Ví dụ: Tính công suất đcơ để kẹp chặt vật rắn
n
dc
p
P
500 Kg
L
V
F
Ban đầu coi p = 0
=
===
ph
m
t
V
Q
p
F
P
pm
F
P
E
1) Tổn thất cơ khí
Ma sát giữa các vật rắn: ổ bi, pitton xi lanh (chỉ bơm và đcơ)
ckDCckBomck
.=
p
0
p
Q
0
Q
d
Q
B
Q
đ
P < p
0
ổ
Q
B
2) Tổn thất thể tích (Dò dầu): Q
Tổn thất thể tích là do dầu thuỷ lực chảy qua các khe hở trong
các phần tử của hệ thống. áp suất càng lớn, vận tốc càng nhỏ và
độ nhớt càng nhỏ thì tổn thất thể tích càng lớn. Tổn thất thể tích
đáng kể nhất là ở các cơ cấu biến đổi năng lợng.
D
Q
B
Bơm
Q
Q
D
=
==
D
D
D
DD
D
Q
Q
Q
Q
QQ
=
.F
=
d.v
d - đờng kính ống
Re < 2000 ặ dòng chảy tầng
Re > 2000 ặ dòng chảy rối
Đối với bề mặt có :
dy
dV
dy
dV
==
V
Re =
.v
< 100
> 100
Tổn thất trên chiều dài và mối nối?
l > 100d
==
Trở thuỷ lực (tuyến
tính)
R
d
12
l
dl
TH tuyến tính ặ Chảy tầng
Xét dòng trong đờng ống
p = p
1
p
2
liên hệ trong sđồ điện, ta thấy:
I ~ Q; U ~ p
Q(I)
p
2
(U
2
)
p
1
(U
1
)
1
,,
Trong TL:
Q
1
Q
2
Q
3
U
2
~ p
2
U
1
~ p
1
I ~ Q
Nếu Re < 2000 (tức là khi Q/d < 0,1) ặ k = 1
Nếu Re > 2000 (tức là khi Q/d > 0,1) ặ
Khi l > 100d ta mới tính đến R
TL
, nếu nhỏ hơn thì bỏ qua
[]
bar
d
d = 10mm
d = 15mm
Q(l/ph)
p(bar)
Q
p
8
p
5
1 m
0,5 m
ứng với 1m (hoặc 0,5m)
chiều dài ống
Tæn thÊt côc bé t¹i n¬i tiÕt diÖn thay ®æi (®ét ngét, nhá
dÇn,…), t¹i mèi nèi,… ®−îc thÝ nghÖm vµ ®−a vµo sæ tay.
[]
barV
g
p
24
2
10
ρ
ξ
−
=∆
=
e
δ −
e
δ +
e
Q
2
TH lÖch t©m:
p.1
.12.
πdδ
Q
2
3
2
∆
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎣
⎡
⎟
⎠
⎞
⎜
1
2
l
p
1
p
2
m
F
∆p = p
1
–p
2
m = F.l.ρ
→∆p.F = m.a = m.dv/dt
dt
dQ
F
m
dt
FVd
F
m
dt
dV
F
m
p .
)(
Q
dt
dp
CQ
dt
dp
E
V
dt
dV
p
E
V
V
dau
d
d
.
0
0
==
=
Ta phải tính cả C
ống
:
Trở biến dạng (nén dầu, dn ống):
Ta đã có:
dt
b
p
dc
Q
ci
R
TL
∆
Q
dc
Q
b
−∆
Q
b
∆
p
TL
Q
bd
C
d
+C
O^
Q
b
−∆
Q
b
-Q
p
L
8
9
10
11
1
2
3
2'
4
5
6
f
D
F
2
p
2
V
2
V
1
P
G
A
B
Q
p
0