SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT BC QUẾ SƠN
ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
MÔN VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài 60 phút
Câu 1. Chọn câu đúng: Chu kì dao động của con lắc lò xo là:
A.
m
k
T
π
2
=
B.
k
m
T
π
2
=
C.
k
m
T
π
2
=
D.
k
m
T
và tần số riêng của hệ dao động.
C. khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng thì biên độ dao động của lực cưỡng bức
càng lớn.
D. khi dang có cộng hưỡng. nếu tăng tần số dao động lên thì biên độ của dao động cưỡng bức
cũng tăng theo.
Câu 5. Chọn câu đúng:
Hai dao động điều hòa có cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha
ϕ
∆
. Biên độ của hai dao
động lần lượt là 5 cm và 20 cm. biên độ dao động tổng hợp không thể lấy giá trị nào sau đây?
A. 30 cm B. 15 cm C. 25 cm D. 20 cm
Câu 6. Người ta đưa đồng hồ quả lắc lên độ cao 10 km ( nhiệt độ ở đó bằng nhiệt độ ở mặt đất).
Biết bán kính trái đất là 6400 km. mỗi ngày đồng hồ chạy chậm bao nhiêu?
A. 13,5 s B. 135 s C. 0,14 s D. 1,35 s
Câu 7. Một con lắc lò xo có khối lượng vật gắn vào lò xo m = 50 g ; dao động điều hòa trên
trục ox với chu kì T = 0,2 s và biên độ A = 0,2 m. chọn gốc tọa o tại vị trí cân bằng. gốc thời
gian lúc vật m qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Độ lớn và chiều của lực kéo về tại thời điểm
4
3T
t
=
là:
A.
≈
F
9,9 N và hướng theo chiều âm của trục x về phía vị trí cân bằng
B.
=
F
,S
2
:
A. 8 gợn sóng B. 14 gợn sóng C. 15 gợn sóng D. 17 gợn sóng
Câu 13. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần
thì dung kháng của tụ điện :
A. tăng lên 2 lần B. giảm 2 lần C.tăng 4 lần D. giảm 4 lần
Câu 14. Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn điện áp thì :
A. trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm , nhưng có tụ điện .
B. hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị khác không
C. nếu tăng tần số dòng điện lên thì độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giảm
D. nếu giảm tần số của dòng điện thì cường độ hiệu dụng giảm
Câu 15. mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A. điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
B. điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C. điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
D. cuộn cảm L nối tiếp với tụ C
Câu 16. Muốn giảm công suất hao phí trên đường dây xuống 100 lần thì ta phải:
A. tăng điện áp ở nơi phát lên 10 lần
B. tăng điện áp ở nơi phát lên 100 lần
C. tăng cường độ dòng điện ở nơi phát lên 10 lần
D. tăng cường độ dòng điện ở nơi phát lên 100 lần
Câu 17. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào
sau đây không đúng?
A. cường độ dòng điện trong dây trung hòa bằng không
B. cường độ dòng điện trong mổi pha bằng cường độ dòng điện trong mổi dây pha
C. điện áp pha bằng
= 100 V; U
(L,R2)
= 120 V; U
AC
= 180 V, độ lệch pha giữa điện áp U
AC
đối với cường độ
dòng điện là:
A.
o
40
≈∆
ϕ
B.
o
30
=∆
ϕ
C.
o
50
=∆
ϕ
D.
o
35
=∆
ϕ
Câu 21. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm R,L,C nối tiếp. Với R = 30
Ω
100cos(2
π
π
+=
ti
(A)
C.
)100cos(2 ti
π
=
(A) D.
)100cos(2 ti
π
=
(A)
Câu 22. Chọn câu đúng:
Công thức tính tần số dao động riêng của mạch dao đông điện từ là:
A.
LC
f
π
2
1
=
B.
LCf
π
2
=
C.
2
2000cos(10
6
π
−=
−
tq
C.
tq 2000cos10.2
6
−
=
D.
tq 2000cos10
6
−
=
Câu 25. Chiết suất phụ thuộc vào bước sóng .
A. Xảy ra với mọi chất rắn , lỏng hoặc khí. B. Chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng
C. Chỉ xảy ra đối với chất rắn D. Là hiện tượng đặc trưng riêng của thủy tinh
Câu 26. Hai sóng kết hợp có: Chọn câu đúng.
A. có cùng biên độ và cùng pha
B. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian
C. cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
D. tần số khác nhau và hiệu số pha bằng không
Câu 27. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng
B. tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia đỏ
C. bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại
D. bức xạ tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của bức xạ hồng ngoại
Câu 32. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện
m
o
µλ
35,0
=
.
Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng:
A.
m
µ
1,0
B.
m
µ
2,0
C.
m
µ
3,0
D.
m
µ
4,0
Câu 33. Sêlen là chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là
m
µ
95,0
. Năng lượng kích hoạt của
Sêlen bằng:
EE
−=
ε
C.
KN
EE
−=
ε
D.
KL
EE
−=
ε
Câu 36. Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng:
A. u bằng khối lượng 1 nguyên tử hiđrô
H
1
1
B. u bằng khối lượng 1 hạt nhân nguyên tử hiđrô
H
1
1
C. u bằng 1/12 khối lượng của 1 hạt nhân nguyên tử cacbon
C
12
6
D. u bằng 1/12 khối lượng của 1 nguyên tử cacbon
C
12
6
;
um 0305,0
=∆
α
;
2
5,9311
c
MeV
u
=
. Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng là bao nhiêu?
A. 18,0711 MeV B. 18,0614 MeV C. 2,898.10
-12
J D. 28,97.10
-13
J
Câu 40. Tương tác giữa prôton – prôton không thuộc dạng tương tác nào dưới đây?
A. tương tác điện từ B. tương tác mạnh C. tương tác yếu D. tương tác hấp dẫn
-------------------------HẾT------------------------
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
đ/a B C B D A B A D D B B C D B A A C D C A
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
đ/a C A C B A C C A C A D D B B D C A C A C