở đktc và 2,7 gam nước. Vậy khi cho 0,2
mol X tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với AgNO
3
/NH
3
dư thu khối lượng Ag thu được là
A. 21,6 gam. B. 32,4 gam. C. 43,2 gam. D. 64,8 gam.
Câu 9: Trung hòa 1,4 gam chất béo cần 1,5 ml dd KOH 0,1 M . Chỉ số axit của chất béo trên là:
A. 4 B. 6 C. 8 D.10
Câu 10: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
0,8M + H
2
SO
4
0,2M, sản phẩm
khử duy nhất của HNO
3
là khí NO. Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là

2
SO
4
đậm đặc thu được hỗn hợp B
gồm hai olefin đồng đẳng liên tiếp, 3 ete và hai rượu dư có khối lượng bằng 13g. Đốt cháy hoàn toàn
13g hỗn hợp B ở trên thu được 0,8 mol CO
2
và 0,9 mol H
2
0. CTPT và % (theo số mol)của mỗi rượu
trong hỗn hợp là:
A. CH
3
OH 50% và C
2
H
5
OH 50%
B. C
2
H
5
OH 50% và C
3
H
7
OH 50%
C. C
2
H

H
7
C. C
3
H
7
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
3
H
7
Câu 15 : Đốt cháy 6,2 g một amin no đơn chức phải dùng 10,08 lít O
2
( đktc ). Công thức của amin no
đó là :
A. C
2
H
5
- NH
2
B. C
3
H
7

C. H
2
N- C
3
H
5
(COOH)
2
D. H
2
N- C
2
H
3
(COOH)
2
Câu 17: Khối lượng phân tử của tơ capron bằng 16950 u. Số mắt xích trong loại tơ trên là
A. 120. B. 200 . C. 150 D. 170
Câu 18: Oxit B có công thức X
2
O. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là chất nào dưới đây ?
A. Na
2
O B. K
2
O C. Cl
2
O D. N
2

Câu 21: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hoá học sau :
2N
2
(k) + 3H
2
(k)
p, xt
2NH
3
(k) ∆H = −92kJ
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A. giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ. B. giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro.
C. tăng nhiệt độ của hệ. D. tăng áp suất chung của hệ.
Câu 22 Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO
3
0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì
thuĐ ược dung dịch có pH bằng
A. 9 B. 12,30 C. 13 D. 12
Câu 23 Dãy gồm tất cả các chất và ion có tính lưỡng tính là
A. HS
-
, Al(OH)
3
, NH
4
Cl C. HSO
4
-
, Zn(OH)
2

3

C. Nhiệt phân AgNO
3
D. Cho Ba phản ứng với ddAgNO
3
Câu 27: Điện phân dung dịch muối CuSO
4
dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở
catôt.Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây ?
A. 3,0A. B. 4,5A. C. 1,5A. D. 6,0A.
Câu 28: Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba(AlO
2
)
2
. Hiện tượng xảy ra:
A. Có kết tủa keo trong, sau đó kết tủa tan. B. Chỉ có kết tủa keo trắng.
C. Có kết tủa keo trắng và có khi bay lên. D. Không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 29: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO
3
và khuấy đến khi phản ứng xong thu Vlít khí NO và còn
3,2g kim lọai .Vậy V lít khí NO (đkc) là:
A. 2,24lít B. 4,48lít C. 6,72lít D. 5,6lít
Câu 30: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al pứ hết với ddHCl, thu được 4,48 lit H
2
(đkc). Cho 11 gam hhA trên
pứ hết với HNO
3
, thu được V lít NO. Giá trị V là:
A. 2,24lít B. 4,48lít C. 6,72lít D. 5,6lít

5
COOH. D. CH
3
COOC
2
H
5
Câu 34: Phương pháp điều chế etanol trong phòng thí nghiệm:
+H
2
O/H
+
men rượu
men giấm
+ Y, xt
A. Lên men glucôzơ.
B. Thủy phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trường kiềm.
C. Cho hh etylen và hơi nước qua tháp chứa H
3
PO
4.

D. Cho etylen tác dụng với H
2
SO
4
,loãng, 300
0
C
Câu 35: Cho 1,22 gam A C

7
O
2
N B. C
2
H
7
O
2
N C. C
3
H
9
O
2
N D.C
4
H
9
O
2
N
Câu 37: Pứ chứng tỏ glucôzơ có cấu tạo mạch vòng:
A. Pứ với Cu(OH)
2
B. Pứ ddAgNO
3
/NH
3
C. Pứ với H

gam chất kết tủa. Công thức cấu tạo của A là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
CH
2
CH
2
OH. C. CH
3
CH(CH
3
)OH.D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH.
B. PHẦN DÀNH CHO BAN TN(Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Số công thức cấu tạo là amin của C
4
H
11
N là

OCH
3
như sau:
A. H
2
O > C
2
H
5
OH > CH
3
OCH
3
> CH
3
OH B. C
2
H
5
OH > H
2
O > CH
3
OCH
3
> CH
3
OH
C. C
2

3
CHO, C
2
H
5
OH. Nhóm thuốc
thử dùng nhận biết được 5 dung dịch trên là:
A. dd Br
2
, Na, dd AgNO
3
/NH
3
C. dd Br
2
, Cu(OH)
2
, dd KMnO
4
B. quỳ tím, dd Br
2
, dd AgNO
3
/NH
3
D. Na, dd KMnO
4
, dd AgNO
3
/NH

> Fe > Cu. D. tính oxi hoá của: Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
> Mg
2+
.
Câu 49.Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO
4
sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra
khỏi dd, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 g. Tính C
M
của dd CuSO
4
ban đầu?
A. 0,25 M B. 1 M C. 2 M D. 0,5 M
Câu 50 Độ điện li α sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm vài giọt dd HCl vào 100ml dd CH
3
COOH 0,1M?
A. Độ điện li α giảm. B. Độ điện li α tăng C. Độ điện li α không đổi D. Vừa tăng, vừa giảm
C. Phần dành cho ban CB (Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Câu nào sau đây là đúng khi nói về hiệu ứng nhà kính và mưa axit?
A. Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là CO
2
và khí gây ra mưa axit là SO
2
; NO
2

C
6
H
5
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 53: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được
tác dụng với lượng dư AgNO
3
/NH
3
tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa. A có thể là chất nào trong các chất
sau?
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Xenlulozơ
Câu 54. Các dung dịch dưới đây có giá trị pH như thế nào: NH
4
NO
3
(1), NaCl (2), Al(NO
3
)
3
(3), K
2
S (4),
CH
3
COONH
4
(5)
A. 1,2,3 có pH > 7 B. 2,4 có pH = 7 C. 1,3 có pH < 7 D. 4,5 có pH = 7.

3
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 21,6g B. 32,4g C. 10,8g D. 16,2g
Câu 57. Cho 11g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư
thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Hai ancol đó là:
A. CH
3
OH; C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH; C
4
H
9
OH C. C
2
H
5
OH; C
3
H
7
OH D. C

3+
/Cr; Mg
2+
/Mg; Ag
+
/Ag; Fe
2+
/Fe B. Mg
2+
/Mg; Cr
3+
/Cr; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag
C. Mg
2+
/Mg; Fe
2+
/Fe; Cr
3+
/Cr; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag D. Mg
2+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status