Bài tập thống kê trong doanh nghiệp (Chương V) potx - Pdf 17

Chơng V:
thống kê nguyên vật liệu trong doanh nghiệp

A. Tóm tắt lý thuyết:
5.1. Các chỉ tiêu phản ảnh tình hình cung ứng v dự trữ
nguyên vật liệu:
5.1.1. Chỉ tiêu khối lợng NVL cung ứng:
Phản ảnh tổng khối lợng từng loại nguyên vật liệu thực tế đợc cung cấp
trong kỳ.
5.1.2. Chỉ tiêu giá trị nguyên vật liệu cung ứng:
Tổng giá trị nguyên vật liệu cung ứng
= (Khối lợng từng loại NVL cung ứng x giá thnh 1 đơn vị NVL)
5.1.3. Kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch cung cấp nguyên vật liệu
theo yêu cầu đầy đủ:
* Tỷ lệ hon thnh kế hoạch cung cấp nguyên vật liệu cho sản xuất SP của
DN

%100
1
x
M
M
k

Trong đó: M
1
, M
k
: Số lợng vật liệu cung cấp theo thực tế, kế hoạch.
* Mức thời gian đảm bảo vật t cung cấp cho sản xuất:
T =

/M
0
- Số tuyệt đối: M
1
- M
0
* Theo phơng pháp kết hợp với kết quả sản xuất:

37
- Số tơng đối:
0
1
0
1
GO
GO
xM
M
x100%
- Số tuyệt đối: M
1
- ( M
0
x GO
1
/ GO
0
)
b. Phân tích tình hình sử dụng nguyên vật liệu:
*Trờng hợp doanh nghiệp dùng một loại NVL để sản xuất sản phẩm (hiện vật)

m
=


10
11
qm
qm m =

-

)(
11
qm

)(
10
qm

c.
Trờng hợp doanh nghiệp dùng nhiều loại NVL để sản xuất 1 loại sản phẩm:
Chỉ số có dạng:
Im =


00
10


100110
qmsqms
.
B. CáC bi tập CƠ BảN:
Bi số 1:
Có số liệu sau về tình hình sử dụng gạch của một đơn vị xây lắp:

Chỉ tiêu Định mức Thực tế
1. Khối lợng công tác xây tờng (m
3
)
2. Số lợng gạch sử dụng (viên)
1.000
460.000
1.200
540.000

Yêu cầu:
1. Kiểm tra tình hình sử dụng khối lợng gạch trong kỳ theo 2 phơng
pháp?

38
2. Phân tích các nhân tố ảnh hởng đến tình hình sử dụng khối lợng gạch
trong kỳ?
Bi số 2:
Có ti liệu về tình hình sản xuất v sử dụng nguyên vật liệu của một xí
nghiệp đồ gốm trong 2 quý đầu năm 2006 nh sau:

Khối lợng sản phẩm

phơng pháp giản đơn v kết hợp với kết quả sản xuất?
Bi số 3:
Có số liệu về tình hình sử dụng nguyên vật liệu của Xí nghiệp Xây lắp X
trong 2 kỳ báo cáo nh sau:
Mức hao phí
NVL
cho 1 ĐVSP
Đơn giá NVL
(1.000 đồng)
Khối lợng
công việc HT
Công việc

NVL
sử
dụng
Đơn
vị
tính
KH TT KH TT KH TT
Xây
tờng
110 (m3 )
Gạch
Cát
XM
viên
m
3
kg

(1.000 đồng)
Khối lợng
công việc HT
Công
việc

NVL
sử
dụng
Đơn
vị
tính
KH TT KH TT KH TT
Đổ
bê tông
( m3 )
Sắt
Đá(1x2)
Xi măng
kg
m
3
kg
170
1,2
300
150
1,0
280
10

sử
dụng
Đơn
vị
tính
KH TT KH TT KH TT
Lát
nền
( m
2
)
Gạch 20x20
Cát
Xi măng
viên
m
3
kg
25
0,3
10
26
0,25
7
6
30
1
5,8
28
0,9

Định mức Thực tế
Đơn giá
NVL
(1.000đ/kg)
X Kg 250 220 120
Y - 300 280 250
A 10
Z - 100 90 400
X Kg 300 280 120
Y - 150 150 250
B 12
Z - 8 6 400
X Kg 100 110 120
Y - 5 6 250
C 15
Z - 6 5 400

Yêu cầu:
Hãy xác định tình hình biến động mức hao phí nguyên vật liệu
cho một đơn vị sản phẩm (tính chung cho cả 3 loại sản phẩm) thực tế so với
định mức?
Bi số 7:
Căn cứ vo ti liệu sau, hãy phân tích tình hình biến động chi phí nguyên
vật liệu X do ảnh hởng của 3 nhân tố:

