TRẮC NGHIỆM QUẢN
TRỊ CUNG ỨNG
Câu 1. RFID là công nghệ tiên tiến cho phép định vị và nhận dạng từ xa khoảng
cách từ ………… , bộ nhớ của nó cho phép chứa tất cả các dữ liệu liên quan đến
hàng hóa: từ việc xác định vị trí sản phẩm đến ghi nhận thông tin về ngày nhập
hàng, ngày hết hạn sử dụng, nhiệt độ dự trữ hàng.
A. 100cm đến 100m
A. Kho nguyên, nhiên vật liệu, phụ tùng … và kho thành phẩm
B. Kho nguyên, nhiên vật liệu, phụ tùng … và kho bán thành phẩm
C. Kho bán thành phẩm và kho thành phẩm
D. Kho thành phẩm và kho trung chuyển
Câu 8. Bước thứ tư trong chu trình đặt hàng là:
A. Chuẩn bị đơn hàng và chuyển đi
B. Đơn đặt hàng được chấp nhận và nhập vào hệ thống
C. Giải quyết đơn hàng
D. Chuẩn bị hàng hóa theo yêu cầu
Câu 9. Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm “yếu tố trong giao dịch” trong
dịch vụ khách hàng?
A. Tính ổn định của quá trình thực hiện đơn hàng
B. Thanh toán với khách hàng
C. Thông tin về hàng hóa
D. Sản phẩm thay thế
Câu 10. Dịch vụ khách hàng không bao gồm hoạt động:
A. Giải quyết đơn hàng (phân loại, kiểm tra, thu gom, tách hàng, dán nhã….)
B. Các dịch vụ hậu mãi khác
C. Vận chuyển hàng hóa
D. Lưu kho hàng hóa
Câu 11. FMCG Logistics là:
A. Logistics hàng tiêu dùng nhanh
B. Logistics hàng sản xuất
C. Logistics hàng tiêu dùng
D. Logistics hàng sản xuất nhanh
Câu 12. Mối quan hệ giữa chiến lược dịch vụ khách hàng với chiến lược logistics:
A. Chiến lược logistics là một bộ phận của chiến lược dịch vụ khách hàng
B. Chiến lược dịch vụ khách hàng là một bộ phận của chiến lược logistics
C. Chiến lược dịch vụ khách hàng và chiến lược logistics hoàn toàn không có quan
hệ
C/ Quản lý tồn kho nguyên vật liệu
D/ Lưu kho phụ liệu đóng gói
A. A > C > D > B
B. A > B > C > D
C. A > B > D > C
D. A > C > B > D
Câu 18. Sự khác biệt giữa Logistics 4PL và Logistics 3PL là ở :
A. Khả năng quản lý nhiều bộ phận hơn và các đối tác
B. Khả năng tư vấn quản lý nhiều bộ phận hơn và nhiều đối tác làm ăn hơn
C. Khả năng tư vấn và quản lý tất cả các bộ phận và tất cả các đối tác có liên quan
D. Khả năng hợp nhất, gắn kết các nguồn lực, tiềm năng của các đối tác vào công
ty
Câu 19. Sắp xếp các phương thức vận chuyển sau đây theo tiêu chí giới hạn dần
về loại hàng hóa :
A/ Đường bộ
B/ Đường hàng không
C/ Đường điện tử
D/ Đường ống
A. B > A > C > D
B. B > A > D > C
C. A > B > C > D
D. A > B > D > C
Câu 20. Một chu trình đặt hàng chuẩn được thực hiện qua mấy bước ?
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Câu 21. Trong một chuỗi cung ứng, … quyết định sự tồn tại của cả chuỗi
A. Nhà cung cấp
B. Đơn vị sản xuất
A/ Warehousing and Distribution nghĩa là Dịch vụ kho bãi và phân phối
B/ Consolidation/Cross Docking nghĩa là Giao nhận hàng hóa
C/ Air Freight Fowarding nghĩa là Giao nhận hàng không
D/ PO Management nghĩa là Quản lý việc mua hàng
E/ Systemwide Track and Trace nghĩa là Dịch vụ theo dõi kiểm tra hàng
A. B và C
B. A và B
C. A và C
D. B và D
Câu 27. Giữa SCM và CRM (Customer Relationship Management – Quản trị mối
quan hệ khách hàng) :
A. Có liên quan mật thiết và CRM là hoạt động nằm trong SCM
B. Có liên quan mật thiết và SCM là hoạt động nằm trong CRM
C. SCM và CRM là hai hệ thống quản lý hoàn toàn độc lập
D. Có liên quan nhưng SCM và CRM là hai hệ thống song song
Câu 28. Hệ thống thông tin trong Logistics bao gồm các thành tố :
A. Máy tính ; đường truyền ; máy chủ (server) ; dữ liệu ; hệ thống quản lý
B. Máy tính; đường truyền; máy chủ (server); dữ liệu; bảo mật
C. Máy tính; phần mềm; đường truyền; máy chủ (server); dữ liệu
D. Máy tính; phần mềm; đường truyền; máy chủ (server); hệ thống quản lý
Câu 29. Có bao nhiêu phương thức vận chuyển hàng hóa cơ bản ?
A. 4
B. 7
C. 6
D. 5
Câu 30. Từ nào sau đây không liên quan đến logistisc ?
A. Loger
B. Logistic
C. Lodge
D. Logistique
C. Sự thỏa mãn của khách hàng
D. Hành động mua hàng của khách hàng
Câu 36. Giai đoạn “sản xuất ” trong chuỗi cung ứng không bao gồm :
A. Lưu kho sản phẩm hoàn thiện
B. Đóng gói sản phẩm hoàn thiện
C. Lập kế hoạch sản xuất
D. Lưu kho sản phẩm dở dang
Câu 37. Luồng nào sau đây không phải là luồng vật chất trong logistics ?
A. Đóng gói, dán nhãn
B. Lưu kho tại trung tâm phân phối
C. Vận chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất đến kho
D. Quản lý tồn kho thành phẩm
Câu 38. Chọn các thuật ngữ liên quan đến các quá trình chuỗi cung ứng :
A/ SRM (Supplier Relationship Management)
B/ ISCM (Internal Supply Chain Management)
C/ ERP (Enterprise Resource Planning)
D/ CRM (Customer Relationship Management)
A. B, C, D
B. A, B, D
C. A, B, C
D. A, C, D
Câu 39. Trong quản trị logistics, …. là bí quyết duy trì và phát triển lòng trung
thành của khách hàng.
A. Vận tải
B. Hệ thống thông tin
C. Kho bãi
D. Dịch vụ khách hàng
Câu 40. Việc thực hiện đơn hàng bằng điện thoại là cấp độ thứ mấy của hệ thống
thông tin ?
A. 2
B. Quản trị hệ thống thông tin
C. Quản trị dịch vụ khách hàng
D. Quản trị vật tư
Câu 46. Trong khái niệm, logistics là thực hiện “ 5 Right ”, không bao gồm:
A. Place
B. Item
C. Cost
D. Customer
Câu 47. Yếu tố quan trọng nhất khiến Singapore trở thành một nước có logistics
phát triển nhất thế giới :
A. Khả năng tài chính
B. Nguồn nhân lực
C. Khả năng ứng dụng công nghệ
D. Các chính sách và định hướng của chính phủ
Câu 48. Quản lý chuỗi cung ứng tác động đến tất cả các khía cạnh sau của chiến
lược tiếp thị hỗn hợp, TRỪ :
A. Quyết định giá cả
B. Quyết định lựa chọn sản phẩm
C. Quyết định lựa chọn thị trường mục tiêu
D. Quyết định chiêu thị
Câu 49. Hai loại giá bán hàng theo điều kiện nào trong Incoterm mà các doanh
nghiệp xuất khẩu Việt Nam hiện đang giao dịch nhiều nhất ?
A. Giá FOB và FAS
B. Giá CIF và CIP
C. Giá FOA và FAS
D. Giá FOB và FCA
Câu 50. Tổ chức hiệu quả dòng chảy của nguyên vật liệu trong quá trình tồn
kho, thành phẩm và thông tin liên quan từ điểm gốc đến điểm tiêu thụ để đáp
ứng yêu cầu của khách hàng được gọi là :
A. Quản lý sản xuất
Câu 56. Dự trữ hàng hóa để cung cấp cho khách hàng : kiểm tra, phân loại, bao
bì, đóng gói, dán nhã, lập chứng từ, làm các thủ tục là :
A. Dự trữ bình quân
B. Dự trữ bảo hiểm
C. Dự trữ thường xuyên
D. Dự trữ chuẩn bị
Câu 57. Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp định tính trong
hoạch định nhu cầu ?
A. Đường cong phát triển
B. Khảo sát, thu thập số liệu
C. Viết bối cảnh
D. Lấy ý kiến chuyên gia
Câu 58. Chi phí vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu ở Việt Nam hiện nay:
A. Chiếm khoảng 15% giá trị hàng hóa
B. Chiếm khoảng 5% giá trị hàng hóa
C. Chiếm khoảng 20% giá trị hàng hóa
D. Chiếm khoảng 10% giá trị hàng hóa
Câu 59. Những dịch vụ nào sau đây không được xem là dịch vụ giá trị gia tăng
(VAL) khu vực cảng biển ?
A/ Vận chuyển B/ Kiểm định C/ Phân phối D/ Dán nhãn
A. A và B
B. B và D
C. C và E
D. A và C
Câu 60. Chủ doanh nghiệp tự tổ chức thực hiện (phương tiện, kho bãi, hệ thống
thông tin, phân công) là :
A. Logistics 2PL
B. Logistics 4PL
C. Logistics 3PL
D. Logistics 1PL
A. Khảo sát, thu thập số liệu
B. Viết bối cảnh
C. Lấy ý kiến chuyên gia
D. Đường cong phát triển
Câu 67. Có bao nhiêu phương thức vận chuyển hàng hóa cơ bản ?
