KHOA ĐIỆN TỬ
Bộ môn Kỹ thuật Máy
tính
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Vi xử lý - Vi điều khiển
Thời gian làm bài: 70 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
DUYỆT BỘ MÔN
Chú ý: - Sinh viên làm bài độc lập, không được phép sử dụng tài liệu
- Không viết, vẽ vào đề thi, đề thi phải nộp cùng bài thi
Mã đề thi
2009.12.25.VDK
C©u 1 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV A, #0ABH
CLR C
ADDC A, #0BAH
Kết quả của thanh ghi A là:
A. ABH B.65H
C. BAH D.66H
C©u 2 :
ROM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính:
A. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ
liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn
điện.
B.Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép
ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn
điện.
C. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ
liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
DIV AB
SWAP A
ADD A,B
MOV @R0,A
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi R7 chứa giá trị
A. 7H B.15h
C. 21h D.1H
C©u 6 :
Loại bộ nhớ ROM cho phép ta có thể ghi dữ liệu vào và xoá dữ liệu:
A. PROM B.Flash ROM
C. MROM D.EPROM
C©u 7 :
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 27256 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
A. 27256 KB B.27256 Kbit
C. 32 Kbit D.32 KB
C©u 8 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV A, #0FFH
MOV R0, #0F0H
XRL A, R0
Kết quả của thanh ghi A là:
A. 00H B.0FH
C. F0H D.FFH
C©u 9 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
SETB C
MOV A, #0C9H
MOV R2, #54H
SUBB A, R2
Kết quả của thanh ghi A là:
MOV B, #05H
SUBB A,B
Kết quả của thanh ghi A là:
A. Không xác định B.FAH
C. 4H D.FEH
C©u 15 :
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6232 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
A. 6232 KB B.32 KB
C. 6232 Kbit D.32 Kbit
C©u 16 :
Lệnh nào trong số các lệnh sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ chỉ số:
A. MOV A,@A+DPTR B.ACALL rel
C. LCALL rel D.SJMP rel
C©u 17 :
Cho đoạn chương trình:
MOV A,#0C3H
SETB C
MOV R0,#07H
SD1:
MOV @R0,A
RRC A
DJNZ R0,SD1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, thanh ghi R6 chứa giá trị:
A. 1FH B.F8H
C. 87H D.E1H
C©u 18 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV P3, #55H
CLR P3.2
Kết quả của thanh ghi P3 là
MOV B,#10
DIV AB
SWAP A
ADD A,B
MOV @R0,A
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi B chứa giá trị
A. 15h B.7H
C. 1H D.21h
C©u 24 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
SETB C
MOV A, #56H
MOV 66H, #76H
MOV R0, #66H
SUBB A, @R0
Kết quả của ô nhớ có địa chỉ 66H là:
A. 56H B.76H
C. 66H D.DFH
C©u 25 :
Cho biết trạng thái các cờ sau khi chip 8051 thực hiện phép toán số học (00H - 01H)
A. CY = 0, AC = 0 B.CY = 1, AC = 1
C. CY = 1, AC = 0 D.CY = 0, AC = 1
C©u 26 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV R0,#7FH
MOV 7EH,#00H
MOV 7FH,#40H
DEC @R0
DEC R0
DEC @R0
DB 92H,82H,0F7H,80H,90H
end
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi R2 chứa giá trị:
A. 99H B.A4H
C. B0H D.92H
C©u 30 :
Cho đoạn chương trình:
MOV A,#96H
MOV R0,#07H
SD1:
MOV @R0,A
RR A
DJNZ R0,SD1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, thanh ghi R3 chứa giá trị:
A. 2DH B.96H
C. 69H D.5AH
C©u 31 :
Cho đoạn chương trình:
ORG 00H
MAIN:
MOV R0,#6
MOV A,R0
MOV DPTR,#CSDL
MOVC A,@A+DPTR
DEC R0
MOV @R0,A
SJMP $
CSDL:
DB 0C0H,0F9H,0A4H,0B0H,99H
DB 92H,82H,0F7H,80H,90H
MOV R7,#0D6H
MOV R0,#7
MOV A,#0FH
XRL A,@R0
DEC R0
DEC R0
MOV @R0, A
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi R7 chứa giá trị:
A. 5 B.D9H
C. D6H D.6
C©u 36 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV P2, #00H
CPL P2.1
CPL P2.0
Kết quả của thanh ghi P2 là:
A. 4h B.3h
C. 5h D.1
C©u 37 :
Cho đoạn chương trình:
ORG 00H
MAIN:
MOV R0,#7
MOV A,R0
MOV DPTR,#CSDL
MOVC A,@A+DPTR
DEC R0
MOV @R0,A
SJMP $
CSDL:
MOV A,#0FH
ANL A,@R0
DEC R0
MOV @R0, A
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi A cho giá trị:
A. 06H B.07H
C. 0CH D.40H
C©u 41 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV A ,#0F0H
MOV B ,#0FH
ADD A,B
Kết quả của thanh ghi B là
A. F4H B.FH
C. 3H D.5H
C©u 42 :
Cho đoạn chương trình:
ORG 00H
MOV A,#75H
MOV R2,#3FH
MOV R0,#2
XCH A,@R0
XCHD A,@R0
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi A chứa giá trị:
A. 75H B.7FH
C. 35H D.3FH
C©u 43 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV A ,#0C3H
MOV R0 ,#0AAH
MOVC A,@A+DPTR
DEC R0
MOV @R0,A
SJMP $
CSDL:
DB 0C0H,0F9H,0A4H,0B0H,99H
DB 92H,82H,0F7H,80H,90H
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi R1 chứa giá trị:
A. 90H B.F9H
C. A4H D.C0H
C©u 49 :
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62512 cho biết dung lượng của bộ nhớ này
A. 512 KB B.62512 Kbit
C. 62512 KB D.512 Kbit
C©u 50 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV A ,#0C3H
MOV R0 ,#0AAH
ADD A,R0
Kết quả của thanh ghi A là:
A. AAH B.6DH
C. C3H D.6BH
C©u 51 :
Vùng nhớ được dùng làm ngăn xếp (stack) có địa chỉ kết thúc là:
A. 7FH B.FFH
C. 2 FH D.08 H
C©u 52 :
Lệnh so sánh nội dung của thanh ghi R0 với một hằng số có giá trị 00H và nhảy đến địa chỉ rel nếu nội
dung của chúng không bằng nhau (ở chế độ mặc định):
A. CJNE R0, #00H, rel B.CJNE 00H, R0, rel
Cho biết trạng thái các cờ sau khi chip 8051 thực hiện phép toán số học (78H + 87H)
A. AC = 0, P = 1 B.AC = 0, P = 0
C. AC = 1, P = 0 D.AC = 1, P = 1
C©u 57 :
Lệnh nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung cờ 0 (cờ zero) bằng 0
A. JNC rel B.JNZ rel
C. JZ rel D.JC rel.
C©u 58 :
Cho đoạn chương trình:
MOV R7,#04CH
MOV R0,#7
MOV A,#0FH
ANL A,@R0
DEC R0
MOV @R0, A
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi R6 cho giá trị:
A. 06H B.40H
C. 0CH D.07H
C©u 59 :
Với lệnh Movx, thanh ghi DPTR được dùng để chứa địa chỉ của ô nhớ cần truy xuất thuộc bộ nhớ:
A. RAM ngoài B.ROM ngoài
C. ROM trong D.RAM trong
C©u 60 :
Để báo kết quả tính toán của phép toán số học (phép toán có dấu) có nằm trong khoảng từ -127 đến
+128 hay không thì chip 8051 sử dụng cờ nào?
A. Cờ tràn OV B.Cờ nhớ phụ AC
C. Cờ nhớ CY D.Cờ F0
C©u 61 :
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 6116 cho biết dung lượng của bộ nhớ này:
A. 6116 KB B.16 KB
C©u 66 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV R1, #0F0H
MOV @R1, #0FH
MOV A, #0F0H
ADD A, @R1
Kết quả của thanh ghi A là
A. 0H B.F0H
C. FEH D.FFH
C©u 67 :
Lệnh hoán chuyển nội dung của hai nibble (hai nửa 4 bit) của thanh ghi A:
A. SWAP B.PULL
C. POP D.PUSH
C©u 68 :
Cho đoạn chương trình:
ORG 00H
MAIN:
MOV R0,#7
MOV A,R0
MOV DPTR,#CSDL
MOVC A,@A+DPTR
DEC R0
MOV @R0,A
SJMP $
CSDL:
DB 0C0H,0F9H,0A4H,0B0H,99H
DB 92H,82H,0F7H,80H,90H
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi R0 chứa giá trị:
A. 80h B.07h
C. 06h D.F7h
ADD A, 26H
ADDC A, @R0
Kết quả của thanh ghi R0 là:
A. D4H B.26H
C. D3H D.7FH
C©u 73 :
Nếu không khởi động thanh ghi SP thì vùng nhớ của ngăn xếp (stack) có địa chỉ bắt đầu là:
A. 08H B.80H
C. 30H D.00H
C©u 74 :
Cho đoạn chương trình:
MOV A,#96H
MOV R0,#07H
SD1:
MOV @R0,A
RR A
DJNZ R0,SD1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, thanh ghi A chứa giá trị:
A. 5AH B.96H
C. 2DH D.4BH
C©u 75 :
Cho đoạn chương trình:
MOV A,#96H
MOV R0,#07H
SD1:
MOV @R0,A
RL A
DJNZ R0,SD1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, thanh ghi R7 chứa giá trị
A. 2DH B.A5H
A. MOV A, #FF0H B.MOV A, #35
C. MOV A, #05H D.MOV A, #0FFH
C©u 82 :
Lệnh nhảy nào trong số các lệnh sau đây có tầm nhảy đến phải ở trong cùng khối 2KB của bộ nhớ
chương trình
A. SJMP B.RJMP
C. LJMP D.AJMP
C©u 83 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV A, #0F4H
MOV B, #0FH
ADD A,B
Kết quả của thanh ghi B là:
A. F4H B.FH
C. 3H D.5H
C©u 84 :
Cho đoạn chương trình:
MOV R7,#6BH
MOV R0,#7
MOV A,#0F0H
XRL A,@R0
DEC R0
MOV @R0, A
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi A chứa giá trị:
A. 06H B.6BH
C. 9BH D.0F0H
C©u 85 :
Cho biết trạng thái các cờ sau khi chip 8051 thực hiện phép toán số học (83H + 49H)
A. AC = 0, OV = 0 B.AC = 0, OV = 1
C. AC = 1, OV = 0 D.AC = 1, OV = 1
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 2732 cho biết dung lượng của bộ nhớ này
A. 4 Kbit. B.2732 KB
C. 2732 Kbit D.4 KB
C©u 93 :
Thanh ghi điều khiển trạng thái và quá trình hoạt động của bộ định thời trong chip 8051:
A. TCON B.TIMER0
C. TIMER1 D.TMOD
C©u 94 :
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV A, #0C3H
MOV R0, #0AAH
ADD A, R0
Kết quả của thanh ghi R0 là:
A. C3H B.AAH
C. 6DH D.6BH
C©u 95 :
Lệnh di chuyển nội dung của thanh ghi R0 vào thanh ghi A:
A. MOV A, R0 B.MOVX A, R0
C. MOV R0, A D.MOV A, @R0
C©u 96 :
Cho đoạn chương trình:
MOV R7,#6BH
MOV R0,#7
MOV A,#0F0H
XRL A,@R0
DEC R0
MOV @R0, A
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi R7 chứa giá trị:
A. 06H B.0F0H
C. 6BH D.9BH
101 :
Cho đoạn chương trình:
ORG 00H
MOV A,#3
MOV R3,#16
MOV R0,#75
XCH A,R0
XCHD A,@R0
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi A chứa giá trị:
A. 1BH B.15H
C. 40H D.76H
C©u
102 :
Cho đoạn chương trình:
ORG 00H
MOV A,#7
MOV R7,#3FH
MOV R0,#42
XCH A,R0
XCHD A,@R0
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, thanh ghi A chứa giá trị
A. 32H B.4FH
C. 2FH D.3AH
C©u
103 :
Cho đoạn chương trình:
MOV R0,#7
MOV A,#15H
MOV B,#10
DIV AB
Cho đoạn chương trình:
MOV A,#96H
MOV R0,#07H
SD1:
MOV @R0,A
RR A
DJNZ R0,SD1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, thanh ghi R3 chứa giá trị:
A. 4BH B.2DH
C. 96H D.69H
C©u
108 :
RAM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính:
A. Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, không cho phép
ghi dữ liệu vào RAM, mất dữ liệu khi mất nguồn
điện.
B.Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ
liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất nguồn
điện.
C. Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, không cho phép
ghi dữ liệu vào RAM, không mất dữ liệu khi mất
nguồn điện
D.Cho phép đọc dữ liệu từ RAM, cho phép ghi dữ
liệu vào RAM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.
C©u
109 :
Cho đoạn chương trình:
ORG 00H
MAIN:
MOV R0,#4
RR A
DJNZ R0,SD1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, thanh ghi R4 chứa giá trị:
A. A5H B.96H
C. 0B4H D.2DH
C©u 112 :
Cho đoạn mã Assembler sau: