BI TP L THUYT PHN NG HO HC
Cõu 1: (C-2009): Cho cỏc cõn bng sau:
(1): 2 SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k) (2): N
2
(k) + 3 H
2
(k) 2NH
3
(k)
(3): CO
2
(k) + H
2
(k) CO (k) + H
2
O (k) (4): 2 HI (k) H
2
(k) + I
2
(k)
Khi thay i ỏp sut, nhúm gm cỏc cõn bng hoỏ hc u khụng b chuyn dch l:
A. (1) v (2) B. (1) v (3) C. (3) v (4) D. (2) v (4).
Cõu 2 (C-2009): Cho cõn bng (trong bỡnh kớn):
CO (k) + H
2
2
(r) 2 HI (k).
nhit xỏc nh, nu KC ca cõn bng (1) bng 64 thỡ KC bng 0,125 l ca cõn bng:
A. (3) B. (5) C. (4) D. (2)
Cõu 4: (H-B-2008): Cho cõn bng hoỏ hc: N
2
(k) + 3 H
2
(k) 2 NH
3
(k); phn ng thun l phn ng to nhit. Cõn
bng hoỏ hc khụng b chuyn dch khi A. Thay i ỏp sut ca h B. Thay i nng N
2
C. Thay i nhit D. Thờm cht xỳc tỏc Fe.
Cõu 5: (H-A-2008): Cho cõn bng hoỏ hc: 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k).
Phn ng thun l phn ng to nhit. Phỏt biu ỳng l:
A. Cõn bng chuyn dch theo chiu thun khi tng nhit .
B. Cõn bng chuyn dch theo chiu thun khi gim ỏp sut h phn ng
C. Cõn bng chuyn dch theo chiu nghch khi gim nng O
2
D. Cõn bng chuyn dch theo chiu nghch khi gim nng SO
3
.
Cõu 6: (H-A-2010): Cho cõn bng: 2 SO
2
O
4
(Khí) (Khí)
Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí thu đợc so với H
2
ở nhiệt độ t
1
là 27,6 ; ở nhiệt độ t
2
là 34,5 ; khi t
1
> t
2
thì chiều thuận của phản
ứng trên là :A. Toả nhiệt. B. Thu nhiệt. C. Không thu nhiệt, cũng không toả nhiệt. D. Cha xác định đợc.
Câu 9 : Có 3 ống nghiệm đựng khí NO
2
(có nút kín). Sau đó : Ngâm ống thứ nhất vào cốc nớc đá. Ngâm ống thứ hai vào
cốc nớc sôi. Còn ống thứ ba để ở điều kiện thờng. Một thời gian sau, ta thấy :
A. ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai có màu nhạt nhất.
B. ống thứ nhất có màu nhạt nhất, ống thứ hai có màu đậm nhất.
C. ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ ba có màu nhạt nhất.
D. ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai và ống thứ ba đều có màu nhạt hơn.
Cõu 10: Tc ca mt phn ng cú dng:
y
B
x
A
.Ck.Cv
N
2
+ 3H
2
2NH
3
. Sau mt thi gian, nng cỏc cht trong bỡnh nh sau:
[N
2
] = 2M; [H
2
] = 3M; [NH
3
] = 2M. Nng mol/l ca N
2
v H
2
ban u ln lt l
A. 3 v 6. B. 2 v 3. C. 4 v 8. D. 2 v 4.
Xt, t
0
Xt, t
0
, t
0
, t
0
, t
0
Câu 14: Xét phản ứng sau ở nhiệt độ không đổi: 2NO + O
(r) → 2KCl(r) + 3O
2
(k). Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên làA.
kích thước hạt KClO
3
. B. áp suất. C. chất xúc tác. D. nhiệt độ.
Câu 17: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
A. không xảy ra nữa. B. vẫn tiếp tục xảy ra. C. chỉ xảy ra theo chiều thuận. D. chỉ xảy ra theo chiều nghịch.
Câu 18: Giá trị hằng số cân bằng K
C
của phản ứng thay đổi khi
A. thay đổi nồng độ các chất. B. thay đổi nhiệt độ.C. thay đổi áp suất. D. thêm chất xúc tác.
Câu 19: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 20: Cho phản ứng: Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO
2
(k).
Khi tăng áp suất của phản ứng này thì
A. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. cân bằng không bị chuyển dịch.
C. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. D. phản ứng dừng lại.
Câu 21: Cho phản ứng: N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
C thì nồng độ của
HI là
A. 2,95. B. 1,52. C. 1,47. D. 0,76.
Câu 24: Một bình kín dung tích không đổi V lít chứa NH
3
ở 0
O
C và 1atm với nồng độ 1mol/l. Nung bình đến 546
O
C và
NH
3
bị phân huỷ theo phản ứng: 2NH
3
N
2
+ 3H
2
. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, áp suất khí trong bình là
3,3atm. Ở nhiệt độ này nồng độ cân bằng
của NH
3
(mol/l) và giá trị của K
C
là
A. 0,1; 2,01.10
-3
. B. 0,9; 2,08.10
-4
. C. 0,15; 3,02.10
2
H
5
OH thì thu được 2/3 mol este. Để đạt hiệu
suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol axit axetic cần số mol rượu etylic là (các phản ứng este
hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)A. 0,342. B. 2,925. C. 0,456. D. 2,412.
Câu 28: Cho cân bằng: N
2
O
4
2NO
2
. Cho 18,4 gam N
2
O
4
vào bình chân không dung tích 5,9 lít ở 27
O
C, khi đạt đến trạng
thái cân bằng, áp suất là 1 atm. Hằng số cân bằng K
C
ở nhiệt độ này là
A. 0,040. B. 0,007. C. 0,500. D. 0,008.
Câu 29: Khi hoà tan SO
2
vào nước có cân bằng sau: SO
2
+ H
, NH
3
tương ứng là
A. 0,08; 1 và 0,4. B. 0,01; 2 và 0,4. C. 0,02; 1 và 0,2. D. 0,001; 2 và 0,04.
class="bi x0 y0 w1 he"