Tài liệu bồi dưỡng HSG Sinh 9 - Pdf 16

TRƯờng thcs bồi d ỡng hsg sinh 9
ôn thi học sinh giỏi lớp 9
Môn: sinh học
Bài 1: CáC QUI LUậT DI TRUYềN CủA MENĐEN
1,Các thuật ngữ thờng dùng
-Tính trạng:là đặc điểm về cấu tạo ,hình thái,sinh lícủa cơ thể đợc biểu hiện ra bên ngoài
-Tính trạng trội hoàn toàn:là hiện tơng gen trội át hoàn toàn gen lặn->thể dị hợp có kiểu hình t rội
- Tính trạng trội không hoàn toàn:là hiện tơng gen trội át không hoàn toàn gen lặn->thể dị hợp kiểu hình
trung gian gữa tính trạng trội và tính trạng lặn
-Tính trạng tơng phản:là hai tính trạng đối lập nhau<biểu hiện của hai tính trạng trái ngơc nhau>
-Tính trạng tơng ứng:là những biểu hiện khác nhau của cùng một tính trạng
(là sự biểu hiện của cùng 1 tính trạng)
-Dòng thuần:đồng hợp tử về kiểu gen,đồng nhất về kiểu hình
2,Phơng pháp nghiên cứu độc đáo của MENĐEN
-Độc đáo vì:+Chọn đối tợng đúng
+Phơng pháp nghiên cứu đúng
A:Đối tợng
-Tự thụ phấn nghiêm ngặt->dễ tạo dòng thuần
-Thời gian sinh trởng ngắn(3tháng)
Có nhiều tính trạng tơng phản dẫn đến dễ theo dõi kết quả
B: Phơng pháp phân tích con lai
-Chọn các cặp đực cái,thuần chủng,tơng phản về 1 hoặc nhiều căp tính trạng
-Cho các cặp đực,cái lai với nhau ->theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp đực cái
-Dùng toán xác suất thống kê để phân tích các số liêu thu đợc ->rút ra quy luật di truyền của các tính trạng
đó ở con cháu
3,Lai phân tích(nội dung,ý nghĩa)
Khái niệm :là lai giữa cơ thể mang tính trạng trội cần kiểm tra genvới cơ thể mang tính trạng lặn
+Nếu F
1
đồng tính->tính trạng trội đem lai là đồng hợp tử
Sơ đồ:P :AA(đỏ) ì aa(trắng)->100%Aa(đỏ)

phản thông qua quy
trình phát sinh giảo tử
và thụ tinh
_Tơng quan trội lặn rất
phổ biến tính trạng trội là
tốt -> tập trung gen trội
về một kiểu gen-> giống
tốt
_Xác đinh tơng quan trội
lặn nhờ phơng pháp phân
tích thế hệ lai
_Xác định độ thuần
chủng của giống
5.Cách viết giao tử
Yêu cầu HS viết giao tử của cơ thể:AA,Aa,aa
-Hớng dẫn HS có 2 cách viết:
+Cách 1 :nhân đơn thức với đơn thức,đơn thức với đa thức
+Cách 2:viết sơ đồ hình cành cây
-Từ các VD rút ra qui luật
+Nếu KG có 1 cặp gen dị hợp->giao tử:
7.bài tập trắc nghiệm
a.Bài tập thuận
-Là dang BT đã biết tính trội ,lặn ,KH của P .Từ đó đi tìm KG,Khcủa F và lập sơ đồ lai
-Cách giải
+Bớc 1: Dựa vào đề bài ,quy ơc gen trội ,gen lặn
+Bơc 2:Từ KH của P -> biện luận xđ KG của P
+Bớc 3:Lập sơ đồ lai ,xác định KG,KH ở con lai
*VD1_SGK\10
+Vì P thuần chủng,F1:100% cá kiếm mắt đen->mắt đen trội so với mắt đỏ
+Gọi gen A qui định tính trạng mắt đen

1
,F
2
b,Cho cà chua F
1
với cà chua quả đỏ F
2
kết quả nh thế nào?
HDG
a Qui ớc :gen A qui định tính trạng quả đỏ
gen a qui định tính trạng quả vàng
-Pt\c:quả đỏ có kiểu gen AA, quả vàng có kiểu gen aa
Sơ đồ lai:P AA(đỏ) ì aa(vàng)
.
F2:1AA: 2Aa : 1aa
(3 đỏ) (1vàng)
b.Qủa đỏ F2 có kiểu gen là:AA , Aa
+Trờng hợp 1:Aa ìAA
+Trờng hợp 2:Aa ì Aa
Bài 2: qui luật di truyềncủa menđen(tiếp)
-lai một cặp tính trạng-
A:Lí thuyết
Câu 1:ở ruồi giấm thân xám cánh dài:BBVV.Xác định kiểu gen,kiểu hình của ruồi giấm
Trả lời:
_Kiểu gen:BBVV là tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể
_Kiểu hình:thân xám,cánh dài làtổ hợp
Câu 2:
Cho các kiểu gen sau đây:DD, dd, DDCC ,Dd, Cc,DdCc, EE ,Ee, ee ,DdCcEe
Xác định thể đồng hợp,thể dị hợp?
Trả lời:

2
_F
1
đồng tính là tính trạng trội,tính trạng lặn
không xuất hiện
_F
2
phân li theo tỉ lệ trung bình là:3trội :
1lặn
_F
1
chỉ xuất hiện 1 kgen dị hợp:Aa _F
2
xuất hiện 3 kgen với tỉ
lệ:1AA:2Aa:1aa
_Kết quả kiểu hình ở F
1
đều nghiệm đúng
với mọi số lợng xuất hiện ở F
1
Kết quả kiểu hình ở F
2
chỉ nghiệm đúng
khi số con lai thu đợc phải đủ lớn
Câu 6:Hiện tợng tính trạng trội hoàn toàn là gì?Hãy nêu VD và lập sơ đồ lai minh hoạ từ P ->F
2
của phép lai
1 tính với tính trội hoàn toàn
Trả lời:
*Khái niệm :là hiện tợng gen trội át hoàn toàn gen lặn ,dẫn đến thể dị hợp biểu hiện kiểu hình trội

phân li tính trạng
+F
1
đều mang kiểu gen dị hợp
+F
2
đều có 1 đồng hợp trội:2 dị hợp:1 đồng hợp lặn
*Khác nhau:
Điểm Tính trội hoàn toàn Tính trội ko hoàn toàn
_Cơ sở _Gen trội át hoàn toàn gen lặn _Gen trội át không hoàn
toàn gen lặn
_Kết quả _F
1
Đồng tính.
_F
2:
3 trội:1 lặn
_F
1
đồng tính
_F
2
1 trội :2 trung gian:1
lặn
B_Bài tập.
Chữa tiếp BT thuận
_Bài 3_36 bài toán\ 20
Ngời ta thực hiên 3 phép lai sau ở đậu HL:
1,Phép lai1:P: thân caoì thân cao F
1

+Bớc 1:căn cứ vào tỉ lệ phân tính ở con laikiểu gen của P
+Bớc 2:Lập sơ đồ lai và nhận xét kết quả(có thể căn cứ vào tỉ lệ phân tính ở con lai để xác định tính
trạng trội ,lặn)
_Trờng hợp 2:nếu không biết tỉ lệ phân tính ở con lai
Căn cứ vào kiểu gen của F đẻ suy ra loại giao tử mà F nhận từ bố và mẹ xác định kiểu gen của P lập sơ
đồ lai kiểm nghiệm
VD1:Trong phép lai giữa 2 cây lúa thân cao với nhau có kết quả:3018 hạt cho cây thân cao,1004 hạt cho
cây thân thấp
Hãy biện luận và lập sơ đồ lai cho phép lai trên(vd- 36BTDT\12)
HDG
_Xét:cao:thấp=3018:10043:1.Theo qui luật 1 của MENĐEN thì cao trội so với thấp
_Qui ớc:gen A(cao) ,gen a (thấp)
Tỉ lệ F
1
:3cao:1thấp =4(tổ hợp giao tử)=2 ì2 P cho 2 loại giao tử P dị hợp Aa
_Sơ đồ lai:P:Aa(cao)ì Aa (cao).
VD2:ở bí tính trạng quả tròn trội so với quả dài .Khi cho giao phấn giữa P quả tròn với quả dài F
1
:100%
quả dẹt
a.Những kết luận có thể rút ra đợc từ phép lai trên là gì?Lập sơ đồ minh hoạ
b.Nếu cho F
1
tiếp tục giao phấn với nhau .Hãy lập sơ đồ lai của F
1
c.Có cần kiểm tra tính thuần chủng hay không thuần chủng của 1 cá thể nào đó hay không?Vì sao?
HDG
a.Tính trạng quả dẹt là tính trạng trung gian giữa tròn và dàitính trạng hình dạng của bí tuân theo qui luật
trội không hoàn toàn
_Qui ớc:gen A(tròn) ,gen a (dài)quả tròn có kiểu gen:AA ,quả dài aa

F
2
có tỉ lệ mỗi KH
bằng tích các tính
trạng hợp thành nó
-Các cặp
NTDT(cặp
gen)đã PLĐL
trong QT phát
sinh giao tử
-Các NTDT khong trọi
lẫn vào nhau
-Do sự phân li và tổ hợp
của các cặp NTDT (gen)
quy định cặp tính trạngt-
ơng phản thông qua QT
phát sinhgiao tử và thụ
tinh F
2
có tỉ lệ mỗi
KH
-Sự PLĐL giao tử và
tổ hợp tự do quá trình
thụ tinh là cơ chế tạo ra
các BDTH
2: Sự DTĐL của các cặp tính trạng là gì ? Nguyên nhân của hiện tợng nói trên và cho vd để chứng minh?
Trả lời:
a: Sự DTĐL của các cặp tính trạng
-Là hiện tợng các cặp tính trạng di truyền không thuộc vào nhau.Sự di truyền của cặp tính trạng này độc lập
với sự di truyền của các cặp tính trạng khác

-Điều kiện nghiệm đúng:
+Các cặp P phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc theo dõi
+Tính trạng trội phải trội hoàn toàn
+Số lợng cá thể thu đợc ở thế hệ lai đem phân tích phải đủ lớn
+Các cặp gen qui định các cặp tính trạng phải PLĐL với nhau(nằm trên các cặp NST khác nhau)
Câu 4
So sánh ĐLPL với ĐLPLĐL vvề 2 cặp tính trạng?
Trả lời:
*Giống nhau:
-Đều có các điều kiện nghiệm đúng giống nhau:
+Pt/c về cặp tính trạng đợc theo dõi
+T
2
trội phải trội hoàn toàn
+Số lợng cá thể thu đợc phải đủ lớn
-ở F
2
đều có sự phân li T
2
(xuất hiện nhiều kiểu hình)
-Cơ chế của sự di truyền các tính trạng đều dựa vào sự phân li của các cặp gen trong giảm phân tạo giao tử
và sự tổ hợp của các gen trong thụ tinh tạo hợp tử
*Khác nhau:
ĐLPL ĐLPLĐL
-Phản ánh sự di truyền của 1 cặp T
2
-Của 2 cặp T
2
-F
1

*BDTH là nguồn nguyên liệu vì:
-Vì BDTH tạo ra ở sinh vật nhiều kiểu gen ,kiểu hình tăng tính đa dạng ở sinh vật
+Trong tiến hoá:tính đa dạng ở sinh vật là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên và giúp cho
loài có thể sinh sống và phân bố rộng rãi
+Trong chọn giống:tính đa dạng ở sinh vật giúp con ngời dễ dàng chọn ,giữ lại các đặc điểm mà nhà sản
xuất muốn.
Câu 6:câu hỏi trắc nghiệm
-Câu 9,10,11- Sinh học nâng cao/19 ,20
-Câu 4,1118- Ôn tập sinh học 9/17 ,18
-Câu hỏi trắc nghiệm chơng I Luyện tập và nâng cao kiến thức sinh học 9/
23,24,25
B,Bài tập
I,Luyện tập dạng lai 1 cặp tính trạng
Bài 1:
ở chuột Pt/c đuôi cong ì đuôi thẳng(t/c) F
1
:100% chuột đuôi cong .
Biết rằng tính trạng hình dạng đuôi chuột do 1 cặp gen qui định
GV:
5
TRƯờng thcs bồi d ỡng hsg sinh 9
a.Xác định tính trạng trội,tính trạng lặn
b.Cho F
1
giao phối với chuột đuôi thẳng .Viết sơ đồ lai ở F
2
c.Nếu lai 2 giống chuột cho kết quả 3 cong:1 thẳng. Pcó kiểu gen,kiểu hình nh thế nào?
HDG
a.Pt/c mà F
1

