Trắc nghiệm vi xử lí- vi đều khiển- Đề 1 - Pdf 17

KHOA ĐIỆN TỬ
Bộ môn Kỹ thuật Máy
tính
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Vi xử lý - Vi điều khiển
Thời gian làm bài: 70 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
DUYỆT BỘ MÔN
Chú ý: - Sinh viên làm bài độc lập, không được phép sử dụng tài liệu
- Không viết, vẽ vào đề thi, đề thi phải nộp cùng bài thi
Mã đề thi
2009.12.25.VXL

C©u 1 :
Mã lệnh từ bộ nhớ chương trình bên ngoài, sau khi được CPU đọc vào sẽ được chứa tại bộ phận nào
trong CPU
A. Thanh ghi PC B.Đơn vị giải mã lệnh và điều khiển
C. Thanh ghi IR D.ALU
C©u 2 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi AL có giá trị bằng bao nhiêu ?

XOR AX, AX
XOR BX, BX
MOV AX, 5857H
MOV BX, 58A8H
XOR AX, BX

A. 58h B.57h
C. A8h D.FFh
C©u 3 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi BX có giá trị bằng bao nhiêu ?

C.
MOV BX, [BX]+[SI]+10
D.
MOV CX, [BX]+10
C©u 8 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ thanh ghi ?
A.
MOV AL, [BX]
B.
MOV CL, 10
C.
MOV BX, DX
D.
MOV AL, [0243H]
C©u 9 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình :
org 100h
mov AX,0
Mov BX,0

mov al, 5
mov bl, 10h
add al, bl
xor bl, 55h

Thanh ghi AX có giá trị bằng bao nhiêu ?
A. 35h B.25h
C. 15h D.45h
C©u 10 :
Trong hệ nhị phân số âm 1 biểu diễn bằng tổ hợp 16 bit sẽ bằng

C©u 12 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ gián tiếp thanh ghi cho toán hạng đích ?
A.
MOV DS, AX
B.
MOV CX, [BX+10]
C.
MOV [DI], AX
D.
MOV [4320], CX
C©u 13 :
Khi có bộ giải mã lệnh
A. Mã các lệnh sẽ dài hơn B.Mã các lệnh sẽ ngắn hơn
C. Các lệnh sẽ được thực hiện nhanh hơn. D.Một số lệnh trong chương trình sẽ không phải
thực hiện
C©u 14 :
Khi các tín hiệu điều khiển đọc và điều khiển ghi bộ nhớ không tích cực thì BUS dữ liệu của bộ nhớ sẽ
ở trạng thái
A. High Z B.1
C. Ngẫu nhiên. D.0
C©u 15 :
Với mã BCD số 80 thập phân có thể biểu diễn bằng ít nhất:
A. 8 bit B.7 bit
C. 6 bit D.5 bit
C©u 16 :
Lệnh nào sau đây dùng để lấy một thanh ghi cờ từ ngăn xếp?
A. MOV B.POP
C. OUT D.POPF
C©u 17 :
Lệnh khai báo một biến 4 byte có tên « ch » là :

C. 5 D.6
C©u 22 :
Các lệnh nào sau đây là các lệnh chỉ dẫn hợp dịch
A. equ, segment, public, extrn, include B Model, .Stack , .Data, .Code
C. Tất cả các lệnh trên đều là chỉ thị hợp dịch D.db, dd, dw, dt
C©u 23 :
Khi không được chọn, ngõ ra của mạch chốt:
A. Giống trạng thái ngõ vào trước đó. B.Luôn bằng 1
C. Luôn bằng 0 D.High Z
C©u 24 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa cổng?
A.
MOV CX, [BX]+10
B.
MOV CX, [SI]+10
C.
IN AL, 40h
D.
MOV BX, [BX]+[SI]+10
C©u 25 :
Khi tín hiệu cho phép không tích cực, ngõ ra của cổng đệm 3 trạng thái sẽ
A. High Z B.Luôn bằng 1
C. Giống trạng thái ngõ vào trước đó D.Luôn bằng 0
C©u 26 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình :
mov al, 5
mov bl, 10
add bl, al
sub bl, 1
Giá trị trong thanh ghi BL bằng bao nhiêu ?

C©u 34 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

mov ax,1234h
sub al,ah
js ta1
add AL,2
ta1:
add AL,4

Hỏi thanh gh AL có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. 26h B.12h
C. 22h D.28h
C©u 35 :
Lệnh nào sau đây dùng nạp địa chỉ hiệu dụng vào thanh ghi ?
A. LDS B.MOV
C. LES D.LEA
C©u 36 :
Mã bù 2 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách:
A. Đảo trạng thái tất cả các bit của số nhị phân. B.Cộng thêm 1 vào mã bù 1
C. Cộng thêm 2 vào mã bù 1 D.Lấy bù 1 trừ đi 1
C©u 37 :
Giả sử AX=2; BX=3 sau lệnh ADC AX,BX thì
A. AX=5; BX=0 B.AX=5; BX=3
C. AX=5 hoặc 6; BX=3 D.AX=5 hoặc 6; BX=0
C©u 38 :
Trong hệ nhị phân số âm sẽ bằng:
A. Là số bù hai của số dương tương ứng B.Là số bù 1 của số dương tương ứng
C. Là số bù 10 của số dương tương ứng. D.Đảo bit MSB của số dương tương ứng từ 0 lên 1.
C©u 39 :

MOV BX, [3H]
D.
MOV BX, DX
C©u 43 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi ?
A.
MOV CL, 10
B.
MOV BX, DX
C.
MOV AL, [BX]
D.
MOV AL, [0243H]
C©u 44 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

MOV AX, 0FF34h
MOV BX, 1234h
CMP BX, AX
JA ta
mov AL,2
ta:
mov AL,4

Hỏi thanh gh AL có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. 34h B.4h
C. 12h D.2h
C©u 45 :
Đoạn chương trình nào sau đây là trả lại quyền điều khiển cho hệ điều hành (thoát về DOS)?
A.

C©u 47 :
Bộ nhớ có thể truy cập ngẫu nhiên là:
A. Bộ nhớ ROM và bộ nhớ RAM B.Bộ nhớ RAM
C. Bộ nhớ ROM D.Bộ nhớ băng từ.
C©u 48 :
Cờ nhớ (CF) của CPU 80286 được lập lên 1 khi:
A. Kết quả các phép tính tràn khỏi dung lượng chứa
của toán hạng đích
B.Kết quả các phép tính bằng 0
C. Kết quả các phép tính khác không D.Kết quả phép tính không vượt quá dung lượng
chứa của toán hạng đích.
C©u 49 :
Cho biết khi viết chương trình hợp ngữ theo khung chương trình sau, chương trình dịch sẽ dịch ra file
chạy dưới dạng đuôi nào?
.Model Small
.Stack 100h
.Data
.Code
; Các định nghĩa cho biến và hằng để tại phần này
Start:
Mov AX, @Data ; khởi tạo DS
MOV DS, AX ; nếu cần phải viết thêm lệnh
MOV ES,AX
; các lệnh của chương trình chính. MOV AH,4CH
INT 21H ; Trở về DOS

; các chương trình con để tại phần này.
End Start ; kết thúc toàn bộ chương trình
A. .com hoặc .exe B exe
C. .bat D com

