ĐỀ THI THƯ DH CO DAP AN 2009 - Pdf 53

A. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Sục 2,24 lit (đktc) khí Cl
2
vào 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xong, dung dịch thu
được làm quì tím đổi sang
A. màu xanh. B. không đổi màu. C. mất màu tím, xanh. D. màu hồng.
Câu 2: Chất X chứa C, H, O có tỉ lệ khối lượng m
C
:m
O
= 3:2 và khí đốt cháy hết A thu được CO
2
và hơi
nước theo tỉ lệ thể tích V
CO2
: V
H2O
= 4:3. (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Biết X đơn
chức, mạch hở. Khi X thuỷ phân bởi NaOH thì số ankol bậc I thu được là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 3: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của 1 kim loại R vối cường độ dòng điện 3A. Sau
1930 giây thấy khối lượng katot tăng 1,92 gam. Kim loại R là
A. Ni. B. Zn. C. Ca. D. Cu.
Câu 4: Khử 1 oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, thu được 1,68 gam Fe và 0,896 lit CO
2
(đktc). Công thức của
oxit sắt là
A. FeO. B. Fe
2
O
3

của mỗi hidrocacbon là
A. C
2
H
6
: 20%; C
2
H
4
: 20%; C
2
H
2
: 75%. B. C
3
H
8
: 20%; C
3
H
6
: 25%; C
3
H
4
: 55%.
C. C
2
H
6

3
O.
C. C
3
H
8
O
3
D. không xác định được.
Câu 10: Chất nhiệt dẽo là
A. những polime có tính không có tính đàn hồi.
B. những polime có tính đàn hồi.
C. những polime không nóng chảy nhưng bị phân huỷ khi đun nóng.
D. những polime khi nóng chảy, cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại
Câu 11: Cho sơ đồ chuyễn hoá:

CH
3
CH CH
2
CH
2
Cl
KOH
HCl NaOH
etanol
A
B
X
Y Z

oC
tạo ra chất rắn.
D. tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
,t
oC
tạo ra Ag kim loại.
Câu 15: Cho 5,88 gam H
3
PO
4
vào 525 ml dung dịch KOH 0,2 M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng

A. 9,87 gam B. 10,44 gam. C. 7,83 gam. D. 13,16 gam.
Câu 16: Hoà tan 9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được 9,408 lit khí (đktc)
và dung dịch X. Cho dung dịch X tác với dung dịch Na
2
CO
3
dư thu được m gam kết tủa. m bằng
A. 13,44 gam. B. 9,36 gam. C. 19,68 gam. D. 29,52 gam.
Câu 17: Một este của
α
-aminoaxit có chứa 15,73% nitơ về khối lượng. Công thức phân tử của este đó là

Câu 18: Một loại chất béo trung tính có chỉ số xà phòng hoá là 186,66. Tính lượng dung dịch NaOH 40%
cần để xà phòng hoá hết 150 kg chất béo trên (cho rằng hiệu suất phản ứng 100%)
A. 80 kg. B. 50 kg. C. 60 kg. D. 70 kg.
Câu 19: Từ 10 kg gạo nếp (chứa 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít ancol 35
0
. Biết hiệu
suất của quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,789
A. 2015,3 (lit). B. 2,015 (lit). C. 20,15 (lit). D. kết quả khác.
Câu 20: Cho phản ứng KMnO
4
+ C
6
H
12
O
6
+ HCl

KCl + MnCl
2
+ CO
2
+ H
2
O.
Sau khi cân bằng với hệ số tối giản thì tỉ lệ mol giữa chất khử và chất oxi hoá là
A. 24 : 72 B. 3 : 1. C. 5 : 24. D. 24 : 5.
Câu 21: X,Y là 2 nguyên tố ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc cùng nhóm A có tổng số electron là 24. X, Y lập
thành công thức phân tử XY
2

