giáo án dạy thêm toán 9 cả năm - Pdf 17

Bài 1: Ôn tập về căn bậc hai Hằng đẳng thức
2
A A=
.
Luyện tập về Hệ thức lợng trong tam giác vuông (T
1
)
Soạn: 29/9/2009 Dạy: 4/10/2009
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự trong tập R và dùng
quan hệ này để so sánh các số.
- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày
khoa học chính xác.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2

2. Nội dung: Phần I: Ôn tập về Căn bậc hai Hằng đẳng thức
2
A A=

I. Nhắc lại:
1. Định nghĩa căn bậc hai số học:
( )
2
2
0x
x a

=

0,9.
d, Căn bậc hai số học của 0, 81 là 0,9.
e, Số âm không có căn bậc hai.
f,
0,81
=- 0,9.
Vậy các khẳng định đúng là: b, d, e.
2. Bài 2: Rút gọn biểu thúc sau:
a,
( ) ( )
2 2
3 1 3 1 3 2 + +
=
3 1 3 1 3 2 + +

3 1 3 1 3 2= +

3 2 2=

b,
( )
2
9 4 5 5 1 + +
=
5 4 5 4 5 1 + + +
=
( )
2

=
( ) ( )
5 . 5
5
x x
x
+
+
=
5x
e,
2
x - 4 + 16 8x x +
=
( )
2
x - 4 + 4 x
=
x - 4 + 4 x
=
x - 4 + 4 - x
x - 4 + x - 4



=
0
2x - 8





=

Vậy phơng trình có 2 nghiệm x
1
= 7; x
2
= -3
b,
2
6 9 10x x + =


( )
2
3 10x =



3 10x =


3 10
3 10
x
x
=



- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai.
- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày
khoa học chính xác.
- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính.
HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2

2. Nội dung: Phần I Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức
bậc hai.
1. Bài1: Hãy chọn đáp án đúng? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng?
Câu Khẳng định Đ S Sửa
1
Căn bậc hai số học của 25 là
5

S
25 5=
2
4925 = xx
khi x = 8
Đ
.
2
3

2. Bài 2: Rút gọn biểu thức.
a,
xxx 16259 +
(với
0x

) b,
5004552 +

c,
( )
6632.232712 ++
d,
13
1
13
1
+
+

Giải:
Ta có:
a,
xxx 16259 +
(với
0x

) b,
5004552 +
=

3 1 . 3 1
+ +
+
=
2 36 2 81 6 6 6 6+ +
=
( )
2
2
3 1 3 1
3 1
+ +

=
2.6 2.9 12 18 30
+ = + =
=
2 3
3
2
=
3. Bài 3: So sánh
1
2007 2006

1
2008 2007
Giải:
Ta có:
1


1
2007 2006
<
1
2008 2007

Bài 3: Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai. (T
2
)
Luyện tập về Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông (T
1
)
.
3
Soạn: 10/10/2009 Dạy: 18+19/10/2009
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai.
- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày
khoa học chính xác.
- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức
- Rèn luyện cho học sinh cách giải tam giác vuông kĩ năng tính toán và vận dụng
các công thức linh hoạt chính xác.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính.
HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi.
1. Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a,
( )
2 50 3 450 4 200 : 10+

3 1 3 1
+
+
=
2 50 3 450 4 200
10 10 10
+
=
( ) ( )
( ) ( )
2. 3 1 2. 3 1
3 1 . 3 1
+ +
+
=
2 5 3 45 4 20+
=
( )
2
2 3 2 2 3 2
3 1
+ +

=
2 2
2 5 3 3 .5 4 2 .5+
=
4 3
3 1
=

( )
2
2
25 10 5 5 25 10 5 5
5 5
+ + + +

=
60
3
20
=

2. Bài 2: Tìm x biết:
a)
3 5x =
b)
2 1 7x =

Giải:
.
4
a)
3 5x =
3 b)
2 1 7x =

Điều kiện x 3

0


25x
=
(tmđ/k)
Bài tập về nhà: Rút gọn biểu thức: (4đ)
a,
9 25 16x x x +
(với
0x

) b,
5004552 +

c,
( )
2
2 3
-
25
3
+
3
d,
1 1
2 2 3 2 2 3

+

Bài 4: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T
1

25 9 8x x =
khi x = 8
3
=
+13
2
13
4
yxyx .24
2
=
với x > 0 và y > 0
5
2
35
32
5
=
6
25 16 25 16 9 3 = = =
2. Bài 2: Giải phơng trình:
.
5
a)
2
6 9 10x x+ + =
b)
12 18 8 27x x+ = +
Giải:
a)



