trung tâm ôn - luyện
Phan
E-mail:
bài khảo sát
Kin thc cn bn Luyn thi i hc
========================
Cõu 1: Dóy ký hiu nguyờn t no ỳng ?
Cho cỏc nguyờn t X, Y, Z. Tng cỏc ht p, n, e trong nguyờn t ln lt l 16, 58, 78. S ntron trong ht nhõn v s
hiu ca mi nguyờn t khỏc nhau khụng quỏ 1 n v. Kớ hiu nguyờn t ca cỏc nguyờn t X, Y, Z ln lt l:
A.
16
8
O ;
40
18
Ar ;
58
28
Ni B.
16
8
O ;
39
19
K ;
56
26
Fe
C.
11
5
Cõu 3: Trong s cỏc cht : NaOH (1), KNO
3
(2), BaSO
4
(3), Du ha (4), HNO
3
(5), AgNO
3
(6), AgBr (7), CaCl
2
(8),
MgCO
3
(9) v HCl(10). Cỏc cht in ly mnh l:
A. 1, 2, 4, 5, 6, 8 B. 1, 2, 5, 6, 8, 10 C. 1, 2, 5, 6, 8, 9. D. 1, 4, 5, 6, 8, 10
Cõu 4: in t thớch hp vo ch trng cú kt lun ỳng:
Liờn kt kim loi l liờn kt sinh ra do . gn cỏc ion dng kim loi li vi nhau.
A. cỏc electron t do B. lc hỳt tnh in
C. cỏc cp electron gúp chung D. cỏc ion õm .
Cõu 5: Nhn xột no sau õy l ỳng:
A.
Tớnh cht hoỏ hc chung ca kim loi l tớnh kh.
B.
Kim loi cú th tỏc dng vi axit gii phúng H
2
C.
Tt c cỏc kim loi u cú th tỏc dng vi phi kim to thnh mui.
D.
Ch cú kim loi kim v mụt s kim loi kim th mi cú th tỏc dng vi nc.
Cõu 6: Cho cỏc cht sau: a) dung dch HCl; b) dung dch CuSO
/Cu; 4) Ni
2+
/Ni; 5) Ag
+
/Ag; 6) Fe
2+
/Fe
Cỏc cp oxi húa - kh c sp xp theo th t tng dn tớnh oxi húa ca dng oxi húa l:
A. 1, 4, 2, 6, 5, 3 B. 2, 1, 4, 3, 6, 5 C. 2, 6, 4, 3, 1, 5 D. 2, 6, 1, 4, 3, 5
Cõu 9: Cho mt thanh kim loi Mn vo dung dch CuSO
4
. Sau mt thi gian thy mu xanh ca dung dch nht dn,
trờn thanh kim loi cú Cu mu bỏm vo. Kt lun no sau õy l sai:
A. ó cú phn ng gia Mn vi ion Cu
2+
.
B. Qua phn ng cho thy tớnh oxi húa ca Cu
2+
mnh hn tớnh oxi húa ca ion Mn
2+
.
C. Qua phn ng cho thy tớnh kh ca Mn mnh hn tớnh kh ca Cu.
D. Mn ó oxi húa Cu
2+
to thnh Cu.
Cõu 10: Cho hn hp 2 kim loi l Mg v Fe vo dung dch cha hn hp hai mui Cu(NO
3
)
2
v AgNO
CO
3
(4), dung dch (NH
4
)
2
SO
4
(5), dung dch KOH (6).
