Cac chuyen de on thi DH vo co va hưu cơ hay - Pdf 16

Bài luyện tập số 1
Tổng kết về Hiđrôcácbon
Trả lời các câu hỏi sau
1. Định nghĩa RH ? Gốc RH ? Cho ví dụ và viết phơng trình tổng quát của RH
2. Định nghĩa các loại RH đã học trong chơng trình. Nêu công thức tổng quát của các loại RH đó
3. Trình bầy cách gọi tên RH. Cho các ví dụ minh hoạ
4. Tại sao RH no có phản ứng đặc trng là phản ứng thế ? Nêu và viết các phơng trình phản ứng
minh hoạ tính chất hoá học của Êtilen, Axêtilen, Butađien 1, 3.
5. Tính thơm là gì ? Nêu và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của Toluen,
Stiren
Bài số 1
1. Tìm công thức phân tử của các Hiđrôcácbon
- (C
3
H
7
)
n
- (C
4
H
5
)
n
không tác dụng với nớc Brôm
2. Có 3 Hiđrôcácbon có cùng nguyên tử Cácbon trong phân tử đựng trong 3 bom khí mất nhãn :
Một Hiđrôcácbon có tỷ lệ H/C = 1; Một Hiđrôcácbon có tỷ lệ H/C = 2; Một Hiđrôcácbon có tỷ lệ
H/C = 3. Có thể dùng những tính chất nào để phân biệt ba Hiđrôcácbon đó
Bài số 2
1. Công thức tổng quát của các Hiđrôcácbon có dạng C
n

2
xúc tác, 80
0
C) và CH
3
COOH (Hơi)
3. Viết phơng trrình phản ứng của Prôpylen với Br
2
; HCl; H
2
O
Bài số 4
1.
a. Viết công thức cấu tạo và gọi tên ba đồng phân mạch nhánh của Penten 1.
b. Viết các phơng tình điều một rợu bậc 2 và một rợu bậc 3 từ các đồng phân trên. Công thức
các chất đều viết ở dạng công thức cấu tạo
2.
a. Licôpen (Chất mầu đỏ trong quả cà chua chín) C40H56 chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn
trong phân tử. Khi Hyđrô hoá hoàn toàn Licôpen cho Hiđrôcácbon no C40H82. Hãy tìm só
nối đôi trong phân tử Licôpen
b. Carôten (chất mầu da cam có trong củ cà rốt) cũng có công thức phân tử C40H56 , cũng
chứa liên kết đôi và còn có vòng. Khi Hyđrô hoá hoàn toàn Carôten thu đợc Hiđrôcácbon no
C40H78. Hãy tìm số nối đôi và số vòng trong phân tử Carôten
Bài số 5
1. Hiđrôcácbon C
5
H
8
tác dụng với H
2

ứng và rợu tơng ứng phản ứng điều chế trực tiếp ra A
1
2. Viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá :
Biết C là một dẫn xuất của Benzen
Bài số 8
Cho hỗn hợp hữu cơ A, B, C, D có công thức là C
x
H
x
; C
x
H
2y
; C
y
H
2y
; C
2x
H
2y
, có tổng khối lợng phân tử
là 286 đ.v.C. Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của chúng. Biết rằng A (Mạch hở), C
(Mạch vòng), D (Thuộc dẫy đồng đẳng của Benzen). Gọi tên các đồng phân của A, B, D.
Từ đá vôi, than đá, nớc cũng nh các điều kiện cần thiết khác hãy viết phơng trình phản ứng điều chế
A và cao su Buna
Bài số 9 (ĐHA/02)
X và Y là Hiđrôcácbon có cùng công thức phân tử là C
5
H

Hyđrô, từ Butan. Viết phơng trình các phản ứng điều chế đó.
2. Tại sao cho Canxi Cacbua tác dụng với nớc ta thu đợc Axêtilen, còn từ nhôm cácbua tác dụng
với nớc lại cho Mêtan ?
Bài số 12
1. Viết phơng trình phản ứng chuyển hoá Êtan thành Êtilen và Êtan thành Mêtan (Không dùng các
phản ứng Crăcking và tách Hyđrô)
2. Hãy nêu 3 loại phản ứng tạo ra dẫn xuất Halôgen của Hiđrôcácbon (Thuộc chơng trình phổ
thông). Cho ví dụ minh hoạ
Bài số 13
1. Có các bình khí (Không có nhãn) CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
và C
3
H
8
. Dùng phơng pháp hoá học để nhận
biết các khí đó, viết các phơng trình phản ứng kèm theo
2. Cho hỗn hợp khí gồm C
2
H
6
, C

Bài số 16
Khi đốt cháy một thể tích Hiđrôcácbon Y cần 10 thể tích Oxi, tạo ra 6 thể tích CO
2
(Các thể tích đo
cùng điều kiện). Hãy viết phản ứng trùng hợp chất Y tạo thành Pôlime. Biết Y là hợp chất có vòng
thơm
Bài số 17
Khi đốt cháy một thể tích Hiđrôcácbon A cần 6 thể tích Ôxi và sinh ra 4 thể tích CO
2
. Biết A có thể
làm mất mầu dung dịch Brôm và có thể kết hợp Hyđrô tạo thành một Hiđrôcácbon no mạch nhánh.
Xác định công thức cấu tạo của A, viết phơng trình phản ứng
Bài số 18
2
ROH
CBAHC
xtptNaOHBr

,,
63
0
2
Khi đốt cháy hoàn toàn Hiđrôcácbon A (Khí, điều kiện thờng) thì trong hỗn hợp sản phẩm cháy thu
CO
2
chiếm 76,52 % khối lợng
1. Xác định công thức phân tử của A
2. Xác định công thức cấu tạo của A và hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ
E là cao su Buna
Bài số 19

Bài số 21
Hỗn hợp khí A gồm hai Ôlêfin là đồng đẳng liên tiếp. Cho 19,04 lít hỗn hợp khí A (Điều kiện tiêu
chuẩn) đi qua bột Ni đun nóng ta thu đợc hỗn hợp khí B (Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100% và tốc
độ phản ứng của hai Ôlêfin nh nhau). Cho 1 ít hỗn hợp khí B qua nớc Brôm thấy Brôm bị nhạt mầu.
Mặt khác, đốt cháy 1/2 hỗn hợp khí B thì thu đợc 44 gam CO
2
và 20,43 gam nớc
1. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên các Ôlêfin
2. Tính phần trăm thể tích của các khí trong hỗn hợp A
3. Tính tỷ khối của hỗn hợp khí B so với Nitơ
Bài luyện tập số 3
Trả lời các câu hỏi sau :
1. Định nghĩa của rợu ? Rợu no đơn chức ? Viết công thức tổng quát của hai rợu đã nêu.
2. Bậc của rợu là gì ? Cho ví dụ minh hoạ
3. Nêu hai trờng hợp không bền của rợu. Cho ví dụ minh hoạ
4. Viết công thức cấu tạo của một số rợu quan trọng và gọi tên chúng
5. Tại sao rợu có phản ứng tách nớc và phản ứng thế Na ?
6. Nêu và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của rợu Êtylic, rợu Alytic,
Glyxêrin.
7. Viết các phơng trình phản ứng trực tiếp để điều chế rợu Êtylic, Glyxêrin. Phản ứng nào dùng
để sản xuất công nghiệp ?
8. Viết các phơng trình phản ứng để điều chế rợu Êtylic; rợu Mêtylic; rợu Alytic; Glyxêrin;
Propandiol -1,2; rrơuụ Benzylic từ đá vôi và than đá . . .
9. Nêu nguyên tắc chung để chuyển rợu từ bậc 1 thành bậc 2 và từ rợu bậc 2 thành bậc 3 ?
Cho ví dụ minh hoạ
10. Độ rợu là gì ? Cho ví dụ
Bài số 22
Cho các rợu có công thức là C
3
H

xt
xt
Cl
2
+C
B
C
2
H
4
C
2
H
5
OH
E
A
+D
A
G
R
A
H
2
O
Na
C
2
H
5

nặng thêm 21 gam. Tính hiệu suất phản
ứng tách nớc từ rợu ?
Bài số 26
1. Tính khối lợng Glucôzơ chứa trong nớc quả nho để sau khi lên men cho ta 1 lít rợu vang 10
0
.
Biết rằng rợu Êtylic nguyên chất có khối lợng riêng 0,8 g/ml và hiệu suất lên men đạt 95%
2. Từ 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột, ngời ta điều chế đợc 110 lít rợu Êtylic (Khối lợng riêng
bằng 0,8 g/ml). Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính hiệu suất chung của quá trình
lên men
Bài số 27
Cho 11 gam hỗn hợp hai rợu no đơn chức kế tiếp nhau tác dụng hết với Na thu đợc 3,36 lít khí H
2

điều kiện tiêu chuẩn. Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo, gọi tên, tính phần trăm về khối
lợng và phần trăm về số mol của mỗi rợu ?
Bài só 28 (77.VI)
Cho hỗn hợp hai rợu no đơn chức tác dụng hết với HBr thu đợc hỗn hợp hai AnKyibrômua tơng ngs
có khối lợng gấp đôi khối lợng hai rợu. Phân huỷ hai AnKyibrômua để chuyển Brôm thành Br
-
và cho
tác dụng với AgNO
3
d thu đợc 5,264 gam kết tủa
1. Tính khối lợng hai rợu
2. Biết tổng số nguyên tử cácbon của hai rợu bằng 6. Hãy xác định công thức phân tử và số
mol của mỗi rợu ?
Bài số 29 (YHN/00)
Một rợu đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B chứa C, H và 58,4% Br. Nếu đun nóng A với
H

XCH
x
Mà đơn chức

X = 1
Bài luyện tập số 4
Bài số 32 (TLong/00)
Đốt cháy hoàn toàn 1,80 gam một chất hữu cơ X thu đợc 3,96 gam CO
2
và 2,16 gam H
2
O. Tỷ khối
hơi của X so với không khí bằng 2,069.
1. Xác định công thức phân tử của X.
2. X tác dụng đợc với Na, bị ôxy hoá bởi Ôxi khi có Cu xúc tác tạo ra Anđêhit. viết công thức
cấu tạo và gọi tên của X.
3. Trộn 120 gam X với 180 gam Axit Axêtic và đun nóng khi có H
2
SO
4
đặc thì tạo ra bao nhiêu
gam sản phẩm (Chất hữu cơ), nếu hiệu suất phản ứng bằng 68% ?
Bài số 33 (DLHP/01)
Cho hỗn hợp Z gồm ba chất đồng phân là Z
1
, Z
2
, Z
3
chớa C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hỗn

O theo tỷ lệ thể tích tơng ứng là 8 : 13. Tìm công thức phân tử của 3 rợu
Bài số 35 (KT/00)
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai rợu A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng đợc 6,72 lít
CO
2
và 7,65 gam nớc. Mặt khác m gam hỗn hợp X tác dụng hết với Natri kim loại đợc 2,8 lít khí H
2
.
1. Xác định công thức cấu tạo của A và B. Biết tỷ khối hơi của mỗi chất trong hỗn hợp X so với
H
2
đều nhỏ hơn 46
2. Tính phần trăm về khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp X. Biết thể tích các khí đo ở điều
kiện tiêu chuẩn
Bài số 36
Trong một bình kín dung tích 16 lít chứa hỗn hợp hơi của 3 rợu đơn chức liên tiếp trong dãy đồng
đẳng. Giữ ở 136,5
0
C rồi thêm 17,92 gam O
2
vào bình thấy áp suất đạt tới 1,68 atm. Bật tia lửa điện
để đốt cháy hết hỗn hợp rợu, sản phẩm cháy cho vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
d thấy khối lợng
bình tăng thêm 22,92 gam và có 30 gam kết tủa
1. Tính áp suất của bình sau khi đốt cháy nếu ở 273
0
C
2. Xác định công thức phân tử của 3 rợu
Bài số 37

2n+2-x
(OH)
x
Nếu không cho R no thì :
+ Chỉ có phản ứng cháy : C
x
H
y
O
z
+ Nếu có phản ứng + NaOH :
+ Nếu có hai phản ứng khi có phản ứng đốt cháy tìm
Bài luyện số 5
Trả lời các câu hỏi sau :
1. Phênol là gì ? Phân biệt Phênol và rợu thơm ? Cho ví dụ ?
2. Viết công thức cấu tạo của các hợp chất thơm có cấu tạo phân tử C
7
H
8
O và gọi tên
3. Nêu và viết phơng trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của Phênol
4. Nêu ảnh hởng qua lại trong phân tử Phênol. viết phơng trình phản ứng minh hoạ
5. So sánh mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm - OH của Phênol và rợu Êtylic.
Viết phơng trình phản ứng minh hoạ
6. Chứng minh rằng Phênol có tính axit và là axit yếu
Bài số 39
Hoàn thành sơ đồ sau
I.
5


COONa
A

B

C

C
6
H
5
SO
3
H
?
Na
2
CO
3

E

Axít Picric
C
6
H
5
ONa

Na

b) p CH
3
C
6
H
4
OH
Bài số 42 (ĐHSPHN/00)
1.
a) Hãy nêu định nghĩa Rợu và Phênol.
b) Có bao nhiêu rợu đơn chức và bao nhiêu Phênol đơn chức tơng ứng với mỗi chất
Tôluen và Mêtylxiclôhêxan ? Đối với mỗi trờng hợp (Tôluen và MêtylxiclôhêxanƯ hay
nêu hai thí dụ điển hình bằng cách viết công thức cấu tạo, gọi tên và chỉ rõ bậc rợu
(Nếu có)
2. Ngời ta điều chế rợu C từ Hiđrôcácbon A theo sơ đồ sau :
Hãy dùng công thức cấu tao viết các phơng trình phản ứng. Để thu đợc B với hiệu suất cao,
nên dùng X
2
là Cl
2
hay Br
2
? Khi điều chế C từ B, tại sao phải dùng NaOH mà không dùng
HCl ?
Bài số 43 (ĐHQGHN/00)
Từ Benzen có thể điều chế đợc m Nitrophênol
Ôxi hoá Xiclôhêxanol bằng axit Nitric đặc thu đợc axit Ađipic. Viết các phơng trình phản ứng
Bài số 44
Một hỗn hợp gồm rợu Mêtylic, rợu Êtylic và Phênol có khối lợng 28,9 gam. Chia hỗn hợp
thành 2 phần bằng nhau.

