Đê KT chương III+Ma trân+Đáp án - Pdf 17

GV:Phan thị thanh nhàn
KIỂM TRA 45’
CHƯƠNG III: PHÂN SỐ
A. Mục tiêu:
Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong chương III
Rèn luyện cho học sinh tính độc lập, sáng tạo và sự nghiêm túc trong thi cử
B.Ma trận thiết kế đề kiểm tra:
Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
Khái niệm phân số,phân số tối
giản,tính chất cơ bản của phân số
1
0,5đ
1
0,5đ 1,5đ
Rút gọn phân số 1
0,5đ
3
1,5đ
2
1,5đ 3,5đ
So sánh phân số 1
0,5đ
1
0,5đ
1
0,5đ
2

1
1đ 3đ


2
5


Câu 2: Cách viết nào dưới đây cho ta một phân số:
a)
2
7,1
b)
0
5
c)
8
7

d)
3,0
12
Câu 3: Phân số nào dưới đây không bằng phân số
3
2
:
a)
6
4
b)
9
6


b)
23
3
c)
4
19
d)
4
23
Câu 6: Dạng số thập phân của phân số
100
27
là:
Ngày Soạn: 8/4/10
Ngày KT: 10/4/10
Tiết
93
GV:Phan thị thanh nhàn
a) 0,27 b) 2,7 c) 0,027 d) 2,07
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (1điểm) Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.
Câu 2: (3 điểm) Tính:
2
1
3
2
3
2
2
3

4
1
3
2
:2:
2
7
5
2
C
Câu 3: (2 điểm) Tìm x, biết:
a)
7
3
7
2 −
=+x
b)
2
7
5
3
3
2
:

=−x
Câu 4: (1 điểm) Tính nhanh:
8.7
1

5
2−

2
5


Câu 2: Cách viết nào dưới đây không phải là phân số:
a)
2
7−
b)
0
5
c)
8
7

d)
21
11


Câu 3: Phân số nào dưới đây bằng phân số
3
2
:
a)
6
4−

a)
5
9
b)
5
18
c)
3
15
d)
5
6
Câu 6: Dạng số thập phân của phân số
100
35
là:
a) 0,35 b) 3,5 c) 0,035 d) 3,05
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (1điểm) Phát biểu quy tắc nhân hai phân số .
Câu 2: (3 điểm) Tính:
2
1
5
4
5
3
2
5
1
⋅−+

3
2
:2:
2
7
5
2
C
Câu 3: (2 điểm) Tìm x, biết:
a)
7
3
7
2 −
=−x
b)
2
7
5
3
3
2
:

=−x
GV:Phan thị thanh nhàn
Câu 4: (1 điểm) Tính nhanh:
15.13
2
13.11

=−+

=A

6
5
13
13
6
5
13
21
13
8
6
5 −
=

⋅=






−⋅=B
65
62
4
13

=









=









=







−⋅


2
7
3
2
:

=⋅

=⇒

=+

= xx
1 điểm

Câu 4: (1 điểm) Tính nhanh:
8.7
1
7.6
1
6.5
1
5.4
1
4.3
1
3.2
1
+++++=D


3
1
2
1
=−=−=






−+






−+






−+





10
5
2131
5
2
5
13
5
1
==
−+−
=−+

=A

9
7
13
13
9
7
13
21
13
8
9
7 −
=

⋅=

2
3
1
2
:
10
35
10
2 −
=

=









=









b)
15
29
3
2
10
29
10
29
5
3
2
7
3
2
:

=⋅

=⇒

=+

= xx
1 điểm

Câu 4: (1 điểm) Tính nhanh:
15.13
2
13.11

1
9
1
9
1
7
1
7
1
5
1
5
1
3
1
=−=−=






−+






−+

GV:Phan thị thanh nhàn
§14. TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
A. Mục tiêu: Giúp học sinh:
1. Về kiến thức:
+Biết cách tìm giá trị phân số của một số cho trước
2. Về kỷ năng:
+Tìm giá trị phân số của một số cho trước
3. Về thái độ: Cẩn thận, chính xác
B. Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
C. Chuẩn bị :
GV: Hệ thống ví dụ, hệ thống bài tập
HS: Sgk, ghi nhớ quy tắc nhân phân số
D. Tiến trình lên lớp:
I.Ổn định lớp:( 1')
II. Kiểm tra bài cũ:
III.Bài mới: (30')
Vấn đề: 76% của 25 bằng bào nhiêu ?
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
HĐ1: Ví dụ (15’)
GV: Yêu cầu học sinh tìm hiểu ví dụ sgk
HS: Tìm hiểu
GV: Để tính số học sinh lớp 6A thích đá
bóng ta làm thế nào ?
HS: Chia số học sinh lớp 6A cho 3, rồi
nhân với 2
GV: Để tính số học sinh lớp 6A thích đá
cầu ta làm thế nào ?
HS: Chia số học sinh lớp 6A cho 100, rồi
nhân với 60. Tức là:
27

94
GV:Phan thị thanh nhàn
HS: Tính b.
n
m
GV: Tìm
7
2
của 14
HS:
4
7
2
14 =⋅
GV: Tìm 0,25 của 1 giờ
HS:
4
1
100
25
1 =⋅
giờ = 15’
n
m
(m, n ∈ N, n khác 0)
Ví dụ:
a) Tìm
7
2
của 14

3. Về thái độ: Cẩn thận, chính xác
B. Phương pháp: Luyện tập
C. Chuẩn bị :
GV: Hệ thống bài tập
HS: Sgk, ghi nhớ các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số
D. Tiến trình lên lớp:
I.Ổn định lớp:( 1')
II. Kiểm tra bài cũ:
III.Luyện tập: (38')
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
HĐ1: Tính (10’)
GV: A =
2
7
:
7
3
2
3
1
2
5
2
3
1






