ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII -Môn: Toán 6
Đề:1
Câu 1: Tính: a.
6
5
3
1
4
3
−
−
+
; b.
15
4
4
5
3
1
⋅−
;. c. 4
5(−⋅
)
2
+(-2)
3
25⋅
; d. 15
)
7
4
h Tính quãng đường AB
Câu 4:Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OH, xác định tia OI, OK sao cho HÔI=36
0
, HÔK=100
0
a.Vẽ hình. b.Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
c.Gọi OM là tia đối của tia OI, tính số đo của góc kề bù với IÔK
ĐỀ 2
Bài
1 :
Ttính : a)
5 1
6 6
− +
b)
3 5
5 6
−
c)
2 1 7
:
7 5 10
− +
; d/ 35.34 + 35.86 + 65.75 + 65.45 ;
Bài
2 :
Tìm x biết :a/
5 2 1
2 3 4
x + =
0
;
zOx
ˆ
= 100
0
.
a)
Tính số đo
zOy
ˆ
.
b)
Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox. Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của
yOt
ˆ
.
ĐỀ 3
Bài 1: Tính a) M=
7
5−
.
11
2
+
7
5−
.
11
9
+ x
Bài 3: Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại:giỏi, khá và trung bình.Số học sinh giỏi chiếm
5
1
số học sinh cả lớp. Số học sinh
trung bình bằng
8
3
số học sinh còn lại. Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho
oo
yOxtOx 100;40 ==
∧∧
a/ Tính
yOt
∧
? b/ Gọi tia Om là tia phân giác của
yOt
∧
.Tính
mOx
∧
? ; c) Gọi tia Oz là tia đối với tia Ox.Tính
mOz
∧
d)
8
25
:
8
5 −
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII -Môn: Toán 6
Bài 2 :
Tìm x biết : a )
6
5
2
3
3
4
=+− x
b) (
6
19
12
1
−
).x =
24
5
Bài 3 : Lớp 6A có 40 học sinh . Sơ kết Học kỳ I gồm có ba loại : Giỏi , Khá và Trung bình . Số học sinh giỏi
chiếm
5
+
7
3−
.
11
6
+ 2
7
3
. ; d/ 4 + 2
2
+ 2
3
+ 2
4
+. . . + 2
20
Bài 2 : Tìm x biết : a/
5
3
x +
4
1
=
10
1
b/
32 +x
= 5
; b. (1
)
3
2
2
3
1
+
.
)
5
1
_
5
2
2
5
1
1(:)
4
6
4
3
1( +−
Bài 2: Tìm x biết : a/. x +
6
1
4
3
3
1
16
1
8
1
4
1
2
1
<−+−+−
; b)
16
3
3
100
3
99
3
4
3
3
3
2
3
1
10099432
<−++−+−
Bài 5: So sánh: 9
20