TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
HỌ VÀ TÊN:…………………………… NĂM HỌC: 2009 – 2010
LỚP: 6 THỜI GIAN: 45 PHÚT
PHẦN I:
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Trong các chương trình dưới đây chươnmg trình nào là chương trình soạn thảo
văn bản?
A. Microsoft Paint C.Microsoft Word
B. Notepad D.Internet Explorer
Câu 2: Muốn khởi động chương trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột
trên biểu tượng nào dưới đây trên màn hình?
A. B. C. D.
Câu 3: Muốn lưu văn bản em có thể sử dụng:
A. Lệnh save và nút lệnh C.Lệnh Save và nút lệnh
B. Lệnh Open và nút lệnh D. Lệnh Save và nút lệnh
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang từ lề trái sang kề phải là một dòng.
B. Dòng chỉ có thể chứa các từ của một câu.
C. Phần văn bản nhìn thấy được trên màn hình là một trang văn bản.
D. Phần văn bản trên một trang in được gọi là trang văn bản
Câu 5: Em nhấn (nhưng không giữ) phím nào để khi gõ em được tất cả các chữ là chữ
hoa?
A. Phím Enter C.Phím Tab.
B. C.Phím Caps Lock D.Phím Shift.
Câu 6: Nếu đèn Caps Lock không được bật, em nhấn giữ phím nào để khi gõ một
phím chữ để được một chữ hoa?
C. Phím Enter C.Phím Tab.
D. C.Phím Caps Lock D.Phím Shift.
Câu 7: Hãy chọn các phát biểu đúng về các nút lệnh trong các câu dưới đây:
A. Các nút lệnh là cá biểu tượng có trên thanh công cụ.
B. Các nút lệnh chỉ có trong các bảng chọn.
D. Cả ba cách trên đều được
Câu 16: Trong biểu tượng tương đương với tổ hợp phím:
A. Ctrl + C B. Ctrl + Z C. Ctrl + V D. Ctrl + X
Câu 17: Muốn chọn phông chữ em sử dụng nút lệnh nào dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 18: Nếu em chọn phần văn bản chữ nghiêng và nháy nút , phần văn bản đó
sẽ trở thành:
A. Vẫn là chữ nghiêng. C.Chữ không nghiêng.
B. Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng. D.Vừa đậm vừa nghiêng.
Câu 19: Thông thường trang văn bản có thể được trình bày theo các dạng nào?
A. Dạng trang đứng và ngang. C.Dạng trang nằm ngang.
B. Trình bày theo đường chéo của trang giấy. D. Hướng giấy nghiêng.
Câu 20: Để xem văn bản trước khi in em sử dụng nút lệnh nào trong các nút lệnh dưới
đây?
A. B. C. D.
Câu 21: Em có thể sử dụng nút lệnh nào sau đây để tạo bảng trong văn bản?
A. B. C. D.
Câu 22: Em có thể tạo bảng gồm bao nhiêu cột và bao nhiêu hàng?
A. 5 cột và 4 hàng.
B. Bảng có thể có số cột tối đa tuỳ vào độ rộng của trang, còn số hàng không hạn
chế.
C. 4 cột và 5 hàng D. 4 cột và 3 hàng.
Câu 23: Để chèn thêm một hàng vào bảng, em có thể thực hiện thao tác nào dưới
đây?
A. Đặt con trỏ soạn thảo vào trong một ô trong cột và nhấn phím Enter.
B. Đặt con trỏ soạn thảo vào trong một ô và nhấn phím Tab.
C. Đặt con trỏ soạn thảo sang bên phải bảng (ngoài cột cuối cùng) và nhấn phím Enter.
D. Đặt con trỏ soạn thảo ngay dưới bảng và nhấn Enter.
Câu 24: Khi chọn lệnh Insert trong bảng chọn Table và nháy chọn Column to the Left
để chèn thêm cột mới, cột mới sẽ được chèn vào vị trí nào?
2 b) Chữ nghiêng
3)
3 c) Chữ có gạch chân.
4)
4 d) Chữ nghiêng và gạch chân
5)
5 e) Chữ đậm, gạch chân và
nghiêng
6)
6 f) Chữ đậm và nghiêng.
Câu 3: Điền vào chỗ chấm còn thiếu các từ sau: (Find
what, Find next, Replace,
Replace with, Replace all
)
Để tìm và thay thế phần văn bản, em vào bảng chọn Edit Replace gõ phần
văn bản cần tìm vào ô ………………., gõ nội dung cần thay thế vào ô ………………… ,
nháy nút ……………… để tìm, nháy nút replace để thay thế, và khi chắc chắn thay thế
toàn bộ phần văn bản cần thay thế em nháy nút ……………………
Câu 24: Để chèn hình ảnh vào văn bản, em thực hiện như thế nào? Hãy điền vào chỗ
chấm từ hoặc cụm từ còn thiếu(
Insert , from File, nút lệnh Insert Picture, Copy,
Paste
)
A. Chọn lệnh …………… Picture ……………… rồi chọn tệp hình ảnh trên hộp
thoại Insert Picture nháy Insert.
B. Nháy nút lệnh …………………………. trên thanh công cụ rồi tệp hình ảnh trên
thanh công cụ, rồi nháy lệnh ………………….
C. Sử dụng lệnh ………………. và ……………. để sao chép hình ảnh.
Đáp án
Đánh dấu chéo vào đáp án đúng theo mỗi câu: