PHIẾU SỐ 1
ÔN TẬP HÀM SỐ
Bài toán tiếp tuyến cơ bản:
7. Cho hàm số
23
23
+−=
xxy
viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến qua A(-1;-2).
8. Cho hàm số
( )
3
43 xxxfy
−==
viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua: M(1;3).
9. Cho hàm số
( )
2
23
+
+
==
x
x
xfy
. Viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp qua A(1;3).
11. Cho hàm số
( )
24
2
1
c)
( )
xxxxy sin2cos2
2
+−=
d)
( )
x
xx
y
3
cossin3ln
+
=
c)
(
)
1ln
2
++=
xxy
15. 1) Nếu
( )
x
x
xf
2
2
sin1
cos
1
1
ln
thì
( )
( )
xf
exfx
=+
1.
'
16. Cho
( )
x
x
xf
2
cos
2
1
−
=
Giải phương trình
( ) ( ) ( )
01
'
=−−
xfxxf
17. Cho
( )
>
.
với
( )
12
5.
2
1
+
=
x
xf
và
( )
5ln.45 xxg
x
+=
20. Tính đạo hàm:
a)
( )
( ) ( )
42
2
3.1
2
++
+
=
xx
x
.
21. Tính đạo hàm tại x = 0.
( )
=
≠
==
00
0,
1
cos.
2
xvoi
xvoi
x
x
xfy
22. a)tìm a và b để hàm số:
( )
( )
≥++
( )
1sin
1
lim
23
1
−
−+
→
x
xx
x
25.
x
x
x
cos1
cos1
lim
0
−
−
→
26.
x
x
x
cos1
121
lim
∞→
−
+
x
x
x
x
29.
( )
2
3 22
0
1ln
1
lim
2
x
xe
x
x
+
+−
−
→
812
lim
−−+
→
33.
1
212
lim
5
4
1
−
−+−
→
x
xx
x
* Đạo hàm cấp cao
34.
( )
32
2035
2
2
−−
−−
==
xx
xx
xfy
2
1
3
1
23
tìm a để hàm số luôn đồng biến.
37. Cho
( )
( )
941
223
+−+−+= xaxaxy
tìm a để hàm số luôn đồng biến.
38. Cho
( ) ( ) ( )
28311
3
1
23
++−+−−+=
axaxaxay
Tìm a để hàm số luôn nghịch biến.
39. Cho
( ) ( )
xaxaxy 31
3
1
23
++−+−=
Tìm a để hàm số đồng biến trên (0;3).
xxxx
<<−
sin
6
1
3
44. Chứng minh rằng với
2
0,
π
<<∀
xx
ta có:
1
2
3
sin2
222
+
>+
x
tgxx
45. Chứng minh rằng với
2
0,
π
<<∀
xx
ta có :
1sin
x
x
x 1
1
ln
<
−
50. Chứng minh rằng:
a)
( )
x
tgx
xf
=
đồng biến trên
4
;0
π
b) Chứng minh rằng:
0000
10.639.5.4 tgtgtgtg
<
51. Chứng minh rằng với
2
>
53. CMR:
2
sin
3
x
xtgx
>−
với
2
0
π
<<
x
.
54. Cho:
6
≤
a
;
8
−≤
b
và
3
≤
c
. CMR:
1
24
22
2
tìm a để hàm số đồng biến với mọi x > 1.
58. Cho hàm số
( ) ( )
3
1
231
3
1
23
+−+−−=
xmxmmxy
. Tìm m để hàm số đồng biến [2;+∞).
59. Cho hàm số
mmxxxy
+++=
23
3
tìm m để hàm số đồng biến trên một đoạn có độ dài đúng bằng 1.
B - CỰC TRỊ HÀM SỐ
60. Tìm khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số sau:
a)
x
xy
1
+=
b)
103632
23
mxxxmy
.Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu.
62. Cho hàm số:
( )
xaxaaxy
++−=
2sin
4
3
cossin
2
1
3
1
23
. Tìm a để hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x
1
, x
2
và x
1
2
+
x
+++−−==
mmxxmxxfy
. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
66. Cho hàm số
( ) ( )
113
23
−−−+==
xmmxmxxfy
.Tìm m để hàm số không có cực trị.
67. Cho hàm số
( ) ( )
1134
234
++++==
xmmxxxfy
Tìm m để hàm số chỉ có cực tiểu không có cực đại.
69. Cho hàm số
422
24
++−=
mmxxy
. Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu lập thành tam giác đều.
PHIẾU SỐ 4
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Bổ sung phần cực trị
71. Tìm khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số sau:
a)
23
23
y
)
6
2
−+=
xxy
f)
4
3
2
−
−
=
x
xx
y
72. Tìm a để hàm số
11292
223
++−=
xaaxxy
đạt cực trị tại x
1
, x
2
và
a)
2
2
1
−
=
x
xey
trên [-2;2]
76.
( )
2log
2
3
1
−+=
xxy
trên [3;6]
77.
xxxy ln
2
3
32
2
+−+=
trên
4;
2
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:
1.
xxy
3
sin33sin
−−=
2.
2
1
cossin
2
+−=
xxy
3.
xxxy
22
sin7sin33cos4
++=
4.
xxy
2
cos
+=
trên
7.
xxxxy cossin3cossin
44
++=
8.
xxxy 3cos
3
1
2cos
2
1
cos1
+++=
9.
xxxxy 3sin
9
1
2sin
4
1
sin1
++++=
trên [0;π]
10.
xxy
ba
sin.cos
=
với
1,:,:
22
+
+
+
+
=
x
x
x
x
y
13. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
xx
y
cos
1
sin
1
+=
14.
( ) ( )
xxxxy 8cos4cos
2
1
4cos.2sin12
−−+=
.
15.
8cos4cos5cos2cos
22
c.
12
5
−−=
xy
b.
x
exy
−
=
.
d.
( )
2
3
1
−
=
x
x
y
84. Cho hàm số:
( )
mxmmxxy 22
23
+++−=
a. Tìm quỹ tích điểm uốn
b. Chứng minh rằng tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất.
85. Chứng minh rằng đồ thị hàm số sau có ba điểm uốn thẳng hàng.
a.
234
−+−+−=
mmxxxmy
lồi trong khoảng (-1;0)
88. Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số (nếu có)
a.
( )
24
3
−−
+
=
xx
x
y
d.
3 32
3 xxy
−=
b.
( )
23ln
2
+−=
xxy
e.
54
2
2
−+
2
+−
−
=
xx
mx
y
c.
mxx
x
y
+−
+
=
4
2
2
PHIẾU SỐ 7
Chuyên đề : HÀM SỐ
90. Cho hàm số
23
23
−+−=
xxy
a. Khảo sát hàm số
b. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm uốn
c. Chứng minh rằng điểm uốn là tâm đối xứng
d. Biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m:
03
23
c. Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu.
d. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số.
93. Cho hàm số
37
23
+++=
xmxxy
a. Khảo sát hàm số khi m = 5.
b. Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị
hàm số.
c. Tìm m để trên đồ thị có hai điểm có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc toạ độ.
94. Cho hàm số
49
23
+++=
xmxxy
a. Khảo sát hàm số khi m = 6.
b. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) vừa vẽ biết tiếp tuyến qua A(-4;0)
c. Tìm m trên đồ thị hàm số có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc toạ độ.
95. Cho hàm số
13
3
++−=
mmxxy
a. Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành.
b. Khảo sát hàm số khi m =1.
c. Gọi đồ thị hàm số vừa vẽ là đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với
xy
9
1
2
=+
CTCD
xx
99. Cho hàm số
( )
13
3
xxy
−=
a. Khảo sá hàm số (1).
b. CMR: Khi m thay đổi, đường thẳng cho bởi phương trình:
( )
21
++=
xmy
Luôn cắt đồ hị hàm số (1) tại một điểm A cố định. Hãy xác định các giá trị m để đường thẳng cắt đồ thị hàm số (1)
tại ba điểm A, B, C khác nhau sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B và C vuông góc với nhau.
c. Tìm trên đường x = 2 những điểm từ đó có thể kẻ đúng ba tiếp tuyến đến đồ thị (C)
100. Cho hàm số
( )
Cxxy 23
23
−+−=
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.
b. Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số (C) mà qua đó kẻ được một và chỉ một tiếp tuyến tới đồ thị hàm số (C).
101. Cho hàm số
23
23
++−=
1
23
−−+=
mmxxy
a. Viết phương trình tiếp tuyến tại các điểm cố định mà hàm số đi qua với mọi m.
b. Tìm quỹ tích giao điểm các tiếp tuyến đó khi m thay đổi.
c. Khảo sát hàm số khi m = 3.
d. Gọi đồ thị hàm số vừa vẽ là (C). Hãy xác định các giá trị của a để các điểm cực đại và cực tiểu của (C) ở về
hai phía khác nhau của đường tròn (Phía trong và phía ngoài)
01542
222
=−+−−+
aayxyx
105. Cho hàm số
mmxxy
+−=
23
2
3
(C
m
)
a) Tìm m để hàm số có điểm cực đại, cực tiểu nằm về hai phía đường phân giác góc phần tư thứ nhất.
b) Với m = 1. Khảo sát và vẽ (C). Viết phương trình parabol đi qua điểm cực đại, cực tiểu của (C) và tiếp xúc
với (D):
xy
2
1
=
106. Cho hàm số:
23
3
+−=
xxy
(C)
a. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
b. Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm x
0
=1. Của đồ thị hàm số (C).
c. Trên hệ trục toạ độ khác từ đồ thị (C) suy ra đồ thị (C
’
) của hàm số
( )
23
2
+−=
xxy
d, Tìm m để phương trình
( )
03
2
=−−
mxx
có bốn nghiệm phân biệt.
108. Cho hàm số:
13
23
++=
xxy
a. Khảo sát hàm số.
( )
113
23
−−−+=
xmmxmxy
a. Cho m =1. Khảo sát hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến qua A(1;-1).
b. Với giá trị nào của m thì hàm số có cực trị và một cực trị thuộc góc phần tư thứ nhất, một góc cực trị thuộc
phần tư thứ 3.
PHIẾU SỐ 9
HÀM SỐ
112. Cho hàm số:
( )
( )
( )
1414213
223
+−++++−=
mxmmxmxy
(1) (m là tham số)
1. Chứng minh rằng khi m thay đổi, đồ thị (1) luôn đi qua điểm cố định.
2. Tìm m sao cho (C
m
) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
113. Cho hàm số:
( ) ( )
xaaxxay 231
3
1
23
3
+−==
xxxfy
2. Tìm a để đồ thị của hàm số
( )
xfy
=
cắt đồ thị hàm số
( )
( )
aaxxaxgy
+−==
33
2
tại ba điểm có hoành độ
dương.
116. Cho hàm số
( ) ( )
1133
2223
−−−+−=
mxmmxxy
(C
m
)
1. Với m = 0.
a. Khảo sát sự biến thiên của hàm số (C
0
)
b. Viết phương trình tiếp tuyến (C
23
1. Khảo sát hàm số khi m = 0.
2. Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập cấp số cộng.
120. Cho hàm số:
mxmxxy
+−−=
34
23
1. Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn có cực đại, cực tiểu trái dấu.
2. Khảo sát hàm số khi m = 0.
3. Phương trình
23
134 xxx
−=−
có bao nhiêu nghiệm.
121. Cho hàm số:
1
3
1
23
++−−=
mxmxxy
1. Khi m = 0
a. Khảo sát hàm số
b. Cho A(0;0), B(3;7). Tìm M thuộc AB của (C) sao cho diện tích ΔMAB lớn nhất.
2. Chứng minh với mọi m hàm số luôn có cực đại, cực tiểu. Tìm m để khoảng cách giữa điểm cực đại, cực tiểu
là nhỏ nhất.
3. Tìm m để điểm uốn của đồ thị hàm số là
b. Tìm m để phương trình:
2
3
2
3 mxx
=−
có bốn nghiệm phân biệt.
2. Tìm a để hàm số y đồng biến với
[ ] [ ]
2;01;3
∪−−∈∀
x
124. Cho hàm số:
( )
axxxfy
−==
3
1. Khi a = 3.
a. Khảo sát hàm số.
b. Viết phương trình parabol đi qua A(
( )
0;3
−
), B(
0;3
) và tiếp xúc với đồ thị vừa vẽ.
2. Với giá trị nào của x thì tồn tại t ≠ x sao cho f(x) = f(t).
PHIẾU SỐ 10
HÀM SỐ
125. a. Cho hàm số
a
t
t
=
+
+
1sin
1sin2
có đúng hai nghiệm thoả mãn điều kiện
π
≤≤
t0
3-Chúng minh rằng với mọi m đồ thị của hàm số (1) luôn luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định.