A. 34h B.2h
C. 12h D.4h
C©u 54 :
Các lệnh truyền dữ liệu với vào ra (IN và OUT) và các lệnh truyền dữ liệu với bộ nhớ:
A. Có tín hiệu điều khiển giống nhau, số bit địa chỉ
cung cấp giống nhau.
B.Có tín hiệu điều khiển khác nhau và số bit địa
chỉ cung cấp khác nhau.
C. Có tín hiệu điều khiển khác nhau và số bít địa
chỉ cung cấp giống nhau.
D.Có tín hiệu điều khiển giống nhau, số bit địa chỉ
cung cấp khác nhau
C©u 55 :
Cờ định hướng xâu ký tự được ký hiệu là :
A. IF B.OF
C. DF D.SF
C©u 56 :
Cần 8 bộ nhớ bao nhiêu KB để có dung lượng nhớ 1MB
A. 128 B.64
C. 256 D.32
C©u 57 :
ORG 100h
LEA BX, dat
MOV AL, 2
XLATB

RET

dat DB 11h, 22h, 33h, 44h, 55h
Sau khi thực hiện chương trình trên đây, AL =?

Sau khi thực hiện các lệnh:
PUSH AX
PUSH BX
PUSH CX
POP AX
POP BX
POP CX
sẽ được:
A. AX=2000H; BX=3000H; CX=1000H B.AX=3000H; BX=2000H; CX=1000H
C. AX=3000H; BX=1000H; CX=2000H D.AX=1000H; BX=2000H; CX=3000H
C©u 64 :
Mục đích đoạn lệnh sau dùng để ?

PUSH CX
MOV CX,0FFFFh
LOOP $
POP CX

A. Cất dữ liệu B.Lấy dữ liệu
C. Lặp D.Tạo trễ
C©u 65 :
Các thiết bị ngoại vi được nối tới bộ vi xử lý:
A. Thông qua các cổng vào ra B.Thông qua Bus dữ liệu
C. Thông qua Bus địa chỉ D.Thông qua bộ nhớ
C©u 66 :
Khi không được chọn Bus dữ liệu của bộ nhớ ở trạng thái:
A. High Z B.1
C. Ngẫu nhiên. D.0
C©u 67 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi AX có giá trị bằng bao nhiêu ?

C. 4h D.20h
C©u 72 :
Bộ vi xử lý là:
A. Hệ thống các vi mạch số hoạt động theo chương B.Hệ thống các vi mạch tương tự hoạt động theo
trình. chương trình.
C. Là một vi mạch tương tự hoạt động theo chương
trình
D.Là một vi mạch số hoạt động theo chương trình.
C©u 73 :
Đoạn chương trình nào sau đây là in một xâu ký tự ra màn hình ?
A.

MOV AL,65
MOV AH, 0Eh
INT 10h

B.

MOV ah, 1
int 21h

C.

.data
s DB "Hello !$"
.code
mov AX,@data
mov DS,AX
mov DX, OFFSET s
mov AH , 9

MOV AH, 0Eh
INT 10h

D.

.data
s DB "Hello !$"
.code
mov AX,@data
mov DS,AX
mov DX, OFFSET s
mov AH , 9
int 21h

C©u 77 :
Lệnh nào sau đây dùng để cất một byte dữ liệu vào ngăn xếp?
A. PUSHF B.POPF
C. OUT D.PUSH
C©u 78 :
CPU có bao nhiêu chu kỳ máy truy xuất bộ nhớ và vào ra.
A. 2 B.3
C. 1 D.4
C©u 79 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối cơ sở cho toán hạng nguồn ?
A.
MOV BX, [DX]+[SI]+10
B.
MOV CX, [SI+10]
C.
MOV CX, [BX+10]

C©u 84 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ trực tiếp ?
A.
MOV BX, DX
B.
MOV CL, 10
C.
MOV AL, [0243H]
D.
MOV AL, [BX]
C©u 85 :
Nhóm các thanh ghi nào sau đây đều có thể sử dụng giữ địa chỉ độ dời khi truy cập bộ nhớ dữ liệu?
A. BX, BP, DI, SI B.CS, DS, SS, ES
C. AX, BX, CX, DX D.IP, SP, AH, AL
C©u 86 :
Khối tạo địa chỉ trong 80286 tạo ra địa chỉ:
A. Vật lý B.Logic
C. Địa chỉ đoạn D.Địa chỉ độ dời
C©u 87 :
Bao nhiêu bit nhị phân được viết gọn lại thành một số Hex?
A. 4 B.3
C. 5 D.2
C©u 88 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi AX có giá trị bằng bao nhiêu ?

