Tài liệu hướng dẫn và đề cương ôn tập Hoá 8 kì 2 - Pdf 17

Trang 1/1 - Mã đề: 157 /storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/tai-lieu-huong-dan-va-de-cuong-on-t-0-
14046984022851/szm1382616192.doc - 1 -
ĐỀ CƯƠNG HOÁ 8
PHẦN 1
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 đ)
Khoanh tròn chữ cái ở đầu câu mà em cho là đúng
Câu 1: Trong các phản ứng sau , phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử:
A.Nung nóng canxi cacbonat
B.Sắt tác dụng với lưu huỳnh
C. Dùng KClO
3
để điều chế oxi D.Cho khí CO qua đồng (II) oxit
Câu 2.
Công thức hoá học của axit tương ứng với các oxit : CO
2
, N
2
O
5
, SO
3
lần lượt là:
A.
H
2
CO
3
,H
3
NO
4

H
2
CO
3
, H
2
NO
3
, H
2
SO
3

Câu 3.
Trong các axit sau, axit có trong quả chanh là:
A. Axit sunfuric B. Axit nitric C.Axit axetic D. Axit xitric
Câu 4.
Nhóm các chất đều là bazơ:
A.
Mg(OH)
2
, Ca(OH)
2 ,
KOH, Fe(OH)
3
.
B.

NaOH, Ca(OH)
2

Màu trắng
C.
Màu đỏ
D.
Không màu
Câu 7.
Cơ thể người chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng là nước:
A.70% B. 50% C. 80% D. 90%
Câu 8. Khi cho 28g CaO vào nước,khối lượng sản phẩm thu được là
:
A.36,8g B.37g C. 74g D.7,4g
B.
Phần tự luận (6đ)
Câu 1(1,5đ): Hoàn thành các phản ứng sau và cho biết đâu là chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa:
Cl
2
+ H
2


HCl
Câu 2(1,5đ) Cho các chất sau: H
2
O , Cu .Hãy dùng các chất đó để điều chế các nguyên liệu phục vụ cho
sơ đồ phản ứng sau: Cu

CuO

Cu
Câu 3(3đ) : Dùng H

D.
Zn, H
2
SO
4.
Câu 3.
Oxit tương ứng với bazo (NaOH) là:
A. NaO B. NaO
2
C. Na
2
O
2
D. Na
2
O
Câu 4. Trong phản ứng : 3CO + Fe
2
O
3


2Fe + 3CO
2
A. Chất khử là Fe
2
O
3
B. Chất oxi hóa là CO C. Chất oxi hóa là Fe
2

3
O
2Trang 1/1 - Mã đề: 157 /storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/tai-lieu-huong-dan-va-de-cuong-on-t-0-
14046984022851/szm1382616192.doc - 2 -
B.Phần tự luận (6đ)
Câu 1(1,5đ): Hoàn thành các phản ứng sau và cho biết đâu là chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa
Na + Cl
2


NaCl
Câu 2(1,5đ) Cho các chất sau: H
2
O , Mg .Hãy dùng các chất đó để điều chế các nguyên liệu phục vụ cho
sơ đồ phản ứng sau: Mg

MgO

Mg
Câu 3(3đ) : Dùng H
2
để khử hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
.Sau phản ứng thu được 6g hỗn hợp 2 kim loại
trong đó có 2,8g sắt.Tính thể tích hydro cần dùng (đktc)

, Al(OH)
3

B.
Fe(OH)
2
, KOH , Al(OH)
3
C.
Fe(OH)
2
, K(OH)
2
, Al(OH)
2

D.
Fe(OH)
3
, KOH , Al(OH)
2

Câu 3.
Công thức hoá học của axit tương ứng với các oxit : CO
2
, N
2
O
5
, SO

2
CO
3
,H
3
NO
4
, H
2
SO
4

D.
H
2
CO
3
, HNO
3
, H
2
CO
3

Câu 4.
Nhóm các chất đều là axit:
A.
HNO
3
, H

2
Câu 5.
Tỉ khối của khí Hidro đối với không khí là:
A.
1/19
B.
29/2
C.
2/29
D.
29/1
Câu 6.
Trộn hỗn hợp gồm 1 mol khí O
2
và 1 mol khí H
2
. Khối lượng hỗn hợp khí là:
A.
32 gam
B.
34 gam
C.
18 gam
D.
16 gam
Câu 7.
0,5 mol khí Hidro ở đktc chiếm thể tích là:
A.
0,5 lit
B.

3
O
4
ở nhiệt độ cao.
a.Viết PTHH của phản ứng.
b.Tính thể tích CO ( đktc ) cần dùng để điều chế 84 g Fe .Giả sử sự hao hụt sau phản ứng là 5%.
PHẦN 4
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 đ)
Khoanh tròn chữ cái ở đầu câu mà em cho là đúng
Câu 1.
Hỗn hợp khí oxi và khí Hidro nổ mạnh khi cháy với tỉ lệ là:
A.
V(O
2
):

V (H
2
) = 1 : 1
B.
V(O
2
):

V (H
2
) = 1 : 2
C.
V(O
2

Oxit
D.
Muối trung hoà.
Câu 4.
Tỉ khối của khí Hidro đối với không khí là:
A.
29/2
B.
29/1
C.
2/29
D.
1/19
Câu 5.
Công thức hoá học của bazơ tương ứng với các oxit: FeO, K
2
O, Al
2
O
3
lần lượt là:
A.
Fe(OH)
3
, KOH , Al(OH)
2

B.
Fe(OH)
2

2
S, H
3
PO
4
, HCl.
C.
HNO
3
, SO
2
, H
2
SO
4
, Ca(OH)
2
D.
HCl, H
2
SO
4 ,
NaNO
3,
HNO
3

Câu 7.
Hợp chất do oxit axit hoá hợp với nước thuộc loại:
A.

b.Fe
3
O
4
+ CO (t°C) CO
2
+ Fe
2.Có 4 bình đựng riêng biệt các khí sau : Khí Cacbon đioxit, khí Oxi, khí Hidro, không khí. Hãy nhận
biết mỗi khí trên bằng phương pháp hoá học.
3.Cho 11,2 gam sắt vào bình đựng dung dịch H
2
SO
4
lấy dư.
a.Viết PTHH xảy ra ?
b.Tính khối lượng muối sắt (II) sunfat sinh ra?
c.Tính thể tích khí Hidro thoát ra ở đktc?
PHẦN 5
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 đ)
Khoanh tròn chữ cái ở đầu câu mà em cho là đúng
Câu 1.
1 mol nước ở thể lỏng có thể tích là:
A.
11,2 lit
B.
18 lit
C.
18 ml
D.
22,4 lit

Tính nhẹ, tính oxi hoá.
B.
Tính nhẹ, ít tan trong nước.
C.

Tính nhẹ, tính khử.
D.
Tính khử, tính oxi hoá.
Câu 4.
Đèn xì Oxi - Hidro dùng trong việc hàn cắt kim loại là dựa vào tính chất sau của Hidro:
A.
Tính oxi hoá.
B.
Toả nhiều nhiệt khi cháy.
C.
Tính nhẹ
D.
Tính khử.
Câu 5.
Sự khử là:
A.
Sự chiếm oxi của chất khác.
B.
Sự tách oxi ra khỏi hợp chất.
C.
Sự nhường oxi cho chất khác.
D.
Sự tác dụng của oxi với một chất.
Câu 6.
Hợp chất do oxit bazơ hoá hợp với nước thuộc loại:

C.
HCl, HNO
3
, NaOH , NaCl.
D.
HNO
3
, SO
2
, H
2
SO
4
, Ca(OH)
2
Câu 8.
Tỉ khối của khí Hidro đối với không khí là:
A.
29/1
B.
29/2
C.
2/29
D.
1/19
B.TỰ LUẬN: (6đ)
1.Lập PTHH của các phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?
a.Zn + HCl  ? + H
2
b.CaCO

Trang 1/1 - Mã đề: 157 /storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/tai-lieu-huong-dan-va-de-cuong-on-t-0-
14046984022851/szm1382616192.doc - 4 -
a.Viết PTHH xảy ra
b.Tính khối lượng muối sắt (II) clorua sinh ra?
c.Để có lượng sắt tham gia phản ứng trên cần phải khử bao nhiêu gam sắt ( III) oxit bằng khí Hidro?
PHẦN 6
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 đ)
Khoanh tròn chữ cái ở đầu câu mà em cho là đúng
Câu 1.
1 mol nước ở thể lỏng có thể tích là:
A.
18 lit
B.
11,2 lit
C.
22,4 lit
D.
18 ml
Câu 2.
Nhóm các chất đều là axit:
A.
HNO
3
, SO
2
, H
2
SO
4
, Ca(OH)

2
. Thể tích hỗn hợp ở đktc là:
A.
2,24 lít
B.
11,2 lít
C.
22,4 lít
D.
1,12 lít
Câu 4.
Hợp chất do oxit axit hoá hợp với nước thuộc loại:
A.
Oxit
B.
Axit
C.
Bazơ
D.
Muối axit
Câu 5.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó
A.
kim loại tác dụng với axit.
B.
có xảy ra đồng thời sự khử và sự oxi hoá.
C.
có xảy ra sự khử.
D.
có sự tách oxi khỏi hợp chất.

4
D.

NaOH, Ca(OH)
2
, CaO , MgO.
Câu 8.
Tỉ khối của khí Hidro đối với không khí là:
A.
1/19
B.
29/2
C.
29/1
D.
2/29
B.TỰ LUẬN: (6đ)
1.Nêu định nghĩa phản ứng thế ? Cho 2 ví dụ minh hoạ.
2.Viết các PTHH thực hiện các chuyển hoá sau:
a.K  K
2
O  KOH
b.P  P
2
O
5
 H
3
PO
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status