2 3 2 2 3 3 3 2x x =

13
7
x
x
=


=



( ) ( )
2 3 2 3. 3 2x =


3
2
x =
3. Bài 3: Rút gọn biểu thức:
a, A =
a a a a
a a a a
+
+
+
( với a > 0; a

( )
2 . 1
. 1
a a
a a
+

=
( )
( )
2 1
1
a
a
+

Vậy A =
( )
( )
2 1
1
a
a
+

b, B =
1 . 1
1 1
a a a a
a a

2
1 a

=
1 - a
Vậy
B = 1 - a
4. Bài 4: ( Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007)
Cho biểu thức:
3 1 4 4
4
2 2
a a a
P
a
a a
+
= +

+
( với a > 0; a

4)
a, Rút gọn biểu thức P
b, Tính giá trị biểu thức P khi a = 9
Giải:
a, Ta có:
3 1 4 4
4
2 2

2 . 2
a
a a
+
=
+
( )
( ) ( )
4 2
4
2
2 . 2
a
a
a a
+
= =

+
Vậy P =
4
2a
b, Thay a = 9 vào biểu thức P ta đợc:
P =
4 4
4
3 2
9 2
= =


0 2 0
0 2 0
sin 2.30 30
30 cot 2.30
tg
P
cos g
+
=




0 2 0
0 2 0
sin 60 30
30 cot 60
tg
P
cos g
+
=



( )
( )
2
2
3 3 3 6

CAH
= 20.cotg
0
30
=20.
3
Vậy
( )
AB = AH - HB =20. 3 - 20 =20. 3 1 14,641 (m)
3. Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH. Biết AB = 20; AC = 15 .
.
7
a) Tính cạnh huyền BC
b) Tính BH, HC, AH
HDHT :
- Tiếp tục ôn tập về thứ tự thực hiện các phép toán rút gọn căn thức bậc hai; các
phép biến đổi căn thức bậc hai .
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng tính toán và kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn
Tuần 11
Bài 5: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T
2
)
Ôn tập chơng II (hình học) (T
1
)
Soạn: 26/10/2009 Dạy: 1+2/11/2009
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai.
- Thành thạo biến đổi rút gọn biểu thức chức căn thức bậc hai trình bày bài khoa
học.

1 1 2
2 2 2 2 1
x x
Q
x x x
+
=
+
( ) ( )
1 1 2
1
2. 1 2. 1
x x
x
x x
+
=

+
( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 2
1 1 2. 1
2. 1 . 1
x x x
x x
+ +
=
+
( ) ( )

8
Vậy biểu thức Q
1
1x
=
+
2. Bài 2: ( Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007)
Rút gọn biểu thức:
1 1 1
. 1
3 3
A
x x x

=
ữ ữ
+

( với x > 0; x

9)
Giải:
Ta có:
1 1 3
. 1
3 3
A
x x x

=

x
x x+ +

=



+ ( ) ( )
6 3
.
3 . 3
x
x
x x

=



+


thẳng AB
+) Cách 3: Qua 3 điểm không thẳng hàng thì xác định 1 và chỉ 1 đờng tròn (O;R)
3. Bài tập 1:
Chứng minh rằng: Trong tam giác vuông đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng
nửa độ dài cạnh huyền.
GT: Cho
ABC
(
à
0
90A =
) MB = MC =
1
2
BC

KL: AM =
1
2
BC
Giải:
+) Kẻ MK

AB

MK // AC
+) Xét
ABC

có MB = MC =

1
2
BC
2. Bài tập 2: Tứ giác ABCD có
à
B
=
à
0
90D =
.
a) Chứng minh rằng 4 điểm A, B, C, D cùng nằm trên 1 đờng tròn.
b) So sánh độ dài AC và BD. Nếu AC = BD thì tứ giác ABCD là hình gì ?
Giải:
a) Gọi O là trung điểm của AC

OA = OC =
1
2
AC
(1)
+) Xét
ABC
vuông tại B có OA = OC


OB là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AC


OB =

b) Nếu AC = BD

AC, BD là các đờng kính của đờng tròn
;
2
AC
O




ã
ã
ã
ã
0
90ABC BCD CDA DAB= = = =
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.
4. Bài tập 2: Cho
ABC

có 3 góc nhọn. Các đờng cao AD; BE; CK cắt nhau tại H
CMR: a) 4 điểm B; C; E; K cùng nằm trên 1 đờng tròn. Hãy xác định tâm và
bán kính của đờng tròn đó.