127. Cho hàm số
)(
22
m
C
mx
mmxx
y
−
−+−
=
a. Khảo sát hàm số với m =1.
b. Tìm m để (C
m
) có cực đại, cực tiểu. Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu.
c. Tìm các điểm trên mặt phẳng toạ độ để có đúng hai đường (C
m
y
1-Cho
2
1
=
m
a. Khảo sát hàm số.
b. Biện luận theo k số nghiệm của phương trình:
0123
2
=−++
xkxx
2-Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu nằm về hai phía đối với trục Ox.
130. Tìm các đường tiệm cận nếu có của đồ thị hàm số sau:
a.
( )
23ln
2
+−=
xxy
b.
1
2
−
=
x
x
y
c.
34
h.
4
1
2
2
+
+−=
x
x
xy
PHIẾU SỐ 11
HÀM SỐ
131. Cho hàm số:
)(
2
33
2
C
x
xx
y
+
++
=
d. Khảo sát hàm số (C).
e. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng (d): 3y – x + 6 = 0.
f. Biện luận theo tham số m số nghiệm
[ ]
π
;0
−
+++−
=
x
mxmx
y
d. Khảo sát hàm số khi m = 1.
e. Tìm những điểm M thuộc đồ thị hàm số vừa vẽ sao cho toạ độ của M là các số nguyên.
f. Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu đồng thời giá trị cực đại, cực tiểu cùng dấu.
134. Cho hàm số:
)(
1
12
2
m
C
x
mmxmx
y
−
+++
=
d. Tìm m để đồ thị (C
m
) có cả tiệm cận đứng và tiệm cận xiên.
e. Tìm m để đồ thị (C
m
) có cực đại, cực tiểu nằm ở phần tư thứ nhất và thứ ba. Của mặt phẳng (Oxy).
f. Tìm m để đồ thị (C
m
6. Tìm m để hàm số đồng biến trên
( )
+∞
;1
137. Cho hàm số:
( )
)1(
112
2
mx
mxmx
y
−−
++−+
=
4. Khảo sát hàm số khi m = 1.
5. Tìm m để hàm số nghịch biến trong khoảng
( )
+∞
;2
6. Chứng minh rằng với mọi m ≠ - 1, các đường cong (1) luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định tại một
điểm cố định.
138. 1. Khảo sát hàm số:
1
2
2
−
+−
=
x
+−
=
4. Khảo sát hàm số:
5. Trên hệ trục toạ độ khác từ đồ thị hàm số (C) suy ra đồ thị hàm số (C
’
):
1
55
2
−
+−
=
x
xx
y
6. Tìm m để phương trình:
( )
1252.54
−=+−
ttt
m
có bốn nghiệm phân biệt.
140. Cho hàm số:
1
33
2
+
++
=
x
+−++
=
11
2
(C)
1. Khảo sát hàm số khi m = 2.
2. Chứng minh rằng: tích các khoảng cách từ một điểm tuỳ ý thuộc (C) đến hai đường tiệm cận không đổi.
3. Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và giá trị cực đại, cực tiểu trái dấu.
143. Cho hàm số:
1
2
−
+−
=
x
mmxx
y
1. Khảo sát hàm số khi m = 1.
2. Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn có cực trị và khoảng cách giữa các điểm cực trị là không đổi.
144. Cho hàm số:
2
2
−
+
=
x
x
y
1. Khảo sát sự biết thiên của hàm số.
2. Tìm trên đồ thị những điểm cách đều hai trục toạ độ.
2
H
x
xx
y
+
++
=
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Tìm M thuộc (H) sao cho khoảng cách từ M đến (D):
063
=++
yx
nhỏ nhất.
148. Cho hàm số:
1
1
−
+
=
x
x
y
1. Khảo sát sự biến thiên của hàm số.
2. Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của đồ thị đều lập với hai đường tiệm cận một tam giác có diện tích không
đổi.
3. Tìm tất cả các điểm thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến tại đó lập với hai đường tiệm cận một tam giác có chu vi
nhỏ nhất.
PHIẾU SỐ 14
HÀM SỐ
1
=
m
3. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết tiếp tuyến qua O(0;0).
156. Cho hàm số:
( )
312
224
−+−−=
mxmxy
(C
m
).
1. Xác định m để (C
m
) không có điểm chung với trục hoành.
2. Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực trị tại x = 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m =
1.
3. Biện luận số nghiệm của phương trình
( )
kxx
=−
2
22
theo k.
157. Cho hàm số:
( )
1212
24
−−++=
−+=
xxy
1. Khảo sát hàm số.
2. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
( )
0121
2
2
=+−−
mx
3. Tìm b để parabol
bxy
+=
2
2
tiếp xúc với đồ thị đã vẽ ở phần 1.
PHIẾU SỐ 15
HÀM SỐ
162. Cho hàm số:
( )
2
1
2
−
−
=
x
x
y
(C)
1. Khảo sát hàm số
2. Cho A(0;a). Xác định a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm về hai
phía đối với Ox.
166. Cho hàm số:
)(
1
1
C
x
x
y
−
+
=
1. Khảo sát hàm số.
2. Tìm những điểm thuộc Oy mà từ mỗi điểm ấy chỉ kẻ được đúng một tiếp tuyến tới (C).
167. Cho hàm số:
1
1
1
−
++=
x
xy
1. Khảo sát hàm số:
2. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
1
cos
1
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 16.
1. Cho A(2;-1), B(0;3), C(4;2). Tìm toạ độ điểm D biết rằng:
a) D là điểm đối xứng của A qua B.
b)
0432
=−+
CDBDAD
c) ABCD là hình bình hành
d) ABCD là hình thang có cạnh đáy AB và D є Ox.
2. Cho Δ ABC tìm chân đường phân giác trong AD và tâm đường tròn nội tiếp Δ ABC
3. Tìm trên trục hoành điểm P sao cho tổng khoảng cách từ P đến A(1;2) và B(3;4) đạt giá trị nhỏ nhất.
4. Trên mặt phẳng toạ độ cho tam giác có một cạnh có trung điểm là M(-1;1), còn hai cạnh kia có phương trình là x
+ y – 2 = 0 và 2x + 6y + 3 = 0. Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác.
5. Cho tam giác ABC có đỉnh A(2,2). Lập phương trình các cạnh của tam giác biết đường cao kẻ từ B và C lần lượt
là: 9x – 3y – 4 = 0 và x + 2y = 2.
6. Viết phương trình các đường trung trực của tam giác ABC, biết trung điểm các cạnh là M (-1;-1), N (1;9),
P(9;1).
7. Cho P(3;0) và hai đường thẳng (d
1
): 2x – y – 2 = 0; (d
2
): x + y + 3 = 0. Gọi (d) là đường thẳng qua P và cắt (d
1
),
(d
2
) lần lượt ở A và B. Viết phương trình của (d) biết rằng PA = PB.
8. Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho A (1;3) và hai đường trung tuyến có phương trình lần
lượt là: x – 2y + 1 = 0 và y – 1 = 0.
9. Cho tam giác ABC có đỉnh B (3;5) và đường cao AH có phương trình: 2x – 5y + 3 = 0. Trung tuyến CM có
) có phương trình:
+−=
−=
ty
tx
2
21
và (d
2
) có phương trình :
=
+−=
ty
tx
2
33
Viết phương trình đường phân giác góc tù tạo bởi (d
1
) và (d
2
).
15. Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng (d
1
yxAB
;
052:
=−+
yxBC
;
0408:
=−+
yxCA
a) Tính độ dài đường cao AH.
b) CMR: Gó BAC nhọn.
c) Viết phương trình đường phân giác trong góc A.
23. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua I(-2;3) và cách đều hai điểm A(5;-1) và B(0;4).
24. Cho A (3;0) và B(0;4), C(1;3) viết phương trình đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC
25. Cho A(5;-3); B(-3;-4), C(-4;3). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác.
26. Viết phương trình đường tròn qua A(4;2) và tiếp xúc với hai đường thẳng (D
1
),
023
=−−
yx
(D
2
):
0183
=+−
yx
27. Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng x = 5 và tiếp xúc với hai đường thẳng:
033
=+−
32. Cho A(-2;0), B(0;4)
a) Viết phương trình đường tròn đi qua điểm O, A, B. (O là gốc toạ độ).
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại A và B.
c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến qua M(4;7).
33. Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0) và cắt đường tròn (C) có phương trình
01562
22
=−+++
yxyx
. Tạo thành một dây cung có độ dài bằng 8.
34. Đường thẳng (D): 2x – y – 1 = 0. Cắt (C)
0124
22
=+−−+
yxyx
tại M và N tính độ dài M, N.
35. Cho (C)
0142
22
=−+−+
yxyx
qua A(0;1) kẻ hai tiếp tuyến với (C), các tiếp điểm T
1
T
2
a) Viết phương trình đường thẳng T
1
T
2