BÀI ÔN SỐ I : NITƠ VÀ HỢP CHẤT
1. Công thức cấu tạo của đơn chất và hợp chất chứa nguyên tố nitơ nào
dưới đây KHONG đúng?
A.
N N
N
2
B.
NH
4
+
H N
H
H
H
C.
N
2
O
5
N O N
O
O
O
O
D.
HNO
3
H O N
O
O
(thể hiện tính bazơ) và
với một số cation kim loại (tạo phức) do có cặp electron tự do
trên nguyên tử N.
C. Do N trong amoniac có mức oxi hóa tối thiểu, nên trong phản
ứng oxi hóa khử amoniac chỉ thể hiện tính khử.
D. Axit nitric là axit mạnh và là một trong những axit có tính oxi
hóa mạnh nhất.
4. Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử?
A. NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
-
B. 2NH
3
+ H
2
SO
4
→ (NH
4
)
2
SO
4
C. 8NH
C. Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo
ngọn lửa có khói trắng.
D. Thổi NH
3
qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ.
6. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là KHÔNG đúng?
A. NH
4
Cl
→
t
NH
3
+ HCl
B. NH
4
HCO
3
→
t
NH
3
+ H
2
O + CO
2
C. NH
4
NO
+ 2NO + 4H
2
O
B. MgO + 2HNO
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O
C. NaOH + HNO
3
→ NaNO
3
+ H
2
O
D. CaCO
3
+ 2HNO
3
→ Ca(NO
3
)
2
+ H
2
O + CO
t
C. S + HNO
3
(đặc)
→
t
D. I
2
+ HNO
3
(đặc)
→
t
12. Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp
gồm HNO
3
và H
2
SO
4
thì:
A. Phản ứng không xảy ra
B. Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol H
2
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO
D. Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO
2
13. Nung 1,64 gam một muối nitrat kim loại M (hóa trị 2) đến khi phản
ứng hoàn toàn thu được 1,32 gam chất rắn. M là
→
+ OH
2
B. N
2
→
+
o
2
2000,O
B
→
OH
2
,
C. P
→
+ t,Ca
C
→
+ OH
2
D. P
→
+ t,O
2
theo quá
trình công nghiệp với hiệu suất 80%?
A. 66,67 mol B. 80 mol C.100 mol D. 120 mol
19. Phản ứng nào dưới đây KHÔNG thể dùng để điều chế oxit của nitơ?
A. NH
4
Cl + NaNO
3
→
t
B. Cu + dung dịch HNO
3
→
C. CaCO
3
+ dung dịch HNO
3
→ D. NH
3
+ O
2
→
o
900,Pt
20. Giải pháp nhận biết ion nào dưới đây là không hợp lí?
A. Dùng OH
-
nhận biết NH
4
B. Dung dịch muối amoni có tính axit
C. Các muối amoni NH
4
+
đều kém bềm với nhiệt
D. Các muối amoni có tính chất tơng tự muối kim loại
kiềm
2/ Trong công nghiệp amoniac đợc điều chế từ nitơ
và hidro bằng phơng pháp tổng hợp:
N
2
(k) + 3 H
2
(k) 2NH
3
(k) + Q
Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản
phẩm là NH
3
, nếu ta :
A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
3/ Axit Photphoric đều phản ứng đợc với các chất
trong nhóm nào sau đây?
A. Ca, Na
2
CO
3
PO
4
. Sau
phản ứng trong dd có các muối :
A. KH
2
PO
4
và K
3
PO
4
B. KH
2
PO
4
và K
2
HPO
4
C. KH
2
PO
4
, K
3
PO
4
và K
2
A. Liên kết giữa các nguyên tử photpho là liên kết đơn
kém bền hơn so với liên kết giữa các nguyên tử nito
trong phân tử nito làliên kết ba
B. Nguyên tử photpho có obitan 3d trống, còn nguyên
tử nito không có
C. Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên
tố nito
D. Photpho ở trạng thái rắn còn nito ở trạng thái khí
8/ Cho hỗn hợp khí X gồm N
2
, NO, NH
3
, hơi nớc đi
qua bình chứa P
2
O
5
thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ gồm
2 khí, 2 khí đó là :
A. N
2
và NO B. NH
3
và hơi nớc
C. NO và NH
3
D. N
2
và NH
3
của dung dịch bằng :
A. 10
-11
M B. 10
-3
M C. 10
-7
M D. 10
-9
M
11/ Chất chỉ thể hiện tính khử là :
A. HNO
3
B. KNO
3
C. NH
3
D. N
2
12/ Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng
tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong ph-
ơng trình phản ứng bằng :
A. 18 B. 24 C. 20 D. 10
13/ Cho kim loại Cu tác dụng với HNO
3
đặc hiện tợng
quan sát đợc là :
A. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu
xanh
C. Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trờng
axit và môi trờng kiềm.
D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính
OXH ở nhiệt độ cao
16/ Cho cacbon tác dụng với một lợng HNO
3
đặc,
nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO
2
và NO
2
.
Hỗn hợp khí thu đợc có tỉ lệ về thể tích VCO
2
: VNO
2
là
A. 1 : 1 B. 1 : 4 C. 1 : 3 D. 1 : 2
17/ Phần khối lợng của nito trong một oxit của nó là
30,43%. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23.
Công thức phân tử của oxit đó là :
A. N
2
O
4
B. N
2
O C. NO D. NO
2
, KNO
3
D. Zn(NO
3
)
2
, KNO
3
, Pb(NO
3
)
2
19/ Cho phản ứng 4NH
3
+ 5O
2
4NO + 6H
2
O
Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
A. Chất khử B. Chất OXH C. Bazo D. Axit
20/ Cho 1,92g Cu tác dụngvới dung dịch HNO
3
loãng
d, thể tích khí NO sinh ra là :
A. 448ml B. 44,8ml C. 224ml D. 22,4ml
21/ Dung dịch H
3
PO
4
2-
, H
2
PO
4
-
, H
+
D. PO
4
3-
, HPO
4
2-
, H
2
PO
4
-
22/ Trong một dung dịch chứa amol Ca
2+
, b mol Mg
2+
,
c mol Cl
-
và d mol NO
3
-
. Nếu a=0,01 ; c=0,01 ; d=0,03
<N
2
O<NO<NO
2
-
<NO
3
-
C. NH
3
<N
2
<NO
2
-
<NO<NO
3
-
D. NH
3
<NO<N
2
O<NO
2
<N
2
O
5
25/ Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nớc là:
A. AlCl
)
2
; NaNO
3
; KHS ; Na
3
PO
4
D. Na
3
PO
4
; Ba(NO
3
)
2
; KCl ; KHSO
4
; AlCl
3
26/ Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng tạo
khí N
2
O. Tổng các hệ số trong phơng trình hoá học
là :
A. 18 B. 13 C. 24 D. 10
2
27/ ở nhiệt độ thờng nito tơng đối trơ vì :
C. Chất không tan trong nớc
D. Chất phân li thành ion ở thể lỏng hay nóng chảy
chứ không phân ly trong dung dịch
30/ Ag tác dụng với dd HNO
3
loãng. Khí sinh ra là :
A. NO
2
B. N
2
C. N
2
O D. NO
32/ Chất xúc tác có tác dụng nh thế nào trong các
tác dụng sau đây :
A. Trực tiếp tham gia phản ứng
B. Tạo điều kiện để phản ứng xảy ra và làm tăng vận
tốc phản ứng nhng không thay đổi trong phản ứng
hoá học.
C. Làm chuyển dời cân bằng hoá học.
D. Cả 3 câu trên đều đúng
33/ Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất
chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu đ-
ợc :
A. 1,7g NH
3
B. 17g NH
3
C. 8,5g NH
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
D. AgNO
3
, Pt(NO
3
)
2
, Hg(NO
3
)
2
35/ Cho dd có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có
chứa0,1 mol H
3
PO
4
. Muối thu đợc sau phản ứng là :
A. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
2- NH
3
là chất khí
3- H
3
PO
4
là axit 2 nấc
4- H
3
PO
4
là axit trung bình
Nhóm gồm các câu đúng là :
A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 3 D. 2, 3, 4
37/ Chọn câu đúng trong các câu sau :
A. H
3
PO
4
là axit có tính OXH
B. Photpho trắng bền hơn photpho đỏ
C. ở điều kiện thờng N
2
bền hơn P
D. NH
3
vừa là chất khử, vừa là chất OXH
38/ Liên kết trong NH
2
rồi đun nóng thì thu đợc chất khí X (sau khi
đã loại bỏ hơi nớc ) . X là :
A. NO
2
B. N
2
C. NO D. N
2
O
Tính chất của nitơ và hợp chất
1. Cho các hợp chất sau: NaNO
2
, P
2
O
3
, P
2
O
5
, H
3
PO
3
, NH
4
Cl,PH
3
, Mg
2
, PH
3
, NH
4
Cl, Ca
3
P
2
B. NaNO
2,
N
2
O
3
, P
2
O
3
, H
3
PO
3
C. N
2
O
3
, P
2
O
3M
n+
+ 2NO + 4H
2
O
Số oxi hóa +n của kim loại M là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. Không xác định đợc
3 Cho sơ đồ phản ứng sau:
X ( khí) + Y ( khí)
XTP
t
,
0
z (khí)
Z + Cl
2
-> X + HCl ; Z + HNO
2
-> T
T -> X + 2H
2
O
X, Y, Z, T tơng ứng với nhóm chất là:
A, H
2
, N
2
, NH
3
, NH
3
4 Cho nồng độ lúc đầu nitơ là 0,125 mol/l, của hiđro là 0,375mol/l, nồng độ lúc cân bằng của NH
3
là 0,06mol/l. Hằng số
cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac là:
A. 1,84 B. 1,74 C. 1,46 D. 1,64
5 Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđrô ở nhiệt O
0
C và áp suất 10atm. Sau phản ứng thì áp suất trong
bình sau phản ứng là bao nhiêu (trong các số dới đây)?
3
A. 8 atm B. 9 atm C. 10 atm D. 11 atm
6. Có 5 bình riêng biệt đựng 5 chất khí: N
2
, O
2
, NH
3
, Cl
2
và CO
2
. Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để
phân biệt các khí trên.
A. Dùng giấy quỳ tím ẩm, dùng nớc vôi trong, dùng que có tàn đóm đỏ
B. Dùng dung dịch phenolphtalein, dùng nớc vôi trong, dùng que có tàn đóm đỏ
C. Dùng bột CuO, dùng nớc vôi trong, dùng que diêm có tàn đóm đỏ
D. Tất cả đều đúng
7. