ĐỀ SỐ 1
THI TUYỂN SINH VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : VẬT LÍ
Thời gian làm bài : 90 phút
(Số câu hỏi trắc nghiệm : 50)
I. phÇn chung cho tÊt c¶ c¸c thÝ sinh (40 Câu)
Câu 1 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hòa có biểu thức u=220
2
cosωt(V). Biết
điện trở thuần của mạch là 100Ω. Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là :
A. 440W B. 484W C. 220W D. 242W
Câu 2 : Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là :
A. giảm tiết diện của dây B. tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi
C. chọn dây có điện trở suất lớn D. tăng chiều dài của dây
Câu 3 : Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là :
A. W=
2
0
2
Q
C
B. W=
2
0
Q
L
C. W=
2
0
Q
C
=2kλ
C. d
2
-d
1
=kλ D. d
2
-d
1
=kλ/2
Câu 6 : Nếu chọn gốc tọa độ trùng với căn bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A (hay x
m
), li độ x, vận tốc v và
tần số góc ω của chất điểm dao động điều hòa là :
A. A
2
=x
2
+ω
2
v
2
B. A
2
=v
2
+x
2
/ω
2
2
=1,5s, chu kì dao động riêng
của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là :
A. 2,5s B. 5,0s C. 3,5s D. 4,0s
Câu 10 : Một mạch dao động có tụ điện C=
2
π
10
-3
F và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số dao động điện từ trong mạch bằng
500Hz thì độ tự cảm L của cuộn dây phải có giá trị là :
A.
3
10
π
−
H B.
3
10
2
π
−
H C. 5.10
-4
H D.
500
π
H
Câu 11 : Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=220
2
đầu mạch là u=100
2
cos10πt (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là
3
A và
lệch pha π/3 so với hiệu điện thế hai đầu mạch. Giá trị của R và C là :
A. R=50
3
Ω và C=
4
10
π
−
F B. R=
50
3
Ω và C=
4
10
π
−
F
C. R=50
3
Ω và C=
3
10
5
π
−
+
÷
(cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là :
A. x=5cos
10
2
t
π
π
+
÷
(cm) B. x=5
3
cos
10
6
t
π
π
+
÷
(cm)
C. x=5
3
cos
A. hai lần bước sóng B. một phần tư bước sóng
C. một bước sóng D. một nửa bước sóng
Câu 25 : Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị
trí cân bằng là ∆l. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A>∆l). Trong quá trình dao động lực
đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất là :
A. F=k∆l B. F=kA C. F=0 D. F=k(A-∆l)
Câu 26 : Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A. Chiếc điện thoại di động B. Cái điều khiển ti vi
C. Máy thu hình (TV-tivi) D. Máy thu thanh
Câu 27 : Một vật rắn quay quanh một trục cố định với vận tốc góc không đổi. Tính chất chuyển động của vật rắn là :
A. quay chậm dần đều B. quay biến đổi đều
C. quay đều D. quay nhanh dần đều
Câu 28 : Đơn vị của mômen động lượng là :
A. kgm
2
/s B. kgm
2
/s
2
C. kgm
2
D. kgm/s
Câu 29 : Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T=3,14s và biên độ A=1m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân
bằng thì vận tốc của nó bằng :
A. 1m/s B. 0,5m/s C. 2m/s D. 3m/s
Câu 30 : Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình :
u=28cos(20x-2000t) (cm). Trong đó x là tọa độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là
:
A. 334m/s B. 100m/s C. 314m/s D. 331m/s
Câu 31 : Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của nó.
π
−
F
C. R=40Ω và C
1
=
3
2.10
π
−
F D. R=50Ω và C
1
=
3
10
π
−
F
Câu 34 : Cho con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật ở nơi có gia tốc trọng
trường g. Khi vật ở VTCB; độ giãn của lò xo ∆l, chu kì dao động của con lắc được tính bằng công thức :
A. T=
1
2
g
l
π
∆
B. T=2π
l
g
3
=2m D. m
3
=6m
Câu 36 : Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v=0,2m/s, chu kì dao động T=10s. Khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là :
A. 2m B. 1,5m C. 0,5m D. 1m
Câu 37 : Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C=
3
10
π
−
F mắc nối tiếp. Biểu thức
của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện u
C
=50cos
3
100
4
t
π
π
−
÷
(V). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là :
A. i=5
2
cos
4
t
π
π
+
÷
(A)
Câu 38 : Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0
và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I
0
thì chu kì dao động điện từ trong mạch là :
A. T=2π
0
0
Q
I
B. T=2πLC
C. T=2πQ
0
I
0
D. T=2π
0
0
I
Q
Câu 39 : Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta phải nâng cao hệ số cơng suất nhằm.
e
.c
2
B. 1,25m
e
.c
2
C. 0,8m
e
.c
2
D. m
e
.c
2
Câu 48. Các tia nào không bò lệch trong điện trường và từ trường?
A . Tia γ và tia β. B . Tia γ và tia Rơnghen C . Tia α và tia β
. D . Tia α và tia γ .
Câu 49: Năng lượng của mặt trời có được là do phản ứng nhiệt hạch gây ra theo chu trình cácbon-nitơ( 4 hyđrơ kết
hợp thành 1 hêli và giải phóng một năng lượng là 4,2.10
-12
J).Biết cơng suất bức xạ tồn phần của mặt trời là P =
3,9.10
26
W. Lượng hêli tạo thành hàng năm trong lòng mặt trời là:
A. 9,73.10
18
kg B. 19,46.10
18
-
để biến thành hạt nhân
226
88
Ra. Kết luận nào sau đây
là đúng?
A. Hai hạt α và hai hạt β
-
B. Ba hạt α và hai hạt β
-
C. Ba hạt α và ba hạt β
-
D. Ba hạt α và bốn hạt β
-
Câu 53 : Cho biết prơtơn và nơtron có khối lượng lần lượt là 1,0073u và 1,0087u, khối lượng của Heli
4
2
He là 4,0015u,
1u=931,5MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của
4
2
He là :
A. 28,41075MeV B. 1849,49325MeV
C. 0,0305MeV D. 3755,808MeV
Câu 54 : Natri
24
8
m/s C. 2,6.10
8
m/s D. một giá trị khác
Câu 58: Sao thiên lang ở cách xa chúng ta 8,73 năm ánh sáng. Tốc độ lùi xa của sao này là:
A. 0,148 m/s B. 1,48 m/s C. 50 m/s D. 500m/s
Câu 59 : Một mạch dao động có tụ điện C=
2
π
10
-3
F và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số dao động điện từ trong mạch bằng
500Hz thì độ tự cảm L của cuộn dây phải có giá trị là :
A.
3
10
π
−
H B.
3
10
2
π
−
H C. 5.10
-4
H D.
500
π
H
4
cơ năng.*
Câu 03: Hai vật dao động điều hồ cùng tần số và biên độ dọc theo hai đuờng thẳng song song cạnh nhau. Hai
vật đi qua cạnh nhau khi chuyển động ngược chiều nhau, và đều tại vị trí có li độ bằng nửa biên độ. Độ lệch pha
của hai dao động là
A.
5
π
6
. B.
4
π
3
. C.
1
π
6
. D.
2
π
3
.*
Câu 04: Một có khối lượng 10g vật dao động điều hoà với biên độ 0,5m và tần số góc 10rad/s. Lực hồi phục cực
đại tác dụng lên vật là
A. 25N. B. 2,5N. C. 5N. D. 0,5N.*
Câu 05: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương
q=5,66.10
-7
C, được treo vào một sợi dây mảnh dài l = 1,40m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E =
10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,79m/s
). C. T= T
0
(1-
1 qE
2 mg
).*. D. T= T
0
(1-
qE
mg
).
Câu 07: Biểu thức nào sau đây là biểu thức dao động điều hoà?
A. 3sinωt + 2cosωt.* B. sinωt + cos2ωt. C. 3tsin
2
ωt. D. sinωt - sin2ωt.
Câu 08: Một sóng âm được mô tả bởi phương trình: u(x,t)=4cos
xπ
π t - +
9 6
÷
, trong đó x đo bằng mét, u đo
bằng cm và t đo bằng giây. Gọi a
max
là gia tốc cực đại dao động của một phần tử trong môi trường. V là vận tốc
. B. V = V
max
nếu A = 2πλ.
C. V = V
max
nếu A =
λ
2π
.* D. Không thể xảy ra V = V
max
.
Câu 12: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường mô tả bởi phương trình:
u(x,t) = 0,03cosπ[2t-0,01x], trong đó u và x đo bằng m và t đo bằng giây. Tại một thời điểm đã cho độ lệch pha
của hai phần tử nằm trên phương truyền sóng cách nhau 25m là
A. π/8. B. π/4.* C. π/2. D. π.
Câu 13: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu
điện thế trên các đoạn AM, MB lần lượt là: u
AM
= 40cos(ωt + π/6)(V);
u
MB
= 50cos(ωt + π/2)(V). Hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A,B có giá trị
A. 60,23(V). B. 78,1(V).* C. 72,5(V). D. 90(V).
Câu 14: Tổ hợp đơn vị nào sau đây không tương đương với đơn vị điện dung?
A. giây/ôm. B. Jun/vôn.* C. giây
2
/henri. D. culông/Vôn.
Câu 15: Một mạch dao động LC có tần số góc 10000 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10
-9
C. Khi dòng
=200Ω mắc
nối tiếp nhau. Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng
L
π
u =100cos(100πt+ )V
6
. Biểu thức hiệu điện thế
ở hai đầu tụ điện có dạng là
A.
C
π
u =100cos(100πt+ )V
6
. B.
C
π
u =50cos(100πt- )V
3
C.
C
π
u =100cos(100πt- )V
2
D.
C
5π
u =50cos(100πt- )V
6
*
Câu 18: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc cường độ dòng điện theo thời
J ; 0,1A.* C. 2.10
-4
J ; 0,05A. D. 2.10
-4
J ; 0,1A.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai về sự tương tự giữa dao động cơ học của con lắc đơn dao động với li độ góc
nhỏ với dao động điện từ trong mạch LC?
A. Kéo con lắc đơn ra khỏi cân bằng rồi thả nhẹ tương tự như ban đầu nạp điện cho tụ điện.
B. Cơ năng con lắc tương tự như năng lượng điện từ trong mạch dao động.
C. Lực cản môi trường ( hay ma sát) làm tắt dần dao động con lắc đơn tương tự như điện trở thuần làm tắt dần
dao động điện từ trong mạch động.
D. Con lắc đơn có thế năng lớn nhất khi quả nặng ở biên tương tự như năng lượng từ trường cực đại khi dòng
điện trong mạch cực đại.*
Câu 21: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ?
A. Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăng ten với một mạch dao động LC.
B. ăng ten của máy thu chỉ thu được một sóng có tần số xác định.*
C. Để phát sóng điện từ, phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten.
D. Nếu tần số của mạch dao động trong máy thu được điều chỉnh sao cho có giá trị bằng f, thì máy thu sẽ bắt
được sóng có tần số đúng bằng f.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi về tán sắc ánh sáng?
A. Trong chân không thì tất cả các ánh sáng đơn sắc truyền đi với cùng vận tốc.
B. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là trong cùng một môi trường truyền thì các ánh sáng truyền đi
với vận tốc khác nhau.