=
2
BC
(1)
+) Xét
BKC
vuông tại K (AB

CK)

KO
1
là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC

KO
1
= BO
1
= CO
1
=
2
BC
(2)
Từ (1); (2)

KO
1
= EO
1

= +
(
0a

)
Ôn tập chơng II ( hình học T
2
)
Soạn: 4/11/2009 Dạy: 8 + 9/11/2009
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh về định nghĩa và tính chất đồng biến; nghịch biến của
hàm số bậc nhất
y ax b= +
(
0a
)
- Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến số; cách xác định giao
điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ và vẽ đồ thị của hàm số trên trình bày
bài khoa học.
- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, thớc kẻ, com pa, máy tính.
HS: Ôn tập các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi, thớc kẻ, com pa.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2

2. Nội dung :

f

= + = + =
ữ ữ

x = 0

( )
0 2.0 3 3f = + =
x = 3

( )
3 2.3 3 6 3 9f = + = + =
x =
3
2


3 3
2. 3 3 3
2 2
f

= + = +



b) +) Để hàm số y =
( )
2x + 3f x =

a) Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm A (-2; 3)
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc ở câu a).
Giải:
.
11
a) Để đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A (-2; 3)


3 = a.(-2) + 5

-2a + 5 = 3

-2a = 3 - 5

-2a = - 2

a = 1
Vậy khi a = 1 thì đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A (-2; 3)
b) Khi a = 1 thì công thức hàm số là: y = x + 5
Cho x = 0

y = 5

A (0; 5)
y = 0

x = -5

B (-5; 0)


y = 2

E ( 0; 2)
y = 0

x = - 4

B ( -4; 0)

Đồ thị hàm số y =
1
2
x + 2 là đờng thẳng đi qua 2 điểm E ( 0; 2); B( -4; 0)
Phần II: Ôn tập chơng II ( hình học T
2
)
1. Bài tập 1: Hãy nối mỗi ý ở cột bên trái với 1 ô ở cột bên phải sao cho dợc khẳng
định đúng:
1) Nếu tam giác có 3 góc nhọn a) là đờng tròn tâm Q bán kính 3 cm.
2) Tập hợp các điểm có khoảng cách đến
điểm Q cố định bằng 3cm
b) thì tâm của dờng tròn ngoại tiếp
tam giác nằm ở bên trong đờng tròn.
3) Trong 1 đờng tròn đờng kính vuông góc
với 1 dây
c) thì chia dây ấy thành 2 phần bằng
nhau.
4) Trong 1 đờng tròn đờng kính đi qua
trung điểm của 1 dây
d) thì vuông góc với dây ấy.

Đối với đờng tròn tâm D ta có: DB = DC = DO = R
(D)
(2)
Từ (1) và (2)

OB = OC = OD= DB = DC


OBDC là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau)
b) Xét
OBD

Có OD = OB = BD

OBD

là tam giác đều.


ã
0
60OBD =


ã
CBO
=
ã
ã
0


ã
0
60ABC =
tơng tự
ã
0
60ACB =


ABC

là tam giác đều. (đpcm)
HDHT :
+) Tiếp tục ôn tập về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất .
+) Ôn tập về đờng tròn ( định nghĩa và tính chất đối xứng của đờng tròn)
Bài 7: Luyện tập về hàm số bậc nhất
y ax b
= +
(
0a

) (T
2
)
Ôn tập chơng II ( hình học- T
3
)
Soạn: 10/11/2009 Dạy: 15 + 16/11/2009
A. Mục tiêu:

3 2 . 1x +
a) Hàm số là đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?
b) Tính giá trị tơng ứng của y khi x nhận các giá trị sau: 0; - 2;
3 2
;
3 2+
.
c) Tính giá trị tơng ứng của x khi y nhận các giá trị sau: 0; 1; 8;
2 2

Giải:
a) Hàm số y =
( )
f x
=
( )
3 2 . 1x +
đồng biến trên R. (Vì : a =
3 2
> 0 )
b) Khi +) x = 0

y =
( )
3 2 .0 1 +
= 1
.
13
+) x = -2


2
3 2 1 +
= 9 - 2 +1 = 8
c) Khi y = 0


( )
3 2 . 1x +
= 0

( )
3 2 . 1x =


( )
2
2
1 3 2 3 2
9 2
3 2
3 2
x
+ +
= = =



=
3 2
7

) =
2 2+
a =
2 2
1 2
+
+
=
( )
2. 2 1
2
2 1
+
=
+

Vậy khi x =
1 2+
và y =
3 2+
thì a =
2
.
b) Vì đồ thị hàm số y= -2x + b đi qua điểm A ( 2; -3) nên ta có:


-3 = -2.2 + b

AH là trung trực
của BC . Do đó AD là đờng trung trực của BC
- Vì O nằm trên đờng trung trực của BC nên O
nằm trên AD . Vậy AD = 2R .
b) ACD có CO là trung tuyến và CO =
1
2
AD
nên ta có :
ã
0
90ACD =
.
HDHT :
.
14
D
E
K
A
O
C
B
H
O
D
A
C
B
+) Tiếp tục ôn tập về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất, cách vẽ đồ

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa.
HS: Ôn tập về định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất, thớc kẻ, com pa.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2

2. Nội dung :
Phần I: Luyện tập về hàm số bậc nhất
y ax b
= +
(
0a

)
1. Bài 1: Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 3x - 4 với 2 trục toạ độ .
( Đề thi THPT năm học: 2006 - 2007)
Giải:
Cho x = 0

y = - 4

A ( 0; -4)
Cho y = 0

=
4
3


Vậy với m < - 2 thì hàm số
y = (m + 2).x + m - 3
luôn luôn nghịch biến với mọi giá
trị của x.
b) Để đồ thị hàm số
y = (m + 2).x + m - 3
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3


x = -3 ; y = 0
Ta có : 0 = (m + 2).
( )
3
+ m - 3


-3m 6 + m - 3 = 0


-2m = 9

m =
9
2


.
15
Vậy với m =
9


( m.x
0
+ m) + (2 x
0
3 - y
0
) = 0 (với

m)

m.(x
0
+ 1) + (2 x
0
3 - y
0
) = 0 (với

m)


0
0 0
1 0
2 3 0
x
x y
+ =




=



0
0
1
5
x
y
=


=

Vậy đồ thị hàm số
y = (m + 2).x + m - 3
luôn luôn đi qua 1 điểm cố định
M (x
0
= -1; y
0
= -5) với mọi giá trị của m
3. Bài 3; Cho hàm số
y = (m - 1).x - 2m + 3

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn đồng biến.
b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

OH = OK (2)
Từ (1) và (2) suy ra OA OH = OB OK

AH = BK (đpcm)
2. Bài tập:
Giải:
a) - Xét
ABC

có OA = OB = OC = R =
1
2
AC


ABC

vuông tại B


ã
0
90ABC =
- Xét
ABD
có OA = OB = OD = r =
1
2
AD


ã
CBD =
90
0
+ 90
0



ã
0
180CBD =
Vậy 3 điểm C, B, D thẳng hàng.
b) Vì 3 điểm C, B, D thẳng hàng (cmt)

ã
0
90ABC =
( cmt)

AB
BC


AB
CD

(1)
Mặt khác 2 đờng tròn (O; R) và(O, r) cắt nhau tại A và B


Đựng nhau.
Câu 2: (6đ) Cho hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến.
b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (3; 5).
c) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn luôn đi qua với mọi giá trị của m.
d) Xác định m để đồ thị hàm số cắt 2 trục toạ độ tạo thành một tam giác có diện
tích bằng 4 (đơn vị diện tích)
Đáp án:
R r d Vị trí tơng đối của (O; R) và (O; r)
6 cm
3 cm
7 cm
Cắt nhau
11 cm
4 cm
5 cm
Đựng nhau
6 cm
2 cm
4cm
Tiếp xúc trong
8 cm
2 cm
23 cm
ở ngoài nhau
5 cm
2 cm
7 cm

