GIÁO ÁN TOÁN LỚP 4 TUẦN CUỐI NĂM - Pdf 17

Toán: Tiết 141: luyện tập chung
A. Mục tiêu: Giúp HS :
- Ôn tập cách viết tỉ số của hai số
- Rèn kỹ năng giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Bài 1: Cho hs tự làm rồi chữa bài. Kết quả là:
a)
4
3
b)
7
5
c)
4
3
12
=
d)
4
3
8
6
=
Bài 2 : Hớng dẫn Hs làm bài tập vào nháp rồi viết
đáp số vào ô trống trong bảng
Bài 3 :
Bài giải:

- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài
- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài
- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài
C. Hoạt động nối tiếp:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs ôn bài LT
Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2007
Toán
Tiết 142: tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số đó
A. Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Bài toán 1: Gv nêu yêu cầu bài toán. Phân tích bài toán.
Vẽ sơ đồ đoạn thẳng: số bé đợc biểu thị là 3 phần bằng
nhau, số lớn đợc biểu thị là 5 phần nh thế. Hớng dẫn
theo các bớc:
Tìm hiệu số phần bằng nhau: 5 3 = 2 (phần)
- Tìm giá trị 1 phần: 24 : 2 = 12
- Tìm số bé: 12
ì
3 = 36
- Tìm số lớn: 36 + 24 = 60
Bài toán 2 : Gv nêu yêu cầu bài toán. Phân tích bài toán.
Vẽ sơ đồ đoạn thẳng. Hớng dẫn theo các bớc:

Số bé là: 225 100 = 125
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- HS vẽ sơ đồ rồi giải
- HS vẽ sơ đồ rồi giải
C. Hoạt động nối tiếp: - Hệ thống lại nội dung ôn tập - Nhận xét tiết học
Thứ t ngày 4 thán 4 năm 2007
Toán
Tiết 143: Luyện tập
. Mục tiêu: Giúp HS :
- Rèn kỹ năng giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó ( dạng
n
m
với
m > 1 và n >1)
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Bài 1: H D HS làm theo các bớc:
- Vẽ sơ đồ
- Tìm hiệu số phần bằng nhau
- Tìm số bé
- Tìm số lớn
Bài 2 : H D HS làm theo các bớc:
- Vẽ sơ đồ
- Tìm hiệu số phần bằng nhau
- Tìm số bóng đèn màu
- Tìm số bóng đèn trắng

Mỗi học sinh trồng số cây là:10 : 5 = 2( cây)
Lớp 4A trồng số cây là: 5
ì
35 = 175(cây)
Lớp 4B trồng số cây là: 175 10 =
165(cây)
Đáp số: 4A : 175 cây
4B: 165 cây
- HS đặt đề toán rồi giải
D. Hoạt động nối tiếp:
- Hệ thống lại nội dung luyên tập
- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs chuẩ bị bài sau: LT
Toán
Tiết 144: Luyện tập
. Mục tiêu: Giúp HS :
- Rèn kỹ năng giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó ( dạng
n
1
với
n > 1)
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Bài 1:
Hiệu số phần bằng nhau là:
3 - 1 = 2( phần)
Số thứ hai là: 30 : 2 = 15

- Tự làm bài rồi chữa bài
D. Hoạt động nối tiếp:
- Hệ thống lại nội dung luyện tập
- NhËn xÐt tiÕt häc
- Nh¾c hs bÞ bµi LT chung
Thứ sáu ngày 6 thán 4 năm 2007
Toán
Tiết 145: Luyện tập chung
. Mục tiêu: Giúp HS :
- Rèn kỹ năng giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó và Tìm hai
số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Bài 1:
- Cho Hs làm tính vào giấy nháp rồi chữa
bài
Bài 2 : HD vẽ sơ đồ rồi giải
Vì số thứ nhất giảm 10 lần thì đợc số thứ
hai nên số thứ hai bằng
10
1
số thứ nhất
Hiệu số phần bằng nhau là:
10 - 1 = 9( phần)
Số thứ hai là: 738 : 9 = 82
Số thứ nhất là: 738 + 82 = 820
Đáp số: Số thứ nhất: 820

- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs ôn bài Tuần 31
Toán
Tiết 151: thực hành( tiếp theo)
A . Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách vẽ trên bản đồ ( có tỉ lệ cho trớc), một đoạn thẳng AB
( thu nhỏ biểu thị đoạn thẳng AB có độ dài thật cho trớc)
B. Đồ dùng dạy học:
- Thớc thẳng có vạch chia xăng-ti-mét( dùng cho mỗi Hs)
- Giấy hoặc vở để vẽ đoạn thẳng thu nhỏ trên đó
c. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
* Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ ( ví dụ
trong sgk)
- Gv nêu bài toán: Một bạn đo độ dài đoạn thẳng
AB trên mặt đất đợc 20m. Hãy vẽ đoạn thẳng( thu
nhỏ) biểu thị đoạn thẳng AB đó trên bản đồ có tỉ lệ
1: 400
- Gợi ý: Trớc hết tính độ dài thu nhỏ của đoạn
thẳng AB( theo xăng-ti-mét)
+ Đổi 20m = 2 000cm
+ Độ dài thu nhỏ: 2 000 : 400 = 5 (cm)
- Vẽ vào tờ giấy hoặc vở 1 đoạn thẳng AB có độ dài
5cm( Hs đã học cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trớc)
* Thực hành:
Bài 1:

1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Bài 1:
- Củng cố cách đọc, viết số và cấu tạo thập
phân của một số
- Gv hớng dẫn hs làm
Bài 2 :
- Gv hớng dẫn Hs quan sát kĩ phần mẫu
trong sgk để biết đợc yêu cầu của bài. Từ
đó, cho Hs tự làm tiếp các phần còn lại và
chữa bài. kết quả là:
5794 = 5 000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
Bài 3 :
- Hs tự làm bài lần lợt theo các phần a), b)
Bài 4 :
- Củng cố về dãy số tự nhiên và một số đặc
điểm của nó
Bài 5 :
- Cho hs nêu yêu cầu của bài rồi tự làm bài
và chữa bài lần lợt theo phần a), b)
- ổn định tổ chức lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
D. Hoạt động nối tiếp:

- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
C. Hoạt động nối tiếp:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs ôn bài sau: Tiết 154
Toán
Tiết 154: ôn tập về số tự nhiên( tiếp theo)
A . Mục tiêu: Giúp HS :
- Ôn tập về các dầu hiệu chia hết cho 2;3;5;9 và giải các bài toán liên quan đến chia hết
cho các số trên
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Bài 5 :
- Gv hớng dẫn để Hs nêu cách làm
- Tự làm bài rồi chữa bài
C. Hoạt động nối tiếp:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs ôn bài sau: Tiết 155
Thứ sáu ngày 20 tháng 4 năm 2007
Toán
Tiết 155: ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
A . Mục tiêu: Giúp HS :
- Ôn tập về phép cộng, phép trừ các số tự nhiên: Cách làm tính( bao gồm cả tính nhẩm),
tính chất, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, giải các bài toán liên quan đến phép
cộng, phép trừ.
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Đáp số: 2766 quyển
- ổn định tổ chức lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
C. Hoạt động nối tiếp:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs ôn bài sau: Tiết 156
Tuần 32
Toán
Tiết 156: ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
( tiếp theo)
A . Mục tiêu: Giúp HS :
- Ôn tập về phép nhân, phép chia các số tự nhiên: Cách làm tính( bao gồm cả tính nhẩm),
tính chất, mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia, giải các bài toán liên quan đến
phép nhân, phép chia.
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Bài 1:
- Củng cố kĩ thuật cộng nhân, chia( đặt tính,
thực hiện phép tính)
- Hs tự làm sau đó có thể đổi vở cho nhau để
kiểm tra chéo
Bài 2 :

- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs ôn bài sau: Tiết 157
Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2007
Toán
Tiết 157: ôn tập về các phép tính
với số tự nhiên ( tiếp theo)
A . Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố về bốn phép tính với số tự nhiên
- Rèn luyện kỹ năng tính toán
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Bài 1:
- Cho Hs nêu yêu cầu của bài rồi tự làm và
chữa bài
- Gv yêu cầu Hs nêu kết quả bài làm của mình,
chẳng hạn:
a/ Nếu m = 952; n = 28 thì:
m + n = 952 + 28 = 980
m n = 952 28 = 924
m
ì
n = 952
ì
28 = 26 656
m : n = 952 : 28 = 34
Bài 2 :