Khối lợng SP SX (1.000cái) Nguyên vật liệu X sử dụng (tấn)
Sản phẩm
Năm 2004 Năm 2005 Năm 2004 Năm 2005
A 800 1.000 96 115
B 1.000 1.300 55 65


1. Mức chi phí nguyên vật liệu để sản xuất 1 sản phẩm?
2. Trọng lợng thực cho 1 đơn vị sản phẩm?
3. Phế liệu v phế phẩm trong quá trình sản xuất?
4. Phân tích mức độ ảnh hởng của các yếu tố cấu thnh mức hao phí
nguyên vật liệu tính cho một đơn vị sản phẩm ?
Bi số 9:
Xí nghiệp bánh kẹo Hải H sử dụng đờng để sản xuất bánh, theo định
mức tính đợc nh sau: Để sản xuất một sản phẩm thì trọng lơng thực l 3.000
gam, hao hụt do phế liệu l 60 gam, hao hụt do phế phẩm l 40 gam. Thực tế
theo dõi v tính đựơc: Trọng lợng thực cho một sản phẩm giảm 5%, hao hụt do
phế liệu giảm 10%, hao hụt do phế phẩm tăng 20%.

Yêu cầu:
Phân tích các nhân tố ảnh hởng đến tình hình thực hiện mức
hao phí nguyên vật liệu cho một đơn vị sản phẩm ?
Bi số 10:
Có tình hình sử dụng nguyên vật liệu của một xí nghiệp May xuất khẩu
nh sau:
Chỉ tiêu Kỳ gốc Kỳ báo cáo
1. Khối lợng vải đa vo sản xuất (m) 1.260 1.430
2. Sản phẩm hon thnh (thnh phẩm) (cái) 1.200 1.300
3. Sản phẩm hỏng (1.000 cái) 38 40
4. Trọng lợng thực cho 1đơn vị SP (m) 1 1,05

Yêu cầu:
Phân tích tình hình biến động khối lợng vải sử dụng ảnh hởng
bởi các nhân tố cấu thnh?
sản xuất kinh doanh trong kỳ.
6.2. Các chỉ tiêu thống kê giá thnh sản phẩm:
6.2.1. Chỉ tiêu tổng giá thnh công xởng của sản phẩm sản xuất:
Phản ảnh ton bộ chi phí m doanh nghiệp đã bỏ ra cho khối lợng sản
phẩm đợc hon thnh trong kỳ.
6.3.2. Chỉ tiêu tổng giá thnh công xởng của sản phẩm tiêu thụ:
Phản ảnh ton bộ chi phí m doanh nghiệp đã bỏ ra để sản xuất khối lợng
sản phẩm đợc tiêu thụ trong kỳ 6.3.3. Chỉ tiêu tổng giá thnh ton bộ của sản
phẩm tiêu thụ: phản ảnh ton bộ chi phí m doanh nghiệp bỏ ra cho khối lợng
sản phẩm đợc tiêu thụ trong kỳ.
6.3.4. Chỉ tiêu giá thnh công xởng 1 đơn vị sản phẩm:
Phản ảnh chi phí bình quân để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm no đó trong kỳ.

6.3. Thống kê nghiên cứu sự biến động v trình độ hon
thnh kế hoạch của giá thnh sản phẩm so sánh đợc:
6.3.1.Phân tích sự biến động của giá thnh sản phẩm theo thời gian:
a. Chỉ số biến động giá thnh đơn vị sản phẩm:
*
Chỉ số liên hon:

12
1
1
2
0
1
;;;


n

nn

b. Chỉ số biến động giá thnh của nhiều loại sản phẩm:
* Chỉ số liên hon:







nn
nn
qZ
qZ
qZ
qZ
qZ
qZ
.
.
; ;
.
.
;
.
.
121
22
10

116.3.2. Phân tích tình hình hon thnh kế hoạch giá thnh:
a. Chỉ số hon thnh kế hoạch giá thnh của 1 loại sản phẩm:
i
z
= Z
1
/ Z
K

42
Lợng tiết kiệm hay vợt chi:
- Cho đơn vị sản phẩm: Z
1
- Z
K
- Cho ton bộ khối lợng SP: (Z
1
- Z
K
) q
1
b. Chỉ số hon thnh kế hoạch giá thnh tính chung cho nhiều loại sản phẩm:



qZqZqZqZqZqZ





+=

Trong đó:
- Z
1
, Z
k
: giá thnh đơn vị sản phẩm thực tế v kế hoạch.
- q
1
, q
k
: khối lợng sản phẩm từng loại thực tế v kế hoạch.
6.3.3. Phân tích mối quan hệ giữa hon thnh kế hoạch giá thnh sản phẩm với
biến động giá thnh:
a. Đối với doanh nghiệp sản xuất 1 loại sản phẩm:
- Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch giá thnh : Z
K
/ Z
0
- Chỉ số giá thnh thực tế : Z
1
/ Z
0

( Z
1
- Z
0
)q
1
- ( Z
k
- Z
0
)q
k

- Nguyên nhân:
+ Do giá thnh đơn vị sản phẩm thay đổi
(Z
1
- Z
k
)q
1
+ Do khối lợng sản phẩm sản xuất ra thay đổi:
( Z
k
- Z
0
) x (q
1
- q
k

kk
Z
msms
Z
msms
Z
msms







+

=

111111

Trong đó:

43
- m
1
, m
k
: mức hao phí nguyên vật liệu cho một đơn vị sản phẩm thực tế v
kế hoạch
- s

qmsqms
k
kkk
k
k
k
kk









+

=


6.4.2. Phân tích khoản mục chi phí nhân công trực tiếp:
a. Trờng hợp sản xuất 1 loại sản phẩm:
*Số tuyệt đối:







Trong đó:
- t
1
, t
k
: Lợng thời gian lao động hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản
phẩm thực tế v kế hoạch.
- x
1
, x
k
: Đơn giá tiền lơng trả cho đơn vị thời gian lao động thực tế v kế
hoạch
b. Trờng hợp sản xuất nhiều loại sản phẩm:
*Số tuyệt đối:





+= )()(
111111111111
qtxqtxqtxqtxqtxqtx
kkkkkk

* Số tơng đối:
1
111
1
11111

* Tính chi phí chung bình quân cho một đơn vị sản phẩm:
q
c
c =

Trong đó:
-
c
: Chi phí chung bình quân trong giá thnh đơn vị sản phẩm.
- c: Khoản chi phí chung phân bổ cho một loại sản phẩm.
- q: Khối lợng sản phẩm loại đó:
* Tính lợng tuyệt đối:
)()(
111
1
kkk
k
cccccc +=

*Số tơng đối:
k
k
Z
CC
1
=
k
k
Z
CC

Chỉ tiêu ny phản ảnh cứ một đơn vị tiền tệ chi cho sản xuất sản phẩm hng
hoá trong kỳ thì tạo ra đợc mấy đơn vị tiền tệ giá trị sản phẩm hng hoá. Do đó
nếu H
z
có trị số cng cao thì hiệu quả chi phí sản xuất cng cao v ngợc lại.
Từ công thức trên ta xây dựng hệ thống chỉ số phân tích tình hình biến
động của hiệu quả sử dụng chi phí sản xuất do ảnh hởng các nhân tố:
* Số tơng đối:












=
00
00
10
10
10
10
10
11
10

) =
)/()/(
10111111




qZqPqZqP

+(
)/()/
10101011




qZqPqZqP

+(
)/()/
00001010




qZqPqZqP
.
B. CáC bi tập CƠ BảN:
Bi số 1:
Có số liệu sau đây về tình hình giá thnh sản phẩm của doanh nghiệp cơ

SX
(sp)
A 15.000 14.000 200 13.000 180 12.500 220
B 11.000 10.000 100 9.000 120 8.000 150
C 5.000 50 4.000 70 4.000 100

Yêu cầu:
Phân tích tình hình biến động giá thnh sản phẩm theo thời gian?

Bi số 2:
Có ti liệu sau đây về tình hình giá thnh sản phẩm của doanh nghiệp A
biến động qua các năm nh sau:
SP Giá Năm thứ 1 Năm thứ 2 Năm thứ 3

45
thnh
ĐVSP
năm gốc
(1.000đ
/sp)
G/thnh
ĐVSP
(1.000đ/sp)
Sản
lợng
SX
(cái)
G/thnh
ĐVSP
(1.000đ/sp)

theo các nhân tố ảnh hởng?
Bi số 4:
Có ti liệu thống kê ba phân xởng của một đơn vị sản xuất trong 6 tháng
đầu năm 2006 nh sau:
Số sản phẩm sản xuất
(sp)
Giá thnh đơn vị sản phẩm
(1.000 đ/sp)
Phân xởng
Quý 1 Quý 2 Quý 1 Quý 2
1
2
3
4.000
6.000
5.000
2.800
7.200
6.500
100
150
160
110
180
160

Yêu cầu:

1. Tính giá thnh bình quân 1 đơn vị sản phẩm của ton đơn vị trong mỗi
quý?

B 1.600 1.800 80 75 70
C 680 900 150 150 140
D 1.000 600 250 260 240
Yêu cầu:
Phân tích trình độ hon thnh kế hoạch giá thnh kết hợp với
biến động giá thnh sản phẩm của ton xí nghiệp .

Bi số 7:
Có số liệu về tình hình sử dụng nguyên vật liệu của một doanh nghiệp nh
sau:
Hao phí NVL
cho 1 ĐVSP (kg)
Đơn giá NVL (đồng)
Sản
Phẩm
Sản
lợng
thực
tế
Giá
thnh
ĐVSP
KH
(1.000 đ)
NVL
sử
dụng
Kế hoạch Thực tế Kế hoạch Thực tế
A 750 7,5 X
Y

Đơn giá tiền lơng
cho một đơn vị
thời gian lao động
(đồng/ giờ)
Loại
SP
Sản l-
ợng
thực tế
(cái)
Giá thnh
ĐVSP
kế hoạch
(đồng)
Kế hoạch Thực tế Kế hoạch Thực tế
A
B
1.200
800
600.000
200.000
60
40
50
36
4.000
3.600
3.600
3.200


Chơng VII:

48

* So sánh giữa thực tế kỳ báo cáo v thực tế kỳ gốc.
* So sánh giữa các doanh nghiệp cùng ngnh.
* So sánh giữa các doanh nghiệp thuộc các ngnh khác nhau, hay thuộc các
địa phơng khác nhau, hay thuộc các quốc gia khác nhau.
7.3. Hệ thống chỉ tiêu phản ảnh hiệu quả sản xuất kinh
doanh:
7.3.1. Chi phí về lao động:
* Tổng số giờ - ngời lm việc trong kỳ
* Tổng số ngy - ngời lm việc trong kỳ
* Số lao động lm việc bình quân trong kỳ
* Tổng quỹ lơng.
7.3.2. Chi phí về vốn:
* Tổng số vốn bình quân trong kỳ
* Giá trị TSCĐ bình quân trong kỳ
* Tổng số vốn lu bình quân trong kỳ
* Tổng giá trị khấu hao TSCĐ trong kỳ

49
* Tổng chi phí sản xuất trong kỳ
* Tổng chi phí trung gian trong kỳ
7.3.3. Chi phí về đất:
* Tổng diện tích mặt bằng của doanh nghiệp
* Tổng diện tích sử dụngvo sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
7.3.4 Tổng nguồn lực đợc huy động vo sản xuất kinh doanh:
Tuỳ theo số chỉ tiêu kết quả v chỉ tiêu chi phí thu thập đợc sẽ tính đợc một
số chỉ tiêu hiệu quả:
Giả sử ta thu thập đợc 3 chỉ tiêu kết quả l: GO, VA, lợi nhuận(M) v 3 chỉ
tiêu chi phí: số lao động bình quân trong kỳ(
T
), giá trị TSCĐ bình quân(


B. CáC bi tập CƠ BảN:
Bi số 1:

Có ti liệu về tình hình sử dụng vốn lu động của một doanh nghiệp
trong năm báo cáo:
* Doanh thu tiêu thụ trong năm : 2.400 triệu đồng
* Vốn lu động có ở các thời điểm (triệu đồng)
Ngy 1/1 : 1.840
1/4 : 1.800
1/7 : 1.760
1/10 : 1.780
31/12 : 1.700
Yêu cầu xác định:
1. Số vòng quay của vốn lu động trong năm ?
2. Độ di bình quân của 1 vòng quay vốn?
3.
Mức độ đảm nhiệm vốn lu động ?

Bi số 2: Có ti liệu tại 1 doanh nghiệp nh sau:
* Tổng doanh thu bán hng năm 2004 l: 1,8 tỷ đồng
* Tổng doanh thu bán hng năm 2005 l: 2,4 tỷ đồng
* Giá trị TSLĐ bình quân của năm 2004: 0,45 triệu đồng
* Giá trị TSLĐ hiện có vo ngy đầu các tháng trong năm 2005 l (tr.đ)
- Ngy 1/1: 600; 1/2 : 700; 1/3 : 700; 1/4 : 685; 1/5 : 400; 1/6 : 450; 1/7 :
300; 1/8 : 300; 1/9 : 400; 1/10 : 450; 1/11 : 500; 1/12 : 550;
1/1/06 : 400.
Yêu cầu:
1. Hãy tính các chỉ tiêu phản ảnh hiệu quả sử dụng vốn lu động trong
từng năm. So sánh đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lu động giữa 2 năm v cho

Yêu cầu:
1. Tính các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp năm 2005 so với năm 2004? .
2. Sử dụng hệ thống chỉ số phân tích tình hình biến động của giá trị sản
xuất(GO) năm 2005 so với năm 2004 do ảnh hởng 2 nhân tố: hiệu quả sử dụng
TSCĐ (H) v giá trị TSCĐ (
G
)
3. Phân tích tình hình biến động của GO năm 2005 so với năm 2004 do
ảnh hởng của 2 nhân tố thuộc về lao động (W, T) ? 51


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status