Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 7 Năm học 2009 - 2010
Phần một. THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
Bài 1 : DÂN SỐ
Câu 1: Khái niệm dân số nào sau đây là hoàn chỉnh?
a. Dân số là số người. b. Dân số là tổng số người.
c. Dân số là nguồn lao động.
d. Dân số là tổng số dân ở một đòa phương trong một thời điểm nhất đònh.
Câu 2: Người ta thường biểu thò dân số bằng :
a. Một vòng tròn b. Một hình vuông
c. Một đường thẳng d. Một tháp tuổi.
Câu 3: Một tháp dân số bao gồm có mấy phần ?
a. Hai phần b. Ba phần c. Bốn phần d. Năm phần.
Câu 4: Dân số thế giới tăng nhanh trong khoảng thời gian nào?
a. Trước Công Nguyên b. Từ công nguyên – thế kỷ XIX
c. Từ thế kỷ XIX – thế kỷ XX d. Từ thế kỷ XX – nay.
Câu 5: Bùng nổ dân số xảy ra khi gia tăng dân số vượt ngưỡng :
a. 2,1% b. 21% c. 210% d. 250%.
Câu 6: Quốc gia đông dân nhất thế giới là:
a. Mỹ b. Nhật c. Ấn Độ d. Trung Quốc.
Bài 2: SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ. CÁC CHỦNG TỘC TRÊN THẾ GIỚI.
Câu 1: Dân cư thế giới phân bố như thế nào?
a. Đều b. Không đều
c. Rất không đều d. Giống nhau ở mọi nơi.
Câu 2: Dân cư thường tập trung ở các khu vực nào?
a. Thành thò b. Ven biển
c. Đồng bằng d, Tất cả các khu vực trên.
Câu 3: Dân cư thưa thớt ở những nơi nào?
a. Nông thôn b. Đồi núi
c. Nội đòa d. Tất cả các khu vực trên.
Câu 4: Người ta dựa vào yếu tố nào để phân chia các chủng tộc trên thế giới?
a. Vóc dáng b. Thể lực
Bài 5: ĐỚI NÓNG – MÔI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM.
Câu 1: Đới nóng có vò trí trong khoảng từ đâu đến đâu?
a. Xích đạo Chí tuyến Bắc b. Xích đạo Chí tuyến Nam.
c. Chí tuyến Bắc Chí tuyến Nam d. Chí tuyến Bắc Vòng cực Bắc.
Câu 2: Ở đới nóng có mấy kiểu môi trường chính?
a. Hai môi trường b. Ba môi trường c. Bốn môi trường d. Năm môi trường.
Câu 3: Môi trường có lượng mưa nhiều nhất ở đới nóng là:
a. Xích đạo ẩm b. Nhiệt đới c. Nhiệt đới gió mùa d. Hoang mạc.
Câu 4: Môi trường khô hạn nhất ở đới nóng là:
a. Xích đạo ẩm b. Nhiệt đới c. Nhiệt đới gió mùa d. Hoang mạc.
Câu 5: Thảm thực vật điển hình cho môi trường xích đạo ẩm là:
a. Xa van b. Rừng rậm c. Rừng thưa d. Rừng cây lá rộng.
Bài 6. MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI
Câu 1: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng vò trí nào?
a. Chí tuyến Bắc Chí tuyến Nam
b. 5
0
B Chí tuyến Bắc; 5
0
N Chí tuyến Nam.
c. Chí tuyến Bắc Vòng cực Bắc
d. Chí tuyến Nam Vòng cực Nam.
Câu 2: Nhiệt độ ở môi trường nhiệt đới có mấy lần tăng giản trong năm?
a. Một lần b. Hai lần c. Ba lần d. Bốn lần.
Câu 3: Với lượng mưa từ 500 1500 mm, môi trường nhiệt đới có lượng mưa :
a. Rất ít b. Ít c. Trung bình d. Nhiều.
Câu 4: Thảm thực vật điển hình cho môi trường nhiệt đới là:
a. Đài nguyên b. Xa van c. Rừng rậm d. Đồi trọc.
Trang 2
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 7 Năm học 2009 - 2010
a. Đốt rừng trồng lúa b. Lấp bằng thung lũng trồng lúa
Trang 3
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 7 Năm học 2009 - 2010
c. Làm ruộng bậc thang d. Bơm nước trồng lúa.
Bài 9. HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Ở ĐỚI NÓNG.
Câu 1: Điều kiện để đới nóng thâm canh tăng vụ là:
a. Nắng nóng ,mưa nhiều b. Nguồn giống phong phú
c. Nhòp điệu mùa d. Nguồn lao động dồi dào.
Câu 2: Điều kiện để đới nóng đa dạng hóa nông sản là:
a. Nắng nóng ,mưa nhiều b. Nhòp điệu mùa
c. Nguồn giống phong phú d. Nguồn đất tốt.
Câu 3: Sự thay đổi mùa gây khó khăn cho nông nghiệp ở đới nóng là:
a. Nhiều thiên tai b. Nhiều dòch bệnh, sâu bệnh.
c. Sinh vật phát triển kém d. Nguồn giống giảm.
Câu 4: Loại nông sản việt Nam và Thái Lan xuất khẩu chiếm tỷ trọng lớn nhất thế giới là:
a. Cà phê b. Cao su c. Chè d. Lúa gạo.
Câu 5: Quá trình thoái hóa đất do đốt rừng làm nương rẫy là:
a. Đồi trọc đất trống rừng giảm đốt rừng
b. Đất trống đồi trọc rừng giảm đốt rừng
c. Rừng giảm đốt rừng đất trống đồi trọc
d. Đốt rừng rừng giảm đất trống đồi trọc.
Bài 10. DÂN SỐ VÀ SỨC ÉP CỦA DÂN SỐ ĐẾN TN, MT Ở ĐỚI NÓNG.
Câu 1: Dân số đới nóng chiếm khoảng bao nhiêu % dân số thế giới?
a. Gần 20 % b. Gần 30 % c. Gần 40 % d. Gần 50%.
a. Niu – Yook b. Bắc Kinh c. Xingapo d. Hà Nội.
Câu 6: Giai đoạn 1950 – 2001, khu vực có tỷ lệ thò dân gia tăng nhanh nhất là:
a. Châu Á b. Châu Phi c. Châu Âu d. Nam Mỹ.
Bài 12: THỰC HÀNH. NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG.
Câu 1: Môi trường xích đạo ẩm ứng với ảnh nào trong các ảnh A,B,C(SGK-Tr39)
a. Ảnh A b. Ảnh B c. Ảnh C d. Cả 3 ảnh.
Câu 2: Ảnh xa van (SGK – Tr 40) ứng với biểu đồ nhiệt độ va lượng mưa nào?
a. Biểu đồ A b. Biểu đồ B c. Biểu đồ C d. Cả 3 biểu đồ.
Câu 3: Cách ghép đôi nào sau đây là đúng cho biểu đồ lượng mưa và lưu lượng:
a. A+X, C+Y b. B+X, C+Y c. B+Y, C+X d. C+X, A+Y
Câu 4: Trong 5 biểu đồ A,B,C,D,E biểu đồ nào thuộc đới nóng?
a. BĐ A b. BĐ B c. BĐC d. BĐ D e. BĐ E.
Bài 13. MÔI TRƯỜNG ÔN HÒA.
Câu 1: Đới ôn hòa nằm trong khoảng vò trí nào?
a. Chí tuyến Bắc – Chí tuyến Nam
b. Chí tuyến Bắc – Vòng cực Bắc; chí tuyến Nam – Vòng cực Nam
c. Chí tuyến Bắc – Vòng cực Bắc
d. Chí tuyến Nam – Vòng cực Nam.
Câu 2: Khí hậu của đới ôn hòa so với đới nóng và đới lạnh là:
a. Thất thường hơn b. Ổn đònh hơn
c. Tính trung gian d. Mưa nhiều hơn.
Câu 3: Ở đới ôn hòa có mấy môi trường cơ bản?
a. Ba MT b. Bốn MT c. Năm MT d. Sáu MT.
Câu 4: Đặc điểm cơ bản của khí hậu đới ôn hòa là:
a. Nóng – ẩm – mưa nhiều b. Lạnh – khô – ít mưa
c. Thay đổi theo mùa d. Diễn biến thất thường.
Câu 5: Thảm thực vật điển hình cho đới ôn hòa là:
Trang 5
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 7 Năm học 2009 - 2010
a. Rừng lá kim b. Rừng là rộng
c. Công nghiệp và dòch vụ phát triển d. Nông nghiệp phát triển.
Câu 3: Các vấn đề bức xúc ở các đô thò ở đới ôn hòa là:
a. Ô nhiễm môi trường b. Ùn tắc giao thông
c. Thiếu chỗ ở, công trình công cộng d. Tất cả các vấn đề trên.
Câu 4: Một trong những giải pháp hữu hiệu nhất để giải quyết vấn đề đô thò ở đới ôn hòa
là:
a. Phát triển nông nghiệp b. Phát triển CN, dòch vụ
c. Xây dựng thêm đô thò d. Phân bố lại dân cư.
Bài 17: Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG Ở ĐỚI ÔN HÒA.
Câu 1: Ô nhiểm không khí sẽ gây hại gì cho con người và môi trường?
Trang 6
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 7 Năm học 2009 - 2010
a. Gây mưa a xít b. Bệnh đường hô hấp
c. Hiệu ứng nhà kính d. Tất cả các ý trên.
Câu 2: Những nguyên nhân nào gây ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa?
a. Khí thải công nghiệp b. Khí thải sinh hoạt
c. Sử dụng năng lương nguyên tử d. Tất cả các ý trên.
Câu 3: Những nguyên nhân nào gây ô nhiễm nước ở đới ôn hòa?
a. Tai nạn tàu chở dầu b. Nước thải công nghiệp
c. Nước thải sinh hoạt d. Tất cả các ý trên.
Câu 4: Ô nhiễm môi trường nước gây những hâu quả gì?
a. Gây “ Thủy triều đen” b. Gây “ Thủy triều đỏ”
c. Gây bệnh đường tiêu hóa, da liễu d. Tất cả các ý trên.
Bài 18: THỰC HÀNH. NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA.
Câu 1: Môi trường ôn đới hải dương phù hợp với biểu đồ nào?( SGK – Tr 59)
a. BĐ A b. BĐ B c. BĐ C d. Cả ba biểu đồ.
Câu 2: Môi trường hoang mạc ôn đới phù hợp với biểu đồ nào? ( SGK – Tr 59)
a. BĐ A b. BĐ B c. BĐ C d. Cả ba biểu đồ.
Câu 3: Ở môi trường ôn đới lạnh, thảm thực vật chính là:
a. Rừng lá kim b. Rừng lá rộng c. Rừng hỗn giao d. Cả ba loại
Câu 1: Đới lạnh nằm trong khoảng vò trí nào?
a. Chí tuyến B – Vòng cực B b. Chí tuyến N – Vòng cực N.
c. Vòng cực Băc – Cực Bắc d. Vòng cực Nam – cực Nam.
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của khí hậu đới lạnh là:
a. Ôn hòa b. Thất thường c. Khắc nghiệt d. Theo mùa.
Câu 3: Động vật tồn tại ở đới lạnh có những đặc điểm thích nghi.
a. Lông dày b. Mỡ dày c. Lông không thấm nước d. Tất cả.
Câu 4: Loài vật nào sau đây không sống ở đới lạnh?
a. Chó sói b. Tuần lộc c. Hải cẩu d. Chim cánh cụt.
Câu 5: Tộc người nào thường sống trong các ngôi nhà băng?
a. Người La- Pông b. Người I-Núc c. Cả hai d. Không có ai.
Bài 22: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI LẠNH.
Câu 1: Hoạt động kinh tế của người dân đới lạnh là:
a. Chăn nuôi tuần lộc b. Đánh bắt thủy hải sản
c. Săn bắt hải cẩu, gấu trắng d. Tất cả các ý trên.
Câu 2: Tại sao ở đới lạnh lại có nhiều cá đến sinh sống?
a. Thích nghi tốt b. Nhiều thức ăn
c. Khí hậu thuận lợi d. Ít bò săn bắt.
Câu 3: Hai vấn đề bức xúc nhất đề bức xúc nhất đới lạnh là:
a. Khí hậu – tài nguyên b. Tài nguyên – Nhân lực.
c. Nhân lực – Khoa học d. Khoa học – Môi trường.
Câu 4: Hãy hoàn thành sơ đồ bằng các cụm từ sau: khí hậu giá lanh, băng tuyết phủ quanh
năm, thực vật rất nghèo nàn, rất ít người sinh sống.
Bài 23. MÔI TRƯỜNG VÙNG NÚI.
Câu 1: Khí hậu và thực vật ở vùng núi chủ yếu thay đổi theo:
a. Độ cao b. Mùa c. Chất đất d. Vùng.
Câu 2: Ngoài sự thay đổi theo độ cao, thực vật vùng núi còn có sự thay đổi khác:
a. Hướng đón nắng b. Hướng đón gió
c. Hướng đón mưa d. Tất cả các ý trên.
Câu 3: Vùng núi là đòa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc :
a. Thứ hai b. Thứ ba c. Thứ tư d. Thứ năm.
Câu 2: Châu Phi ngăn cách với Châu Á bởi Biển Đỏ và:
a. Đòa Trung Hải b. Biển Đen
c.Kênh đào Panama d. Kênh đào Xuyê.
Câu 3: Nguyên nhân làm cho hoang mạc Xahara lan ra sát biển là:
a. Nằm trên đường chí tuyến b. Ít mưa
c. Cát lấn d. Có dòng biển lạnh đi qua.
Câu 4: Nguyên nhân khiến cho Châu Phi vẫn đông người sinh sống là:
a. Nhiều đồng bằng b. Nhiều rừng c. Nhiều khoáng sản d. Nhiều tôm cá.
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI(TT)
Câu 1: Hai đặc điểm nổi bật của khí hậu Châu Phi là:
a. Nóng – Ẩm b.Nóng – Khô c.Mát – Khô d.Lạnh – khô
Câu 2: Hoang mạc lớn nhất Châu Phi là :
a.Xahara b.Etiôpia c.Namip d.Đông Phi
Câu 3 :Đặc điểm lớn nhất của các môi trường ở Châu Phi là :
Trang 9
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 7 Năm học 2009 - 2010
a.Nhiều môi trường b.Nhiều môi trường nóng
c.Đối xứng qua đường xích đạo d.Nhiều môi trường khô.
Câu 4: Môi Trường có lượng mưa nhiều nhất ở Châu Phi là:
a. Đòa Trung Hải b.Nhiệt đới
c. Cận nhiệt đới ẩm d. Xích đạo ẩm.
Bài 28: THỰC HÀNH.
Câu 1: Môi trường khô, khắc nghiệt nhất Châu Phi là:
a. Xích đạo ẩm b. Nhiệt đới c. Hoang mạc d. Đòa Trung Hải.
Câu 2: Môi trường chiếm diện tích lớn nhất Châu Phi là:
a. Hoang mạc b. Đòa Trung Hải c. Xích đạo ẩm d. Nhiệt đới.
Câu 3: Loại cây to nhất trên các xa van Châu Phi là:
a. Chà là b. Cọ c. Bao báp d. Bông.
Câu 4: Nguyên nhân làm cho các môi trường nằm đối xứng qua xích đạo là:
a. Hàng tiêu dùng – khoáng sản b. Khoáng sản – nông sản
c. Nông sản – lao động d. Lao động – hàng tiêu dùng.
Câu 4: Hậu quả lớn của quá trình đô thò hóa ồ ạt ở Châu Phi Là:
a. Thiếu việc làm b. Xung đột tộc người
c. Xung đột biên giới d. Xuất hiện nhà ổ chuột.
Bài 32: CÁC KHU VỰC CHÂU PHI.
Câu 1: Xét về tự nhiên, kinh tế – xã hội, Châu Phi chia thành mấy khu vực?
a. Hai KV b. Ba KV c. Bốn KV d. Năm KV.
Câu 2: Môi trường lớn nhất ở Bắc Phi là:
a. Xích đạo ẩm b. Hoang mạc c. Đòa Trung Hải d. Nhiệt đới.
Câu 3: Dân cư Bắc Phi chủ yếu thuộc chủng tộc:
a. Môn-gô-lô-it b. Nê-grô-it c. Ơ-rô-pê-ô-it d. Ô-xta-lô-it.
Câu 4: Khu vực Bắc Phi có những công trình kiến trúc cổ nổi tiếng:
a. Vạn lý trường thành b. Kim tự tháp
c. Chùa một cột d. Đền thờ Patornong.
Câu 5: Dân cư Trung Phi chủ yếu thuộc chủng tộc:
a. Nê-grô-it b. Môn-gô-lô-it c. Ơ-rô-pê-ô-it d. Ôx-tra-lôlit.
Bài 33: CÁC KHU VỰC CHÂU PHI (tt).
Câu 1: Dãy núi lớn ở Nam Phi là:
a. Đrêkhenbec b. Atlat c. Đông Phi d. Công gô.
Câu 2: Loại khoáng sản rất có giá trò trữ lượng lớn ở Nam Phi là:
a. Uranium b. Chì c. Vàng d. Kim cương.
Câu 3: Ở Nam Phi có mấy tộc người sinh sống ?
a. Ba b. Bốn c. Năm d. Sáu.
Câu 4: Nam Phi là khu vực giàu khoáng sản nhưng vẫn nghèo là do:
a. Chưa khai thác b. Bò xâm lược
c. Xung đột sắc tộc b. Phân biệt chủng tộc.
Bài 34: THỰC HÀNH SO SÁNH NỀN KINH TẾ CỦA BA KHU VỰC CHÂU PHI.
Câu 1: Khu vực có nhiều quốc gia thu nhập trên 2500 USD là:
a. Bắc Phi b. Trung Phi c. Nam Phi d. 3 KV bằng nhau.
Câu 1: Dân cư Bắc Mỹ phân bố như thế nào?
a. Rất đều b. Đều c. Không đều d. Rất không đều.
Câu 2: Hai khu vực thưa dân nhất Bắc Mỹ là:
a. Alaxca – Bắc Canada b. Bắc Canada – Tây Hoa kỳ
c. Tây Hoa kỳ – Mê-hi-cô d. Mê-hi-cô – Alaxca.
Câu 3: Quá trình đô thò hóa ở Bắc Mỹ gắng liền với quá trình:
a. Di dân b. Chiến tranh c. Công nghiệp d. Tác động thiên tai.
Câu 4: Vấn đề đáng quan tâm nhất ở các đô thò Bắc Mỹ hiện nay là:
a. Quá đông dân b. Ô nhiễm môi trường c. Ách tắc giao thông d. Thất nghiệp.
Bài 38: KINH TẾ BẮC MỸ.
Câu 1: Nền nông nghiệp ở Bắc Mỹ là nền nông nghiệp:
a. Rộng lớn b. Ôn đới c. Hàng hóa d. Công nghiệp.
Câu 2: Quốc gia có tỷ lệ dân cư tham gia hoạt động nông nghiệp ít nhất là:
a. Canada b. Hoa kỳ c. Mê-hi-cô d. Ba nước bằng nhau.
Câu 3: Nền nông nghiệp Bắc Mỹ còn nhiều hạn chế :
a. Giá thành cao b. Nhiều phân hóa học, thuốc hóa học
c. Ô nhiễm môi trường d. Tất cả các ý trên.
Câu 4: Sự phân hóa nông sản ở Bắc Mỹ là do tác động của:
a. Đòa hình b. Khí hậu c. Kinh tế d. Tất cả các ý trên.
Bài 39: KINH TẾ BẮC MỸ (tt).
Câu 1: Ngành CN nào sau đây ở Bắc Mỹ chưa phải là CN hàng đầu TG?
a. Hàng không b. Vũ trụ c. Nguyên tử d. Cơ khí.
Câu 2: Trong cơ cấu kinh tế ở Bắc Mỹ, lónh vực chiếm tỷ trọng lớn nhất là:
a. Nông nghiệp b. Công nghiệp c. Dòch vụ d. Ba lónh vực bằng nhau.
Trang 12
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 7 Năm học 2009 - 2010
Câu 3: Quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất ở Bắc Mỹ là:
a. Canada b. Hoa kỳ c. Mê-hi-cô d. Ba nước bằng nhau.
Câu 4: Hãng máy bay Bôing là hãng máy bay của:
a. Canada b. Hoa kỳ c. Mê-hi-cô d. Ba nước hợp tác.
a. Anh điêng b. Exkimo c. Nêgroit d. Ơ-rô-pê-ô-it.
Câu 2: Dân cư chủ yếu ở Trung và Nam Mỹ hiện nay là:
a. Anh điêng b. Exkimo c. Người gốc Âu d. Người lai.
Câu 3: Trung và Nam Mỹ dẫn đầu về sự phát triển nào?
a. Kinh tế b. Dân số c. Đô thò d. Di dân.
Câu 4: Vấn nạn lớn nhất về đô thò ở Nam Mỹ là:
a. Thất nghiệp b. Ô nhiễm môi trường
Trang 13
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 7 Năm học 2009 - 2010
c. Mất mó quan đô thò d. Xung đột sắc tộc.
Bài 44: KINH TẾ TRUNG VÀ NAM MỸ.
Câu 1: Nền NN Trung và Nam Mỹ chậm phát triển là do:
a. Công cụ thô sơ b. Trình độ sản xuất thấp
c. Chế độ chiếm hữu ruộng đất d. Khí hậu khắc nghiệt.
Câu 2: Kinh tế Nam Mỹ chậm phát triển, nguyên nhân chính là do:
a. Đông dân b. Khí hậu khắc nghiệt
c. Bò xâm lược d. Xung đột tộc người.
Câu 3: Giải pháp hữu hiệu để giải quyết vấn đề ruộng đất ở Nam Mỹ là:
a. Cải cách ruộng đất b. Khai hoang
c. Mua lại đất đại điền chủ d. Tất cả các ý trên.
Câu 4: Nền NN của các nước Trung và Nam Mỹ mang tính:
a. Đa canh b. Chuyên canh c. Độc canh d. Xen canh.
Bài 45: KINH TẾ TRUNG VÀ NAM MỸ (tt).
Câu 1: Ngành CN có điều kiện phát triển nhất ở Trung và Nam Mỹ là:
a. Khai khoáng b. Dệt may c. Cơ khí d. Thực phẩm.
Câu 2: Nguyên nhân chính khiến nền kinh tế Nam Mỹ chậm phát triển là:
a. Bất ổn chính trò b. Nghèo tài nguyên
c. Nợ nước ngoài d. Chiến tranh.
Câu 3: Vấn đề đáng lo ngại nhất ở Trung Và Nam Mỹ hiện nay là:
a. Nghèo đói b. Ô nhiễm môi trường c. Rừng bò thu hẹp d. Xung đột.
c. Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương d. Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương.
Câu 2: Xét về diện tích, châu Đại Dương xếp thứ mấy thế giới?
a. Thứ ba b. Thứ tư c. Thứ năm d. Thứ sáu.
Câu 3: Nguyên nhân cơ bản để khí hậu châu Đại Dương ôn hòa là:
a. Nằm ở đới ôn hòa b. Nhiều thực vật
c. Được biển bao quanh d. Mưa nhiều.
Câu 4: Loài động vật điển hình ở châu Đại Dương là:
a. Gấu túi b. Bò sữa c. Cănguru d. Hươu cao cổ.
Bài 49: DÂN CƯ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG.
Câu 1: Đặc điểm nổi bật của dân cư Châu Đại dương là:
a. Đông dân b. Gia tăng nhanh c. Dân trí cao d. Thò dân
cao.
Câu 2: Lónh vực kinh tế phát triển mạnh nhất ở Châu Đại Dương là:
a. Nông nghiệp b. Công nghiệp c. Dòch vụ d. Ba lónh cực bằng
nhau.
Câu 3: Ngành kinh tế mới phát triển khá mạnh ở Châu Đại Dương là:
a. Hàng không vũ trụ b. Xuất nhập khẩu
c. Du lòch d. Giao thông vận tải.
Câu 4: Những ngành công nghiệp phát triển mạnh ở Châu Đại Dương là:
a. Khai khoáng b. Chế tạo máy c. Điện tử d. Tất cả.
Bài 50: THỰC HÀNH: VIẾT BÁO CÁO VỀ ÔXTRAYLIA.
Hãy trả lời các câu hỏi SGK và hoàn thành bảng sau:
Các khu vực đòa hình
Độ cao từng khu vực
Ngọn núi cao nhất
Các loại gió và hướng gió
Sự phân bố lượng mưa
Sự phân bố các hoang mạc
Bài 51: THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU.
Câu 1: Châu Âu ngăn cách với Châu Á bởi dãy núi nào?
Bài 55: KINH TẾ CHÂU ÂU
Câu 1: Loại nông sản chiếm tỷ trọng lớn ở Châu Âu là:
a.Lúa Mì b.Cây ăn quả c.Chăn nuôi d.Củ cải đường
Câu 2: Công nghiệp Châu Âu có đặc điểm nổi bật là :
a.Chất lượng cao b.Phát triển sớm c.Giá rẻ d.Đa ngành
Câu 3: Đặc điểm nổi bật của ngành hàng không (Erbớt) Châu Âu là :
a.Chất lượng cao b.Giá bán cao
c. Hợp tác nhiều nước c.Sản phẩm lớn nhất.
Câu 4: Loại hình dòch vụ phát triển nhất Châu Âu là :
a.Y tế b.GTVT c.BCVT d.TC.ngân hàng.
Bài 56:KHU VỰC BẮC ÂU
Câu 1: Dạng đòa hình nổi bật ở Bắc Âu là:
a.Núi cao b.Đồng bằng c.Băng hà d.Pi ô.
Câu 2: Đặc điểm khí hậu Bắc Âu nổi bật ở chỗ :
a.Lạnh giá b.Mát mẻ c.Ôn hòa d.Tất cả các ý trên.
Câu 3: Thảm thực vật điển hình ở Bắc Âu là :
a.Rừng lá rộng b.Rừng lá kim c.Rừng hỗn giao d.Đồng cỏ.
Trang 16
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 7 Năm học 2009 - 2010
Câu 4: Ngành kinh tế giữ vai trò quan tọng ở Bắc Âu là :
a.Trồng rừng b.Kinh tế biển c.Gỗ giấy d.Công nghiệp .
Bài 57: KHU VỰC TÂY VÀ TRUNG ÂU.
Câu 1: Tây và Trung Âu có mấy khu vực đòa hình :
a.Hai khu vực b.Ba khu vực c.Bốn khu vực d.Năm khu vưc.
Câu 2: Sự phân hóa khí hậu của Tây và Trung Âu là do tác động:
a. Đòa hình b.Vó độ c.Biển d.Thực vật
Câu 3: Lónh vực phát triển nhất ở Tây và Trung Âu là:
a.Nông nghiệp b.Công nghiệp c.Dòch vụ d.Ngang bằng nhau.
Câu 4: Quốc gia có thu nhập cao nhất Tây và Trung Âu là:
a. Pháp b. Đức c. Ba Lan d. Cộng Hòa Séc.
Trang 17
Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đòa lý 7 Năm học 2009 - 2010
c. Đào tạo nghề d. Tất cả các biểu hiện trên.
Bài 61: THỰC HÀNH
Dựa vào bảng số liệu sau :
Tên nước
Tỷ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP
Nông – lâm - ngư Công nghiệp – xây dựng Dòch vụ
Pháp 3.0 26.1 70.9
U-crai-na 14.0 38.5 47.5
Hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế của Pháp và U-crai-na.
Trang 18