XOR AX, AX
XOR BX, BX
MOV AX, 5857H
MOV BX, 58A8H
XOR AX, BX

MOV BX, [BX]+[SI]+10
B.
MOVSB
C.
MOV CX, [BX]+10
D.
MOV CX, [SI]+10
C©u 92 :
Đơn vị nào quản lý việc nhập xuất, địa chỉ, lấy lệnh, ghi đọc bộ nhớ ?
A. EU B.BIU
C. CU D.CPU
C©u 93 :
Cần bao nhiêu bộ nhớ 8KB để có dung lượng nhớ 1MB
A. 128 B.100
C. 256 D.112
C©u 94 :
Mạch điện tử cộng một bit bất kỳ trong một mạch cộng hai số nhị phân nhiều bit sẽ có:
A. Ba ngõ vào hai ngõ ra. B.Hai ngõ vào một ngõ ra.
C. Ba ngõ vào một ngõ ra. D.Hai ngõ vào hai ngõ ra.
C©u 95 :
Lệnh khai báo một xâu hoàn chỉnh (có đầu xâu, kết thúc xâu) có tên s là :
A. S db 100 dup(?) B.S db ‘a’
C. S db “hello” D.S DB 13,10,65,66,67,68,’$’
C©u 96 :
Bảng vecter ngắt trong hệ thống 80286 bắt đầu tại địa chỉ
A. 00001H B.00000H
C. FFFF0H D.FFFFFH
C©u 97 :
Mã BCD nén là:
A. Số BCD dài 1 byte. B.Kết hợp hai số BCD thành 1 byte.

C©u
103 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ trực tiếp cho toán hạng đích ?
A.
MOV [DI], AX
B.
MOV DS, AX
C.
MOV [4320], CX
D.
MOV CX, [BX+10]
C©u
104 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

mov ax,1234h
sub AH, AL
js ta1
mov AL,2
ta1:
mov AL,4

Hỏi thanh gh AL có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. 2h B.12h
C. 34h D.4h
C©u
105 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

MOV AX, 0FF34h

C. SWAP D.XCHG
C©u
109 :
Chip vi điều khiển 8051 được sản xuất lần đầu tiên vào năm nào? Do nhà sản xuất nào chế tạo?
A. 1980 – Hãng Intel B.1976 – Hãng Motorola
C. 1976 – Hãng Intel D.1980 – Hãng Zilog
C©u
110 :
Thanh ghi nào được mặc định giữ số đếm trong các lệnh lặp ?
A. CX B.BX
C. AX D.DX
C©u
111 :
Lệnh khai báo một ký tự có tên s là :
A. S db 100 dup(?) B.S DB 13,10,65,66,67,68,’$’
C. S db “hello” D.S db ‘a’
C©u
112 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ tức thì ?
A.
MOV AL, [043H]
B.
MOV BX, DX+3
C.
MOV AH, 10h
D.
MOV AL, [BX-9]
C©u
113 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

add al, bl

Hỏi thanh gh AL có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. 2h B.12h
C. 34h D.0Fh
C©u
117 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ thanh ghi ?
A.
MOV BX, [22]
B.
MOV AX, 10
C.
MOV CX, DX
D.
MOV AH, [BX]
C©u
118 :
Giao tiếp song song là phương thức giao tiếp (so sánh với giao tiếp nối tiếp):
A. Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền chậm,
khoảng cách truyền xa
B.Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền nhanh,
khoảng cách truyền gần.
C. Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền chậm,
khoảng cách truyền gần.
D.Truyền từ hai bit trở lên, tốc độ truyền nhanh,
khoảng cách truyền xa
C©u
119 :
Thanh ghi nào giữ địa chỉ đoạn khi CPU 80286 truy cập vùng nhớ lệnh ?

C.
MOV DX, [BX]
D.
MOV BX, DX
C©u
123 :
Đoạn lệnh dưới đây thực hiện nhiệm vụ gì?

lea dx, buffer
MOV ah, 09h
int 21h

A. In ký tự đầu tiên được trỏ bởi buffer ra màn hình B.Đọc một xâu ký tự từ bàn phím vào buffer
C. Đọc một ký tự vào buffer từ bàn phím D.In xâu ký tự được trỏ bởi buffer ra màn hình
C©u
124 :
Nếu địa chỉ đầu của vùng nhớ 2K bằng 0 thì địa chỉ cuối của vùng nhớ này tính theo Hex sẽ là:
A. 07FFH B.2000H
C. 0800H D.2048H
C©u
125 :
Trong chế độ địa chỉ tương đối chỉ số, dữ liệu sử dụng trong lệnh nằm trong một ô nhớ có địa chỉ bằng
A. Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI cộng với
một số độ dời.
B.Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI
C. Giá trị chứa trong thanh ghi BX hoặc BP D.Giá trị chứa trong BX hoặc BP cộng với giá trị
chứa trong DI hoặc SI
C©u
126 :
Trước khi thực hiện chương trình ngắt, CPU 80286 sẽ thực hiện các công việc:

A. 5h B.30h
C. 40h D.10h
C©u
130 :
Cờ dấu được ký hiệu là :
A. IF B.DF
C. SF D.OF
C©u
131 :
Cờ nào được sử dụng trong gỡ rối chương trình, chạy từng lệnh một ?
A. IF B.DF
C. TF D.OF
C©u
132 :
Trong hệ thống 80286 sau khi lấy dữ liệu từ ngăn xếp thanh ghi con trỏ ngăn xếp sẽ:
A. Tự động tăng B.Tự động giảm
C. Không thay đổi D.Xoá về 0
C©u
133 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

mov al, 00000101b
mov bl, 0ah
mov cl, 10o
add al, bl
sub al, cl

Hỏi thanh gh AL có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. 12h B.0Fh
C. 34h D.7h

Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ thanh ghi ?
A.
MOV AL, [0243H-5]
B.
MOV CH, 10h+22
C.
MOV BH, DL
D.
MOV AL, [BX+2]
C©u
138 :
Khi có hàng đợi lệnh chương trình sẽ thực hiện nhanh hơn do:
A. Quá trình thực hiện lệnh diễn ra nhanh hơn B.Quá trình lấy lệnh thực hiện đồng thời với quá
trình thực hiện lệnh
C. Quá trình lấy lệnh diễn ra nhanh hơn D.Không mất chu kỳ lấy lệnh từ bộ nhớ.
C©u
139 :
Thanh ghi ES sử dụng để truy cập
A. Vùng nhớ dữ liệu B.Vùng nhớ mã lệnh
C. Vùng nhớ ngăn xếp D.Cả a và c đều đúng.
C©u
140 :
Các khai báo dữ liệu sau, khái báo nào không bị lỗi:
A. Xon DB 1,2,3,fh B.Anh DB 9,3,8,7,0
C. Rcl DB 19,7,6,10,3 D.Yes DB 4,7,h,9
C©u
141 :
Lệnh khai báo một biến word có tên « ch » là :
A. Ch DB ? B.Ch DD ?
C. Ch DB 1,2,3 D.Ch DW ?

