Họ và tên: ………………………………. Kiểm tra 1 tiết – Địa lý 7
Lớp: …….
Điểm Lời phê của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng:
Câu 1: Xét về độ dài, Châu Mỹ đứng hàng thứ mấy thế giới?
a. Thứ I b. Thứ II c. Thứ III d. Thứ IV.
Câu 2: Dãy núi cao, đồ sộ nhất Bắc Mỹ là:
a. Apalat b. Atlat c. Coocdie d. Andet.
Câu 3: Hai khu vực thưa dân nhất Bắc Mỹ là:
a. Alaxca – Bắc Canada b. Bắc Canada – Tây Hoa kỳ
c. Tây Hoa kỳ – Mê-hi-cô d. Mê-hi-cô – Alaxca.
Câu 4: Dân cư chủ yếu ở Trung và Nam Mỹ hiện nay là:
a. Anh điêng b. Exkimo c. Người gốc Âu d. Người lai.
Câu 5: Nền NN Trung và Nam Mỹ chậm phát triển là do:
a. Công cụ thô sơ b. Trình độ sản xuất thấp
c. Chế độ chiếm hữu ruộng đất d. Khí hậu khắc nghiệt.
Câu 6: Nền NN của các nước Trung và Nam Mỹ mang tính:
a. Đa canh b. Chuyên canh c. Độc canh d. Xen canh
II. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Tại sao nói Châu Mỹ là một lãnh thổ rộng lớn và là vùng đất của dân nhập cư?
Câu 2: Trình bày về các khu vực địa hình ở Bắc Mỹ.
Câu 3: So sánh “ Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mỹ - NAFTA” với “ Khối thị trường
chung MEC-CO-XUA”
Bài làm:
Câu 3: HS lập được bảng so sánh (mỗi tiêu chí 0.5đ)
Tiêu chí NAFTA MEC-CO-XUA
Năm thành lập 1993 1991
Số thành viên 3: Hoa Kỳ, Canađa, Mê-
hi-cô
4: Bra-xin, Ac-hen-ti-na, U-gu-guay và
Pa-ra-guay
Mục đích Tạo nên một thị trường
chung rộng lớn
Tăng cường trao đổi giữa các nước thành
viên
Ý nghĩa Tăng sức cạnh tranh ra
bên ngoài
Chống sự lũng đoạn kinh tế của Hoa Kỳ
Thới Bình, ngày 12 tháng 03 năm 2010.
Ký duyệt Người soạn đề
Tô Hoàng Sơn Đỗ Văn Toàn
Trường THCS Nguyễn Tri Phương - Huế ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2006 - 2007 Môn: Địa lý 7 (Thời gian: 45 phút)
Đề: A
Câu 1: (5điểm) Qua bảng số liệu về sự gia tăng lượng khí CO
2
trong không khí sau đây:
Năm Lượng khí CO
2
trong không khí (phần triệu)
1840
1957
1980
1997
Cõu 1: (5im) Qua bng s liu thng kờ v dõn s v lng khớ thi c hi bỡnh
quõn u ngi ca Hoa Kỡ v Phỏp trong nm 2000:
Tờn nc Dõn s
(ngi)
Lng khớ thi c hi bỡnh quõn u ngi
(tn/nm/ngi)
Hoa Kỡ
Phỏp
281421000
59330000
20
6
a. Hóy v biu hỡnh ct th hin lng khớ thi c hi bỡnh quõn u ngi
ca tng nc
b. Tớnh tng lng khớ thi c hi ca tng nc núi trờn trong nm 2000
c. Lng khớ thi ca Hoa kỡ,Phỏp v ca cỏc nc khỏc ó to nờn hu qu gỡ?
Cõu 2: (2im) Khớ hu nhit i giú mựa c phõn b ch yu nhng khu vc no
ca chõu ? Hóy nờu cỏc c im ni bt ca loi khớ hu ny.
Cõu 3: (3im) Vỡ sao bựng n dõn s ó din ra i núng? Bựng n dõn s ó to
nờn nhng tỏc ng tiờu cc no n mụi trng ú? gim bt sc ộp ca dõn s
n mụi trng thỡ cn thc hin nhng bin phỏp gỡ?
KIM TRA MễN A L
HC Kè I, LP 7
ẹieồm Lụứi pheõ cuỷa giaựo vieõn
B. N I DUNG
I. TRC NGHIM KHCH QUAN (3 im)
Hóy khoanh trũn ch mt ch cỏi in hoa u ý ỳng trong cỏc cõu sau:
Cõu 1. Biu di õy l biu khớ hu ca mụi trng no?
A. Nhit i. B. Xớch o m. C. Nhit i giú mựa. D.
B. N Ộ I DUNG ĐỀ
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa ở đầu ý đúng hoặc đúng nhất
trong các câu sau:
Câu 1. Đặc điểm chung của khí hậu hoang mạc là:
A. lượng mưa rất ít, lượng bốc hơi lớn.
B. rất khô hạn, chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa lớn.
C. khô hạn, lượng bốc hơi rất lớn.
D. rất khô hạn, chênh lệch nhiệt độ rất lớn giữa ngày và đêm, giữa mùa đông và
mùa hạ.
Câu 2. Một trong những đặc điểm nổi bật về công nghiệp của đới ôn hòa là:
A. công nghiệp chế biến là thế mạnh.
B. phát triển ngành công nghiệp khai thác than.
C. chiếm 1/2 tổng sản phẩm công nghiệp toàn thế giới.
D. phát triển ngành công nghiệp đóng tàu.
Câu 3. Đặc điểm phân bố dân cư ở châu Phi:
A. rất không đều, đa số sống ở đồng bằng.
B. không đều giữa miền núi và đồng bằng.
C. rất không đều, đa số sống ở nông thôn.
D. tương đối đều, nhưng mật độ dân số thấp.
Câu 4. Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh bao gồm:
A. chăn nuôi tuần lộc, săn bắn hải cẩu, gấu trắng .
B. đánh bắt cá, chăn nuôi tuần lộc, săn thú có lông quý
C. săn bắn, đánh bắt cá, khai thác khoáng sản
D. khai thác khoáng sản, chăn nuôi tuần lộc, săn bắn, đánh bắt cá
Câu 5. Dùng gạch nối các ý ở bên trái với các ý ở bên phải cho phù hợp để thể hiện
sự phân bố của một số sản phẩm trồng trọt chủ yếu ở đới ôn hoà.
a. Vùng cận nhiệt đới gió mùa 1. Lúa mì, đại mạch, khoai tây, ngô
b. Vùng khí hậu địa trung hải 2. Lúa mì, củ cải đường, rau, hoa quả
c. Vùng ôn đới hải dương 3. Nho, cam, chanh, ô liu
C. khơng lệ thuộc vào nước ngồi, trồng các cây cơng nghiệp
D. lệ thuộc vào nước ngồi, trồng các loại nơng sản để xuất khẩu
Câu 5. Nối các ý ở bên trái với các ý ở bên phải cho phù hợp để thể hiện đặc điểm khí
hậu và thực vật của các loại mơi trường ở châu Âu.
a. Mơi trường ơn đới hải dương b. Mơi trường ơn đới lục địa
c. Mơi trường địa trung hải d. Mơi trường núi cao
1. Nhiệt độ, độ ẩm và thực vật thay đổi theo độ cao.
2. Mưa tập trung vào mùa đơng, mùa hạ nóng khơ.
Rừng thưa, cây lá cứng xanh quanh năm.
3. Biên độ nhiệt trong năm lớn, lượng mưa giảm đi.
Rừng lá kim và thảo ngun chiếm phần lớn diện tích.
4. Khí hậu ơn hòa. Rừng cây lá rộng phát triển.
5. Nhiệt độ trung bình trên 20oC, lượng mưa tập trung vào một mùa. Thiên nhiên
cũng thay đổi theo mùa.
Câu 6. Chọn các cụm từ trong ngoặc (chế tạo máy, đóng tàu, điện tử, cơng nghiệp hàng
khơng, các nước và các lãnh thổ cơng nghiệp mới, các ngành cơng nghiệp) điền vào chỗ
trống để nêu được sự phát triển cơng nghiệp của châu Âu:
Trước đây, cơng nghiệp châu Âu chú trọng phát triển các ngành luyện kim, hóa
chất,… (1)………………Từ những năm 80 của thế kỉ XX, nhiều ngành như
luyện kim, khai thác than,…(2)…bị giảm sút mạnh do sự cạnh tranh của
……….(3)………… Ngày nay, phát triển các ngành mũi nhọn như cơ khí chính xác
và tự động hóa, (4)…………………
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Chứng minh rằng hoạt động kinh tế đối ngoại của các nước châu Phi
tương đối
đơn giản. Giải thích?
Câu 2 (3 điểm):
Có hai biểu đồ khí hậu của châu Âu (A và B) dưới đây, hãy cho biết biểu đồ nào của
mơi trường ơn đới hải dương? Biểu đồ nào của mơi trường ơn đới lục địa? Giải thích?
ĐỀ KIỂM TRA MƠN ĐỊA LÍ
đới lục địa, cây lá rộng) điền vào chỗ (… ) để nêu được sự thay đổi của khí hậu và
thực vật ở châu Âu:
Ven biển phía Tây có khí hậu………………(1)…………Càng vào sâu
nội địa, đi sang phía Đơng khí hậu mang tính chất……………(2)……………….
Sự phân bố thực vật thay đổi dần theo nhiệt độ và lượng mưa: ven biển Tây Âu phổ
biến là rừng…………….(3)………………(sồi, dẻ…), càng vào sâu chủ yếu
là rừng……………(4)………………… (thơng, tùng ).
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm).
Dựa vào kiến thức đã học và hai biểu đồ nhiệt độ của châu Nam Cực dưới
đây, nêu đặc điểm và giải thích về chế độ nhiệt của châu Nam Cực.
Câu 2 (3,0 điểm):
Quan sát hai lược đồ dưới đây kết hợp với kiến thức đã học, hãy:
- Trình bày và giải thích về sự phát triển dân số, thành phần chủng tộc ở châu
Mĩ.
- Nhận xét sự phân bố dân cư châu Mĩ và nêu rõ ngun nhân của sự phân bố đó.
ĐỀ KIỂM TRA ĐIA LÝ 7
HỌC KỲ I
Điểm Lời phê của giáo viên
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa trước ý đúng trong các câu sau:
Câu 1. Cấu tạo lòng máng của địa hình Bắc Mĩ thuận lợi cho khối khơng khí nào vào
sâu trong nội địa?
A. khối khí lạnh ở phía Bắc và khối khí nóng ở phía Nam.
B. khối khí lạnh ẩm ở phía Bắc.
C. khối khí nóng khơ ở phía Nam.
D. khối khí đại dương từ Thái Bình Dương.
Câu 2. Châu lục có mật độ dân số thấp nhất thế giới là
A. châu Âu. B. châu Đại Dương. C. châu Phi. D. châu
Mĩ.
D. phân bố tuơng đối đồng đều, chủng tộc phức tạp
Câu 4. Đặc điểm nổi bật của ngành trồng trọt ở Trung và Nam Mĩ:
A. lệ thuộc vào nước ngồi, mang tính chất độc canh
B. khơng lệ thuộc vào nước ngồi, đa dạng các sản phẩm cây trồng
C. khơng lệ thuộc vào nước ngồi, trồng các cây cơng nghiệp
D. lệ thuộc vào nước ngoài, trồng các loại nông sản để xuất khẩu
Câu 5. Nối các ý ở bên trái với các ý ở bên phải cho phù hợp để thể hiện
đặc điểm khí
hậu và thực vật của các loại môi trường ở châu Âu.
Câu 6. Chọn các cụm từ trong ngoặc (chế tạo máy, đóng tàu, điện tử,
công nghiệp
hàng không, các nước và các lãnh thổ công nghiệp mới, các ngành công
nghiệp) điền
vào chỗ trống để nêu được sự phát triển công nghiệp của châu Âu:
Trước đây, công nghiệp châu Âu chú trọng phát triển các ngành luyện
kim, hóa
chất,… (1)………………Từ những năm 80 của thế kỉ XX, nhiều
ngành như
luyện kim, khai thác than,…(2)…bị giảm sút mạnh do sự cạnh tranh của
……….(3)………… Ngày nay, phát triển các ngành mũi nhọn như cơ
khí chính xác
và tự động hóa, (4)…………………
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (3 điểm):
Chứng minh rằng hoạt động kinh tế đối ngoại của các nước châu Phi
tương đối
đơn giản. Giải thích?
Câu 2 (3 điểm):
Có hai biểu đồ khí hậu của châu Âu (A và B) dưới đây, hãy cho biết biểu
đồ
phù hợp:
“ Ở gần cực khí hậu lạnh quanh năm, mùa hạ chỉ dài ….………(1)………
Nhiệt độ trung bình luôn dưới ……(2) Đất đóng băng quanh năm,
…
……………(3)………… chỉ phát triển được vào…….(4)………………ngắn
ngủi trong những thung lũng kín gió, khi lớp băng trên mặt tan đi”.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (4 điểm):
Dựa vào biểu đồ dưới đây và kiến thức đã học, hãy:
- Nhận xét và giải thích tình hình tăng dân số thế giới từ đầu thế kỷ XIX đến
cuối thế kỷ XX.
-Nêu hậu quả của việc tăng dân số nhanh.
Câu 2 (3 điểm):
Dựa vào lược đồ dưới đây và kiến thức đã học, hãy giải thích vì sao châu Phi
có khí hậu nóng và khô vào bậc nhất thế giới