đề kiểm tra HKI địa lý 6 - Pdf 17

Họ và tên: …………………………… KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÝ 6
Lớp 6: …… Thời gian : 45 phút
Điểm Lời phê của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái a,b,c,d đầu câu trả lời đúng
Câu 1: Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí :
a. Thứ 2 b. Thứ 3 c. Thứ 4 d.Thứ 5.
Câu 2: Trên quả Địa Cầu, nếu cứ cách 10
0
ta vẽ 1 kinh tuyến thì sẽ vẽ được tất cả :
a. 34 kinh tuyến b. 35 kinh tuyến
c. 36 kinh tuyến d. 37 kinh tuyến.
Câu 3: Hướng nằm giữa hướng Bắc và Đông là:
a. Đông Bắc b. Đông Nam
c. Tây Bắc d, Tây Nam.
Câu 4: Trong cách viết toạ độ địa lý của một điểm, cách viết đúng là :
a. Kinh độ viết trên, vĩ độ viết dưới b. Vĩ độ viết trên, kinh độ viết dưới
c. Kinh độ và toạ độ viết bằng nhau d. Cách viết nào cũng đúng.
Câu 5: Trong Hệ Mặt Trời bao gồm có Mặt Trời và :
a. 7 hành tinh b. 8 hành tinh
c. 9 hành tinh d. 10 hành tinh.
Câu 6 :Trái Đất có kích thước rất lớn với tổng diện tích khoảng :
a. 50 triệu km
2
b. 150 triệu km
2
c. 450 triệu km
2
d. 510 triệu km
2
.

20
0
T 40
0
Đ 25
0
T
A B C
10
0
B 30
0
N 15
0
B
Câu 3: ( 2đ ). HS nêu được khái niệm tỷ lệ bản đồ ( 1đ ), nêu được ý nghĩa ( 1đ ).
- Tỷ lệ bản đồ là tỷ số giữa khoảng cách trên bản đồ với khoảng cách ngoài thực địa.
(1đ).
- Ý nghĩa của tỷ lệ bản đồ: Tỷ lệ bản đồ cho ta biết bản đồ đã được thu nhỏ bao nhiêu
lần so với thực địa. (1đ)
Thới Bình, ngày 09 tháng 10 năm 2009
Ký duyệt Người soạn đề
Tô Hoàng Sơn Đỗ Văn Toàn
Họ và tên: …………………………… KIỂM TRA HKI - ĐỊA LÝ 6
Lớp 6: …… Thời gian : 45 phút
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3ĐIỂM)
Câu 1(0.5đ): Thời gian để Trái Đất quay giáp một vòng quanh trục là:
a. 12 giờ b. 24 giờ c. 36 giờ d. 48 giờ.

- Thời gian để Trái Đất quay giáp một vòng quanh trục là 24 giờ ( 1 ngày đêm)
(0.5đ).
- Trái Đất tự quay quanh trục sẽ tạo ra hiện tương ngày đêm lần lượt trên khắp bề mặt
Trái Đất. (0.5đ).
- Các vật chuyển động theo chiều kinh tuyến sẽ bị lệch hướng. (0.5đ)
Câu 2: (3đ).HS lập được bảng đặc điểm cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm 3 lớp,( mỗi lớp
1đ)
Lớp
Độ dày Trạng thái Nhiệt độ
Lớp vỏ
5 – 70 km Rắn chắc Cao nhất khoảng 1000
0
C
Lớp trung
gian Gần 3000 km Từ quánh dẻo đến lỏng Từ 1500 – 4700
0
C
Lớp lõi
Trên 3000 km Lỏng ở ngoài, rắn ở trong Cao nhất khoảng 5000
0
C
Câu 3: (2đ). HS cần trình bày được:
- Động đất : Là hiện tượng các lớp đất đá gần mặt đất bị rung chuyển (0.5đ)
- Núi lửa: Là hiện tượng phun trào mắc ma trong lòng đất lên trên bề mặt đất (0.5đ)
- Núi lửa và động đất sẽ gây nhiều nguy hại cho con người: hư hại nhà cửa, páh hủy
các công trình xây dựng, vùi lắp làng mạc, sinh ra sóng thần… nguy hiểm đến tính mạng
con người. (1đ).
Ký duyệt Người soạn đề
Tô Hoàng Sơn Đỗ Văn Toàn
Trường THCS TT Thới Bình KIỂM TRA 1 TIẾT HK II

