GV: Vũ Thị Sắc - Trờng THPT Lạng Giang số 1
Đề 1: Đề luyện thi tốt nghiệp năm 2010
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Phần chung cho tất cả các thí sinh( 7 điểm)
Câu1: ( 3 điểm)
Cho hàm số y=
3
1 2
3 3
x x +
có đồ thị (C)
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2. Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đờng thẳng
y=
1 2
3 3
x
+
3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C),y=0,x=0,x=1
CâuII: (3 điểm)
1.Giải phơng trình sau: log
2
x=1+
2
1
log x
2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm sốy=1+
2
9 x
12 6
x
+
>
4.3 3.2
x x
+
Hết
( Thí sinh không đợc sử dụng bất cứ một tài liệu nào)
GV: Vũ Thị Sắc - Trờng THPT Lạng Giang số 1
Đề 2: Đề luyện thi tốt nghiệp năm 2010
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Phần chung cho tất cả các thí sinh( 7 điểm)
Câu1: ( 3 điểm)
Cho hàm số y=
2 1
2
x
x
+
+
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Chứng minh rằng đờng thẳng y=-x+m luôn cắt (C) tại 2 điểm A,B phân biệt.Tìm m để độ dài
đoạn thẳng AB đạt nhỏ nhất.
CâuII: (3 điểm)
1.Giải phơng trình sau: 6.9
x
-13.6
x
+6.4
Cho 2 điểm A(-2; 0; 0), B(1; 0; 1) và mặt phẳng (P): 2x-4y+z-1=0.
1) Viết phơng trình đờng thẳng AB.
1) Tìm toạ độ giao điểm I của đờng thẳng AB và (P).Xét vị trí tơng đối của 3 điểm I, A, B.
CâuVb: (1 điểm)
Giải phơng trình: x
2
+(1+i)x-(1-i)=0
Hết
( Thí sinh không đợc sử dụng bất cứ một tài liệu nào)
GV: Vũ Thị Sắc - Trờng THPT Lạng Giang số 1
Đề 3: Đề luyện thi tốt nghiệp năm 2009
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Phần chung cho tất cả các thí sinh( 7 điểm)
Câu1: ( 3 điểm)
Cho hàm số y=
1
2
mx
x m
+
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) củahàm số với m=2
2) Chứng minh rằng: với
m, hàm số luôn tăng trong từng khoảng xác định
3) Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị đi qua A(-1;
2
)
CâuII: (3 điểm)
1) Xác định toạ độ tâm và bán kính của (S).
2) Xác định toạ độ giao điểm của (S) với các trục toạ độ.
CâuVa(1 điểm)Cho hình phẳng giới hạn bởi các đờng y=2x-x
2
, y=0.Tính thể tích của vật thể tròn xoay
đợc sinh ra bởi hình phẳng đó khi quay quanh trục Ox.
2.Thí sinh học ch ơng trình nâng cao :
CâuIVb. (2 điểm)
Cho đờng thẳng
1 2
: 1
3
x t
y t
z t
=
= +
=
và điểm A(3; 4; 5).
1) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của A trên
.
2) Viết phơng trình đờng thẳng qua A vuông góc với
và cắt
2x+2
=0
2. Tìm GTLN và GTNN của hàm số y=x
2
1 x
3. Tính tích phân: I=
( )
2
0
2 1 cos .x x dx
CâuIII: (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.Tính thể tích khối chóp.
Phần riêng:(3 điểm): Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần sau
1.Thí sinh học ch ơng trình chuẩn :
CâuIVa.(2 điểm)
Trong hệ toạ độ Oxyz, cho 2 điểm A(4; 1; 4), B(3; 3; 1)
1) Viết phơng trình đờng thẳng AB
2) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O trên AB
CâuVa(1 điểm)
Giải bất phơng trình sau: log
2
2
x+ log
2
4x-4
0
-3mx
2
+(2m+1)x+3-m.
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=4.
2) Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại và cực tiểu
CâuII: (3 điểm)
1.Giải bất phơng trình sau:
2
2.3 2
1
3 2
x x
x x
+
2. Tính tích phân sau: I=
2
2
0
4 x dx
3. Tìm GTLN,GTNN của hàm số y=sin2x-x trên đoạn
;
2 2
x y z +
= =
và điểm A(1;1;-2).Lập phơng trình tham
số của đờng thẳng
đi qua A sao cho
vuông góc với (d) và song song với mặt phẳng (Oyz)
CâuVb: (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y=x
2
-4,y=0
Hết
( Thí sinh không đợc sử dụng bất cứ một tài liệu nào)
GV: Vũ Thị Sắc - Trờng THPT Lạng Giang số 1
Đề 6: Đề luyện thi tốt nghiệp năm 2009
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Phần chung cho tất cả các thí sinh( 7 điểm)
Câu1: ( 3 điểm)
Cho hàm số y=
3 2
1
x
x
+
.
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số .
= =
và mặt phẳng (P): 2x+y-2z+9=0
1) Tìm toạ độ của điểm I thuộc d sao cho khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P) bằng 2 .
2) Tìm toạ độ giao điểm A của đờng thẳng d và (P). Viết phơng trình tham số của đờng thẳng
nằm trong (P),đi qua A và vuông góc với d.
CâuVa(1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y=2+sinx và y=1+cos
2
x với x
[ ]
0;
2.Thí sinh học ch ơng trình nâng cao :
CâuIVb. (2 điểm)
Trong hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;3;5)và mặt phẳng (P): 2x+3y+z-17=0
1) Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua A và vuông góc với (P).
2) Chứng ming rằng đờng thẳng (d) cắt trục Oz,tìm giao điểm M của (d) với trục Oz.
CâuVb: (1 điểm)
Vẽ và tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng cong y=4-x
2
,y=x
2
-2x.
Hết
( Thí sinh không đợc sử dụng bất cứ một tài liệu nào)
0
. Tính thể tích khối chóp
S.ABC.
Phần riêng:(3 điểm): Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần sau
1.Thí sinh học ch ơng trình chuẩn :
CâuIVa.(2 điểm)
Trong hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(2; -1; 2) .
1) Viết phơng trình mặt phẳng đi qua điểm M song song với trục Oy và vuông góc với mặt phẳng:
2x-y+3z+4=0
2) Tính khoảng cách từ M tới mặt phẳng : 2x-y+3z+4=0
CâuVa(1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y=
2
1x +
, y=0; x=1; x=2.
2.Thí sinh học ch ơng trình nâng cao :
CâuIVb. (2 điểm)
Trong hệ toạ độ Oxyz, cho đờng thẳng
( )
1 1 1
:
2 1 1
x y z+
= =
và mặt phẳng (P): x-2y+z-4=0.
Lập phơng trình đờng thẳng (
') đối xứng với đờng thẳng (
) qua mặt phẳng (P).
CâuIII: (2 điểm)
Cho hình chóp SABC, có đờng cao SA=2a, tam giác ABC vuông ở C có cạnh huyền AB=2a,
ã
0
30CAB =
.Gọi H và K lần lợt là hình chiếu của A trên SC và SB.
1) Tính thể tích khối chóp S.ABC.
2) Chứng minh rằng AH vuông góc SB và SB vuông góc (AHK).
Phần riêng:(3 điểm): Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần sau
1.Thí sinh học ch ơng trình chuẩn :
CâuIVa.(2 điểm)
Trong hệ toạ độ Oxyz, cho 2 điểm A(0; 0; -3); B(2; 0; -1) và mặt phẳng (P): 3x-8y+7z-1=0.
1) Viết phơng trình đờng thẳng AB.
2) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng AB và (P).
CâuVa(1 điểm)
Giải phơng trình sau:
2 1 3
1 2
i i
z
i i
+ +
=
+
2.Thí sinh học ch ơng trình nâng cao :
CâuIVb. (2 điểm)
Trong hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm A(3; 2; 6); B(3; -1; 0) C(0; -7; 3); D(-2; 1; -1)
1) Chứng minh rằng ABCD là 4 đỉnh cuẩ tứ diện.
2) Viết phơng trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD .
3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C); Tiệm cận ngang; x=0;x=2
CâuII: (2 điểm)
1.Giải bất phơng trình:
( )
2
1
2
log 2 8 4x x+
2. Tính tích phân sau: I=
0
sin 2 .cos .x x dx
CâuIII: (2 điểm)
Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông ở B.Cạnh SA vuông góc với đáy.Biết
SA=b; AB=a.
1) Tính thể tích khối chóp S.ABC.
2) Tính khoảng cách từ A tới (SBC)
Phần riêng:(3 điểm): Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần sau
1.Thí sinh học ch ơng trình chuẩn :
CâuIVa.(2 điểm)
Trong hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2; 3; 4)
1) Tìm toạ độ hình chiếu của điểm A lên các trục toạ độ.
2) Viết phơng trình của mặt phẳng đi qua các hình chiếu của Điểm A trên các trục toạ độ
CâuVa(1 điểm)
Giải phơng trình sau: z+2
z
=2-4i
2.Thí sinh học ch ơng trình nâng cao :
CâuIVb. (2 điểm)
Hết
( Thí sinh không đợc sử dụng bất cứ một tài liệu gì)
GV: Vũ Thị Sắc - Trờng THPT Lạng Giang số 1
Đề 10: Đề luyện thi tốt nghiệp năm 2009
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Phần chung cho tất cả các thí sinh( 7 điểm)
Câu1: ( 3 điểm)
Cho hm s y =
4
2
9
2
4 4
x
x
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên.
2) Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của nó với trục Ox.
CâuII: (2 điểm)
1.Giải bất phơng trình:
4
4
4 3
x
x x
<
2. Tính tích phân sau: I=
2
0
3 2x dx+
2
1 2
x t
y t
z t
= +
= +
= +
với t
R. và d':
2
2 3 4
x y z+
= =
1) Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa d' và song song với d .
2) Cho điểm M(2; 1; 4).Tìm toạ độ điểm H thuộc đờng thẳng d sao cho đoạn thẳng MH có độ dài
ngắn nhất.
CâuVb: (1 điểm)
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z=
( )
7
5
cos sin 1 3
3 3
2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=
2
x
x +
trên nửa khoảng (-2;4].
3) Tính tích phân: I=
1
2
3
0
2
1
x
dx
x +
CâuIII: (2 điểm)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a,BC=b,AA'=c. Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của
A'B' và B'C'.Tính tỷ số giữa thể tích khối chóp D'.DMN và thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.
Phần riêng:(3 điểm): Thí sinh chỉ đợc làm 1 trong 2 phần sau
1.Thí sinh học ch ơng trình chuẩn :
CâuIVa:(2 điểm)
Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(0; 1; 1), B(-1; 0; 2), C(-1; 1; 0), D(2; 1; -2)
1) Viết phơng trình mặt phẳng (ABC)
2) chứng minh rằng ABCD là hình tứ diện.
CâuVa: (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y=sinx.cosx, y=0; x=0; x=
2
2.Thí sinh học ch ơng trình nâng cao :