D.
MOV BX, 10+[DX]+[SI]
C©u
146 :
Lệnh nào sau đây dùng để sao chép 1 byte hay một từ?
A. MOVSW B.MOVS
C. MOVSB D.MOV
C©u
147 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi ?
A.
MOV DX, AX
B.
MOV AL, [0243H]
C.
MOV AH, [BX]
D.
MOV CL, 220h
C©u
Cờ zero (ZF) của CPU 80286 được lập lên 1 khi:
148 :
A. Kết quả các phép tính lớn hơn 0 B.Kết quả các phép tính bằng 0
C. Kết quả các phép tính khác không D.Kết quả phép tính nhỏ hơn 0
C©u
149 :
Giao tiếp nối tiếp là phương thức giao tiếp (so sánh với giao tiếp song song):
A. Truyền từng bit, tốc độ truyền chậm, khoảng
cách truyền gần.
B.Truyền từng bit, tốc độ truyền chậm, khoảng
cách truyền xa

C. Một địa chỉ đoạn D.Cả a và b đều đúng
C©u
153 :
Lệnh khai báo một mảng có 100 phần tử, tên s là :
A. S DB 100,13,10,65,66,67,68,’$’,100 B.S db ‘a’
C. S db “hello” D.S db 100 dup(?)
C©u
154 :
Trong hệ thống vi xử lý Bus là:
A. Là nhóm đường tín hiệu có cùng chức năng
trong hệ thống vi xử lý
B.Đường truyền thông tin giữa các khối mạch của
hệ thống vi xử lý.
C. Thiết bị vận chuyển thông tin giữa các khối
mạch của hệ thống vi xử lý.
D.Là nơi chứa dữ liệu trong hệ thống vi xử lý.
C©u
155 :
Trong hệ thống vi xử lý Bus điều khiển dùng để:
A. Xác định các chế độ hoạt động của HT vi xử lý B.Lấy lệnh để thực hiện
C. Lấy địa chỉ vào vi xử lý. D.Truyền dữ liệu với vi xử lý
C©u
156 :
Các thanh ghi nào giữ kết quả trong các lệnh nhân chia 16 bit ?
A. AX và DX B.AX và BX
C. AX và CX D.AX và DI
C©u
157 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ chuỗi?
A.

A. 0103H B.3801H
C. 3001H D.3031H
C©u
160 :
Thứ tự các thành phần trong dòng lệnh trong chương trình hợp ngữ từ trái qua sẽ là:
A. Nhãn, chú thích, lệnh, các toán hạng B.Nhãn, lệnh, các toán hạng, chú thích
C. Nhãn, các toán hạng, lệnh, chú thích D.Nhãn, các toán hạng, lệnh, chú thích
C©u
161 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi BL có giá trị bằng bao nhiêu ?

XOR AX, AX
XOR BX, BX
MOV AX, 5857H
MOV BX, 58A8H
XOR AX, BX

A. FFh B.57h
C. 58h D.A8h
C©u
162 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình :
mov al, 5
mov bl, 10
add bl, al
sub bl, 1
Giá trị trong thanh ghi AL bằng bao nhiêu ?
A. 0 B.0Eh
C. 5h D.26h
C©u

C. Loại lệnh D.Độ dài dữ liệu sử dụng trong lệnh
C©u
167 :
Đoạn chương trình sau đây có chức năng làm gì?
mov cx, 5
k3: add bx, 1
mov al, '3'
mov ah, 0eh
int 10h
loop k3
A. Đọc 5 ký tự từ bàn phím vào ô nhớ số 3 B.Di chuyển 3 byte từ địa chỉ 5 sang địa chỉ 0eh
C. Đọc đĩa cứng tại sector thứ 3 D.In 5 ký tự ‘3’ ra màn hình
C©u
168 :
Trong hệ thống vi xử lý trước khi thực hiện chương trình được chứa trong:
A. Trong bộ nhớ bán dẫn. B.Trên Bus dữ liệu.
C. Các bộ đệm trong vi xử lý D.Trong cổng vào ra.
C©u
169 :
Lệnh khai báo một mảng có tên « ch » là :
A. Ch DB ? B.Ch DW ?
C. Ch DD ? D.Ch DB 1,2,3
C©u
170 :
Các thanh ghi đa năng của 80286 có
A. 32 bit B.16 bit
C. 8 bit D.4 bit
C©u
171 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ thanh ghi ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status