Đề thi thử DH có đáp án chuẩn - Pdf 53

Đề THI THử ĐạI HọC LầN I
Câu 1 :
Câu nào sau đây là sai :
A.
P/ứng hóa este là phản ứng thuận nghịch
B.
P/ứng thủy phân este là p/ứng không
thuận nghịch
C.
Phản ứng trung hòa là phản ứng không thuận
nghịch
D.
Axít axetic có nhiệt độ sôi cao hơn rợu
etylic
Câu 2 :
Cho sơ đồ: C
2
H
5
OH X C
2
H
5
OH
Trong 7 chất sau: C
2
H
4
; CH
3
COOH; C

4
D.
5
Câu 3 :
C
4
H
8
có tất cả các loại đồng phân là
A.
7
B.
6
C.
8
D.
5
Câu 4 :
Cho aminô axit H
2
N-C
2
H
4
-COOH. Để chứng minh tính chất lỡng tính của nó, đã dùng phản ứng
với :
A.
NaOH và CH
3
OH

AgNO
3
Cu; HCl
B.
Ba(OH)
2
; AgNO
3
; Cu
C.
HCl; BaCl
2
; AgNO
3
D.
Ba(OH)
2
; HCl; Cu
Câu 6 :
2,30gam hỗn hợp X (ACO
3

; BCO
3

; M
2
CO
3


< Mg
2+
< O
2-
D.
Al
3+
< Mg
2+
< Mg < Na < O
2-
Câu 8 :
X là hỗn hợp các kim loại kiềm . Cho X vào nớc d thấy giải phóng 0,12gam khí , đợc dd Y . Trung
hòa Y cần Vlít dd HCl 1M . V có giá trị là :
A. 0,1 B. 0,12 C.
0,15
D. 0,14
Câu 9 :
Nhóm gồm tất cả các muối đều tan:
A.
CaCl
2
; Fe(HCO
3
)
2
; BaCO
3
; Cu(NO
3

4
)
2
; Mg(HCO
3
)
2
; BaS;
Hg(NO
3
)
2
Câu 10 :
Dung dịch X có Mg
2+
; Cu
2+
; SO

2
4
. 100ml dung dịch X tác dụng dd NaOH d có 5,08gam kết tủa ,
100ml dung dịch X tác dụng dd NH
3
d có 1,16g kết tủa. Nồng độ mol của SO

2
4
có giá trị là :
A. 0,48 B. 0,75 C.

2
O.CaO.5SiO
2
Câu 12 :
Nung nóng 30g đồng nitơrat thu đợc m gam hỗn hợp X. Cho X vào nớc thì còn lại 3 gam chất không
tan. m có giá trị là
A.
27,95
B.
21,95
C.
23,95
D.
25,95
Câu 13 :
X là este của glixin. m gam X tác dụng NaOH d, hơi rợu bay ra cho Cho đi qua CuO d đun nóng, lấy
sản phẩm thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 8,64 gam Ag kết tủa. M
X
= 89. m có giá trị là:
A.
2,225
B.
0,89
C.
1,78
D.
2,,67
Câu 14 :
Trong các chất sau, chất nào không phải là este:
A.

75%
C.
69%
D.
72%
Câu 16 :
Câu nào đúng :
A.
Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
B.
Saccarozơ và mantozơ là đồng phân
của nhau
C.
Glucozơ và Fructôzơ là chất đa chức
D.
Mọi chất gluxit đều bị thủy phân
Câu 17 :
Nhiệt phân hoàn toàn 6,75 gam (BaCO
3
; MgCO
3
) thoát V lít khí (đktc). Chất rắn còn lại cho vào nớc
d thấy có 0,4g chất không tan. V có giá trị là :
A.
0,488
B.
0,56
C.
0,896
D.