O
3
. B. CH
2
O. C. C
2
H
4
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
.
Câu 23: Hoà tan 2,16 gam hỗn hợp 3 kim loại Na, Al, Fe vào nước (dư), thu được 0,448 lit khí (đktc) và 1
lượng chất rắn. Tách lượng chất rắn này cho tác dụng hết với 60 ml dung dịch CuSO
4
1M thì được 3,2 gam
Cu kim loại và dung dịch X. Tách dung dịch X cho tác dụng vừa đủ dung dịch NaOH để thu được kết tủa lớn
nhất. Nung kết tủa thu được trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y. Khối lượng chất rắn
Y là (gam)
A. 5,42. B. 4,32. C. 4,52. D. 3,42.
Câu 24: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử dạng C
x
H
y
O

-ống thứ nhất đựng 5 ml nước cất và 5 giọt dung dịch MgCl
2
bảo hoà.
- ống thứ 2 đựng 5 ml nước xà phòng.
- ống thứ 3 đựng 5 ml nước xà phòng và 5 giọt dung dịch MgCl
2
bảo hoà.
- ống thứ 4 đụng 5 ml nước bột giặt.
Cho lần lượt vào 4 ống nghiệm 5 giọt dầu ăn thì số ống nghiệm có dầu ăn nổi lên là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 27: Cho các chất:
1. Na
3
PO
4
; 2. Na
2
CO
3
; 3. KCl; 4. BaCl
2
; 5. HCl; 6. K
2
SO
4
; 7. Ca(OH)
2
.
Các chất làm mềm nước cứng vĩnh cửu
A. 1, 2. B. 2, 4. C. 1, 2, 7. D. 1, 7.

. D. C
6
H
5
C
3
H
5
.
Câu 29: Hợp chất A có công thức phân tử C
4
H
11
O
2
N, khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy
bay ra khí B làm xanh quỳ tím ẩm. Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng, rồi
chưng cất được axit hữu cơ C có M=74. Công thức phân tử của A, B, C lần lượt là
A. CH
3
COOH
3
NC
2
H
5

5
COOH
4
N; NH
3
; C
2
H
5
COOH. D. CH
3
COOH
3
NCH
3
; CH
3
NH
2
; CH
3
COOH.
Câu 30: Trong các mảnh thiên thạch có chứa Fe chủ yếu dạng
A. Fe
2
O
3
. B. FeS
2
. C. tự do D. Fe

Câu 34: Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng. Người ta cho A qua ống đựng 10,4
gam CuO nung nóng thu được 2 chất hữu cơ và 8,48 gam chất rắn. Mặt khác cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ trên
tác dụng với dung dịch AgNO
3
(dư) trong NH
3
tạo ra hỗn hợp 2 muối và 38,88 gam Ag. Khối lượng của A
cần dùng là (gam)
A. 3,2. B. 1,28. C. 2,56. D. 4,8.
Câu 35: Trộn dung dịch H
2
SO
4
0,01M với dung dịch Ba(OH)
2
0,01M theo tỉ lệ thể tích là 1:2. Dung dịch thu
được có pH là
A. 11,52. B. 1,18. C. 1,114. D. 12,9.
Câu 36: Có 2 ống nghiệm chứa một lượng như nhau dung dịch CuSO
4
. Cho vào ống thứ nhất một viên kẽm,
cho vào ống nghiệm thứ 2 một lượng bột kẽm bằng khối lượng viên kẽm cho vào ống thứ 1. So sánh màu ở 2
ống nghiệm
A. ống nghiệm thứ nhất nhạt màu nhanh hơn. B. ống nghiệm thứ hai nhạt màu nhanh hơn.
C. 2 ống nghiệm nhạt màu như nhau. D. không đủ giả thiết để so sánh.
Câu 37: 2,82 gam hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 đồng đẳng của phenol có thể phản ứng hết với 320
g nước brom 3%. Cũng lượng hỗn hợp X đó khi phản ứng với Na dư thu được 481 ml khí H
2
(ở
20

4
OH 38,3%. D. C
3
H
5
OH: 38,3%; CH
3
C
6
H
4
61,7%.
Câu 38: Cho V (lit) khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)
2
2M.
Để thu được 18,0 gam kết tủa thì giá trị của V là (lit)
A. 2,575. B. 4,032. C. 5,125 hoặc 4,032. D. 4,48.
Câu 39: Một axit cacboxylic (không làm mất màu nước brom) có công thức đơn giản nhất là C
4
H
3
O
2
. Công
thức phân tử của axit đó là
A. C
4
H

SO
4
đđ. B. nước cường toan.
C. Hg. D. dung dịch NaCN.
Câu 42: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số 3 loại hạt là 34, trong đó số mang điện nhiều hơn không mang
điện là 10. kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
A. Ne, chu kì 2 nhóm VIIIA. B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
C. Na, chu kì 3, nhóm IA. D. F, chu kì 2, nhóm VIIA.
Câu 43: Brom tác dụng muối crom (III) trong môi trường kiềm cho dung dịch có màu
A. xanh lam. B. vàng. C. xanh lục. D. da cam.
Câu 44: Đun nóng 75 gam dung dịch glucozơ với AgNO
3
dư trong NH
3
thấy thu được 16,2 gam Ag. Nồng
độ % của dung dịch glucozơ là bao nhiêu? (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 18%. B. 36%. C. 9%. D. 27%
Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng
X
Y
Z
T
NaOH
CuO
Cl
2
voi toi xut
a's'
1
:


Cu
2+
+ Fe
2+
;
2Al + 3Fe
2+


2Al
3+
+ 3Fe; Fe
2+
+ Ag
+


Fe
3+
+ Ag.
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Tính khử của Al > Fe > Fe
2+
> Cu > Ag. B. Tính khử của Al > Fe
2+
> Fe > Cu > Ag.
C. Tính khử của Al > Fe > Cu > Ag > Fe
2+
. D. Tính khử của Al > Fe > Cu > Fe

Câu 49: Công thức hoá học của mì chính (bột ngọt) là
A. HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)COONa. B. HOOCCH
2
-CH(NH
2
)-CH
2
-COONa.
C. NaOOCCH
2
-CH(NH
2
)-CH
2
-COONa. D. NaOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)COONa.
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam 1 axit hữu cơ X mạch hở, không nhánh, được 1,792 lit CO
2
(đktc) và

2
. C. 1,34. D. 0,134.
Câu 53: Trong 4 lọ A, B, C, D chứa AgNO
3
, ZnCl
2
, Na
2
CO
3
, HCl. Cho lọ A tác dụng với lọ B có khí bay ra;
lọ A không tác dụng với lọ C. Các lọ A, B, C, D lần lượt là
A. AgNO
3
, , HCl, ZnCl
2
, Na
2
CO
3
. B. HCl, Na
2
CO
3,
AgNO
3
, ZnCl
2
.
C. HCl, Na

Zn
E
0
= -0,76 (V);
E
0
Pb
Pb
2+
= - 0,13 (V). Kết luận nào sau đây sai?
A. Khi hình thành pin điện hoá, Zn là cực âm.
B. Khi hình thành pin điện hoá, Zn là cực dương.
C. Suất điện động của pin điện hóa Zn-Pb = 0,63 (V).
D. Pb
2+
sẽ oxi hoá được Zn.
Câu 57: Khi đốt cháy polime Y chỉ thu được CO
2
và H
2
O với tỉ lệ mol tương ứng là 1:1. Y là polime
A. stiren B. vinyl clorua. C. propilen. D. tinh bột.
Câu 58: Tính khối lượng của kẽm và thể tích của dung dịch NaOH 25% (D=1,28) cần thiết để điều chế hidro
pdùng để khử 12,3 gam nitrobenzen thành anilin? (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn).
A. 19,5 gam Zn, 50 ml dung dịch NaOH. B. 13,0 gam Zn, 75 ml dung dịch NaOH.
C. 19,5 gam Zn, 75 ml dung dịch NaOH D. 6,5 gam Zn, 40 ml dung dịch NaOH
Câu 59: Khi điện phân dung dịch nitrat của 1 kim loại, ở các điện cực làm bằng Pt thoát ra 3,24 gam kim
loại và 168 ml O
2
(đktc). Công thức của muối là

2
=CH-CHO và CH
2
=CH-COOH. B. CH
3
CHO và C
2
H
5
COOH.
C. CH
3
CH
2
Cl và CH
3
CH
2
COOH. D. CH
3
CHO và CH
3
CH(OH)CN.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status