Giáo án dự thi nghiệp vụ sư phạm khoa Địa lý năm 2010 - Pdf 17


Mời các em quan sát những hình ảnh sau đây
Quốc Kỳ
Tử Cấm ThànhGấu trúc
Vạn lí trường thành
Những hình ảnh trên gợi cho em suy nghĩ về đất nước nào???
Bài 12: CỘNG HÒA NHÂN DÂN
TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)


Diện tích: 9572,8 nghìn km
2

Dân số: 1303,7 triệu người (2005)

Thủ đô: Bắc Kinh (Beijing)

Thu nhập bình quân: 3200
USD/người/năm
Bài 12: CỘNG HÒA NHÂN DÂN
TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)

I. Vị trí
địa lí

lãnh thổ
II. Điều
kiện
tự
nhiên
III.

Đ
* Tọa độ địa lí:
+ Bắc: 53
o
B
+ Nam: 20
o
B
+ Đông: 135
o
Đ
+ Tây: 73
o
Đ
* Nằm ở khu vực Đông Á,
tiếp giáp với 14 nước, biên
giới chủ yếu là núi cao, hoang
mạc.
* Phía Đông giáp biển, đường
bờ biển dài hơn 9000km, mở rộng
ra Thái Bình Dương.
1. Vị trí địa lí:
Quan
sát lược
đồ và
nêu
VTĐL
Trung
Quốc?
(tọa độ,

Đường bờ biển dài, mở rộng ở phía
Đông, thuận lợi cho phát triển tổng hợp
kinh tế biển
-
Có đường biên giới chung với nhiều
quốc gia, chủ yếu là vùng núi cao, hiểm
trở => Khó khăn trong việc quản lí đất
nước, an ninh quốc phòng
-
Thiên tai thường xuyên (động đất, bão,
lũ lụt…)
Thuận Lợi
- Thiên nhiên đa dạng, đặc sắc (thể hiện ở địa hình,
khí hậu, sinh vật )
- Có sự khác biệt rõ rệt giữa miền Đông và miền
Tây (qua kinh tuyến 105
o
Đ)
II. Điều kiện tự nhiên:
Lược đồ
địa hình
và khoáng
sản Trung
Quốc
- Dựa vào lược đồ Địa hình & Khoáng sản Trung
Quốc, mục II SGK và hiểu biết của bản thân để thảo
luận nhóm và hoàn thành phiếu học tập (thời gian 3
phút).
Miền Tây Miền Đông
II. Điều kiện tự nhiên:

5.
Thuận
lợi
6. Khó
khăn
Đồng bằng rộng lớn.
Đất phù sa châu thổ và đất
Lớt màu mỡ.
Núi cao hiểm trở, sơn nguyên xen
kẽ bồn địa.
Đất đai khô cằn, kém màu mỡ
Bắc: Gió mùa ôn đới
Nam: Gió mùa cận nhiệt
Lục địa khắc nghiệt: Ôn đới
lục địa, núi cao
Nhiều sông lớn có giá trị
kinh tế.
Sông ngắn, dốc, ít nước
Thượng nguồn của các sông
Nhiều khoáng sản kim loại
màu, dầu mỏ
Dầu mỏ, than, khí đốt, quặng
sắt, đồng.
Nông nghiệp trù phú, công
nghiệp phát triển
Phát triển nghề rừng, chăn nuôi
gia súc, công nghiệp khai thác.
Nguồn thuỷ năng lớn
Bão và lũ lụt
Khí hậu khô hạn → Thiếu nước.

đa dân tộc.
1. Dân
cư:

c. Sự gia tăng dân số:
- Quan sát bảng số liệu và SGK, nhận xét sự gia
tăng dân số Trung Quốc?
Năm
Tỉ suất sinh
(
o
/
oo
)
Tỉ suất tử
(
o
/
oo
)
Tỉ suất
GTTN (%)
1970 33 15 1.8
1990 18 7 1.1
2005 12 6 0.6
Bảng 2: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Trung Quốc
1. Dân
cư:


cư:

d. Sự phân bố dân cư:
* Sự phân bố giữa thành thị và nông thôn:
Quan sát lược đồ phân bố dân cư Trung Quốc, nhận xét và giải
thích sự phân bố dân cư giữa thành thị và nông thôn?

- Dân số tập trung chủ yếu ở
nông thôn (63%)
- Dân cư thành phố chiếm 37%
 Dân số phân bố
không đồng đều
*Khó khăn:
- Miền Đông: Người dân thiếu việc làm,
nhà ở, môi trường bị ô nhiễm đặc biệt ở các
thành phố lớn.
- Miền Tây: Thiếu lao động trầm trọng
- Ở nông thôn dư thừa lao động, ở các
thành phố xảy ra tình trạng thất nghiệp

Khó khăn trong khai thác tài nguyên và
phát triển kinh tế xã hội.
Sự phân bố dân cư không đồng đều gây khó
khăn gì đối với phát triển kinh tế - xã hội
của Trung Quốc ?
III. Dân cư và xã hội:
2. Xã hội:

- Giáo dục đang được đầu tư, phát triển. Tỉ lệ
người biết chữ từ 15 tuổi trở lên đạt gần 90%

xã hội
-
Dân số đông
nhất thế giới
-
Phân bố chủ
yếu ở miền
Đông
-
Nền văn minh
lâu đời
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu1: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
a. Diện tích Trung Quốc là triệu Km
2
,
đứng thứ trên thế giới. Thiên nhiên đa
dạng và có sự giữa miền Đông và
miền Tây.
b. Dân số Trung Quốc đứng thứ và gia tăng
tự nhiên đang Phân bố dân
cư , đông đúc ở miền , thưa
thớt ở Trung Quốc có lâu
đời.
9,571

KHÁC BIỆT
NHẤT
GIẢM DẦN
KHÔNG ĐỀU

Quốc”
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Xin chân thành cám ơn sự theo dõi của
quý thầy cô cùng tất cả các bạn. Kính chúc
quý thầy cô cùng các bạn sức khỏe, hạnh
phúc! Chúc Hội thi thành công tốt đẹp.!


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status