1. Tìm công thức phân tử ? Viết các công thức cấu tạo của A ?
2. Từ công thức cấu tạo nào của A có thể điều chế đợc cao su Bana ? Viết các phơng
trình phản ứng xảy ra ?
Bài số 53 (ĐHKTQD/99)
Cho 2,20 gam hợp chất hữu cơ X đơn chức gồm C, H, O phản ứng hết với Ag
2
O (Trong NH
3
)
tạo ra 10,80 gam bạc
1. viết công thức cấu tạo thu gọn và gọi tên X.
2. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi điều chế X từ AnKan tơng ứng
6
X + NaOH A + Na
2
CO
3
A I + H
2
I L
L + Cl
2
M + HCl
M + NaOH N + P + H
2
O
N + HCl P + Q
P + HNO
3
Axít Picric + H

2
(Điều kiện tiêu chuẩn)
1. Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo của X. Biết X chỉ chứa một nhóm chức duy
nhất
2. Cho 35 gam X tác dụng với lợng d khí H
2
khi có bột Ni làm xúc tác thu đợc sản phẩm
Y. Co Y tác dụng với axit axêtic (Có axit sunfuric đặc làm xúc tác). Tính khối lợng
dung dịch axit axêtic 80% cần dùng để toàn bộ lợng Y phản ứng hết, nếu lợng axit
axetic phải dùng d 60% so với lợng tính lý thuyết.
Bài số 55 (ĐH Mở/00)
Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa hỗn hợp 3 Anđêhit đơn chức A, B, D (Phân tử không
chứa liên kết 3) và 16 gam Ôxi (D). Đun nóng bình đến 136
0
C để cho Anđêhit bay hơi hoàn
toàn, áp suất trong bình lúc đó là 2,016 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp,
sau đó đa nhiệt độ bình về 273
0
C, áp suất trong bình là P (atm).
Cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lợt đi qua hai bình : Bình (1) đựng H
2
SO
4
đặc, bình (2) đựng
dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)
2
; Khối lợng bình (1) tăng 2,34 gam; ở bình (2) thu đợc 11,82
gam kết tủa. Đun nóng bình (2) lại thu thêm đợc m gam kết tủa nữa.
1. Tình m và P
2. Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A, B, D biết rằng B và D có

; C
3
H
4
O
2

Bài số 57 (ĐHKTQD/00)
Cho ba chất hữu cơ đơn chức có cùng nhóm định chức : C
3
H
4
O
2
(A); H
2
CO
2
(B); C
2
H
4
O
2
(C).
a) Viết công thức cấu tạo, gọi tên các chất
b) Hãy dùng phơng pháp hoá học để phân biệt các chất A, B, D (Mất nhãn)
c) Từ Êtylen, hãy viết phơng trình phản ứng điều chế D, và từ Mêtan viết phơng trình
phản ứng điều chế B
Bài số 58 (T.Mai/00)

2
SO
4
NaOH
H
2
SO
4
170
0
C
A
A
1
B
1
A
2
B
2
A
3
B
3
A
4
Pôlime
A
5
b) Cho n = 4, viết công thức cấu tạo của A


Bài số 62 (ĐHNT/01)
1.
a) Thế nào là axit cacboxylic đa chức ?
b) Công thức phân tử của một số axit đã đợc viết sau đây, hãy cho biết công thức
nào đã viết sai : CH
2
O, C
2
H
2
O
2
, C
2
H
4
O
2
, CH
2
O
2
, C
2
H
5
O
4
, C

Bài số 63 (ĐHDLHP/00)
Cho hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Hoà
tan a gam A vào nớc rồi đem trung hoà bằng lợng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó đem cô
cạn dung dịch đợc 4,52 gam hỗn hợp muối khan. Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn a gam
hỗn hợp A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy đi chậm qua bình 1 đựng lợng d H
2
SO
4
đặc và
bình 2 đựng lợng d dung dịch NaOH. Sau thí nghiệm thấy độ tăng khối lợng bình 2 lớn hơn
độ tăng khối lợng bình 1 là 3,38 gam.
Hãy xác định công thức phân tử và tính phần trăm theo khối lợng của mỗi axit trong hỗn hợp A.
Bài số 64 (CĐSPHP/01)
Hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, có khối lợng phân tử hơn kém nhau 28 đơn
vị Cacbon. Lấy m gam hỗn hợp A cho tác dụng với Na d thu đợc 2,016 lít Hyđrô ở 54,6
0
C và
áp suất 2 atm.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A, dẫn toàn bộ sản phẩm sau khi cháy qua bình 1 chứa
P
2
O
5
d, sau đó dẫn qua bình 2 chứa 470,25 gam dung dịch Ba(OH)
2
20%. Sau khi kết thúc
các phản ứng, ngời ta thấy khối lợng bình 1 tăng 14,4 gam và bình 2 thu đợc hỗn hợp B.
Không có khí thoát ra khỏi bình
1. Tính m ?
2. Xác định công thức cấu tạo và khối lợng mỗi axit trong hỗn hợp ban đầu ?

C
2
H
6
O
CH
3
CHO
B
A
Cao su Bana
C
6
H
10
O
4
C
4
H
8
Br
2
C
4
H
6
Br
2
C

bằng số mol Y rồi lần lợt cho X tác dụng hết với NaHCO
3
và Y tác dụng hết với Na
2
CO
3
thì l-
ợng CO
2
thu đợc luôn bằng nhau.
Đốt cháy hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp A đợc 15,4 gam CO2. Mặt khác, trung hoà 8,4 gam
hỗn hợp A cần 200ml dung dịch NaOH 0,75 M.
1. Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của X và Y, biết chúng mạch thẳng
2. Tính phần trămm về khối lợng của mỗi chất trong A ?
Bài số 68
Hoàn thành sơ đồ sau :
Bài số 69 (KT Hà Tây/00)
Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C
2
H
4
O
2
.
1. Viết công thức cấu tạo các đồng phân của A.
2. Viết phơng trình phản ứng khi cho các đồng phân của A tác dụng với Na, NaOH,
CuO, CaCO
3
.
Ghi nhớ :

Bài số 70 (ĐHBK/98)
Viết phơng trình phản ứng của HCOOH; CH
3
COOC
2
H
3
; C
2
H
3
COOH; CH
3
COOC
2
H
5
với dung
dịch NaOH, dung dịch Na
2
CO
3
và dung dịch Br
2
. Viết phơng trình phản ứng trùng hợp của
CH
3
COOC
2
H

H
8
O
2
. Khi đun nóng B hoặc B với NaOH thu đợc hai muối Natri
của hai axit có công thức C
3
H
6
O
2
(A
1
) và C
3
H
4
O
2
(B
1
).
1. Tìm công thức cấu tạo cuae A, B, A
1
, B
1
? viết các phơng trình phản ứng ?
2. So sánh sự giống nhau và khác nhau cơ bản giữa A
1
và B

ứng xẩy ra.
Bài số 74 (NNIB/00)
Các chất hữu cơ A, B, C, D, E, F có cùng công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
. A, B có phản ứng với Na và
với NaOH. Các chất còn lại đều tác dụng với NaOH, riêng với hai chất E, F còn tham gia phản ứng
tráng gơng. Biện luận để viết công thức cấu tạo của chúng. Viết phơng trình các phản ứng nói trên.
Bài số 75 (ĐHA/04)
1. Từ Axit Mêtacrylic (CH
2
=C(CH
3
)COOH) và rợu Mêtylic, viết các phơng trình phản ứng
điều chế Pôlymêtyl mêtacrylat.
2. Để điều chế đợc 120 kg Pôlymêtyl mêtacrylat cần bao nhiêu kg rợu và axit tơng ứng ?
Biết hiệu suất của cả quá trình là 75%.
Ghi nhớ
: Biện pháp để tăng hiệu suất của phản ứng tạo Este cho tăng nồng độ rợu và axit
Bài luyện tập số 11
Bài số 76 (ĐHBK/00)
Cho hỗn hợp A gồm hai Este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2

C tạo ra
369 ml Hiđrôcacbon (ở 27
0
C và 1 atm). Nếu đốt cháy hoàn toàn lợng A rồi cho sản phẩm hấp thụ hết
khi qua bình đựng CaO
2
thì thấy khối lợng bình tăng lên 6,82 gam.
1. Tìm cấu tạo hai chất trong A.
2. Tìm thành phần phần trăm về số mol của hai chất trong A. Biết hiệu suất phản ứng là 100%.
Hỗn hợp A gồm : một rợu, một Este cùng gốc rợu hoặc một axit, một Este cùng gốc axit.
Bài số 79 (CĐ/98)
Hỗn hợp X gồm hai Este đơn chức mạch hở, là đồng phân của nhau. Cho a gam hỗn hợp X tác dụng
vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,25 mol/l thu đợc muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai
rợu. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X cần dùng 4,2 lít O
2
, thu đợc 3,36 lít CO
2
(Các
thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
1. Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của Este.
2. Trong một bình kín dung tích 4,48 lít chứa O
2
ở 0
0
C, 1 atm. Bơm vào bình 0,88 gam hỗn hợp
X. Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết Este, đa nhiệt độ bình về 0
0
C, áp suất trong bình
lúc này là P. Tính P ?
Bài số 80 (ĐHCSND/00)

2. Tính thành phần phần trăm theo khối lợng của các chất rắn có trong A.
Bài luyện tập số 12
Chất béo Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp
Trả lời các câu hỏi sau :
1. Định nghiã chất béo ? Xà phòng ? Chất tẩy rửa tổng hợp ?
2. Phân biệt Lipit lỏng và Lipit rắn ? Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ dùng để nấu xà phòng ?
Cho ví dụ từng loại chất ?
3. Nêu và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của chất béo
Bài số 82
Có hai bình mất nhãn chứa hai hỗn hợp : Dầu bôi trơn máy và dầu thực vật. Bằng phơng pháp hoá
học hãy phân biệt từng hỗn hợp
Bài số 83 (22.II.1)
Triglyxêrit là Este 3 lần của Glyxêrin. Nếu đun nóng Glyxêrin với hỗn hợp 3 axit RCOOH, R
1
COOH,
R
2
COOH có mặt chất xúc tác thì thu tối đa bao nhiêu Glyxêrit ?
Bài số 84 (ĐHSPHN/01)
1. Chất béo là gì ? Chất béo có tan trong nớc hay không ? Tại sao ?
2. Trong dầu hớng dơng có hợp chất G. Đun nóng G với dung dịch axit thu đợc 4 sản phẩm là
A, B, C, D. Từ A và B có thể điều chế C. Viết các phơng trình phản ứng ?
Với G là : CH
2
(OOCC
17
H
33
)CH(OOCC
17

2
)
7
COOH và
HOOCCH
2
COOH.
Xác định công thức cấu tạo và gọi tên của A, B, C; Biết rằng các nối đôi ở tơng đối xa nhóm
>C = 0.
A và B có đồng phân Cis trans hay không ? Tại sao ? Nếu có thì số lợng là bao nhiêu ?
Bài số 85
Axit Elaiđic là đồng phân của Axit Olêic. Khi oxi hoá mạnh axit Elaiđic bằng KMnO
4
trong H
2
SO
4
để
cắt nhóm CH = CH thành hai nhóm COOH thu đợc hai axit cacboxylic có mạch không phân
nhánh là C
9
H
18
O
2
(A) và C
9
H
16
O

A B C E + B
CaO/t
0
NaOH
E
1:1
D
Cl
2
NaOH O
2
Ba(OH)
2
Na2CO3
A B C F
CH
4

2.
3. Viết phơng trình phản ứng biểu diễn chuỗi biến hoá sau :
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
Bài số 88
a. Các hợp chất hữu cơ mạch hở A, B, C, D đều chứa C, H, O và đều có khối lợng phân tử bằng
60 đ. v. C. Các chất B, C, D tác dụng với Na giải phóng H

2
HCHO A B
Pôli Este
Ca + H
2
O
OH
CH
2
- CHO
OH
F G
CHO
CHO
COOH
COOH
COO
COO
E
Cl
2
H
2
O CuO
AgNO
3
/NH
3
+H
2

D
A B C E
CH
3
COOH
E
B
H
2
D
(CH
3
COO)
2
Ba
F
C
2
H
2
CH
3
CH
2
OH
CH
3
CHO
CH
4

COOC
2
H
5
CH
3
COOH
C
6
H
5
Cl
C
6
H
6
Al
4
C
3
CH
4
A
1
A
2
A
3
C
6

H
5
OH C
4
H
6
C
3
H
6
X
NaOH/1:1
A
B CH
4
D E C
2
H
5
OH
CH
3
CHO
CH
3
COONa
C
2
H
2

Bài số 90
1. Từ nguyên liệu chính là đá vôi, than đá cùng các chất vô cơ và điều kiện cần thiết khác. viết ph-
ơng trình phản ứng điều chế An. Axêtic, Axit Axêtic, axit Foocmic, axit Acrylic.
2. Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biêlt 4 chất lỏng trên
Bài số 91
Từ các chất vô cơ, điều kiện cần thiết và nguyên liệu chính là CH
4.
Viết phơng trình phản ứng điều
chế
a. Phênol b. O - Brôm nitrô Bezen
c. m - Brôm nitrô Bezen d. R. Pôlivinylic
B. Dạng bài nhận biết và tách chất
Bài số 92
Có 6 lọ đợc đánh số từ 1 đến 6 đựng các chất au (Không theo thứ tự) :
Hêxen, Mêtylfomiat, An. Axêtic, Êtanol, Ax. Axêtic, Phênol
Hãy xác định nhãn cho mỗi lọ
Các lọ 2, 5, 6 phản ứng với Na giải phóng ra khí
Các lọ 4, 6 làm mất mầu dung dich Brôm rất nhanh
Các lọ 1, 5, 6 phản ứng đợc với dung dịch NaOH
Các lọ 1, 3, 5, 6 tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3

Bài số 93
Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các chất hữu cơ có cùng công thức phân tử là C
2
H
4
O

1.
a) Este là gì ? Viết công thức cấu tạo và gọi tên một Este dùng trong công nghiệp m thực
phẩm và một Este dùng để tổng hợp Pôlime
b) Đun nóng hỗn hợp gồm 0,1 mol C
6
H
5
COOH (Chất rắn, t
s
0
249
0
C), 0,6 mol C
2
H
5
OH và 4ml
H
2
SO
4
đặc thu đợc hợp chất E (Chất lỏng, t
s
0
213
0
C). Viết phơng trình phản ứng và gọi tên E
Hãy giảI thích : Lý do dùng d C
2
H

.
Thuỷ phân A thu đợc B (C
6
H
12
O) và C (C
2
H
4
O
2
). B là hợp chất mạch hở không phân nhánh, tồn
tại ở dạng trans, có thể tác dụng với dung dịch KmnO
4
loãng nguội sinh ra Hêxatrion -1,2,3.
A chứa nhóm chức gì ? Hãy xác định cấu tạo của C, B và A
3. Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lit ôxi (Điều kiện tiêu chuẩn) chỉ sinh ra CO
2
và H
2
O với tỷ lệ
số mol nCO
2
= 2. Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản
ứng. X không có chức ête, không phản ứng với Na trong điều kiện bình thờng và không khử đợc
AgNO
3
trong Amôniac ngay cả khi đun nóng
Hãy xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của X. Biết M
x

C. Khi este bay
hơI hết thì áp suất trong bình là p.
Nếu cho m gam este đun với 200 ml dung dịch NaOH, sau khi phản ứng xong, để trung hoà NaOH
d cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Chng cất dung dịch sau khi trung hoà thu đợc 15,25 gam hỗn hợp
muối khan và hơI rợu B. Dẫn toàn bộ hơI rợu qua CuO d nung nóng thu đợc Anđêhit E. Cho toàn bộ
E tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3 trong NH thì thu đợc 43,2 gam Ag. Biết các phơng trình phản
ứng xẩy ra hoàn toàn.
1. Viết các phơng trình phản ứng xẩy ra ? Xác định công thức cấu tạo của este E ?
2. Tính m ? tính p ?
3. Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH ban đầu ?
Bài 101 (ĐHBK/99)
Đốt cháy hoàn toàn một lợng hỗn hợp hai este; Cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P
2
O
5

d, khối lợng bình tăng thêm 6,21 gam; Sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)
2
d, thu đợc 34,5 gam
kết tủa. Các este nói trên thuộc loại gì ? (Đơn chức hay đa chức, no hay không no)
Mặt khác, cho 6,825 gam hỗn hợp hai este đó tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu đợc 7,7 gam
hỗn hợp hai muối và 4,025 gam một rợu.
Tìm công thức phân tử và khối lợng mỗi este. Biết rằng khối lợng phân tử của hai muối hơn kém
nhau không quá 28 đơn vị Cacbon.
Bài số 102 (ĐHNT/99)
Cho x gam hỗn hợp X gồm hai este A, B là đồng phân của nhau bay hơI ở điều kiện thích hợp thu đ-
ợc thể tích bằng thể tích của 6,4 gam O
2
ở cùng điều kiện
Đốt cháy X tạo ra CO

2
ở 0
0
C, 1 atm. Bơm vào bình 0,88 gam hỗn hợp
X. Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết este, đa nhiệt độ về 0
0
C, áp suất trong bình lúc
này là P. Tính P ?
Bài số 105 (T. Mai/97)
Một hỗn hợp A gồm hai este đơn chức. Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp A bằng một lợng dung dịch
NaOH vừa đủ thu đợc hai rợu no đơn chức có khối lợng phân tử hơn kém nhau 14 đ.v.C và hỗn hợp
hai muối. Đốt cháy hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp hai rợu trên thu đợc 15,68 lít khí CO
2
.
1. Tìm công thức phân tử và thành phần phần trăm số mol mỗi rợu trong hỗn hợp ?
2. Cho hỗn hợp hai muối trên tác dụng với một lợng dung dịch H
2
SO
4
loãng vừa đủ thu đợc
hỗn hợp hai axit hữu cơ no. Lấy 2,08 gam hỗn hợp hai axit đó tác dụng với 100 ml dung dịch
Na
2
CO
3
2M, sau đó lợng Na
2
CO
3
d tác dụng vừa đủ với 170 ml dung dịch HCl 2M. Hãy xác

2
COOH (A), CH
3
CH(NH
2
)COOH (B), NH
2
(CH
2
)
4
CH(NH
2
)COOH
(D)
Viết công thức cấu tạo một Tripeptit có thể tạo ra khi ngng tụ các aminoaxit trong các trờng hợp sau :
1. Từ A
2. Từ A và B.
3. Từ A, B và D.
Bài số 111 (ĐHKTQD/97)
1. Viết các phơng trình phản ứng chuyển hoá Êtan thành các chất sau :
CH
3
CH
2
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH, HOCH

2
)
2
CH(NH
2
)COOH
HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH
Bài luyện tập số 18
Peptit và hợp chất chứa Nitơ
15
Bài số 113
1. Hợp chất có liên kết Peptit là gì ? Prôtit là gì ? Cho ví dụ minh hoạ.
2. Nêu và viết các phơng trình phản ứng của các liên kết Peptit
3. Tại sao không giặt quần áo may bằng vải tơ tằm trong nớc quá nóng hoặc ở nhiệt độ quá
cao ?
Bài số 114
Bằng phơng pháp thực nghiệm đơn giản hãy phân biệt :
1. Len và sợi bông
2. Tơ tằm và tơ Visco
3. Da thật và da giả từ PVC
Bài số 115
Viết các phơng trình phản ứng thuỷ phân sau :
1. Nhờ xúc tác men :
NH

NH CO CH
3
HO C
6
H
4
NH CO CH
3

Bài số 116
Peptit A có M = 307 chứa 13,7 khối lợng Nitơ. Khi thuỷ phân một phần A thu đợc hai Đipeptit B và C.
Biết 0,48 gam B tác dụng với vừa đủ (Khi đun nóng ) với 11,2 ml dung dịch HCl 0,536 M, còn 0,708
gam C phản ứng vừa đủ với 15,7 ml dung dịch KOH 2,1%, đốt cháy = 1,02 g/ml.
Xác định công thức cấu tạo của A và gọi tên các aminoaxit tạo thành từ A
Bài số 117 (ĐHBK/01)
Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ A mạch hở cần dùng 50,4 lit không khí. Sau khi phản ứng
xong, cho toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO
2
, H
2
O và N
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)
2

d thấy khối lợng bình tăng thêm 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích
là 41,664 lít. Biết rằng A vừa tác dụng đợc với dung dịchNaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl. Xác
định công thức cấu tạo của A ? Biết rằng các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Không khí gồm 20%
O
2

2
. Xác
định công thức cấu tạo của A, B, C và viết các phơng trình phản ứng.
Bài luyện tập số 19
Luyện tập tổng hợp về hợp chất chứa Nitơ
Bài số 120
1. Liệt kê các hợp chất có Nitơ đã học trong chơng trình :
Amin RNH
2
Aminoaxit NH
2
RCOOH
Este của aminoaxit NH
2
RCOOR
Muối của amin RNH
3
Cl; RNH
3
OOCRH
Hợp chất RNO
2

Hợp chất có liên kết peptit CONH - . . .
2. Nêu các phản ứng đặc trng của các hợp chất trên.
Bài số 121 (ĐHYHP/01)
16
Cho hai chất đồng phân A, B có công thức phân tử là C
3
H

NNa và B cho muối C
2
H
4
O
2
NNa
1. Xác định công thức phân tử của A, B.
2. Xác định công thức cấu tạo của A, B. Biết rằng A đợc lấy từ nguồn thiên nhiên.
Bài số 123
Đun aminoaxit A (C, H, O, N) với Mêtanol d trong bão hoà khí HCl thu đợc hợp chất B. Chế háo B
với dung dịch NH
3
d thu đợc hợp chất G. Đốt cháy hết 4,45 gam G và dẫn sản phẩm cháy qua bình
đựng H
2
SO
4
đặc và bình đựng KOH d thấy khối lợng các bình lần lợt tăng là 3,15 gam và 6,6 gam,
còn lại 560 ml một khí duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn
1. Xác định công thức cấu tạo của A, B, G. Biết tỷ khối hơi của G so với H
2
là 44,5
2. Trong 3 chất A, B, G có 2 chất rắn và 1 chất lỏng, Chỉ rõ và giải thích ?
3. So sánh độ tan trong nớc của A và G ?
4. Đồng phân nào là chất rắn ? Giải thích ?
Bài số 124 (ĐH Dợc/01)
Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa hai loại nhóm chức : Amino và Cacboxyl. Cho 100 ml dung dịch của A
nồng độ 0,3M tác dụng vừa đủ với 48ml dung dịch NaOH 1,25M. Sau đó đem cô cạn dung dịch thì
đợc 5,31 gam muối khan. Tìm công thức phân tử ? Công thức cấu tạo của A nếu A có mạch cacbon

+ HNO
3
Khí (A) dd(A) (B) Khí (A)
(C) (D) + H
2
O
t
0
O
2
O
2
H
2
O
t
0
C
4
A
1
N
2
A
2
A
3
A
4
A

Bài số 6 :
a) Bổ túc chuỗi phản ứng, viết các phơng trình (Mỗi mũi tên là một phơng trình). Cho biết B là khí dùng nạp
cho các bình chữa lửa, A là khoáng sản phổ biến dùng để sản xuất vôi sống
18
BAKClO
t
+
0
3
FEDCSOHMnOA +++++
422
CGA
dfnc
+
MLOHG ++
2
TAKClOLC
t
d
+++
3
0
+
thuongt
loang
LC
0
1
2
3

MM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cl
2
MNO
2
KMnO
4
K
2
Cr
2
O
7
NaCl
HCl
NaCl
AgCl
Br
2
I

A
3
A
3
A
1A
2A
2A
2A

3
A

P

E

F
C

Q


X
F
H + BaSO
4
H
b) Hoàn thành phản ứng theo sơ đồ
Bài số 7 : Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
Bài số 8 : Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
Hãy tìm các chất ứng với các chữ cái A, B, C, . . X, Y, Z. Biết rằng chúng là những chất khác nhau, viết các
phơng trình phản ứng
Bài số 9 : Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau
Hãy tìm các chất ứng với các chữ cái A, B, C, . . X, Y, Z. Biết rằng chúng là những chất khác nhau, viết các
phơng trình phản ứng
Bài số 10 : Hoàn thành và xác định các chất theo sơ đồ
Bài số 11 : Cho sơ đồ biến hoá
Xác định công thức của các chất A, B, C . . . M, X trong sơ đồ và viết các phơng trình phản ứng
Bài số 12 : Thực hiện sơ đồ
Bài luyện tập số 1
Ôxit Bazơ và cách trình bầy bài toán hoá học
Trả lời các câu hỏi sau
1. Có mấy loaik Ôxit ? Nêu tình chất hoá học của các loại Ôxit. Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
2. Nêu và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của CuO; CaO; Al
2
O
3
; MgO; ZnO; SiO
3. Có mầy loại Bazơ ? Nêu tính chất hoá học của các loại Bazơ. Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ.
4. Nêu và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của Bazơ tan NaOH; Ba(OH)
2
; KOH;

O
3
+ F
6
5
1
2
3
7
9 10
11
12
4
8
Fe
Fe
2
(SO
4
)
3
FeCl
2
FeCl
3
FeSO
4
6. Nêu và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của Al(OH)
3
và Zn(OH)

3
O
4
, Al
2
O
3
, CuO
Bài số 2 :
Cho một luồng H
2
d đi lần lợt qua các ống đốt nóng mắc nối tiếp, mỗi ống chứa một chất : CaO,
CuO, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Na
2
O.
Sau đó lấy sản phẩm trong mỗi ống cho tác dụng với CO
2
, dung dịch HCl, dung dịch AgNO
3
. Viết ph-
ơng trình phản ứng.
Bài số 3 :

1. Cho CuO tác dụng với CO/t
0
.
2. CO
2
từ từ vào dung dịch nớc vôi trong tới d.
3. Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH.
Bài số 6 :
1. Nêu cách phân biệt CaO, Na
2
O, MgO, P
2
O
5
đều là chất bột trắng.
2. Có 8 Ôxit ở dạng bột gồm : Na
2
O, CaO, Ag
2
O
3
, Al
2
O
3
, Fe

Hỗn hợp 3 Ôxit Al
2
O
3
, MgO, Fe
2
O
3
nặng 30 gam. Nếu hoà tan hỗn hợp bằng H2SO4 49% cần dùng
hết 1,58 gam dung dịch axit. Nếu hoà tan hỗn hợp bằng NaOH 2M thì thể tích dung dịch NaOH phản
ứng là 200ml. Tìm phần trăm khối lợng mỗi axit ?
Bài số 10 (T.Mai/98)
ống chứa 4,72 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe
2
O
3
đợc đốt nóng rồi cho dòng H
2
đi qua đến d. Sau phản
ứng trong ống còn lại 3,92 gam Fe. Nếu cho 4,72 gam hỗn hợp đầu vào dung dịch CuSO
4
lắc kỹ và
để phản ứng hoàn toàn, lọc lấy chất rắn, làm khô cân nặng 4,96 gam. Tính lợng từng chất trong hỗn
hợp ?
Bài số 11 :
32 gam CuO và Fe
2
O
3
tan hết trong 500 ml HNO

4
-
, NO
3
-
, Cl
-

(trừ AgCl), các muối axit (HCO
3
, HCO
4
)
20
d
Dung dịch A

d
G+d
2
H
Dung dịch B

Kali

E
Cu(NO
3
)
2

,K
+
)
Nhớ công thức tính C% của các chất trong dung dịch sau phản ứng .
Bài số 12(KTQD/99)
Trong số các chất sau đây những chất nào có thể phản ứng đợc với nhau? NaOH, Fe
2
O
3
,K
2
SO
4
,
CuCl
2
, CO
2
, Al , NH
4
Cl. Viết các phơng trình phản ứng và nêu điều kiện phản ứng (nếu có).
Bài số 13(T.Mai/98)
Chỉ dùng 1 thuốc thử hãy nhận biết ba chất sau đây đựng trong 3 bình mất nhãn :Al, Al
2
O
3
, Mg.
Bài số 14(CĐSP HP/99)
a. Cho Na kim loại lần lợt vào các dung dịch MgCl
2

đợc khí B và hỗn hợp rắn C. Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
đợc kết tủa K và dung dịch D :
Đun sôi D lại đợc kết tủa K. Cho C tan trong dung dịch HCl , thu đợc khí và dung dịch E. Cho E tác
dụng với dung dịch NaOH d đợc kết tủa hỗn hợp hiđroxit E .Nung E trong không khí đợc 1 oxit duy
nhất.
Bài số16:
Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau:

Bài số 18(ĐH Cần Thơ/98)
Cho 500 ml dung dịch gồm BaCL
2
và MgCl
2
phản ứng với 120 ml dung dịch Na
2
SO
4
0,5 d, thì thu
đợc 11.65 gam kết tủa. Đem phần dung dịch cô cạn thì thu đợc 16.77 gam hỗn hợp muối khan . Xác
định nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch A.
Bài số 19(T.Mai/98)
Một hỗn hợp A gồm 3 muối BaCl
2
, KCl, MgCl
2 .
. Cho 54,7 gam hỗn hợp A tác dụng với 600 ml dung
dịch AgNO
3
2M sau khi phản ứng kết thúc thu đơc dung dịch D và kết tủa B. Lọc lấy kết tủa B, cho

(nung nóng) thu đợc 2.72 gam hỗn hợp chất rắn E.
1. Tính số gam Mg ,Cu có trong hỗn hợp A.
2. Cho thêm 6.8 gam nớc vào dung dịch B đợc dung dich B .Tính nồng độ % các chất trong B
(xem nh lợng nớc bay hơi không đang kể) .
Bài luyện tập số 3
Cách viết phản ứng trao đổi và Phơng trình ion
Trả lời các câu hỏi sau:
1. Định nghĩa : Axit , bazơ , chất lỡng tính , chất trung tính theo Brosted (hay theo thuyết điện ly).
2. Cho biết các chất và ion sau có tính axit , bazơ , lỡng tính hay trung tính
HCl; H
2
SO
4
; NH
4
+
; AL
3+
; HSO
4
-
;CO
2
. RCOOH , RNH
3
+

NaOH ; Cu(OH)
2
; CO


3. Định nghĩa phản ứng trao đổi ? Nêu điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ? Cho ví dụ ? Nêu cách
viết phơng trình ion?
4. Cách hoàn thành một phơng trình phản ứng.
5. P
H
của dung dịch là gì ? Nêu giá trị của P
H
trong các dung dịch có môi trờng trung tính, bazơ, axit.
Cách tính P
H
của dung dịch.
21
Bài số 22
1. (YHP/99) Hãy dự đoán các dung dịch cho dới đây có P
H
lớn hơn hay nhỏ hơn 7.
NaHSO
4
; (NH
4
)
2
SO
4
; AlCl
3
; NaAlO
2
; NaHCO

2
S ; NaHCO
3
;Al
2
(SO
4
)
3
.
Hỏi quỳ tím thay đổi màu sắc nh thế nào ?
Bài số 23
Cho biết các dung dịch đây có tồn tại hay không? Giải thích?
Na
+
, Ba
2+
, SO
4
2-
, Cl
-
BaSO
4
Không tồn tại
Na
+
, Cu
2+
, Cl

phản ứng với từng
dung dịch : H
2
SO
4
loãng ,KOH ; Ba(OH)
2
;NaHSO
4
Cho biết vai trò của HCO
3
-
trong từng phản ứng trên ?
2. Viết phơng trình phản ứng dạng phân tử và ion khi cho Ba(HCO
3
)
2
phản ứng với các dung dịch
HNO
3
; Ca(OH)
2
; Na
2
SO
4
; NaHSO
4
Bài số 25(QG/97)
Hoà tan hỗn hợp gồm Al và Al

Bài luyện tập số 4
Một số bài tập về tính P
H
trong dung dịch.
Bài số 28(KTQD/99)
Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nớc thành 250 ml dung dịch có P
H
=3. Hãy tính nồng độ mol/l
và P
H
của dung dịch trớc khi pha loãng .
Bài số 29(ĐHB/02)
Cho 2 dung dịch H
2
SO
4
có P
H
=1 và 2. Thêm 100 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml mỗi dung
dịch trên. Tính C
M
của các dung dịch thu đợc.
Bài số 30(TLơi/97)
Dung dịch Ba(OH)
2
có P
H
= 13 (dung dịch A); dung dịch HCl có P
H
=1 (dung dịch B). Đem trộn 2.75

H
=13. Tính m?
Tính thể tích dung dịch HCl có P
H
= 1 để trung hoà hết 100 ml dung dịch A?
Bài số 35(QG/00)
22
Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H
2
SO
4
0,01 M với 250 ml dung dịch NaOH aM đ-
ợc 500 ml dung dịch có P
H
=12. Tính a ?
Bài số 36(T.Mai/99)
Độ P
H
là gì ? Dung dịch có P
H
=3. Tính nồng độ H
+
, OH
-
, Cl
-
theo mol/l ?
Bài số 37(T.Mai/00)
Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)
2

, thông thờng sẽ viết đợc V dung dịch n
+
n axit tơng ứng
Hoặc từ [
H
] [
H
] n [
H
] n axit t ơng ứng
Trong P
H
phải có phơng trình phân li tạo [
H
] và [
H
] (Nh một phơng trình phản ứng bình thờng)
Bài luyện tập số 5
Lý thuyết về phản ứng oxi hoá - khử
Trả lời các câu hỏi sau
1. Định nghĩa số ôxi hoá? Nêu cách tính số oxi hoá ? Ví dụ ?
2. Định nghĩa phản ứng ôxi hoá khử ? Chất ôxi hoá ? Chất khử ? Sự ôxi hoá ? Sự khử ? Cho ví dụ?
3. Nêu điều kiện để xảy ra phản ứng ôxi hoá khử (áp dụng cho các phản ứng của kim loại) ? Cho ví dụ ?
4. Nêu vai trò chính và tác dụng của nó với các chất khác trong các phản ứng của các chất sau :
HNO
3
; H
2
SO
4

4
NO
3
); S (tạo NO
2
); C (tạo NO)
3. HCl với dung dịch KMnO
4
; MnO
2
4. SO
2
với dung dịch KMnO
4
; dung dịch Br
2
; dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
; H
2
S
5. Dung dịch KMnO
4
với SO
2
; NO

lội chậm qua 10 ml dung dịch A, sau đó thêm NaOH cho đến d thấy có kết tủa màu xanh rêu.
Lắc mạnh hỗn hợp trong không khí thấy có kết tủa nâu.
Gíải thích và viết phơng trình phản ứng ?
Bài số 41(BCVT/00)
Hoà tan Cu
2
S trong H
2
SO
4
đặc nóng d thu đợc dung dịch A và khí B. Khí B làm mất màu dung dịch
Br
2
. Cho NH
3
tác dụng với dung dịch A tới d. Hỏi có hiện tợng gì xảy ra ?
Bài số 42(CĐGTVT/00)
Hoà tan hỗn hợp Cu và Fe
x
O
Y
vào dung dịch HNO
3
thu đợc khí A và khí NO. Nếu cho dung dịch A tác
dụng dung dịch NH
3
d, thu đợc kết tủa B. Nếu cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d thu đ-
ợc kết tủa D. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra ?
Bài số 43(TCKT/00)
Hoà tan hỗn hợp FeCO

-
; SO
3
2-
. Cho các ví dụ
minh họa ?
Bài số 46(CĐSPKTI/00)
23
Cho biết các chất và ion sau dây có tính oxi hoá hay khử : Zn; Fe
2+
; Ca
2+
; Cl
2
; SO
2
; Fe
3+
; Cl
-
. Cho các
ví dụ minh hoạ?
Ghi nhớ :
Trong phản ứng ôxi hoá khử có đồng thời các quá trình cho, nhận
Một chất làm tăng ôxi Nhờng e
Một chất giảm ôxi Nhận e
Số e cho hoặc nhận bằng số ôxi hoá lớn chia số ôxi hoá nhỏ
Ví dụ : Dung dịch NH
3
d sẽ tạo phức với Cu

5
OH và C
6
H
5
CH
2
OH có phải là đồng đẳng của nhau hay không ? Tại sao ? Nếu cho hai chất đó ở
dạng những dung dịch rất loãng trong nớc, làm thế nào để phân biệt chúng?
Bài số 2
1. Một axit A mạch hở , không phân nhánh có công thức (C
3
H
5
O
2
)
n
.
a. Xác định n và viết công thức cấu tạo của A.
b. Từ một chất B có công thức phân tử C
X
H
Y
Br
z
, chọn x , y , z thích hợp để từ B điều chế đợc A. Viết
các phơng trình phản ứng xảy ra (các chất vô cơ, điều kiện cần thiết coi nh có đủ) .
2. Có 5 lọ bị mất nhãn đựng 5 chất lỏng riêng biệt là : rợu n - propylic, rợu iso-propylic, glyxerin, anđêhit
axetic, đietyl ete. Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết các chất lỏng trên và viết phơng trình phản

trong NH
3
(d) đợc 64,8 gam Ag.
Phần 3 đem đốt cháy hoan toàn bằng ôxi đợc 33,6 lít CO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn và 27 gam
H
2
O.
1. Tính hiệu suất phản ứng ôxi hoá rợu thành anđêhyt B
2. Xác định công thức cấu tạo của rợu A và anđêhyt B.
Bài luyện tập số 8
Trả lời các câu hỏi sau
1. Nêu dặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại ? Từ đó dẫn đến tính chất hoá học đặc trng của kim loại ?
Viết 3 loại phơng trình để minh hoạ?
2. Trình bày tính chất hoá học của KLK ? KLKT ? Al ? Fe ?
3. Nêu và giải thích các tính chất vật lý của kim loại.
4. Trong số các kim loại thì kim loại nào dẫn điện tót nhất? Dẫn nhiệt tốt nhất? Tính dẻo lớn nhất? Nhiệt độ
nóng chảy cao và thấp nhất ?
5. Hợp kim là gì?
6. Hợp kim có tính chất gì?
Bài số 59
Nêu và giải thích hiện tợng xảy ra khi:
1. Cho thanh Cu vào dung dịch AgNO
3
.
2. Cho thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
.
3. Cho Na và dung dịch KCl, CuSO

)
2
Bài số 62(NT/99)
M là hợp chất hoá học gồm Al và Cu (trong tinh thể hợp kim) có chứa 12,3% Al về khối lợng.
1. Tìm công thức của M .
2. Hoà tan M trong dung dịch HNO
3
loãng thu đợc 2 muối A và B. Tách riêng A, B rồi cho
tác dụng với dung dịch NH
3
d thì A tạo kết tủa A
1
, B tạo dung dịch B
1
. Cho A
1
, B
1
tác dụng
với dung dịch NaOH đặc thì A
1
tạo dung dịch A
2
, B
1
tạo kết tủa B
2
. Cho A
2
, B

1. Xác định tên của R . Biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
2. Cho phần 3 vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
, lắc kỹ để Cu(NO
3
)
2
phản ứng hết, thu đợc chất rắn
E
2
có khối lợng 9,76 gam. Tính C
M
của dung dịch Cu(NO
3
)
2
.
Bài số 65(BK/01)
Một hỗn hợp A gồm Ba và Al .
Cho m gam A tác dụng với nớc d, thu đợc 1,344 lít khí, dung dịch B và phần không tan C.
Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
d thu đợc 20,832 lít khí .
(Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Tính khối lợng từng kim loại trong m gam A
Bài số 66(T.Lơi/98)
Cho 4,5 gam hợp kim A gồm 2 kim loại Mg và Al . Chia thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1 : Hoà tan bằng H

4
; CuSO
4
; ZnSO
4
;
Fe
2
(SO
4
)
3
.
a. Sắp xếp các kim loại trên theo chiều tính khử giảm dần và các ion kim loại trong muối theo chiều
tính oxi hoá tăng dần ?
b. Hỏi có các phản ứng gì xảy ra giữa các kim loại và các muối trên?
Bài số 68:
1. Nêu điều kiện để xảy ra phản ứng oxi hoá khử? Cho ví dụ ?
2. Cho biết các phản ứng sau đây có xảy ra hay không? Giải thích?
a. Ag
+
+ Fe
3+
b. Cu
2+
+Fe
c. Fe
2+
+ Cu
d. Fe + Fe


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status