C. Trong cùng một môi trường truyền thì vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn ánh sáng đỏ.
D. Khi ánh sáng đơn sắc đi qua cùng một môi trường trong thì chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng đỏ
là lớn nhất, đối với ánh sáng tím là nhỏ nhất.*
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng. Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc màu đỏ λ
d
=640nm và màu lục λ
AK
. B. cường độ chùm ánh sáng kích thích.
C. tần số chùm ánh sáng kích thích.* D. bước sóng chùm ánh sáng kích thích.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai về ống Rơnghen?
A. Năng lượng tiêu thụ trong ống Rơnghen chủ yếu là dưới dạng nhiệt làm nóng đối catốt.
B. Bước sóng ngắn nhất trong ống tạo ra ứng với toàn bộ động năng electron khi đập vào đối catốt được chuyển
hoá thành năng lượng của phôtôn ứng với bước sóng ngắn nhất đó.
C. Tia X có bước sóng càng dài nếu như đối catốt làm bằng chất có nguyên tử lượng càng lớn*.
D. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt có giá trị vào cỡ vài vạn vôn.
Câu 30: Các nguyên tử Hyđro đang ở trạng thái dừng cơ bản có bán kính quỹ đạo 5,3.10
-11
m, thì hấp thụ một
năng lương và chuyển lên trạng thái dừng có bán kính quỹ đạo 4,77.10
-10
m. Khi các nguyên tử chuyển về các
trạng thái có mức năng lượng thấp hơn thì sẽ phát ra
A. ba bức xạ.* B. hai bức xạ.
C. một bức xạ. D. bốn bức xạ.
Câu 31: Ánh sáng có tần số f
1
chiếu tới tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là U
1
. Nếu chiếu tới tế
bào quang điện ánh sáng có tần số f
2
thì hiệu diện thế hãm có độ lớn là
A.
( )
2 1
1
của kim loại dùng làm catốt tế bào quang
điện? ( U
h
là độ lớn hiệu điện thế hãm, f và λ là tần số và bước sóng ánh sáng kích thích)
A. λ
0
=
hc
A
. B. λ
0
=
2
0max
1
mv
1
-
λ 2hc
C. λ
0
=
h
1
eU
f-
hc
D. λ
0
=
→
T
3
1
+
α
4
2
+ 4,8MeV.
Biết: m(n)=1,0087u, m(T)=3,0160u, m(
α
)=4,0015u, 1u = 931,5MeV/c
2
. Bỏ qua động năng của các hạt trước
phản ứng. Khối lượng của hạt nhân Li là
A. 5,9640u . B. 6,0140u. * C. 6,1283u D. 5,9220u
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng hạt nhân toả năng lượng?
A. Tổng độ hụt khối các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối các hạt sau phản ứng.*
B. Sự phân rã phóng xạ của hạt nhân là phản ứng toả năng lượng.
C. Sự phân hạch của các hạt nhân nặng là phản ứng toả năng lượng.
D. Phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng là phản ứng toả năng lượng.
Câu 37: Một hạt nhân có số khối A ban đầu đứng yên, phát ra hạt α với vận tốc V. lấy khối lượng các hạt nhân
theo đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng số khối của chúng. Độ lớn của hạt nhân con là
A.
4V
A - 4
.* B.
4V
A + 4
vn tc õm. Biờn dao ng tng hp ca hai dao ng trờn l
A. 2 cm.* B. 3 cm. C. 5 cm. D. 2
3
cm.
PHN RIấNG: Thớ sinh c chn lm 1 trong 2 phn ( phn 1 v phn 2)
Phn 1: Theo chng trỡnh khụng phõn ban ( 10 cõu, t cõu 41 n 50)
Câu 40. Một sóng cơ, với phơng trình: u=30cos(4.10
3
t 50x)cm, truyền dọc theo trục Ox, trong đó toạ độ x đo bằng
mét (m), thời gian t đo bằng giây (s), vận tốc truyền sóng bằng:
A. 50 m/s B. 80 m/s C. 100 m/s D. 125 m/s
Câu 41. Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ bằng 10cm, gia tốc cực đại của chất điểm
bằng:
A.2,5 m/s
2
B. 25 m/s
2
C.63,1 m/s
2
D. 6,31 m/s
2
Câu 42. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. Chu kì dao động B. Biên độ dao động
C. Bình phơng biên độ dao động D. Bình phơng chu kỳ dao động
Cõu43: ng v Pụlụni
210
84
Po l cht phúng x , chu kỡ bỏn ró l 138ngy. Cho N
A
= 6,02.10
2
= 1,8s. Hỏi chu kỳ dao động của con lắc có chiều dài bằng l = l
1
l
2
sẽ bằng:
a. 2,4 s B. 1,2 s C. 4,8 s D.3,6 s
Câu 47. Trong mạch dao động điện từ LC điện tích cực đại trên tụ bằng Q
0
, cờng độ dòng điện cực đại trong mạch
bằng I
0
. Tần số dao động điện từ trong mạch f bằng
A. f = 2 B. f = C. f = 2 D. f =
Câu 48. Chiếu bức xạ có bớc sóng
= 533nm lên tấm kim loại có công thoát A = 3.10
-19
J. Dùng màn chắn tách ra
một chùm hẹp các electrôn quang điện và cho bay vào từ trờng theo phơng vuông góc với đờng cảm ứng từ. Biết bán
kính cực đại của quỹ đạo của các electrôn quang điện là R = 22,75mm. Cho h = 6,625.10
-31
Js; c=3.10
8
m/s; |q
e
| = e =
1,6.10
-19
C; m
bỏnh xe quay tng cng bng
A. 16,14s. B. 15,14s. C. 12,12s. D. 11,14s.*
Câu 53: Chọn câu sai khi nói về ngẫu lực?