- Bao gồm có mấy tầng? Mỗi tầng nằm ở độ cao nào?
Câu 2 (2đ). Nêu khái niệm thời tiết và khí hậu.
Câu 3 (2đ). Nhiệt độ không khí là gì? Nêu cách tính nhiệt độ trung bình ngày, tháng, năm.
Bài làm:
ĐÁP ÁN:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: b (0.5đ) Câu 2: d (0.5đ) Câu 3: b (0.5đ)
Câu 4: d (0.5đ) Câu 5: a (0.5đ) Câu 6: d (0.5đ)
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7điểm)
Câu 1(3đ): HS trình bày được 2 ý lớn ( mỗi ý lớn 1.5đ – mỗi ý nhỏ trong ý lớn 0.5đ)
• Cấu tạo của lớp vỏ khí :
- Bao gồm có 3 thành phần cơ bản:
+ Nitơ 78% (0.5đ).
+ Oxi 21% (0.5đ).
+ Hơi nước và các khí khác 1% (0.5đ).
- Bao gồm có 3 tầng cơ bản:
+ Tầng đối lưu: 1 - 16 km. (0.5đ).
+ Tầng bình lưu: 16 – 80 km (0.5đ).
+ Các tầng cao : Từ 80 km trở lên. (0.5đ).
Câu 2(2đ): HS nêu được 2 khái niệm, mỗi khái niệm 1 điểm.
- Thời tiết: Là sự biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa phương trong một
thời gian ngắn nhất định. (1đ)
- Khí hậu: Là sự lặp đi lặp lại của tình hình thời tiết ở một địa phương trong một thời
gian dài và trở thành quy luật. (1đ).
Câu 3(2đ): HS nêu được khái niệm nhiệt độ không khí (0.5đ), nêu đúng mỗi cách tính nhiệt
độ trung bình (0.5đ).
- Nhiệt độ không khí : là lượng nhiệt khi mặt đất hấp thụ nhiệt rồi bức xạ vào không

d. Để trực tiếp ngoài nắng cách mặt đất 2 m.
Câu 6: Đặc điểm nổi bật của thời tiết là :
a. Luôn có sự thay đổi b. Diễn ra ở diện tích hẹp
c. Diễn biến thất thường d. Luôn ổn định.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm).
Câu 1: ( 3đ). Trong cấu tạo của lớp vỏ khí :
- Bao gồm có những thành phần nào? Mỗi thành phần chiếm bao nhiêu phần trăm?
- Bao gồm có mấy tầng? Mỗi tầng nằm ở độ cao nào?
Câu 2 (2đ). Nêu khái niệm thời tiết và khí hậu.
Câu 3 (2đ). Nhiệt độ không khí là gì? Nêu cách tính nhiệt độ trung bình ngày, tháng, năm.
Bài làm:
ĐÁP ÁN:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: d (0.5đ) Câu 2: c (0.5đ) Câu 3: b (0.5đ)
Câu 4: d (0.5đ) Câu 5: a (0.5đ) Câu 6: a (0.5đ)
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7điểm)
Câu 1(3đ): HS trình bày được 2 ý lớn ( mỗi ý lớn 1.5đ – mỗi ý nhỏ trong ý lớn 0.5đ)
• Cấu tạo của lớp vỏ khí :
- Bao gồm có 3 thành phần cơ bản:
+ Nitơ 78% (0.5đ).
+ Oxi 21% (0.5đ).
+ Hơi nước và các khí khác 1% (0.5đ).
- Bao gồm có 3 tầng cơ bản:
+ Tầng đối lưu: 1 - 16 km. (0.5đ).
+ Tầng bình lưu: 16 – 80 km (0.5đ).
+ Các tầng cao : Từ 80 km trở lên. (0.5đ).
Câu 2(2đ): HS nêu được 2 khái niệm, mỗi khái niệm 1 điểm.

o
10
o
20
o
Q P
30
o
30
o
20
o
10
o
0
o
10
o
20
o
30
o
40
o

a. Hy xc định tọa độ địa lí của các địa điểm M,N,P,Q
b. Hy cho biết cc hướng đi từ M đến N,từ N đến P,từ P đến Q và từ Q đến M
c. So sánh các khoảng cách sau đây ở trên thực địa :
- MN v PQ
- MQ v NP

o
30
o
20
o
10
o
0
o
10
o
20
o
30
o
40
o

a. Hy xc định tọa độ địa lí của các địa điểm A,B,C,D
b. Hy cho biết cc hướng đi từ A đến B,từ B đến D,từ D đến C và từ C đến A
c. So snh cc khoảng cách sau đây ở trên thực địa :
- AB v CD
- AC v BD
d. Những địa điểm nào trên thực địa có giờ giống nhau?
Câu 3: (2điểm)
Vì sao người ta thường gọi nửa cầu Bắc là “lục bán cầu” ?Hy kể tn cc lục địa trên trái
đất. Lục địa nào có diện tích lớn nhất?
ĐỀ KIỂM TRA MƠN ĐỊA LÍ
HỌC KÌ I, LỚP 6


b) Nguyn nhn của hiện tượng ma v sự hình thnh ma nĩng, ma lạnh trn Tri Đất.
Cu 4 (2,5 điểm)
a) Sự khc nhau giữa hiện tượng ni lửa v hiện tượng động đất?
b) Con người đ cĩ những biện php gì để hạn chế bớt những thiệt hại do
động đất gy ra?
ĐỀ KIỂM TRA MƠN ĐỊA LÍ
HỌC KÌ I, LỚP 6
B. NỘI DUNG ĐỀ
I . Trắc nghiệm khch quan ( 4 điểm)
Cu 1 (2 điểm)
Khoanh trịn chỉ một chữ ci in hoa đứng ở đầu ý đng trong cc cu sau:
a) Thời gian Tri Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vịng l:
A. 365 ngy. B. 366 ngy. C. 365 ngy 6 giờ. D. 366 ngy 6 giờ.
b) Vo những ngy no trong năm, hai nửa cầu Bắc v Nam đều nhận được một
lượng nhiệt v nh sng như nhau?
A. 21 thng 3 v 22 thng 6. B. 21 thng 3 v 23 thng 9.
C. 23 thng 9 v 22 thng 12. D. 22 thng 6 v 22 thng 12.
c) Tỉ lệ diện tích lục địa v đại dương phn bố ở nửa cầu Bắc v nửa cầu Nam l
A. bằng nhau.
B. tỉ lệ diện tích lục địa ở nửa cầu Nam lớn hơn ở nửa cầu Bắc.
C. tỉ lệ diện tích đại dương ở nửa cầu Nam lớn hơn ở nửa cầu Bắc.
D. tỉ lệ diện tích đại dương ở nửa cầu Bắc lớn hơn ở nửa cầu Nam.
d) Đặc điểm hình thi của ni trẻ l
A. đỉnh nhọn, sườn dốc. B. đỉnh trịn, sườn thoải.
C. đỉnh nhọn, sườn thoải. D. đỉnh trịn, sườn dốc.
Cu 2 (2 điểm)
Ghp mỗi ý bn tri với một ý bn phải cho ph hợp:
1. Nội lực v ngoại lực 2. Ni lửa v động đất 3. Ni lửa 4. Động đất
a. do nội lực sinh ra
b. l hai lực đối nghịch nhau

A. Nội lực.
B. Ngoại lực.
C. Nội lực v ngoại lực.
D. Vận động nng ln của Tri Đất.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MƠN ĐỊA LÝ, LỚP 6
Thời gian lm bi: 45 pht
Cu2. (1 điểm)
Hy nối ý ở cc ơ bn tri v bn phải để nu đng đặc điểm của từng lớp cấu tạo của
Tri
Đất:
1. Lớp trung gian
2. Li Tri Đất
3. Lớp vỏ Tri Đất
a. Dy gần 3000 km. Trạng thi vật chất: từ qunh dẻo
đến lỏng.
b. Dy trn 3000 km. Trạng thi vật chất: lỏng ở ngồi,
rắn ở trong.
c. Dy từ 5- 70 km. Vật chất ở trạng thi rắn chắc.
Cu 3 (1,0 điểm). Hy chọn dấu nhỏ hơn (<) hoặc lớn hơn (>) điền vo ơ trống
giữa cc tỉ
lệ bản đồ sau cho đng:
100.000
1 aa
900.000
1
1.200.000
II. Tự luận (6 điểm)
Cu 4 (1,0 điểm).
Điền cc cụm từ ni trẻ, ni gi vo chỗ chấm (……) dưới 2 hình sau cho ph hợp:

d) Hai thnh phần chính của đất l chất khống v
A. nước.
B. khơng khí.
C. chất hữu cơ.
D. chất vơ cơ.
Cu 2 (1,5 điểm)
Ghp mỗi ý ở bn tri (cc nhn tố hình thnh đất) với một ý ở bn phải (vai
trị của cc nhn tố) cho đng:
1. Đ mẹ
2. Khí hậu
3. Sinh vật
a. sinh ra thnh phần khống v thnh phần hữu cơ trong đất
b. sinh ra cc thnh phần khống trong đất
c. tc động đến qu trình phn giải cc chất khống v chất hữu
cơ trong đất
d. cung cấp vật chất hữu cơ cho đất
II . Tự luận (6,5 điểm)
Cầu 3 (5 điểm)
Dựa vo bảng số liệu dưới đy:
Sơng Hồng Sơng M Cơng
Lưu vực (km2)
Tổng lượng nước (tỉ m3/năm)
Tổng lượng nước ma cạn (%)
Tổng lượng nước ma lũ (%)
170.000
120
25
75
795.000
507

C. dao động tại chỗ của lớp nước trn mặt biển.
D. chuyển động của lớp nước biển trn mặt.
c) Hiện tượng triều cường thường xảy ra vo cc ngy:
A. khơng trăng đầu thng v trăng lưỡi liềm đầu thng.
B. trăng trịn giữa thng v khơng trăng đầu thng.
C. trăng trịn giữa thng v trăng lưỡi liềm đầu thng.
D. trăng lưỡi liềm đầu thng v trăng lưỡi liềm cuối thng.
Cu 2 (1,5 điểm)
Ghp mỗi ý ở bn tri với một ý ở bn phải cho đng
Cc hình thức vận động của nước biển Nguyn nhn của mỗi hình thức
1. Sĩng
2. Sĩng thần
3. Thuỷ triều
a. Động đất ngầm dưới đy biển
b. Giĩ
c. Sức ht của Mặt Trăng
d. Sức ht của Mặt Trăng v Mặt Trời
II . Tự luận (7 điểm)
Cu 3 (1 điểm)
Độ muối trung bình của nước trong cc biển v đại dương l 35%o, vì sao độ muối
của
biển nước ta chỉ l 33%o?
Cu 4 (3 điểm)
Kể tn cc nhn tố hình thnh đất quan trọng nhất v giải thích vì sao.
Cu 5 (3 điểm)
a. Vì sao nĩi khí hậu l nhn tố tự nhin cĩ ảnh hưởng r rệt đến sự phn bố thực vật?
Bằng hiểu biết của mình, em hy cho ví dụ để chứng minh .
b. Hy nối cc ơ chữ dưới đy bằng cc mũi tn để thể hiện mối quan hệ giữa
thực vật, động vật v giải thích
A.

biển lạnh l những dịng biển nĩng
Những dịng biển chảy từ cc (3) ở cc vĩ độ cao về
phía (4) l những dịng biển lạnh
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MƠN ĐỊA LÝ, LỚP 6

II. Tự luận (7,5 điểm)
Cu 3: 2 điểm
Nu sự khc nhau giữa hiện tượng sĩng biển v thủy triều, nguyn nhn của cc
hiện tượng ny.
Cu 4: 3,5 điểm
Trình by sự thay đổi nhiệt độ của khơng khí theo vị trí gần hay xa biển, độ cao
v vĩ độ.
Cu 5 : 2 điểm
Vẽ hình trịn biểu thị Tri Đất v điền trn hình vẽ cc đai khí p, giĩ Ty ơn đới
v Tín phong.
I. Trắc nghiệm khch quan (4 điểm)
Cu1: 3 điểm
Khoanh trịn chỉ một chữ ci in hoa đứng ở đầu ý đng trong cc cu sau:
a). Cc hiện tượng khí tượng xảy ra ở tầng no của khí quyển?
A. Đối lưu.
B. Bình lưu.
C. Cc tầng cao.
D. Tất cả cc tầng của khí quyển.
b) Nhiệt độ khơng khí ở độ cao 1000m l bao nhiu khi nhiệt độ khơng khí ở độ
cao 0 m l 240C ?
A. 160C.
B. 180C.
C. 200C.
D. 220C.

2. Sĩng thần b. Giĩ
3. Thuỷ triều c. Cc loại giĩ thổi thường xuyn trn
Tri Đất
4. Dịng biển d. Sức ht của Mặt Trăng v Mặt Trời
II. Tự luận (6 điểm)
Cu 3 : 2 điểm
Nu tính chất cơ bản của cc khối khí nĩng, lạnh, đại dương, lục địa v nguyn
nhn của những tính chất đĩ.
Cu 4 : 2 điểm
Nu vị trí v cc đặc điểm chủ yếu (nhiệt độ, giĩ, mưa) của đới khí hậu nhiệt đới.
Cu 5: 2 điểm
Nu khi niệm: lưu lượng, lưu vực sơng v thuỷ chế của sơng.
I. Trắc nghiệm khch quan (3 điểm)
Cu 1: 3 điểm
Khoanh trịn chỉ một chữ ci in hoa đứng ở đầu ý đng hoặc đng nhất
trong
cc cu sau:
a) Đặc điểm no trong cc đặc điểm dưới đy khơng phải l đặc điểm của đới
khí hậu nhiệt đới?
A. Lượng nhiệt nhận được tương đối nhiều.
B. Ma đơng l lc nhiệt độ giảm đi cht ít.
C. Cc ma thể hiện rất r trong năm.
D. lượng mưa trung bình năm từ 1000 mm đến 2000 mm.
b) Ở nhiệt độ 200C, lượng hơi nước tối đa m 1 m3 khơng khí chứa được l:
A.16 gam. B.17 gam. C.18 gam. D. 19 gam.
c) Sơng l:
A. dịng nước chảy trn bề mặt Tri Đất.
B. dịng nước chảy ổn định trn bề mặt Tri Đất.
C. dịng nước chảy thường xuyn trn bề mặt lục địa.
D. dịng chảy thường xuyn, tương đối ổn định trn bề mặt lục địa.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status