a.Cho lai bắp hạt vàng không thuần chủng với nhauF
1
cho 4000 hạt bắp các
loại. tính số lợng mỗi loại hạt bắp thu đợc ở F
1
b.Làm thế nào để xác định đợc bắp hạt vàng thuần chủng
HDG
a.Qui ớc gen:
Bắp hạt vàng không thuần chủng có kiểu gen: Aa
-Sơ đồ lai: P AaìAa
F
1
:1AA :2Aa :1aa
3/4vàng : 1/4trắng
+Hạt vàng:3/4.4000 =3000(hạt)
+Hạt trắng:1/4 .4000 =1000(hạt)
b.Dùng phép lai phân tích
II.Bài toán thuận:ĐLPLĐL
Cho biết kiểu hình của P Xác định kiểu gen ,kiểu hình ở đời con
-Bớc 1:xác định tơng quan trội ,lặn ở từng tính trạng ,qui ớc gen(QL1)
-Bớc 2:xác định sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạngtìm ra qui luật di truyền chi phối viết kiểu
gen của P(Nếu tích tỉ lệ tính trạng =tỉ lệ kiểu hình bài ra PLĐL)
-Bớc 3:xét sự di truyền đồng thời của 2 cặp tính trạng
-Bớc 4: xác định kiểu gen ở P
-Bớc 5: viết sơ đồ lai
*Những lu ý:
-Các gen PLĐL Các gen nằm trên các NST khác nhau
-F
2
có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích các tính trạng hợp thành nó

1
F
2




AB Ab aB ab
AB AABB AABb AaBB AaBb
Ab AABb AAbb AaBb Aabb
aB AaBB AaBb aaBB aaBb
ab AaBb Aabb aaBb aabb
Tỉ lệ KG:
1AABB 1AAbb 1aaBB 1aabb
2AABb 2Aabb 2aaBB
4AaBb
2AaBB
Tỉ lệ KH:
9Đen, không sừng : 3đen, sừng :3vàng,không sừng : 1vàng, sừng
Bài 2:
ở lợn ,gen T (trắng), t (lông đen) , D (thân dài) , d (thân ngắn). Biết hai cặp gen quy định hai cặp tính trạng
trên nằm trên hai cặp NST đồng dạng khác
a. xác định sự p.tính về KG ,KH ở F
2
, khi lai giống lợn thuần chủng mầu lông trắng thân dài lợn lông đen
,thân ngắn.
b.Nêu phơng pháp xác định lông trắng ,thân dài thuần chủng ở F
2
HDG
a. -Quy ớc gen

Bài 1:Theo bài ra ta có:
Gen A: cây cao gen a: cây thấp
Gen B: hạt tròn gen b: hạt dài
a. Xác định QLDT chi phối phép lai: 3 cao, tròn: 3 cao, dài: 1 thấp, tròn: 1thấp, dài
F
1
:
1
3
%5,12%5,12
%5,37%5,37
=
+
+
=
thap
cao
QL1:P Aa(cao) ì Aa(cao)
F
1
:
1
1
%5,12%5,37
%5,12%5,37
=
+
+
=
dai

Giả thiết cho kết quả lai ở đời con xác định kiểu gen, kiểu hình ở P
-Bớc 1:xác định tơng quan trội, lặn
-Bớc 2:qui ớc gen
- Bớc3:xét tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con trên từng tính trạng để kiểu gen của P
-Bớc 4:xác định kiểu gen của P
-Bớc 5: viết sơ đồ lai để xác định kiểu gen,kiểu hình ở con
Bài 1 :ở chuột lông đen(A), trắng(a), lông xù(B), trơn(b). Hai tính trạng phân li độc lập
P:ìF
1
Có 28 đen-xù, 9 đen-trơn, 10 trắng-xù, 3trắng-trơn
-Xác định kiểu di truyền(kiểu gen) và kiểu hình của P, F
1
(không viết sơ đồ lai)
HDG
Ta có: F
1
: 9 đen-xù, 3 đen-trơn, 3 trắng xù :1 trắng- trơn
+
1
3
310
928
=
+
+
=
trang
den
P: Aa(đen) ì Aa(đen)
+

16
1
AABB:
16
2
AABb
Kiểu hình của P là:(
4
3
A_:
4
1
aa)(
4
3
B_:
4
1
bb)
=
16
9
A_B_:
16
3
A_bb:
16
3
aaB_:
16

1
3
%25,6%75,18
%75,18%25,56
=
+
+
tròn là trội và dài là lặn
GV:
8
TRƯờng thcs bồi d ỡng hsg sinh 9
1
3
%25,6%75,18
%75,18%25,56
=
+
+
=
trang
vang
vàng là trội,trắng là lặn
b.Ta có(tròn:dài)(vàng:trắng)=(3:1)(3:1)=9:3:3:1hai tính trạng di truyền theo QLDTĐL
c.Qui ớc: genB (tròn), gen b(dài), D(vàng), d(trắng)
F
1
:tròn: dài=3:1P : Bb ìBb
Vàng:trắng=3:1P Dd ì Dd
P: BbDd(tròn,vàng) ì BbDd (tròn,vàng).
Bài 3 BTDT nâng cao/113

-Tỉ lệ 1:1 P:(Aa ìaa) (Bb ìbb)
đen, cao có kiểu gen: AaBb có kiểu gen là:aabb(nâu,thấp)
TH3:F
1
Có 100% đen,cao A_B_
đen,cao có kiểu gen: AaBb cho 4 loại giao tử: AB, Ab, Ab, ab
chỉ cho 1 loại giao tửABcó kiểu gen: AABB

C.Khảo sát phần qui luật di truyền
I.Trắc nghiệm:Chọn câu trả lời đúng
1,ở lúa nớc 2n=24.Một tế bào của nó đang ở kì sau của giải phân II.Số NST đơn trong tế bào đó là :
a.12 b.24 c.36 d.48
2.Y nghĩa của phép lai phân tích là :
a. Phát hiện đợc thể dị hợp để sử dụng trong chọn giống
b.Phát hiện đợc thể đồng hợp dể sử dụng trong chọn giống
c.Phát hiện đợc tính trạng trung gian để sử dụng trong chọn giống
d.cả a và b.
3.ở ngời :gen A quy định mắt đen,trội hoàn toàn ,gen (a) mắt xanh bố mẹ có KG,KH nào
trong các trờng hợp sau để sinh con ra có xuất hiện KH # bố mẹ
a. Bố mắt đen (AA)ì mắt xanh (aa)
b.mắt đen (Aa)ì mắt đen(AA)
c. mắt đen (Aa) ì mắt đen (Aa)
d. mắt xanh (aa) ì mắt đen (Aa)
II: Tự luận (17đ)
Câu 1 (4đ) Dựa vào những hiểu biết về định luật đồng tính ,phân tính của Menđen ,em hãy nêu những dấu
hiệu để nhận biết tính trạng đó là trội hay lặn trong mỗi phép lai
Câu 2(4đ) Hãy phân biệt
a. KG và KH và lấy VD minh hoạ
b. Cặp NST tơng đồng và NST kép


(0,5đ) + Tính trạng lặn DT không liên tục
-Dựa vào KG : +Tính trạng trội biểu hiện ở cơ thể mang KG đồng
hợp trội, dị hợp
(0,5đ) +Tính trạng chỉ biểu hiện ở cơ thể mang KG đồng hợp lặn

Câu 2(4đ) a. KG KH (2đ)
-KG: Tập hợp các gen trong tế bào của cơ thể + VD (1đ)
-KH: Tập hợp các tính trạng tế bào của cơ thể + VD(1đ)
b. Cặp NST tơng đồng NST kép (1đ)
-Cặp NST ~ : gồm 2 NST độc lập giống nhau về hình dạng, kích thớc, một chiếc có nguồn gốc từ , 1
chiếc có nguồn gốc từ . 2 NST hoạt động độc lập (1đ)
-NST kép : 1 NST gồm 2 crômatit giống nhau, có nguồn gốc từ bố hoặc mẹ, hoạt động nh một thể thống
nhất
Câu3 (4đ)
* Giống nhau (1,5đ)
-Đều có các nghiệm đúng 0,5đ
F
2
đều có phân li tính trạng 0,5đ
-Cơ chế : sự phân li các cặp gen, tổ hợp các gen quy định tính trạng 0,5đ
* Khác nhau (2,5đ)
QL1 QL2
-Phản ánh sự di truyền 1 cặp tính trạng
-F
1
dị hợp 1 cặp gen2 loại giao tử
-F
2
có 2 loại kiểu hình:3trội:1 lặn
-F

) con :1 vàng :1 đỏ
-Nếu vàng là lặn : vàng ở F
1
ì vàng (F
1
) F
1
: 100% vàng
=============================================================
GV:
10
TRƯờng thcs bồi d ỡng hsg sinh 9
CHƯƠNG II: NST
Bài 5: NGUYÊN PHÂN
A: Lý thuyết.
Câu 1:
NST là gì? Giải thích cấu tạo và chức năng của NST?
Trả lời:
1.Khái niệm: NST là cấu trúc nằm trong nhân của tế bào, dễ bắt mầu khi nhuộm kiềm tính.
2.Cấu tạo:
-Quan sát rõ ở kì giữa 2 crômatit đính ở tâm động
-Tại tâm động NST có eo thứ nhất, chia nó thành 2 cánh. Trên cánh một số NST còn có eo thứ hai
-Mỗi crômatit: 1ADN+ 1 pr loại histôn.
3.Chức năng:
NST biến đổi AND biến đổi gen biến đổi tính trang biến đổi
AND nhân đôi NST nhân đôi thông tin di truyền truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Câu 2: NST có tính đặc trng theo loài sinh vật và đặc trng so với các cấu trúc khác trong tế bào ở những yếu
tố nào? Hãy giải thích và chứng minh?
Trả lời:
-Một NST có tính đặc trng hteo loài SV.

-2 crômatít hoạt động nh một thể thống nhất
-Gồm 2 NST độc lập giống nhau về hình dạng,
kích thớc.
-Mang tính chất 2 nguồn gốc
-Hai NST hoạt động độc lạp với nhau
Câu 5:
Hãy giải thích ý nghĩa của nguyên phân đối với di truyền và đối với sinh trởng, phat triển của cơ thể.
Trả lời:
Đối với DT:
GV:
11
TRƯờng thcs bồi d ỡng hsg sinh 9
-NP là phơng thức truyền đạt, ổn định bộ NST đặc trng của loai qua các thế hệ TB trong quá trình phát sinh
cá thể ở các loài sinh sản vô tính
Bộ NST đặc trng của loài đợc ổn định qua các thế hệ nhờ sự kết hợp giữa 2 cơ chế 2 NST (kì TG) và
phân li NST (Kì sau)
Đối với sinh trởng, phát triển cơ thể:
-NPsố lợng TB tăng mô, cơ quan phát triển cơ thể đa bào lớn lên
-NP phát triển mạnh ở các mô, cơ quan còn non. NP bị ức chế khi mô, cơ quan đạt tới khối lợng tới hạn
-NP tạo các TB mới thay thế các TB bị tổn thơng( chết)
Câu 6: Những biến đổi hình thái NST đợc biểu hiện qua sự đóng và duỗi xoắn điển hình ở các kì nào? Tại
sao nói sự đóng và duỗi có tính chất chu kì?
Trả lời:
-ở kì trung gian đầu giữa sau cuối
-Qúa trình đóng và duỗi xoắn của NST đợc lặp đi, lặp lại theo những giai đoạn và thời gian xác định . Vì
vậy nó có tính chất chu kì
B: Bài tập
1. Trắc nghiệm( 20 phút)
-Luyện tập và nâng cao: câu 1,2,3,5,11,17,18,19,20/ T4548
-Ôn tập SH: Câu 1,2,3,4,5,6,7,8,9,18/ T32 35

2n kép
4n
2n
2n kép
4n
2n
4n đơn
0
4n
4n đơn 2n đơn
0 0
4n 2n
3.Dạng 1: Xác định số lần nguyên phân và số TB con tạo ra sau nguyên phân
-Số TB con tạo ra sau k lần nguyên phân: 2
k
-Số tâm động: 2n. 2
k
-Số TB con tạo thêm sau k lần nguyên phân: 2
k
-1. Số tâm động: 2n(2
k
-1)
-Số NST có trong các TB con: 2
k
.2n
-Số thoi dây tơ vô sắc xuất hiện sau k lần nguyên phân( giảm phân): 2
k
-1 (2
k
)

. 2n= 2
2
.46= 184( NST)
Bài 3: Một hợp tử của loài nguyên phân 5 đợt liên tiếp tạo ra các TB con có tất cả 448 NST
a.Xác định bộ NST lỡng bội của loài
b.Xác định số NST môi trờng đã cung cấp cho quá trình nguyên phân nói trên.
HDG
a.Gọi bộ NST lỡng bội của loài là 2n( 2n>0, 2n chẵn)
-Số TB con tạo ra sau 5 lần nguyên phân là: 2
5
=32(TB con)
-Số NST có trong các TB con là:
2
5 .
.2n =448 2n =14( NST)
b Số NST môi trờng đã cung cấp cho quá trình nguyên phân là:
2n (2
5
- 1)= 14.31 =434 ( NST)
4.Dạng 2: Xác định số NST môi trờng cung cấp cho TB nguyên phân. Số NST và số tâm động trong
các TB con
-Số TĐ = số NST : 2
X
. 2n
Bài 1:ở ruồi gấm 2n = 8. Có 4 TB lỡng bội của ruồi gấm nguyên phân 1 số lần liên tiếp = và đã tạo ra 32 TB
con.
a. Tính số NST MT đã cung cấp cho mỗi TB nói trên nguyên phân
b. B. Tính số TĐ trong các TB con đợc tạo ra từ mỗi TB mẹ ban đầu.
Giải:
a. Gọi x là số lần nguyên phân của mõi TB mẹ . ( x > 0 , x ngguyên )

)
X
2
là số lần nguyên phân của hợp tử II
Ta có: 2
x1
+ 2
x2
= 12 (số TB con tạo ra)
2
1
= 2 , 2
2
= 4 , 2
3
= 8 , 2
4
= 16
x
1
= 3 , x
2
= 2
-Số nst mt cung cấp cho hợp tử I nguyên phân 3 lần là :
2
n
( 2
x1
-1) = 16 . 7 = 112 (NST)
-Số NST MT cung cấp cho hợp tử II nguyên phân 2 lần là:

- TB III nguyên phân tạo số TB con bằng số TB con của TB I và
của TB II cộng lại xđ số TB con tạo ra từ 3 Tb I, II, III.
Bài3:
Có 5 hợp tử của cùng 1 loài đều nguyên phân 3 lần bằng nhau và đã tạo tạo ra các TB con chứa tất cả 320

a. xđ tên của loài đó
GV:
13
TRƯờng thcs bồi d ỡng hsg sinh 9
b. có 3 TB # cũng của loài nói trên nguyên phân với 1 số lần = và đã sử dụng của MT nguyên liệu tơng
đơng với 72 NST
XĐ số lần nguyên phân của mỗi TB
Bài 4;
Một hợp tử của ngời nguyên phân 4 lần liên tiếp và đã sử dụng của MT nôi bào nguyên liêu tơng đơng với
690 NST . xđ:
a. Bộ NST lỡng bội của loài
b. Số NST trong các TB con đợc tạo ra từ hợp tử nói trên.
Bài 6: GIảM PHÂN Và THụ TINH
1.Lí thuyết.
Câu 1: Trình bày những biến đổi và hoạt động của NST trong gp
Trả lời:
Các kì Giảm phân I Giảm phân II
- Kì đầu
- Kì giữa
- Kì sau
- Kì cuối
AAaaaBBbb( 2n kép)
AAaaaBBbb( 2n kép)
- Cha tách: AAaaaBBbb( 2n kép)
- Đã tách: AABB, aabb

Câu 3:
- Trong nguyên phân, giảm phân ngoại trừ NST, các cấu trúc khác trong TB đã có những biến đổi ntn? Nêu ý
nghĩa của những biến đổi đó.
Trả lời:
-Trong nguyên phân, giảm phân ngoài NST thì trung tử, thoi phôi bào, mang nhân và nhân con, màng TB
đều biến đổi và có ý nghĩa.
Cấu trúc Sự biến đổi ý nghĩa của sự biến đổi
Trung tử
Kì TG 2 tách đôidi chuyển về 2
cực của TB
-Chuẩn bị cho sự hình thành thoi
phôi bào ở kì đầu
Thoi p.bào -Hìnhd thành ở kì đầu, hòan chỉnh ở kì
giữa, biến mất ở kì cuối
-Giúp cho NST gắn lên nó (kì giữa),
co rút NST di chuyển về 2 cực TB(kì
sau)
Màng nhân,
nhân con
-Biến mất ở kì TG
-Xuất hiện ở kì cuối
-Tạo điều kiện cho NST đợc tự do, dễ
sắp xếp trên miền xích đạo, phân li
-Tái tạo trở lại cấu trúc đặc trng của
TB
Mang TB chất -Phân li ở giữa TB
-Phân TB mẹ 2 TB con
Câu 4: Giao tử là gì? Trình bày quá trình phát sinh giao tử đực và phát sinh giao tử cái ở động vật?
Trả lời:
-Khái niệm giao tử: Là những TB sinh dục đơn bội (n) đợc tạo ra từ sự giảm phân của TB sinh giao tử (tinh

+Nhân ống phấn
+Nhân sinh sản phân chia 2 giao tử đực
*G iao tử cái:
-Mỗi TB mẹ của đaịi bào tử 4 đại bào tử chỉ 1 đại bào tử sống sót và lớn lên. Nhân của đại bào tử nhân 3
lần 8 nhân đơn bội nằm trong túi phôi giao tử cái (trứng)
Câu 7: So sánh qua trình tạo giao tử ở động vật, thực vật
Trả lời:
*Giống nhau:
-Đều xảy ra ở cơ quan sinh sản
-Giao tử đều đợc tạo thông qua quá trình giao phối của TB mẹ sinh ra chúng
-Trong cùng loài thì số lợng giao tử đực tạo ra luôn nhiều hơn số lợng giao tử cái
*Khác nhau:
Tạo giao tử ở động vật Tạo giao tử ở thực vật
-Xảy ra ở các tuyến sinh dục của cơ quan sinh
dục
-Qúa trình xảy ra đơn giản hơn
-Giao tử đợc tạo thanh ngay sau quá trình giao
phối
-Xảy ra ở hoa là cơ quan sinh sản
Xảy ra phức tạp hơn
-Các TB con sau giao phối lại tiếp tục nguyen
phân rồi mới phân hoá để tạ giao tử
Câu 8: Khái niệm về thụ tinh. Giải thích ý nghĩa của của giao phối và thụ tinh?
Trả lời:
*Khái niệm: (SGK/135)
*ý nghĩa:
-Nhờ có giảm phân, giao tử đực tạo thanhf mang bộ NST đơn bội (n) và qua thụ tinh 1 đực + 1 cái 1 hợp
tử(2n). Nh vậy, sự phối hợp các quá trình nguyên phân, giảm phân, tính trạng đã đảm bảo sự duy trì ổn định
của bộ NST đặc trng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể của loài
-Giảm phân tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc NST, sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao

1
. Số trứng = số noãn bào
b
1
= 40
-Số NST có trong trứng là: 40.n= 40.20=800 (NST)
b. Số thể định hớng = 3 số noãn bào b
1
= 3.40=120
- Số NST có trong các thể định hớng là: 120.20=240(NST)
Bài 2- 126BTDT/117.
Có 1 số tinh bào b
1
trên cơ thể của 1 cá thể đực qua giao phối đã tạo ra 256 ttính trạng số NST có trong các
tinh trùng = 9984
a. Số lợng tinh bào b
1
?
b. Bộ NST lỡng bội của loài?
c. Cho rằng các tinh bào b
1
nói trên đợc tạ ra từ qúa trình nguyên phân của 1 TB mầm ban đầu. Xác định số
lần nguyên phân của TB mầm đó.
HDG
a. Gọi a là số tinh bào b
1
(a nguyên dơng)
Theo bài ra: Số TT là: 4.a=256 tơng đơng với a= 64
b. Gọi bộ NST lỡng bôi của loài là 2n (2n > 0, chẵn)
- Số NST có trong các tinh trùng là:

tạo thành từ các TB nói trên đều tham gia vào quá trình thụ tinh và đã tạo ra 4 hợp tử có chứa 152 NST . Hãy
xác định:
a. H của trứng và tinh trùng
b. Số NST có trong các thể định hớng đã đợc tạo ra từ quá trình nói trên
HGD
GV:
16
TRƯờng thcs bồi d ỡng hsg sinh 9
a. Sau thụ tinh có 4 hợp tử đợc tạo thành Số trứng đợc thụ tinh = số tinh trùng đợc thụ tinh= 4
- Số tinh trùng= 4số tinh bào bậc 1 = 8. 4=32
- Số trứng = số noãn bào bậc 1= 20
H
TT
=
32
4
. 100% =12,5%
H
Trứng
=
20
4
.100% =20%
b. Gọi bộ NST lỡng bội của loài là 2n ( 2n>0, chẵn)
- Số NST trong 4 hợp tử là: 4. 2n =152 2n=38
- Số thể định hớng = 3. số noãn bào bậc 1= 3. 20= 60
- Số NST có trong các thể định hớng là: 60. n = 60. 19= 1140(NST)
Bài 7: di truyền giới tính di truyền liên kết
A. Lí thuyết:
Câu 1: Nêu khái niệm và VD về NST GT và về sự phân hoá cặp NST GT ở SV?

( HS tự hoàn thiện)
Câu 4: ở loài ruồi giấm 2n = 8. Hãy giải thích bộ NST trong TB giới đực cùng giới cái và cơ chế xác định
GT ở loài này
( HS tự hoàn thiện)
Câu 5: Hãy giải thích cơ sở khoa học của việc điều chỉnh tỉ lệ đực: cái ở vật nuôi? Điều đó có ý nghĩa gì
trong thực tiễn? Giải thích và nêu thí dụ?
Trả lời:
a. CSKH:
- Ngoài GT do NST quyết định thì các điều kiện bên ngoài, hoocmôn sinh dục cũng ảnh hởng tới phân hoá
GT
+ Tác động của hoocmôn sinh dục: vào giai đoạn sớm của quá trình phát triển của cơ thể có thể làm biến
đổi GT ( không làm thay đổi cặp NST GT)
VD: Cá vàng cái cá vàng đực khi có sự tác động của metyltestôtêrôn khi còn non
- Điều kiện bên ngoài: ánh sáng, nhiệt độ tác động lên quá trình nở của trứng, của cơ thể non hay thời gian
thụ tinh
VD: Rùa: t
o
< 28
o
C trứng đực, t
o
> 32
o
C trứngcái
b. ý nghĩa:
- Để phù hợp với mục đích sản xuất và tạo ra lợi ích kinh tế cao nhất trong quá trình sản xuất
VD: muốn nuôi lợn để lấy thịt cần nuôi lợn đực
Câu 6: Di truyền liên kết là gì? Nguyên nhân của hiện tợng DTLK? Vì sao ruồi giấm là đối tợng nghiên cứu
của Moocgan?
Trả lời:

- Cơ chế: phân li các gen trong tạo giao tử và tổ hợp các gen từ các giao tử trong thụ tinh
- P
t/c
tơng phản, F
1
mang KH 2 tính trạng trội
- F
1
dị hợp 2 cặp gen F
2
phân li tính trạng
* Khác nhau:
PLĐL DTLK
- Mỗi gen nằm trên 1 NST
- Hai cặp T
2
DTĐL và không phụ thuộc vào
nhau
- Các gen PLĐL trong giảm phân tạo giao tử
- Làm xuất hiện nhiều BDTH
- Hai gen nằm trên 1 NST
- Hai cặp T
2
DT không độc lập và phụ thuộc
vào nhau
- Các gen phân li cùng với nhau trong giảm
phân tạo giao tử
- Hạn chế xuất hiện BDTH
Câu 9: Lập sơ đồ lai minh hoạ cho thí nghiệm của Moocgan có hiện tợng DTLK?
( HS tự viết sơ đồ)

b.
* TH
1
: P đỏ( X
A
Y) ( X
a
X
a
) trắng
G
P
: X
A
, Y X
a
F
1
: X
A
X
a
; X
a
Y ( 1 đỏ: 1 trắng)
* TH
2
: trắng( X
a
Y) , đỏ ( X

đỏ X
A
_-
nhận X
A
từ : X
A
Y( đỏ)
- Ruồi F
1
: X
A
X
a
( cái)
Bài 2: ở ngời, bệnh teo cơ do ghen d nằm trên NST GT(X) quy định, gen(D) cơ phát triển bình thờng
a. Nếu mẹ có KG dị hợp và bố bình thờng thì các con sinh ra sẽ thế nao?
b. Trong một gđ có: 1 trai + 1 gáibình thờng, 1 trai + 1 gái teo cơP có KG, KH ntn? Lập sơ đồ lai minh
hoạ.
HDG:
Vì gen (d) teo cơ thuộc NSTGT (X)
ở nữ: X
D
X
D
, X
D
X
d
bình thờng ; X

d
; X
D
,Y
F
1
: X
D
X
D
, X
D
Y ;X
D
X
d
; X
d
Y
2 con gái bình thờng ; 1 con trai teo cơ ; 1 côn trai BT
b. Con gái teo cơ có KG: X
d
X
d
nhận 1 X
d
từ bố, 1 X
d
từ mẹ
Con trai BT: X

GP: X
D
, X
d
; X
d
, Y
Hớng dẫn về nhà: Bài tập về nhà
Bài 1: ở ngời, bệnh dính ngón tay thứ 2 và thứ 3 đợc quy định bởi gen chỉ nằm trên NST GT Y.
a. Bệnh này có thể có ở nữ không? Giải thích
b. Viết sơ đồ biểu thị sự DT của bệnh
Bài 2: ở ngời, gen A nhìn màu BT, gen a mù màu. Các gen nằm trên NST GT (X)
a. Viết các KG quy định các KH tơng ứng có thể ở nam và ở nữ
b. Lập sơ đồ lai và xác định KG, KH của con khi:
- Bố bình thờng, mẹ mù màu
- Bố mù màu, mẹ bình thờng
Bài 3: Bệnh máu khó đông ở ngời do gen lặn a nằm trên NST GT(X) quy định. Gen trội A quy định máu
đông bình thờng
a. Một cặp vợ chồng sinh đợc đứa con gái bị máu khó đông thì KG, KH của họ ntn?
b. Một cặp vợ chồng sinh đợc đứa con trai bìh thờng thi KG , kh của họ ntn?
- Chuẩn bị các kiến thức phần nguyên phân, giảm phân, thụ tinh để làm bài tập .
Bài 8: LUYệN TậP:
1. Luyện tập:
Bài 1: Trong 1 lò ấp trứng, ngời ta thu đợc 4000 gà con
a. Xác định số TB sinh tinh và sinh trứng đủ để tạo ra đàn gà con nói trên. Biết rằng H
tinh trùng
= 50 ,
H
trứng
= 100%

b. Tính số tinh trùng tham gia thụ tinh. Biết hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 75%.
HDG:
a. - Bộ NST của ong thợ là 2n = 32
- Bộ NST của ong đực là n = 16
- Gọi x là số ong đực (0<x< 100)
số ong thợ là : 1.000 x
GV:
19
TRƯờng thcs bồi d ỡng hsg sinh 9
- Số NST đơn của ong đực là : 2
8
. 16x
- Số NST đơn của ong thợ là : 2
8
(100- x) 32
- Theo bài ra có : Số NST đơn trong các con ong là:
2
8
.16x + 2
8
32( 100- x) = 65536. 10
2
tơng đơng 15x. 2
8
= 65536- 2
8
. 100
tơ ng đơng x = 400
- Vậy số ong đực: 400 (con)
số ong thợ: 600 (con)

thụ tinh tạo ra 3 hợp tử.
Xác định Htinh trùng:
HDG:
a. Gọi k là số lần nguyên phân của TB mầm (k nguyên dơng)
- Số TB con là: 6.2
k
- Số TĐ trong các TB con là: 6. 2
k
. 2n= 2112
tơng đơng 6. 2
k
. 44 = 2112 tơng đơng 2
k
= 8 k = 3
b. - Số tinh bào bậc I : 6. 2
k
= 6.8 = 48
- Số tinh trùng là : 48. 4 = 192
- Số tinh trùng đợc thụ tinh = số hợp tử = 3
H=
=100.
192
3
1,5625%
Bài 5: ( Bài 8- 126BTDT (131)
- Trong buồng trứng của 1 chuột cái có 6TB mầm nguyên phân liên tiếp 3 lần bằng nhau. Các TB con đợc
tạo ra trở thành các noãn bào bậc I có chứa tổng số 1290 NST.
a. Xác định số NST MT đã cung cấp cho các TB mầm nguyên phân
b. Cca noãn bào b1 giảm phân bình thờng. Số trứng đợc tạ ra đều tham gia thụ tinh với H = 25%. Đã có 6
chuột con đợc đẻ ra từ số hợp tử trên. Hãy xác định tỉ lệ sống và phát triển của hợp tử là bao nhiêu % ?

Bài 6: (HSG: Bình Giang- năm 2005-2006)
Có 3 TB cùng nguyên phân 1 số lần bằng nhau 24 TB con
a. Xác định số lần nguyên phân của mỗi TB
b. Tính số NST MT đã cung cấp cho 3 TB trên nguyên phân biết bộ NST (2n= 8)
GV:
20
TRƯờng thcs bồi d ỡng hsg sinh 9
HDG:
a. Gọi k là số lần nguyên phân
3. 2
k
= 24 tơng đơng 2
k

= 8 tơng đơng k= 3
b. Số NST MT đã cung cấp chpo 3 TB tren nguyên phân là:
3. 2n (2
k
- 1) = 3. 8 (2
3
-1) = 168 (NST)
Bài 7: ( HSG Bình Giang- 2005- 2006)
Có 1 số noãn bào b1 gp tạo ra 105 thể định hớng. Số trứng tạo ra từ ssự giảm phân trên đã tham gia với 125
tinh trùng. Htrứng = 40%: xác định:
a. Số noãn bào bậc 1
b. Số hợp tử tạo ra
c. Htinh trùng?
HDG:
a. Số noãn bào b1 =
3

nu ADN ở sinh vật có tính đa dạng, đặc thù
+ Đa dạng
+ Đặc thù
Câu 2: Giải thích cấu trúc không gian của phân tử ADN
Trả lời:
- Trình bày :
+ Cấu trúc: Chu kì (số cặp nu, đờng kính chiều cao)
+ Giữa các nu trên 2 mạch liên kết với nhau theo NTBS
+ Hệ quả của NTBS
. Biết trình tự 1 mạch mạch kia
. A = T, G= X , A + G = T+ X
.
XG
TA
+
+
đặc trng cho từng loài
Câu 3: Hãy nêu các chức năng của ADN? để thực hiện đợc các chức năng đó, phân tử AND có những đặc
điểm cấu tạo và hoạt động ntn?
Trả lời:
* Chức năng lu giữ TTDT
Truyền đạt TTDT qua các thế hệ TB và cơ thể khác loài
* Để thực hiện chức năng: lu giữ TTDT
- ADN mang gen, gen chứa TTDT. Gen phân bố theo chiều dọc của AND. ADN có cấu trúc 2 mạch xoắn
kép gen trên ADN ổn định TTDT trên đợc ADN đợc ổn định
* Thực hiện chức năng truyền đạt TTDT
- ADN 2 TTDT truyền từ thế hệ này khác
GV:
21
TRƯờng thcs bồi d ỡng hsg sinh 9

N
.3,4A N =
4,3
2L
M = N. 300 đvC
H = 2A + 3G
Bài 1: L
ADN
= 1,02mm . xđ N , M = ?
Biết 1mm = 10
7
A
0
HDG:
L
ADN
= 1,02. 10
7
= 102. 10
5
(A
0
)
N=
4,3
2L
=
4,3
10.102.2
= 60.10

3
= 2L
1
mà L = L
1
+ L
2
+ L
3
= L
1
+ 1,5L
1
+ 2L
1
= 4,5 L
1
4,5L
1
= 9180 L
1
= 2040 (A
0
)
L
2
= 1,5. 2040 = 3060(A
0
)
L

A = T , G = X
N = 2A + 2G A + G =
2
N
A + G = 50%
T + X =50%
Bài 1: ADN có M = 1.400.000 (đvC) , A = 960 (nu)
a. Tính số lợng và tỉ lệ % từng loại nu
b. L
ADN
= ?
HDG:
a. N =
=
300
M
300
000.440.1
= 4800 (nu)
Ta có: A = T 960 (nu) G = X =
2
N
- A =
2
4800
- 960 =1440 (nu)
%A = %T =
800.4
960
. 100% = 20% ; %G = %X =

)(2400
4,3
4080.2
4,3
2
nu
L
==
- Số lợng và tỉ lệ từng loại nu là:
G = X = 15% = 15%. 2400 = 840(nu)
A = T = 50%- 15% = 35% = 35%. 244 = 360(nu)
Bài 3: Một gen có L= 2550(A
0
), X= 330(nu). Hãy xác định tỉ lệ % và số lợng từng loại nu của gen.
HDG:
- Số nu của gen là: N=
)(155
4,3
2550.2
4,3
2
nu
L
==
- Số lợng từng loại nu và tỉ lệ % là:
G = X = 330 (nu) =
1500
330
. 100% = 22%
A = T =

0
=
2
2240
. 3,4 = 3880 (A
0
)
Bài 2: Một gen có G T= 140( nu), liên kết H= 2520
a. Xác định số lợng từng loại nu của gen
b. Chiều dài của gen.
HDG:
a. Số lợng nu từng loại nu của gen:
2A+ 3G =2520 hay 2T+ 3G= 2520 A=T=420
G - T= 140 G =X =560
b. Tổng số nu của gen: N= 2A+ 2G = 2. 420 + 2. 560= 1960
- Chiều dài của gen: L =
33324,3.
2
1960
4,3.
2
==
N
A
0
Bài 3: Hai gen có liên kết H là 2760. Gen I có 840A, gen II có 480 A
0
. Cho biết gen nào dài hơn? Xác định
chênh lệch chiều dài ấy là bao nhiêu?
HDG

* Gen I: A G = 5%
A + G = 50%
2A = 55% A = 27,5
G = 28,5%
Vậy A = T = 27,5%. 2400 = 660(nu)
G = X =22,5%. 2400 = 540(nu)
* Gen II:
- A = T = A
genI
180 = 660 180 = 480 (nu)
G = X =
)(270480
2
2400
2
nuA
N
==
b. Số liên kết H ở gen I: H
1
= 2A
genI
+ 3Ggen
I
= 2.600 + 3.540 = 2940 (l.kết)
- Số liên kết H ở gen II: H
2
= 2A
genII
+ 3G

=
2
N
3,4A
0
=
2
2700
3,4 = 4590(A
0
)
2. Lí thuyết:
Câu 1: Tại sao 2 ADN con đợc tạo ra lại giống nhau, giống cơ thể mẹ?
Trả lời:
*Qúa trình tự nhân đôi của ADN
- Nơi diễn ra, thời gian
- Cơ chế:
-Nguyên tắc NTBS
GV:
24
TRƯờng thcs bồi d ỡng hsg sinh 9
NTBBT
-Kết quả: 2ADN con giông nhau và giống ADN mẹ
Câu 2: Một đoạn ADN có:
M
1
- G A X X A T
M
2
- X T A G G T A

MT
= G
ADN
( 2
x
1)
3. Số liên kết H bị phá vỡ
H
p.vỡ
=H
gen
(2
x
-1)
3. Bài tập
Dạng 1: Tính số lần nhân đôi của ADN và số phân tử ADN đợc tạo ra qua nhân đôi
Bài 1: Gen nhân đôi 1 số lần, trong các gen con có 16 mạch đơn. Xác định số lần nhân đôi của gen.
HDG
- Số gen con đợc tạo ra sau quá trình nhân đôi là:
8
2
16
=
( gen)
- Gọi x là số lần tự nhân đôi của gen: 2
x
= 8x =3
Vậy gen đã tự nhân đôi 3 lần
Dạng 2: Tính số lợng nu môi trờng cung cấp cho ADN tự nhân đôi.
Bài 1:

3
- 1)= 350 ( 8- 1)= 2450( nu)
G
MT
= X
MT
= G
gen
( 2
3
-1)= 250( 8- 1)= 1750( nu)
Bài 2: Một gen dài 3468A
0
nhân đôi 1 số đợt, môi trờng đã cung cấp 6120 nu tự do. Gen đó có 20% A
a. Tìm số lần nhân đôi của gen
b. Tính số lợng từng loại nu môi trờng cung cấp cho gen nhân đôi
HDG
a. Số nu của gen là: N=
4.3
2L
=
2040
4,3
3468.2
=
( nu)
- Gọi x là số lần nhân đôi của gen số nu tự do môi trờng cung cấp là:
N
MT
= N

MT
= G (2
x
1) = 612 (2
2
1) = 1836(nu)
GV:
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status