A. Ngẫu lực không tồn tại hợp lực.
B. Vật không có trục quay cố định, chỉ chịu tác dụng của ngẫu lực thì nó sẽ quay quanh trục bất kì vuông góc với
mặt phẳng chứa ngẫu lực.*
C. Mômen ngẫu lực phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai đường tác dụng của hai lực thành phần của ngẫu lực.
D. Mômen ngẫu lực không phụ thuộc vị trí trục quay miễn sao trục quay đó vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu
lực.
Câu 54: Thanh đồng chất chiều dài L, trọng lượng 50N tựa vào bức tường nhẵn đứng. Hệ số ma sát giữa đầu
dưới thanh và mặt sàn là 0,40. Góc nhỏ nhất giữa thanh và sàn để thanh không bị trượt có giá trị là
A. 45
0
B. 51,3
0
* C. 62,1
0
D. Giá trị khác
Câu 55: Hai lực song song ngược chiều, có độ lớn 20N và 30N. Khoảng cách giữa đường tác dụng của hợp lực
của chúng đến lực lớn hơn bằng 0,8m. Hợp lực và khoảng cách giữa 2 lực đó là
A. 50; 1,2m B. 60N; 0,4m C. 10N; 1,2m D. 10N; 0,4m.*
Câu 56: Một thanh dài 5m có trục quay tại một điểm cách điểm đầu bên trái 1,5m. Một lực hướng xuống 40N
tác dụng vào đầu bên trái và một lực hướng xuống 80N tác dụng vào đầu bên phải. Bỏ qua trọng lượng của
thanh. Để thanh cân bằng phải đặt một lực 100N tại điểm cách trục quay một khoảng là
A. 2,6m B. 3,4m. C. 2,2m* D. 3m.
Câu 57: Có 3 vật nằm trong mặt phẳng (O;x; y). Vật 1 có khối lượng 2kg ở tọa độ (1; 0,5)m, vật 2 có khối lượng
3kg ở tọa độ (-2; 2)m, vật 3 có khối lượng 5kg ở tọa độ (-1; -2)m. Trọng tâm của hệ vật có tọa độ là
A. (-0,9; 1)m B. (-0,9; -0,3)m* C. (0,4; -0,3)m. D. (0,1; 1,7)m.
Câu 58: Một sàn quay có bán kính R, momen quán tính I đang đứng yên. Một người có khối lượng M đứng ở
mép sàn ném một hòn đá có khối lượng m theo phương ngang, tiếp tuyến với mép sàn với vận tốc là v. Bỏ qua
Thời gian làm bài : 90 phút
(Số câu hỏi trắc nghiệm : 50)
Câu 1 : Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm nhôm có diện tích đối diện S=3,14cm
2
khoảng cách giữa hai tấm liên tiếp là d=1mm. Biết
k=9.10
9
Nm
2
/C
2
và mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L=5mH. Khung dao động có thể thu sóng điện từ có bước sóng là :
A. 1000m B. 150m C. 198m D. 942m
Câu 2 : Khi mạch dao động hoạt động, chu kì của mạch dao động là :
A. T=2π
L
C
B. T=2π
C
L
C. T=2π
LC
D. T=2πLC
Câu 3 : Một người cận thị phải đeo kính cận số 4 mới nhìn thấy rõ những vật ở xa vô cùng. Khi đeo kính trên sát mắt người đó
chỉ đọc được trang sách đặt cách mắt ít nhất 25cm. Giới hạn nhìn rõ của người này khi không đeo kính là :
A. lớn hơn 12cm B. từ 12,5 cm đến 25cm
C. từ 25cm đến 35cm D. từ 35cm trở lên
Câu 4 : Một mắt thường có quang tâm cách võng mạc 15mm, nhìn được vật ở rất xa cách mắt 25cm. Tiêu cự của mắt thay đổi
như thế nào ?
A. Không đổi
D. G
C
=20; G
V
=3
Câu 7 : Vật sáng AB đặt song song và cách màn ảnh M một khoảng L. Dịch chuyển một thấu kính hội tụ có tiêu cự f có trục
chính vuông góc với màn ảnh trong khoảng vật và màn. Phát biểu nào sau đây về các vị trí của thấu kính để có ảnh rõ nét trên màn
là không đúng?
A. Nếu L≤4f thì không thể tìm được vị trí nào
B. Nếu L>4f thì có thể được 2 vị trí
C. Nếu L=4f thì có thể được 1 vị trí duy nhất
D. Nếu L≥4f thì có thể được 2 vị trí
Câu 8 : Phát biểu nào sau đây về thấu kính hội tụ là không đúng?
A. Một chùm sáng song song qua thấu kính hội tụ chụm lại ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính hội tụ
B. Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu kính đó là thấu kính hội tụ
C. Vật thật nằm trong khoảng OF cho ảnh ảo lớn hơn vật, cùng chiều với vật
D. Vật thật nằm trong khoảng OF cho ảnh ảo nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật
Câu 9 : Điểm sáng S nằm trên trục chính của một gương cầu lõm có tiêu cự f=20cm và có đường kính vành gương là 6cm. Một
màn ảnh đặt vuông góc với trục chính và ở trước gương 40cm. Biết điểm sáng ở trước gương là 30cm thì kích thước vệt sáng trên
màn là :
A. 1cm B. 2cm C. 5cm D. 7cm
Câu 10 : Một lăng kính có A=60
0
, chiết suất n=
3
đối với ánh sáng màu vàng của Natri. Một chùm tia sáng trắng và được điều
chỉnh sao cho độ lệch với ánh sáng vàng cực tiểu. Lúc đó góc tới i
1
có giá trị là :
A. 10
hợp hay hợp chất.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các phân tử khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, vị trí các vạch, màu
sắc của các vạch và độ sáng tỉ đối các vạch đó. Quang phổ vạch hấp thụ của mỗi nguyên tố cũng có đặc điểm riêng cho nguyên
tố đó. Vì vậy, cũng có thể căn cứ vào quang phổ vạch hấp thụ để nhận biết sự có mặt của nguyên tố đó trong hỗn hợp hay hợp
chất.
Câu 14 : Phát biểu nào sau đây về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là đúng?
A. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích, mà chỉ phụ
thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catôt.
B. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích, mà chỉ phụ
thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catôt.
C. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng kích thích, mà chỉ phụ
thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catôt.
D. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào chiết suất của ánh sáng kích thích, mà chỉ phụ
thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catôt.
Câu 15 : Phát biểu nào sau đây về mối liên hệ giữa quang phổ vạch hấp thụ va quang phổ vạch phát xạ là đúng?
A. Ở một nhiệt độ nhất định, một đám hơi có khả năng phát ra những ánh sáng đơn sắc nào thì cũng có khả năng hấp thụ những
ánh sáng đơn sắc đó.
B. Ở một nhiệt độ nhất định, một vật rắn có khả năng phát ra những ánh sáng đơn sắc nào thì cũng có khả năng hấp thụ những
ánh sáng đơn sắc đó.
C. Ở một nhiệt độ nhất định, một chất lỏng bị kích thích có khả năng phát ra những ánh sáng đơn sắc nào thì cũng có khả năng
hấp thụ những ánh sáng đơn sắc đó.
D. Ở một nhiệt độ nhất định, một đám mây electron có khả năng phát ra những ánh sáng đơn sắc nào thì cũng có khả năng hấp
thụ những ánh sáng đơn sắc đó.
Câu 16 : Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là đúng?
A. Mặt trời là một nguồn phát ra tia tử ngoại rất yếu. Khoảng 9% công suất của chùm sáng mặt trời là thuộc về các tia tử ngoại.
Các hồ quang điện cũng là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh. Trong các bệnh viện và phòng thí nghiệm, người ta dùng các
đèn thủy ngân làm nguồn phát các tia tử ngoại.
B. Mặt trời là một nguồn phát ra tia tử ngoại rất yếu. Khoảng 9% công suất của chùm sáng mặt trời là thuộc về các tia tử ngoại.
Các hồ quang điện cũng là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh. Trong các bệnh viện và phòng thí nghiệm, người ta dùng các
đèn sưởi làm nguồn phát các tia tử ngoại.
-7
m; ánh sáng nhìn thấy : 4.10
-7
m đến 7,5.10
-7
m và các sóng vô
tuyến : 10
-12
m đến 10
-9
m.
C. Tia Rơn-ghen : 10
-12
m đến 10
-9
m; tia tử ngoại : 10
-9
m đến 4.10
-7
m; ánh sáng nhìn thấy : 4.10
-7
m đến 7,5.10
-7
m và các sóng vô
tuyến : 10
-3
m trở lên.
D. Tia Rơn-ghen : 10
-12
m đến 10
M
=1,95mm, số bức xạ cho vân
sáng là :
A. 1 bức xạ B. 3 bức xạ
C. 8 bức xạ D. 4 bức xạ
Câu 20 : Kết luận nào sau đây là đúng :
A. Hiện tượng giao thoa dễ xảy ra với sóng điện từ có bước sóng nhỏ.
B. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
C. Những sóng điện từ có bước sóng càng ngắn thì tính chất sóng càng thể hiện rõ.
D. Sóng điện từ có tần số nhỏ thì năng lượng phôtôn nhỏ.
Câu 21 : Độ lớn vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hòa thỏa mãn mệnh đề nào sau đây?
A. Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
B. Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu gia tốc triệt tiêu.
C. Ở vị trí biên thì vận tốc cực đại gia tốc triệt tiêu.
D. Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu gia tốc cực đại.
Câu 22 : Một vật dao động điều hòa. Khi vật ở li độ x thì độ lớn vận tốc và tần số góc nhận giá trị nào sau đây?
A. v=ω
2
2 2
A x−
;ω=
k
m
B. v=ω
2
2 2
A x−
;ω=
m
k
=0N D. T
max
=4N và T
min
=0N
Câu 24 : Cho 2 dao động điều hòa theo phương cùng tần số góc là ω=100π (rad/s). Biên độ của 2 dao động là A
1
=
3
cm; A
2
=
3
cm. Pha ban đầ của 2 dao động là ϕ
1
=π/6; ϕ
2
=π/6 rad. Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là :
A. Biên độ A=
3
cm; pha ban đầu ϕ=π/3 rad
B. Biên độ A=
3
cm; pha ban đầu ϕ=π/2 rad
C. Biên độ A=3cm; pha ban đầu ϕ=π/3 rad
D. Biên độ A=3cm; pha ban đầu ϕ=π/6 rad
Câu 25 : Có 2 con lắc đơn mà độ dài của chúng khác nhau 22cm, dao động ở cùng một nơi. Trong cùng một khoảng thời gian,
con lắc thứ nhất thực hiện được 30 dao động toàn phần, con lắc thứ hai thực hiện được 36 dao động toàn phần. Độ dài của các con
lắc lần lượt là :
A. l
Câu 27 : Hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động ngược pha với nhau thì:
A. khoảng cách giữa chúng bằng số lẻ lần nửa bước sóng.
B. hiệu số pha của chúng bằng số lẻ lần π/2.
C. hiệu số pha của chúng (2k+1)π với k thuộc Z.
D. A và C đúng.
Câu 28 : Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp phải thỏa mãn những đặc điểm nào sau đây?