HS: Thực hiện
Bài 1: Tính
A =
2
7
:
7
3
2
3
1
2
5
2
3
1







⋅−−+

B =
2
7
8
:

3
2
=−x
Gợi ý: x - b = c ⇒ x = c + b
GV: c)
2
3
4
=−

x
Gợi ý: b - x = c ⇒ x = c + b
HS: Thực hiện
GV: d)
6
5
7
2
=

⋅x
Gợi ý: x.b = c ⇒ x = c:b
Bài 2: Tìm x, biết
a)
2
1
3
2
=


3
1
: −=x
Gợi ý: x : b = c ⇒ x = c.b
HS: Thực hiện
GV: g)
2
3
7
1
2

=−x
Từ:
2
3
7
1
2

=−x
suy ra : 2x = ?
HS:
14
19
14
221
7
1
2

1
: −=x
g)
2
3
7
1
2

=−x
Giải:
g)
2
3
7
1
2

=−x


14
19
14
221
7
1
2
3
2

2
5
:
5
3
2
2
1
2
5
2
4
1







⋅−−+

B =
3
11
8
:
17
26
8

THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO
A.Mục tiêu:
-giúp học sinh biết được một số chức năng tính toán của máy tính Casio
-rèn luyện kĩ năng tính toán trên máy tính casio.
-Vận dụng để giải bài tập mộtcách nhanh chóng và chính xác.
B.Phương pháp: thực hành theo nhóm.
C.Chuẩn bị:
GV:Máy tính Casio, hệ thống bài tập tính toán.
HS:Máy tính Casio.
D.Tiến trình lên lớp:
I.Ổn định lớp,kiểm tra sỉ số: (1’)
II.Bài cũ: 0.
III.Bài mới:
.Đặt vấn đề: sử dụng máy tính như thế nào cho đúng và hợp lí?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1:Tìm hiểu một số chức năng tính
toán của máy tính.
Gv: Để đổi hỗn số ra phân số và ngược
lại ta dùng tổ hợp phím nào?
Hs:Shift +
Gv: Em hãy đổi các hỗn số sau ra phân
số:
2 13 19
3 ; 1 ;55
5 19 100

.
Hs:bấm máy và đọc kết quả:
1.Tìm hiểu một số chức năng tính toán của
máy tính.

9 6
+ =
HS:ấn máy tính rồi đọc kết quả:
4 1 11
2 1 3
9 6 18
+ =
2.Bài 1: Tính:
a)
4 1 1 3 6
2 1 ;7 5 ;4 2
9 6 8 4 7
+ − −
Kết quả:
4 1 11
2 1 3
9 6 18
+ =
Ngày soạn:12/4/10
Ngày dạy: 14/4/10
t
tiết
95
d/c
GV:Phan thị thanh nhàn
Gv:
1 3
7 5 ?
8 4
− =

Hs: tính
A=
3
3
7
7
5
11
1
1
2
2
0
B
C
D
E
=
=
=
=
Gv: đổi các số thập phân sau ra phân số:
0,7; 0,375; 0,125; 1,75
Hs:
7
0,7
10
3
0,375
8

D
E
 
= − +
 ÷
 
 
= + −
 ÷
 
− −
= + +
=
   
= − + − − −
 ÷ ÷
   
b.Đổi số thập phân ra phân số:
Shift +d
Đổi phân số ra số thập phân:
a
b
c
IV.Củng cố:
V.Dặn dò,hướng dẫn về nhà:
-Làm bài tập 99,100,119 sbt.
d/c
GV:Phan thị thanh nhàn
THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO
A.Mục tiêu:

1 . 1
18 18 15 12
23 5 23
.
18 18 20
23 23 23
18 72 24
B
 
= − +
 ÷
 
= −
= − =
Hs3:
1 1 2 2
. 9 8,75 : 0,625 :1
7 2 7 3
C

 
= − +
 ÷
 
Bài 1: Tính
5 4 1 1
2 1 : 10 9
6 9 12 12
5 5 1 1
1 . 1

 
=
 
− +
 ÷
 
Giải:
5 4 1 1
2 1 : 10 9
6 9 12 12
5 5
4 :1 4
18 18
A
   
= + −
 ÷  ÷
   
= =
Tiết
96
Ngày soạn: 17/4/10
Ngày dạy: 19/4/10
GV:Phan thị thanh nhàn
1 19 875 2 625 5
. : :
7 2 100 7 1000 3
1 3 2 3 3 3
. : 0
7 4 7 8 8 8

 

 ÷
 
=
 
− +
 ÷
 
 

 ÷
 
=
 
− +
 ÷
 


= = = −
+
Gv: nhận xét,sửa bài của HS.
5 5 1 1
1 . 1
18 18 15 12
23 5 23
.
18 18 20
23 23 23

1
6 8 :0,05
2
1 1
7 5,65 .6 1
20 3
13 1
8 :
2 20
141 113 8
.6
20 20 5
3
.20
30
2
3.
28 8
10
.6
20 5
D
 

 ÷
 
=
 
− +
 ÷

=
Hs:
67
4
Gv:-13,25=? Hs:
53
4

Gv: em hãy tìm x?
HS:
Bài 2: Tìm x biết:
1 3
3 . 16 13,25
3 4
x + = −
Giải:
10 67 53
.
3 4 4
10 53 67
.
3 4 4
10 120
.
3 4
10
30 :
3
9
x

x

+ =

= −

=
= −
= −
IV.Củng cố:
V.Dặn dò,hướng dẵn về nhà:
-làm bài tập 100,114,119 sbt
-Ôn tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status