Vậy với m = 11 thì đồ thị hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
đi qua điểm A (3; 5) .
c) Giả sử đồ thị hàm số
y = (m - 1).x - 2 m - 3
luôn luôn đi qua 1 điểm cố định
M (x
0
; y
0
) với mọi giá trị của m

y
0
= (m - 1).x
0
- 2 m - 3 (với

m)

y
0
= m.x
0
- x
0
- 2m 3 (với

m)




+ =




0
0
2
2.2 3 0
x
y
=


+ =




0
0
2
4 3 0
x
y
=



M (0; -2m 3)

OM =
-2m - 3
=
2m + 3
Cho y = 0

x =
2m +3
m - 1


N
2m +3
;0
m - 1




ON =
2m +3
m - 1
Diện tích tam giác MON là: S
OMN

=
1
.

2m +3 4.2. m - 1=

2
4 12 9 8 m - 1m m+ + =



2
2
4 12 9 8 8
4 12 9 8 8
m m m
m m m

+ + =

+ + = +




2
2
4 4 17 0
4 20 1 0
m m
m m

1
9A
2

2. Nội dung :
Phần I: Luyện tập về vị trí tơng đối 2 của đờng thẳng
1. Bài 1: Cho hàm số
y = (m - 3)x + m + 2 (*)
a) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
b) Tìm m để đồ thị hàm số (*) song song với đờng thẳng y = -2x + 1
c) Tìm m để đồ thị hàm số (*) vuông góc với đờng thẳng y = 2x -3
.
18
Giải:
a) Để đồ thị hàm số
y = (m - 3)x + m + 2 (*)
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
3.


x = 0; y = - 3
Ta có: -3 = (m-3).0 + m + 2


m + 2 = 3


m = 1
Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 3
b) Để đồ thị hàm số

1
m
m
=




( t/m)
Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số
y = (m - 3)x + m + 2 (*)
song song với đờng thẳng
y = - 2x + 1
c) Để đồ thị hàm số
y = (m - 3)x + m + 2 (*)
vuông góc với đờng thẳng
y= 2x - 3


a.a = -1

(m 3) .2 = -1


2m 6 = -1

2m = 5


5


4k + 2 +k - 2 = 0


5k = 0

k = 0
Vậy với k = 0 thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
b) Để đồ thị hàm số
y = (2k +1)x + k - 2
song song với đờng thẳng
y= 2x + 3



2 1 2
2 3
k
k
+ =







2 2 1
3 2
k




t/m)
Vậy với
1
2
k =
thì đồ thị hàm số
y = (2k +1)x + k - 2
song song với đờng thẳng
y= 2x + 3
c) Để đồ thị hàm số
y = (2k +1)x + k - 2
vuông góc với đờng thẳng y =
1
3
x 3


a.a = -1

(2k + 1) .
1
3
= -1


2k + 1 = - 3


OB = OC= R
AM = AN (cmt)







AO là đờng trung trực của BC


AO

BC (tính chất đờng trung trực)
b) Vì NOC là đờng kính của (O) (gt)


OB = OD = OC = R
(O)
=
1
2
NC


ã
0
90NMC =


(gt)

OC

EF mà OA = OB = R (gt)

CE = CF (đpcm)
b) Xét
OAC
có OA =OC = R

OAC
cân tại O


à
ã
1
A OCA=
( t/c tam giác cân) (1)
Mà OC // AE


ã
2
A OCA=
(so le) (2)
Từ (1)và (2)

à


=


= =



CAE

=
CAH

( cạnh huyền góc nhọn)


AE = AH tơng tự BF = BH.
+) Xét
ABC

có đờng trung tuyến CO ứng với canh AB bằng nửa cạnh AB
nên
ABC
vuông tại C mà CH

AB (gt)
Theo hệ thức lợng trong tam giác
ABC

vuông tại C ta có:

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh,
chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa.
HS: Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, tính chất của hai tiếp tuyến cắt
nhau, thớc kẻ, com pa.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1
9A
2

2. Nội dung :
Phần I: Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai
1. Bài 1: Cho biểu thức
N =















a a a a
a a

+
ữ ữ
+
ữ ữ
+

=
( ) ( )
1 . 1a a+
=
( )
2
2
1 a
= 1 a
Vậy N = 1 - a
b) Để N = - 2004


1 a = - 2004


- a = - 2004 1


- a = - 2005


+
+

+
với a
0

và a

4
=
( ) ( )
3 1 4 4
2 2
2 . 2
a a a
a a
a a
+

+
+
=
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
3 . 2 1 2 4 4
2 2
a a a a a
a a
+ +

4
2a

Vậy P =
4
2a
b) Thay a = 9 vào biểu thức P =
4
2a
ta đợc P =
4
9 2
=
4
3 2
= 4.
Phần II: Ôn tập chơng II ( hình học

)
2. Bài 51: (SBT-135)
Giải:
a) Ta có
ã
AOM
+
ã
MOB
0
180=
(kề bù) (1)



2 3
1
2
O O+ =
ã
ã
( )
MOA MOB+
=
1
2
.180
0




2 3
O O+ =
90
0
Hay
ã
COD
= 90
0
. (đpcm)
b) Vì 2 tiếp tuyến AC, BD và CD cắt nhau tại C và D nên ta có:

Bài 11: Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai
Ôn tập chơng II ( hình học)
.
22
GT :
1
2
;
2
AB
O



, Ax AB; By AB.
M
1
2
(O), CD OM, D By, C Ax
KL : a)
ã
COD
= 90
0
.
b) CD = AC + BD
c) Tích AC.BD không đổi khi M di
chuyển trên nửa đờng tròn
Soạn: 21/12/2009 Dạy:26/12/2009
A. Mục tiêu:

1 1 2
2 2 2 2 1
x x
x x x
+

+
với x
0
và x

1
=
( ) ( )
1 1 2
1
2 1 2 1
x x
x
x x
+


+
=
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )

2 1 1
x
x x

+
=
2
1x +
Vậy P =
2
1x +
2. Bài 2: Tính
a)
5
3 8 50 18
3
+
b)
25
3 48 12
3
+

=
2 2 2
5
3 2 .2 5 .2 3 .2
3
+
=

.
23
=
( ) ( )
( ) ( )
2. 3 2 2 2. 3 2 2
3 2 2 . 3 2 2
+
+
=
( ) ( )
7 4 3 . 7 4 3 +
=
( )
2
2
6 4 2 6 4 2
3 2 2
+ +

=
( )
2
2
7 4 3
=
8 2
9 8
=
8 2



ACD

vuông tại A Hay
ã
0
90CAD =
b) Ta có:
ã
CMA
+
ã
DMA
0
180=
(kề bù) (3)
Mà OC là tia phân giác của
ã
AOM




1 2
1
2
M M= =
ã
AOM

M M+ =
ã
ã
( )
MOA MOB+
=
1
2
.180
0




2 3
M M+ =
90
0
Hay
ã
'OMO
= 90
0
. (đpcm)
c) Gọi I là tâm đờng tròn đờng kính OO

IO = IO =
1
'
2

'O
, C
( )
O
) cắt d tại M.
KL : a) Tính số đo
ã
CAD
b)
ã
'OMO
= 90
0
c) CD là tiếp tuyến của dờng tròn đờng kính OO
chuyển trên nửa đờng tròn

IM =
1
'
2
OO


M

'
;
2
OO
I


CD

IM

CD tại M (b)
Từ (a) và (b)

CD là tiếp tuyến của đờng tròn dờng kính OO
HDHT :
+) Ôn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế.
+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờng tròn và liên hệ giữa R;
r; d với vị trí tơng đối của 2 đờng tròn.
Tuần 18
Bài 12: luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Soạn: 26/12/2007 Dạy: 2/1/2009
A. Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và
một số bài toán có liên quan đến giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập nhanh, chính xác và
trình bày lời giải khoa học.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng tóm tắt qui tắc thế, qui tắc cộng đại số.
HS: Ôn tập về qui tắc thế, và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế.
C. Tiến trình dạy - học:
1. Tổ chức lớp: 9A
1

2. Nội dung : Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
A. Lí thuyết:

2 6 2 5
x y
x y

+ + =



+ =

d)
( )
( )
5 2 3 1
2 4 3 5 12
x y x
x x y
+ =


+ =


Giải:
a)
4 5 3
3 5
x y
x y
+ =



17 17
5 3
y
x y
=


= +




( )
1
5 3. 1
y
x
=



= +





1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status