A. Có cùng biên độ.
B. Có cùng tần số.
C. Có độ lệch pha không đổi theo thời gian và có cùng tần số.
D. Có độ lệch pha không đổi theo thời gian và có cùng biên độ.
Câu 29 : Quả cầu khối lượng m=0,625kg gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k=400N/m
treo thẳng đứng. Quả cầu được nối vào đầu A của một dây AB căng ngang. Giả sử lực
căng dây không làm ảnh hưởng đến chuyển động của quả cầu. Kích thích cho quả cầu
dao động tự do theo phương thẳng đứng, ta thấy trên dây có sóng dừng với 6 bụng
sóng. Biết dây dài l=AB=3m; lấy π
2
=10. Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A. 1m/s B. 2m/s C. 3m/s D. 4m/s
Câu 30 : Một sợi dây đàn hồi OM=90cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích thì trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng. Biên
độ tại bụng sóng là 3cm. Tại điểm N trên dây gần O nhất có biên độ dao động là 1,5cm. ON có giá trị là :
A. 10cm B. 5cm C. 5
2
cm D. 7,5cm
Câu 31 : Cường độ dòng điện tức thời chạy qua đoạn mạch điện xoay chiều là i=2sin(100πt) A.Tại thời điểm t
1
(s) nào đó dòng
điện đang giảm và có cường độ bằng 1A. Cường độ dòng điện tại thời điểm t
2
=t
1
trên một vòng tròn để tạo ra từ trường quay.
Câu 34 : Nói về máy phát điện xoay chiều ba pha, hãy chọn phát biểu đúng :
A. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều một pha có cùng tần số, biên độ, nhưng lệch pha về pha
những góc 2π/3 rad.
B. Phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3 vòng trên trên stato.
C. Phần cảm của máy gồm 3 nam châm giống nhau có trục lệch pha những góc 120
0
.
D. A và B.
Câu 35 : Máy phát điện một chiều mà phần ứng có một khung dây tạo ra dòng điện:
A. nhấp nháy giống như dòng điện tạo được bằng cách chỉnh lưu nửa chu kì.
B. điện nhấp nháy giống như dòng điện tạo được bằng cách chỉnh lưu hai nửa chu kì.
C. có cường độ biến thiên tuần hoàn, có chiều không đổi.
D. có cường độ và chiều không đổi.
Câu 36 : Phát biểu nào về tác dụng của máy biến thế là đúng?
A. Thay đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
B. Tăng hiệu điện thế của nguồn điện không đổi.
C. Giảm hiệu điện thế của nguồn điện không đổi.
D. Điều chỉnh dòng điện xoay chiều thành dòng điện không đổi.
Câu 37 : Cho một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm kháng. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có
biểu thức u=120
2
sin100πt (V); L=
1
10
π
H; C=
4
4.10
π
AB
. Cảm kháng và dung kháng của mạch là :
A. Z
L
=120
3
Ω; Z
C
=80
3
Ω
B. Z
L
=120
3
Ω; Z
C
=120
3
Ω
C. Z
L
=20
3
Ω; Z
C
=80
3
Ω
D. Z
-9
F
C. 1,44.10
-10
mJ; 4,5.10
-9
F ≤ C ≤ 80,10
-9
F
D. 1,44.10
-10
J; 4,5.10
-9
F ≤ C ≤ 80,10
-8
F
Câu 41 : Hiện tượng quang dẫn là :
A. hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu bằng chùm sáng thích hợp.
B. hiện tượng giảm mạnh điện trở của một số kim loại khi được chiếu sáng.
C. hiện tượng chất bán dẫn khi được chiếu sáng sẽ ngừng dẫn điện.
D. hiện tượng điện trở của kim loại tăng lên khi bị chiếu sáng.
Câu 42 : Xét một nguyên tử Hiđrô nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo M, khi electron trở về các quỹ đạo
bên trong sẽ phát ra :
A. một bức xạ thuộc dãy Banme
B. hai bức xạ thuộc dãy Banme
C. ba bức xạ thuộc dãy Banme
D. không có bức xạ thuộc dãy Banme
Câu 43 : Tần số nhỏ nhất của phôtôn trong dãy Pasen là tần số của phôtôn của bức xạ khi electron :
A. chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo N.
B. chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M.
-
D. Ba hạt α và bốn hạt β
-
Câu 46 : Cho biết prôtôn và nơtron có khối lượng lần lượt là 1,0073u và 1,0087u, khối lượng của Heli
4
2
He là 4,0015u,
1u=931,5MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của
4
2
He là :
A. 28,41075MeV B. 1849,49325MeV
C. 0,0305MeV D. 3755,808MeV
Câu 47 : Natri
24
11
Na là chất phóng xạ β
-
và tạo thành Mg. Sau thời gian 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần. Chu kì bán
rã của nó là :
A. T=15h B. T=3,75h C. T=30h D. T=7,5h
Câu 48 : Một mẫu
210
84
Po là chất phóng xạ α và có chu kì bán rã là 140 ngày đêm tại thời điểm t=0 có khối lượng 2,1g. Sau thời
gian t, khối lượng của mẫu chỉ còn 0,525g. Khoảng thời gian t đó là :
A. 70 ngày đêm B. 140 ngày đêm
A. α và β
-
. B. β
-
. C. α. D. β
+
Câu 2: Đối với sự lan truyền sống điện từ thì
A. vectơ cường độ điện trường
E
ur
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ
B
ur
vuông góc
với vectơ cường độ điện trường
E
ur
.