1,6
Câu 19 :
C
4
H
6
O
2
Thoả mãn phản ứng :
X + NaOH

Y + Z ; Y + H
2
SO
4


Na
2
SO
4
+ T
Z và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. X có cấu tạo là:
A.
CH
3
-COO-CH=CH
2
B.
H-COO-CH

C.
37,85%
D.
44,75%
Câu 22 :
C
4
H
8
O là công thức phân tử của n chất mạch hở, tác dụng đợc với Na. n có giá trị là:
A.
5
B.
3
C.
6
D.
4
Câu 23 :
Dùng H
2
SO
4
14%

hòa tan vừa đủ MO thu đợc dd muối MSO
4
16,2% . M là :
A.
Zn

). m có giá trị là :
A.
1,35
B.
2,70
C.
2,97
D.
2,16
Câu 26 :
X là este đơn chức có M = 88 . Một lợng X tác dụng vừa hết 120 gam dung dịch NaOH 4% thoát ra
5,52gam rợu Y và đợc p gam muối . p có giá trị là :
A.
9,84
B.
9,26
C.
11,86
D.
11,26
Câu 27 :
Hỗn hợp P có 2 chất X và Y là đồng phân của nhau với công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. X và Y có thể là:
A.
Hoặc 2 rợu không no ; Hoặc 1 rợu và 1 ête không no

D.
0,82
Câu 30 :
Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng đợc axit axêtic là :
A.
HCl; MgO; Ca; MgCO
3
B.
CH
3
OH; NH
3
; Na
2
SO
4
; K
C.
Mg; BaO; CH
3
OH; C
2
H
5
NH
2
D.
Na
2
O; NaHCO

Ca(HCO
3
)
2
+ NaOH
d
B.
NaHCO
3
+ Ca(OH)
2d
C.
CaCl
2
+ NaOH
D.
K
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
Câu 33 :
Đốt cháy 2,96gam rợu no đơn chức cần vừa đủ 5,376lít oxi (đktc) . Khối lợng mol của rợu có giá trị

A.
74
B.
32
C.

+ AgNO
3
D.
dd FeSO
4
+ BaCl
2
Câu 36 :
Cation Y
2+
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Vị trí của Y là :
A.
Chu kỳ 4 nhóm IIA
B.
Chu kỳ 3 nhóm IIB
C.
Chu kỳ 4 nhóm IIB
D.
Chu kỳ 3 nhóm IIA
Câu 37 :
Tổng số các loại hạt K và số khối A của các nguyên tử :
Nguyên tử : X Y Z T U
K 80 82 82 83 84
A 54 63 56 57 65
Các nguyên tử là đồng vị với nhau là :
A.
X, Z , T và Y, U
B.

CHO , CH
2
= CH - COOH , H
2
, dd NaOH , dd NaHCO
3
tác dụng với nhau từng
đôi . Số phản ứng xảy ra là
A.
2
B.
5
C.
4
D.
3
Câu 41 :
Có 80% hiđrô nguyên tử đợc tạo ra do 3,36g Fe tác dụng dd HCl, khử nitơrô benzen sẽ thu đợc m
gam anilin. m có giá trị là:
A. 2,688 B. 2,344 C. 1,488 D. 1,024
Câu 42 :
Phơng pháp nào sau đây đợc dùng để điều chế etanol trong phòng thí nghiệm
A.
Lên men Glucozơ
B.
Cho etylen hợp nớc có xúc tác H
3
PO
4
C.

D.
Rb
Câu 45 :
Hỗn hợp X (Al; Fe
2
O
3
) trộn theo đúng tỉ lệ hợp thức. m gam X tác dụng dd NaOH d thoát ra a lít
khí. Nung m gam X cho tới phản ứng cháy hoàn toàn rồi lấy sản phẩm cho tác dụng dd HCl d thoát
ra b lít khí đo trong cùng điều kiện. tỉ số a : b có giá trị là:
A.
0,750
B.
1,02
C.
1,5
D.
2,01
Câu 46 :
Hỗn hợp X (Etanal và mêtanal). m gam X tác dụng oxi thu đợc (m+0,24)gam 2 axit hữu cơ . m gam
X tham gia phản ứng tráng bạc thấy có 4,32gam Ag kết tủa . Hàm lợng metanal trong X có giá trị
là :
A.
35,72%
B.
25,42%
C.
33,14%
D.
28,74%

A.
44
B.
72
C.
74
D.
60
Câu 50 :
Nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4s
2
. Cho
20
Ca,
26
Fe ,
29
Cu ,
30
Zn , X là
A.
Ca, Zn , Fe
B.
Ca
C.
Ca, Zn
D.
Cả 4 nguyên tố
01 18 35
02 19 36

15 32 49
16 33 50
17 34
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status