Na phn ng c vi nhng cht sau:
A. Tt c B. Tr 1 v 6 C. 2, 3, 5, 6 D. Ch tr 1.
Cõu 14: Trong dóy in hoỏ ca cỏc kim loi, v trớ mt s cp oxi hoỏ - kh c sp xp nh sau: Al
3+
/Al; Fe
2+
/Fe;
Ni
2+
/Ni; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag. Trong s cỏc kim loi Al, Fe, Ni, Ag, Kim loi cú phn ng vi dung dch mui Fe
3+
l :
A. Al, Fe, Ni, Ag B. Al, Fe, Ag C. Al, Fe, Ni D. Fe, Ni, Ag
Câu 15: Một oxit kim loại có công thức M
x
K
2
S(1), AlBr
3
(2), Mg(NO)
2
(3), Na
2
SO
4
(4), CH
3
COOH(5), Ca(CH
3
COO)
2
(6), BaCl
2
(7), KOH(8), NaHSO
4
(9)
Các dung dịch có môi trường trung tính là:
A. 1, 2, 3 B. 3, 4, 7 C. 7, 8, 9 D. 2, 6, 9
Câu 17: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung
dịch, rửa sạch, làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam. Nồng độ của dung dịch CuSO
4
là:
A. 1,0 M B. 0,5 M C. 0,75 M D. 1,25 M
2+
(2), Al
3+
(3), Fe
3+
(4), Fe
2+
(5), Ba
2+
(6), Cu
2+
(7), Zn
2+
(8), H
+
(9), NH
4
+
(10)
OH
-
(a), CO
3
2-
(b), SO
4
2-
(c), Cl
-
(d), NO
và d mol Ag
+
. Biết rằng a < c + d/2. Điều kiện của b
(theo a, c, d) để dung dịch sau phản ứng có 3 ion kim loại là:
A. b > c + a – d B. b < c – a + d
C. b < c – a + d/2 D. b > c – a + d/2
Câu 23: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột, người ta chỉ cần dùng một dung dịch muối. Dung dịch
muối đó là:
A. Cu(NO
3
)
2
B. AgNO
3
C. dung dịch muối Fe
3+
D. HgCl
2
Câu 24: Để điều chế được kim loại Ba từ BaCO
3
, phương pháp nào sau đây là đúng:
A. Cho tác dụng với HCl rồi lấy BaCl
2
thu được đem điện phân nóng chảy.
B. Cho tác dụng với HCl rồi lấy dd BaCl
2
thu được tác dụng với kim loại K
C. Nung BaCO
3
ở nhiệt độ cao rồi dùng CO khử BaO thu được ở nhiệt độ cao.
C. Có một rượu không no, tỷ lệ 2 rượu khác nhau D. Ít nhất có một rượu no trong hỗn hợp.
Câu 28: Một hợp chất thơm có CTPT C
7
H
8
O. Số đồng phân thơm của hợp chất này là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 29: hai hợp chất hữu cơ X, Y tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O và đều có 34,78% oxi về khối lượng. Nhiệt độ sôi của X
và Y tương ứng là 78,3
o
C và -23
o
C. CTCT của X và Y là:
A. C
2
H
6
O và C
4
H
12
O
2
B. CH
3
CH
2
CH
2
OH và CH
A. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH B. C
6
H
5
CH(OH)CH
3
C. CH
3
C
6
H
4
CH
2
OH D. C
6
H
5
CH
2
CH
H
2
SO
4
đ,t
o
-Na
2
SO
4
A.
Dùng quỳ tím để thử rồi cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
B.
Đốt cháy trong oxi rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong để phát hiện CO
2
.
C.
Cho hai chất trên tác dụng với dung dịch CuSO
4
nếu có kết tủa rồi tan là NH
3
D.
Cho hai chất trên tác dụng với dung dịch FeCl
3
nếu có kết tủa đỏ nâu là NH
3.
Câu 32: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B có cùng số nguyên tử C. Phân tử B có nhiều hơn A một nguyên tử N.
2
NH
2
.
C. 0,1 mol CH
3
CH
2
NH
2
và 0,2 mol NH
2
CH
2
CH
2
NH
2
.
D. 0,2 mol CH
3
CH
2
NH
2
và 0,1 mol NH
2
CH
2
NHCH
bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ rượu kia. Nếu đun nóng hỗn hợp trên với H
2
SO
4
đặc ở 180
o
C thì chỉ thu được 2 anken.
X có công thức cấu tạo:
A. C
3
H
7
OH B. (CH
3
)
2
CHCH
2
OH C. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH D. Cả B và C.
Câu 38: Cho các hợp chất hữu cơ: Phenol (1), CH
3
CH(OH)CH
3
CH(NH
2
)COONH
4
D.CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 40 : Các chất có công thức phân tử : 1) CH
2
O
2
; 2) C
2
H
4
O
2
; 3) C
3
H
6
O
2
đều thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Nhận
xét nào sau đây không đúng :
A. Chúng đều có phản ứng với Na và NaOH
B. Chúng đều có thể phản ứng với C
2
CH
3
C. CH
3
COOCHCl-CH
3
D. Cl-CH
2
-OOC-CH
2
CH
3
Câu 42: Chất hữu cơ Z chứa các nguyên tố C, H, O có các tính chất sau :
Z tác dụng với Na giải phóng H
2
.
Z tác dụng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam.
Z có thể tham gia phản ứng tráng gương.
Khi đốt cháy 0,1 mol Z thu được không quá 7 lít sản phẩm khí ở 136,5
o
C và 1atm.
Chất Z là :
A. HOCH
2
CH(OH)CHO B. HCOOH
C. OHCCOOH D. HOOCCOOH
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 14,6 gam một axit no, đa chức G thu được 0,6 mol CO
. Khi thuỷ phân X trong NaOH thu
được một muối và 2 rượu Y, Z. Số nguyên tử cacbon trong phân tử rượu Y gấp đôi phân tử rượu Z. Khi đun nóng với
H
2
SO
4
đặc, Y cho hai olefin đồng phân còn Z chỉ cho một olêfin duy nhất. Công thức cấu tạo phù hợp của X là :
A. CH
3
OOCCH
2
COOCH
2
CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
CH
2
OOCCOOCH
2
CH
2
CH
2
CH
2
O/NH
3
(5); O
2
(6), ddNaOH(7) ; Na
2
CO
3
(8) ;
CH
3
COOH (9). Glucozơ phản ứng được với các chất :
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6 B. 3, 4, 5, 6, 7, 8
C. 4, 5, 6, 7, 8, 9 D. 1, 3, 4, 5, 6, 9
Câu 46: Có 4 chất ứng với 4 công thức phân tử C
3
H
6
O ; C
3
H
6
O
2
; C
3
H
4
O và C
5
COOH ; Z : CH
2
=CH-CHO; T : CH
2
=CH-COOH
C. X: C
2
H
5
COOH ; Y : C
2
H
5
CHO ; Z : CH
2
=CH-CHO; T : CH
2
=CH-COOH
D. X: CH
2
=CH-COOH ; Y : C
2
H
5
CHO ; Z : C
2
H
5
COOH; T : CH
1
) ; tác dụng với NaOH (nhận X
2
)
B. Tráng gương (nhận X
3
) ; Na
2
CO
3
(nhận X
1
) ; tác dụng với Na, sau đó chưng cất (nhận X
2
có mùi thơm
)
C. Quỳ tím (nhận X
1
) ; tác dụng với NaOH (nhận X
2
) ; tráng gương (nhận X
3
).
D. Tác dụng với NaOH (nhận X
2
và X
1
) ; Na
2
6
H
3
(NH
2
)
3
→ C
6
H
3
(NH
2
)
3
Br → X
B. C
2
H
2
→C
6
H
6
→ C
6
H
5
Br → C
6
2
Br
3
→ X
D. Cách khác
Câu 49: Cho phản ứng sau:
Anken (C
n
H
2n
) + KMnO
4
+ H
2
O → C
n
H
2n
(OH)
2
+ KOH + MnO
2
.
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Tổng hệ số ( nguyên) của phương trình đã cân bằng là 16.
B. C
n
H
2n
(OH)
NO
2
D. không xác định được
ThS Phan Văn Dân
Trường THPT Bắc Đông Quan-Thái Bình
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C C B A A D B C D B A A C C C B B D B B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C C C A A B D B C D B B B C C A D C C C
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A B C C D B B B D B