B. vectơ cường độ điện trường
E
ur
và vectơ cảm ứng từ
B
ur
luôn cùng phương với phương truyền sóng.
C. vectơ cường độ điện trường
E
ur
và vectơ cảm ứng từ
B
2
(với f
1
< f
2
) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều
xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V
1
, V
2
. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ
trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là
A. (V
1
+ V
2
). B. V
1
– V
2
. C. V
2
. D. V
1
.
Câu 7: Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?
A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
B. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.
C. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.
D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.
rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực
tiểu là
A.
4
s
15
. B.
7
s
30
. C.
3
s
10
D.
1
s
30
.
Câu 11: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu
điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha
2
π
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện
trở thuần R với cảm kháng Z
L
L
(Z
L
– Z
C
).
Câu 12: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f,
bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần
tử vật chất tại điểm M có dạng u
M
(t) = asin2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là
A.
0
d
u (t) a sin 2 (ft ).
= π −
λ
B.
0
d
u (t) a sin 2 (ft ).
= π +
λ
C.
0
d
u (t) asin (ft ).
= π −
λ
D.
). D.
1 2
1 2
λ λ
λ +λ
Câu 14: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm
2
, quay đều quanh trục đối
xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T. Trục quay
vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược
hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A.
e 48 sin(40 t )(V).
2
π
= π π −
B.
e 4,8 sin(4 t )(V).
= π π + π
C.
e 48 sin(4 t ) (V).
= π π +π
D.
e 4,8 sin(40 t )(V).
2
π
= π π −
Câu 15: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan
sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là
−
B.
4
π
. C.
6
π
. D.
12
π
.
Câu 18: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
u 220 2 cos t
2
π
= ω −
÷
(V)
thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là
i 2 2 cos t
4
π
= ω −
÷
(A). Công suất tiêu thụ của đoạn
mạch này là
D.
T
t .
2
=
Câu 21: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm
êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, điện tích nguyên tố bằng
1,6.10
-19
C. Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là
A. 60,380.10
18
Hz. B. 6,038.10
15
Hz. C. 60,380.10
15
Hz. D. 6,038.10
18
Hz.
Câu 22: Tia Rơnghen có
A. cùng bản chất với sóng âm.
B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
D. điện tích âm.
Câu 23: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
A. tụ điện và biến trở.
B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
Câu 27: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và
bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. âm mà tai người nghe được. B. nhạc âm.
C. hạ âm. D. siêu âm.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch
dao động điện từ LC không điện trở thuần?
A. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng
lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của
cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại
thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và
2 3
m/s
2
. Biên độ dao động của viên bi là
A. 16cm. B. 4 cm. C.
4 3
cm. D.
10 3
cm.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với
ánh sáng tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
+ ω
D.
( )
2
2
R C .
− ω
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng,
đặc trưng cho nguyên tố đó.
C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn
sáng phát ra quang phổ liên tục.
D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
Câu 33: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng
phương với phương trình lần lượt là u
A
= asinωt và u
B
= asin(ωt +π). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn
tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây
ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
A. 0. B.
a
2
. C. a. D. 2a.
Câu 34: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng).
Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U
0
và I
B. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số
của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện giảm.
C. Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm
sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng.
D. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước
sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng.
Câu 36 : Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng m
B
và hạt α có khối lượng m
α
.
Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt α ngay sau phân rã bằng
A.
B
m
m
α
B.
2
B
m
m
α
÷
C.
B
m
m
1
A
Z
X phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2
2
A
Z
Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng
số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ
1
1
A
Z
X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng
chất
1
1
A
Z
X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là
A.
1
2
A
4
A
B.
2
1
(với Z
C
≠ Z
L
)
và tần số dòng điện trong mạch không đổi. Thay đổi R đến giá trị R
0
thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá
trị cực đại P
m
, khi đó
A. R
0
= Z
L
+ Z
C
. B.
2
m
0
U
P .
R
=
C.
2
L
m
C
C. giao nhau ở sau thấu kính và giao điểm cách thấu kính một khoảng lớn hơn độ tiêu cự
của thấu kính.
D. giao nhau ở sau thấu kính và giao điểm cách thấu kính một khoảng nhỏ hơn độ lớn
tiêu cự của thấu kính.
Câu 44 : Một kính thiên văn quang học gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 1,2
m và 6 cm. Một người mắt không có tật, quan sát một thiên thể ở rất xa bằng kính thiên văn này trong trạng thái
mắt không điều tiết có góc trông ảnh là 5'. Góc trông thiên thể khi không dùng kính là
A. 0,25' B. 0,5' C. 0,2' D. 0,35'
Câu 45 : Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10 cm, điểm cực viễn cách mắt 50 cm, đeo kính có độ tụ −
2 điốp, sát mắt thì nhìn rõ vật
A. ở xa vô cực mà không cần điều tiết B. ở gần nhất cách mắt một
đoạn 10 cm
C. cách mắt 50 cm mà mắt không cần điều tiết D. ở xa vô cực nhưng mắt vẫn cần điều
tiết
Câu 46 : Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A
nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận ở nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng
mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào ?
A. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm. B. Tiêu cự tăng, góc trông
vật tăng.
C. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm D. Tiêu cự giảm, góc trông
vật tăng
Câu 47 : Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L,
thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song
song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng
A. 4C B. C C. 2C D.
3C
Câu 48 : Một thấu kính mỏng bằng thủy tinh hai mặt cầu lồi, có chiết suất tuyệt đối n. Thấu kính này có độ tụ
A. âm khi đặt trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n' > n
B. luôn dương, không phụ thuộc vào môi trường chứa thấu kính
C. âm khi đặt trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n' < n
phải có giá trị
A.
8
3
điốp B.
5
2
điốp C.
16
3
điốp D.
25
9
điốp
Phần II : Theo chương trình phân ban (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 : Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị
A. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều
B. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều
C. dương thì luôn làm vật quay nhanh dần
D. âm thì luôn làm vật quay chậm dần
Câu 52 : Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn.
Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m
2
. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì
người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay
và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng
A. 0,25 rad/s B. 1 rad/s C. 2,05
rad/s D. 2 rad/s
Câu 53 : Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài
l
g
2
C. g D.
2g
3
Câu 55 : Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A. tách sóng B. khuếch đại C. phát dao động cao tần D.
biến điệu
Câu 56 : Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài
l
, có thể quay xung quanh trục nằm
ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường.
Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là I =
2
1
m
3
l
và gia tốc rơi tự do là g. Nếu thanh được thả không
vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc ω bằng
A.
2g
3l
B.
3g
l
C.
3g
2l
D.
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT
Câu 1: Chiếu một tia sáng đi từ môi trường không khí vào môi trường nước có chiết suất n, sao
cho tia sáng khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới
α
trong trường hợp này được xác đònh
bởi công thức nào?
A.
.tan n
=
α
B.
./1sin n
=
α
C.
n
=
α
cos
D.
.sin n
=
α
Câu 2: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n
2
= 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10
cm và 30 cm. Tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí f
kk
là
A. 15 cm. B. 25 cm. C. 17,5 cm. D. 20 cm.
D. Thế năng đạt giá trò cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trò cực tiểu.
Câu 9: Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36
m
µ
vào
tế bào quang điện có catôt làm bằng Na. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A. 6,24 .10
5
m/s. B. 6,24 .10
6
m/s. C. 5,84 . 10
5
m/s. D. 5,84 . 10
6
m/s.
Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên
độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. A = 21 cm. B. A = 2 cm. C. A = 3 cm. D. A = 5 cm.
Câu 11: Dòng quang điện đạt đến giá trò bão hoà khi
A. Tất cả các êlectron bật ra từ cotôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt.
B. Số êlectron từ catôt về anốt không đổi theo thời gian.
C. Tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catốt được chiếu sáng đều về được anôt.
D. Có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catôt và số êlectron bò hút quay trở lại catôt.
Câu 12: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s,
khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 2m/s B. v = 8m/s. C. v = 1m/s D. v = 4m/s
Câu 13: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì
A. Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
+
=
. D.
a
Dk
x
λ
2
=
.
Câu 16: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì
dung kháng của tụ điện
A. Giảm đi 4 lần B. Tăng lên 4 lần C. Giảm đi 2 lần D. Tăng lên 2 lần
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện đẫn là đòng chuyển động có hướng của các điện tích.
B. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn
C. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dòch
D. Dòng điện dòch là do điện trường biến thiên sinh ra.
Câu 18: Công thức xác đònh cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A.
fLz
L
π
2
=
B.
fL
z
L
π
, tụ điện
π
4
10
−
=
C
(F) và cuộn cảm
L=
π
2
(H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
= π
200 100u sin t
(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 0,5 A B. I = 2 A C. I = 1,4 A D. I = 1 A
Câu 23: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C =
2pF, (lấy
)10
2
=
π
Tần số dao động của mạch là
A. f = 1 MHz B. f = 2,5 Hz C. f = 1 Hz D. f = 2,5 MHz
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
4/
π
B. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc
4/
m. D.
300
=
λ
km.
Câu 26: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2sin 100
t
π
(A), hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch có giá trò hiệu dụng là 12V, và sớm pha
3/
π
so với dòng điện. Biểu thức
của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
A. u = 12
π + π2 100 3sin( t / )
(V). B. u = 12
π
2 100sin t
(V).
C. u = 12
π − π2 100 3sin( t / )
(V). D. u = 12 sin 100
t
π
(V).
Câu 27: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4
đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. khoảng vân là
A. i = 0,4 mm. B. i = 6,0 mm. C. i = 0,6 mm. D. i = 4,0 mm.
Câu 28: Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là
π
.
Năng lượng dao động của vật là
A. E = 6mJ B. E = 60J C. E = 6J D. E = 60kJ
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bò bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bò
đốt nóng
B. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron
dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạthi1ch hợp.
C. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu
vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.
D. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi
chiếu ánh sáng vào kim loại.
Câu 34: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là
lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là.
A. x = 4sin(πt)cm B. x = 4sin(
cmt )
2
π
π
−
C. x = 4sin(
cmt )
2
π
π
+
D. x = 4cos(2πt)cm
Câu 35: Hạt nhân đơteri
D
.
4
2
He
C.
.
1
1
H
D.
.
3
1
T
Câu 38: Một người cận thò phải đeo kính có độ tụ 0,5 điôp. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính,
người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là
A. 2 m. B. 1,5 m. C. 0,5 m. D. 1m.
Câu 39: Một gương cầu lõm có tiêu cự f = 20 cm. Vật sáng AB đặt trước gương cho ảnh cùng
chiều cách vật 75 cm. Khoảng cách từ vật đến gương là
A. 15 cm. B. 30 cm. C. 45 cm. D. 17.5 cm.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây về phản xạ toàn phần là không đúng?
A. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần
B. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa
chùm ánh sáng tới.
C. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi
trường kém chiết quang hơn.
D. Góc giới hạn của phản xạ toàn phần được xác đònh bằng tỉ số giữa chiết suất môi
trường chiết quang kém với chiết suất của môi trường chiết quang hơn.