A. 7
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 68. Để đảm bảo cho quá trình logistics diễn ra liên tục thì dự trữ sẽ tồn tại
trên suốt dây chuyền cung ứng, ở tất cả các khâu. Chọn khâu còn thiếu trong
chuỗi cung cấp : Nhà cung cấp – thu mua, Thu mua – sản xuất, Sản xuất – (…),
(….) – phân phối.
A. Vận chuyển
B. Marketing
C. Kho hàng
D. Trung gian phân phối
Câu 69. Chọn các thuật ngữ liên quan đến quá trình chuỗi cung ứng :
A/ SRM (Supplier Relationship Management)
B/ ISCM (Internal Supply Chain Management)
C/ ERP (Enterprise Resource Planning)
D/ CRM (Customer Relationship Management)
A. B, C, D
B. A, B, C
C. A, B, D
D. A, C, D
Câu 70. Phân loại dự trữ theo kỹ thuật phân tích ABC là kỹ thuật theo nguyên
tắc Pareto, trong đó phân loại hàng hóa thành 3 nhóm A, B, C. Nhóm C : có giá
trị nhỏ, chiếm (X) % so với tổng giá trị hàng dự trữ nhưng số lượng chiếm
khoảng (Y)% tổng số loại hàng dự trữ :
B/ Đường hàng không
C/ Đường ống
D/ Đường điện tử
A. D > B > C >A
B. B > A > D >C
C. D > C > A > B
D. B > D > C > A
Câu 75. Vịnh Vân Phong của Việt Nam là địa điểm tốt nhất để phát triển :
A. Trung tâm du lịch
B. Cảng trung chuyển
C. Tổ hợp các khu công nghiệp
D. Cảng biển giống như cảng Sài Gòn, cảng Hải Phòng
Câu 76. Logistics đầu vào cần quan tâm :
A. Chi phí cung cấp nguyên nhiên vật liệu cho sản xuất
B. Lập kế hoạch, dự báo và chi phí dự trữ, mua hàng đối với nguyên nhiên vật liệu
cho sản xuất
C. Khả năng dự báo và chi phí cung cấp nguyên vật liệu cho sản xuất
D. Lập kế hoạch, dự báo và chi phí dự trữ, mua bán hàng hóa của doanh nghiệp
Câu 77. Có bao nhiêu chi phí cơ bản cấu thành trong chi phí logistics :
A. 7
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 78. Phương pháp nào sau đây là phương pháp định lượng trong phân tích
nhu cầu :
A. Thu thập ý kiến từ chuyên gia
B. Ghi nhận những nhận định của các cơ quan thẩm quyền về tình hình thị trường
C. Thống kê kết quả hoạt động bán hàng qua các năm
D. Vẽ đường cong phát triển của doanh nghiệp qua các năm
Câu 79. Việc sản xuất và dự trữ lịch để bán vào cuối năm là loại dự trữ :
B. Luôn xuất hiện
C. Thỉnh thoảng xuất hiện
D. Không bao giờ xuất hiện
Câu 85. Kho bãi có quan hệ với các bộ phận sau đây, ngoại trừ:
A. Quản trị vật tư
B. Dịch vụ khách hàng
C. Vận tải
D. Sản xuất
Câu 86. Doanh nghiệp A dự trữ để đảm bảo việc bán hàng/ sản xuất hàng hóa
được tiến hành liên tục giữa các kỳ đặt hàng thuộc loại dự trữ nào sau đây :
A. Dự trữ trong quá trình vận chuyển
B. Dự trữ bổ sung trong Logistics
C. Dự trữ đầu cơ
D. Dự trữ định kỳ
Câu 87. SCM đối với doanh nghiệp :
A. Hoàn toàn không liên quan gì tới hoạt động marketing
B. Chỉ hỗ trợ cho hoạt động phát triển kênh phân phối
C. Có hỗ trợ nhưng không nhiều cho các hoạt động marketing
D. Hỗ trợ đắc lực cho các hoạt động marketing
Câu 88. Điền nội dung còn thiếu sau "Những quy định về dịch vụ logistics chính
thức được công nhận trong ________________":
A. Luật thương mại Việt Nam – năm 2005
B. Luật doanh nghiệp Việt Nam – năm 2005
C. Luật doanh nghiệp Việt Nam – năm 1999
D. Luật thương mại Việt Nam – năm 1998
Câu 89. Công việc nào sau đây không phải tỏng quy trình cu ng vật tư:
A. Soạn thảo đơn đặt hàng, ký kết hợp đồng
B. Xác định nhu cầu nguyên vật liệu
C. Lựa chọn nhà cung cấp
1
2
d
1
+d
2
+ + d
n-1
+
1
2
d
n
n-1
là công thức của dự trữ:
A. Dự trữ tối đa
B. Dự trữ tối thiểu
C. Dự trữ định kỳ
D. Dự trữ bình quân
Câu 96. “Xây dựng chiến lược quản lý các nguồn lực” nằm trong bước nào khi
triển khai SCM?
A. Kế hoạch
B. Nguồn cung cấp
C. Sản xuất
D. Giao nhận