ì
100
= 21 500
(Vận dụng tính chất một số nhân với một tổng)
Bài 4 : Cho hs đọc bài, tự làm rồi chữa bài
Bài giải
Tuần sau cửa hàng bán đợc số mét vài là:
319 + 76 = 395(m)
Cả hai tuần cửa hàng bán đợc số mét vải là:
- ổn định tổ chức lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
319 + 395 = 714(m)
Số ngày cửa hàng mở cửa trong hai tuần là
7
ì
4 = 14( ngày)
Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc số mét
vải là:
714 : 14 = 51(m)
Đáp số: 51m vải
Bài 5 :
Cho hs đọc bài toán rồi tự làm bài và chữa bài.
Bài giải:
Mua 2 hộp bánh hết số tiền là:
24 000
ì
2 = 48 000(đồng)

toán trong sgk
- GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu a
- Gọi 1 HS lên bảng làm ý 1 câu b
- Cho cả lớp làm vào vở rồi cho HS nhận xét
và chữa theo mẫu sau:
- Diện tích thành phố Đà Nẵng lớn hơn diện
tích thành phố Hà Nội là:
1255 921 = 334 ( km
2
)
Bài 3 :
- Gv cho hs đọc và tìm hiểu yêu cầu cảu bài
toán trong sgk

- ổn định tổ chức lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
C. Hoạt động nối tiếp:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs ôn bài sau: Tiết 159
Toán
Tiết 159: ôn tập về phân số
A . Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố khái niệm phân số; so sánh, rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:

==
;
10
1
4:40
4:4
40
4
==

4
3
6:24
6:18
24
18
==
;
7
4
5:35
5:20
35
20
==
;

5
1
5

57
53
7
3
=
ì
ì
=
b) quy đồng mẫu số các phân số:
15
4

45
6
- ổn định tổ chức lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
MSc là: 45( 45 chai hết cho 15)
Ta có:
15
4
=
45
12
315
34
=
ì


30
6
65
61
5
1
=
ì
ì
=

30
10
103
101
3
1
=
ì
ì
=
Bài 5:
Có thể cho hs nhận xét;
1
2
3
;1
2
5

2
3
<
2
5
( Hai phân số có cùng mẫu số là 2, mà tử
số (3) bé hơn tử số (5))
Vậy các phân số sắp xếp theo tứh tự từ bé đến
lớn là:
6
1
;
3
1
;
2
3
;
2
5
C. Hoạt động nối tiếp:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs ôn bài sau: Tiết 160
Thứ sáu ngày 27 tháng 4 năm 2007
Toán
Tiết 160: ôn tập về các phép tính với phân số
A . Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép cộng và trừ phân số
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

7
4
7
2
=+===+

7
4
7
2
7
6
=
Có thể nhận xét: *
7
6
7
4
7
2
=+

7
2
7
4
7
6
=
( Từ phép cộng suy ra 2 phép trừ)


x = 1 -
9
2
x =
7
6
-
3
2
x =
9
7
x =
21
4
c) x -
2
1
=
4
1
x =
4
1
+
2
1
- ổn định tổ chức lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài

Trong 15 phút con sên thứ hai bò đợc 45cm
Kết luận: Con sên thứ hai bò nhanh hơn
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
C. Hoạt động nối tiếp:
- Hệ thống lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs ôn bài sau: Tiết 161
Tuần 33
Toán
Tiết 161: ôn tập về các phép tính với phân số ( tiếp theo)
A . Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép nhân và phép chia phân số
b. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Bài 1: Yêu cầu Hs tính đợc nhân, chia hai phân số có cùng
mẫu số. Chăng hạn:
a)
21
8
7
4
3
2

;

7
4


7
4
3
2
:
21
8
=
Có thể nhận xét:
21
8
7
4
3
2


3
2
7
4
:
21
8
=
( Từ phép nhân suy ra 2 phép chia)

3
1
x = 22
ì
11
7
x =
3
7
x =
5
6
x = 14
Bài 3 : Hs tự tính rồi rút gọn
Bài 4 : Hs có thể tự giải bài toán với số đo là phân số,
chẳng hạn:
a/ Chu vi tờ giấy hình vuông là:
5
8
4
5
2

(m)
Diện tích tờ giấy hình vuông là:
25
4
5
2
5

3
7
3
11
11
7
3
11
5
11
6
=ì=ì






+

Hoặc
7
3
77
33
77
15
77
18
7

88
2
11
15
7
2
11
15
8
11
2
:
15
7
11
2
:
15
8
==+=
ì+ì=+
Hoặc:
2
11
2
11
15
15
11
2

Bài 3 : Gv để Hs tự giải bài toán. Có thể gợi ý nếu cần:
Tính số vải đã may quần áo:
20 : 5
ì
4 = 16 (m)
- Tính số vải còn lại: 20 16 = 4(m)
- Tính số túi đã may đợc: 4 :
3
2
= 6 ( cái túi)
Hoặc: - Đã may hết
5
4
tấm vải thì còn
5
1
tấm vải. Từ
đó số vải còn lại là: 20 : 5 = 4(m)
Tính số túi may đợc: 4 :
3
2
= 6( cái túi)
Bài 4: Yêu cầu hs chọn đợc: D.: 20
- ổn định tổ chức lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
C. Hoạt động nối tiếp:

4
ì
; thơng:
7
2
:
5
4
( Hs tự tìm kết quả)
Bài 2 :
- Yêu cầu Hs viết kết quả vào ô trống
a) ở cột một ta có hiệu
15
7
15
512
3
1
5
4
=

=
.
Ta viết
15
7
vào ô trống.
b) ở cột một ghi
21

12
2
4
1
6
1
4
1
3
1
2
1
=+=+=+ì
Bài 4: Gv để hs tự suy nghĩ rồi giải bài này
a) Tính số phần bể nớc sau 2 giờ vòi nớc
đó chảy đợc:

5
4
5
2
5
2
=+
(bể) hoặc
5
4
2
5
2

Bài 1: Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo khối lợng,
trong đó chủ yếu là chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra
các đơn vị bé
Bài 2 : Hớng dẫn Hs chuyển đổi các đơn vị đo
Ví dụ: 10 yến = 1 yến
ì
10 = 10 kg
ì
10 = 100 kg
và ngợc lại
Hớng dẫn Hs thực hiện phép chia:
50 : 10 = 5. Vậy 50kg = 5 yến
Với dạng bài:
2
1
yến = kg, có thể hớng dẫn
Hs:
2
1
yến = 10kg
ì
2
1
= 5kg
Với dạng bài: 1yến8kg = kg, có thể hớng dẫn
Hs:
1 yến 8kg = 10kg + 8kg = 18kg
Bài 3 : Hớng dẫn hs chuyển đổi các đơn vị đo rồi
so sánh các kết quả để lựa chọn các dấu thích hợp.
Ví dụ: 2kg7hg = 2 000g + 700g = 2 700g

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Bài 1: Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo thời gian, trong
đó chủ yếu là chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các đơn
vị bé
Bài 2 : a/ Hớng dẫn Hs chuyển đổi các đơn vị đo
5 giờ = 1giờ
ì
5 = 60phút
ì
5 = 300 phút
Hớng dẫn Hs thực hiện phép chia:
420: 60 =7. Vậy 420giây = 7 phút
Với dạng bài:
12
1
giờ = phút, có thể hớng dẫn Hs:
12
1
giờ = 60 phút
ì
12
1
= 5phút
Với dạng bài: 3 giờ 15 phút = phút, có thể hớng
dẫn Hs:
3giờ15 phút = 3giờ + 15 phút = 180phút + 15phút
= 195phút

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Bài 1:
- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích,
trong đó chủ yếu là chuyển đổi từ các đơn
vị lớn ra các đơn vị bé
Bài 2 :
- Hớng dẫn Hs chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra
đơn vị bé và ngợc lại ; từ danh số phức tạp
sang danh số đơn
Bài 3 :
- Hớng dẫn hs chuyển đổi các đơn vị đo rồi
so sánh các kết quả để lựa chọn các dấu
thích hợp.
Bài 4:
- Hớng dẫn hs tính diện tích thửa ruộng
hình chữ nhật( theo đơn vị m
2
)
- Dựa trên số liệu cho biết về năng suất để
tính sản lợng thóc thu đợc của thửa ruộng
đó.
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
Toán
Tiết 167: ôn tập về hình học
A . Mục tiêu: Giúp HS :
- Ôn tập về góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù; các đoạn thẳng song song,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status