Giáo viên : Đinh Thị Thu
Nhận dạy kèm cho học sinh môn toán,hóa.ôn thi đại học môn toán
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II toán 7 Đề số 1
Thời gian làm bài : 90 phút
Giáo viên : Đinh Thị Thu
Họ và tên:
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 6 đều có 4 phương án trả lời A,B,C,D
trong đó chỉ có 1phương án đúng .Hãy khoanh tròn vào những chữ cái đứng
trước phương án đúng
Câu 1:
a. Một số khác 0 có bậc bằng bao nhiêu?
A. 0 B. 1 C. 6 D. 10
b. Số 0 được coi là đơn thức bậc mấy?
A. 0 B. 1 C. 6 D. không có bậc
Câu 2:
a. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
9 2
6
A. B. C.3 .2 D.8 3
11
y xy xy x y− −
b. Tính giá trị đơn thức
2 2
5x y
tại
1
1,
2
x y= − = −
C.
2, 4x x= =
D.
2, 4x x= − =
b. Cho các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng với nhau
A.
8 8
1
4. và 0.25
2
x x y−
B.
4 2 4
7
11 và
8
xy z xy z
C.
8 4 8 4
11
và 9
8
x y z x y z
D.
2 3 2 6
3
3 và
5
xy z xy z−
Giáo viên : Đinh Thị Thu
1
10
2
x y z xy z
−
÷
Câu 8:(2 điểm)Cho các đa thức sau:
A
2 3
2 5 1x x= − +
B
3 2
4 3x x x= − + −
C
3 2
2 4 5 2x x x= − + +
a. Tính
A B C+ −
b. Tìm giá trị của A,B,C tại
1x = −
Câu 9: (1,5 điểm)
a. Tìm nghiệm của đa thức
( )
2
2f x x x= +
b. Tìm, biết rằng đa thức
( )
2
B.
2
6
5
x
C.
2
6x
D.
2
7
5
x
b. Thực hiện phép tính
2 2 2
6 0,75x x x+ −
A.
2
0,25x
B.
2
4,25x
C.
2
6,25x
D.
2
8,25x
Câu 2:
a. Tính giá trị của đơn thức
( )
2
3 1x x− +
là
A. 3, 1 B. 3
C. 3 và 1 D. 3 và 1
x x x
x x x x
= = ± =
= = = = −
Câu 4:
a. So sánh các góc của tam giác ABC, biết
AB = 3 cm, BC = 4 cm, AC = 5 cm
A.
µ µ
µ
B A C> >
B.
µ
µ
µ
B C A< <
C.
µ µ
µ
B A C< <
D.
µ
µ
µ
18
17
18
a. Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?
b. Lập bảng tần số
c. Tính số trung bình cộng và tìm mốt dấu hiệu
d. Dựng biểu đồ đoạn thẳng
Câu 7: ( 2 điểm)Cho các đa thức
2 2
2 2
3 4 3 7 1
3 5 6 3
P x x y y xy
Q y x x y xy
= − − + + +
= − − + + +
a. Tính P + Q
b. Tính
P Q−
c. Tính giá trị P + Q tại
1, 1x y= = −
Câu 8: ( 1,5 điểm) Tìm nghiệm của đa thức
( )
( )
2
2
5 2
6
f x x x
Tháng 9 1
0
11 12 1 2 3 4 5
Điểm 7 6 7 9 8 8 9 1
0
9
a. Tần số của 9 là:
A. 5 B. 9 C. 3 D. 12
b. Mốt của dấu hiệu điều tra là:
A. 10 B. 9 C. 8 D. 3
c. Điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7A trong câu 1 là:
A. 7,3 B. 7 C. 8,1 D. 8
d. Dấu hiệu điều tra là:
A. Số tháng trong năm học
B. Số điểm thi đua của lớp 7A
C. Điểm thi của mỗi tháng trong năm học của lớp 7A
D. Tổng số điểm thi đua của lớp 7A
Câu 2: Giá trị của biểu thức
2 2
5 x xy y+ −
tại
1, 2x y= − = −
là
A.
7−
B. 7 C. 8 D.
8−
Câu 3. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
2
1
( )
2 1g x x= − +
.Hiệu của của
( ) ( )
f x g x−
bằng
A.
2
3x
B.
2
3 4x x+
C.
2
3 4 2x x+ −
D.
2
2x −
Câu 6:Số nào sau đây là nghiêm của đa thức
( )
2 1
2
x
f x
+
= −
Giáo viên : Đinh Thị Thu
Nhận dạy kèm cho học sinh môn toán,hóa.ôn thi đại học môn toán
A.
1
µ
A 45 ,B 75= ° = °
.Khi đó góc ngoài tại đỉnh C
bằng
A.
135°
B.
105°
C.
120°
D.
60°
Câu 12:Cho tam giác ABC có G là trọng tâm,trung tuyến BM,CN .Khi đó ta
có
A.GN =
1
2
CN B.BM = 2BG C.GN =
1
3
CN
D.BG=3GN
II,Tự luận (7 điểm)
Câu 13:cho đa thức A
2 2 2 2
3 6 5 10 6 7 1xy xy x y xy xy x y= − + + − + − +
a.Thu gọn đa thức A
b.Tính giá trị của A tại
1
, 1
Lưu ý : học sinh không được sử dụng máy tính,bút xóa
Hết
ĐỀ THI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 20 20 đề số 4
Môn: Toán- Lớp 7
Thời gian: 90 Phút ( Không kể giao đề) Họ và tên:
Giáo viên : Đinh Thị Thu
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D ứng với mỗi
câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Bạn Hiền tổ trưởng tổ 1 ghi lại số điểm kiểm tra toán của các bạn
trong tổ được liệt kê cụ thể ở bảng sau:
Tên A Mĩ Lê Lý Hà Ba Na Ý Vi
Điểm số 6 7 7 8 8 9 10 8 9
a. Tần số của học sinh có điểm 8 là:
A. 8 B.24 C. 3 D. Lý, Hà, Ý.
b. Mốt của dấu hiệu ở câu 1 là:
A. 3 B. 10 C. 9 D. 8.
Câu 2: Biểu thức nào không là đơn thức?
A.
( )
522
3
5
3
xyyx −
B. 1+ xy C.
a
yx
2
.
75
2 yx
C.
126
2 yx
D.
75
2 yx−
.
Câu 5: Một số khác 0 có bậc bằng bao nhiêu?
A. 0 B.2 C. 1 D. Không có bậc.
Câu 6: Nghiệm của đa thức
8+x
là:
A. -4 B. 4 C. 8 D 8.
Câu 7: Đa thức -9
zyx
46
-
34
2 yx
+
26
2
1
zy
có bậc bao nhiêu?
A.10 B.26 C. 11 D.8.
Câu 8: Cho tam giác ABC biết A = 60
o
AM
AG
D.
2
1
=
AM
GM
.
A
B
C
M
G
B: TỰ LUẬN(7 điểm)
Câu 12: (2 điểm) Điểm kiểm tra Toán học kì II của học sinh lớp 7 được giáo
viên thống kê như sau:
Điểm 4 5 6 7 8 9 10
N=30
Tần số 1 4 6 5 7 4 3
a. Dựng biểu đồ đoạn thẳng ( trục hoành biểu diển điểm số, trục tung
biểu diễn tần số).
b. Tính số trung bình cộng.
Câu 13: (2 điểm) Cho hai đa thức
( )
12
425
+−−+= xxxxxP