đề thi hóa 9 hkII 09-10 - Pdf 17

Trường THCS TT Binh Dương ĐỀ THI HK II - Năm học: 2009-2010
 MÔN : Hóa học 9
Họ và tên : ………………………………… Thời gian : 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)
Lớp : ………SBD : ………
Điểm Lời phê của giáo viên Chữ ký GK
I
Chữ ký GK
II
Phách
A/ TRẮC NGHIỆM:
Câu I: (1đ)
Cho cc chất sau metan(1), etilen(2), axetilen(3), benzen(4), rượu etylic(5), axit axetic(6), etyl axetat(7).
Điền chữ Đ(đng) hoặc S(sai) vo ơ trống ở cuối bảng sau:
1. Chất tham gia PƯ thế với Na l : (5), (6), (7).
2. Chất lm mất mu dd brom l: (2), (3).
3. (7) được tạo ra khi cho (5) v (6) tc dụng với nhau cĩ (H
2
SO
4
đặc, t
o
)
4. (4), (5), (6), (7) đều l chất lỏng tan vơ hạn trong nước.
Câu II: (1đ) Khoanh trịn chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng.
1. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần?
a-P<Si<S<Cl b-Si<S<P<Cl c-Si<P<S<Cl d-Si<P<Cl<S
2. Phương pháp hóa học nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etilen lẫn trong khí metan ?
a. Đốt cháy hỗn hợp trong không khí. c. Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch muối ăn.
b. Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch brom dư. d. Dẫn hỗn hợp khí qua nước.
3. Phương pháp đơn giản nhất dùng để phân biệt rượu etylic, axit axetic và benzen là :
a. Quì tím và H
C
2
H
4
Br
2

b. CH
4
+

as
CH
3
Cl + …………
c. C
2
H
2
+ H
2Pd,
t
o

d. C

- Nếu cho A phản ứng với Na dư thì sau phản ứng thu được 4,48 lít khí không màu.
Phách
- Nếu cho A phản ứng với Na
2
CO
3
dư và dẫn khí tạo thành qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu
được 10 gam kết tủa.
a) Hãy viết các PTHH.
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A.
Các thể tích khí đều được đo ở đktc.
ĐÁP ÁN
Đáp án Biểu điểm
A. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu I: Mỗi ý trả lời đúng được 0.25 điểm ,tổng số 1điểm .
1-S 2-Đ 3-Đ 4- S
Câu II: Mỗi câu khoanh tròn đúng được 0.25 điểm ,tổng số 1điểm.
1-C 2-B 3 - A 4- D
Câu III: Mỗi vị trí điền đúng được 0.5 điểm ,tổng số 2điểm.
1 – Dung dịch brom 2- brom lỏng 3- phản ứng thế 4- phản ứng cộng
Câu IV: Mỗi phương trình đúng được 0.25 điểm, tổng số 1 điểm:
a. C
2
H
4
+ Br
2 C

4

d. C
6
H
12
O
6
+ Ag
2
O t
0
C
6
H
12
O
7
+ 2Ag
AgNO
3
/NH
3
B. Tự luận:
1. - Trích mẫu thử và đánh số thứ tự.
- Nhỏ vài giọt Iot vào các mẫu thử, mẫu nào xuất hiện màu xanh là tinh bột.
- Cho 2 mẫu còn lại phản ứng với AgNO
3
trong môi trường NH
3

6


→
0
30 32
Men
C
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
C
2
H
5
OH + O
2

→
mengiam
CH
3
COOH + H
2
O
CH
3

3
COONa + C
2
H
5
OH
3.
a) Viết đúng mỗi phương trình 0.25 điểm tổng 1 điểm
Các PTHH: 2C
2
H
5
OH + 2Na

2C
2
H
5
ONa + H
2
(1)
2CH
3
COOH + 2Na

2CH
3
COONa + H
2
(2)

3 2 3 3
CH COOH CO CaCO CH COOH
1
n n n 0,1(m ol) n 0,2 (mol)
2
- Trong PƯ (1) và (2):
2
H
n 4,48: 22,4 0,2 (mol)= =
1
1
2
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25

0.25
0.25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status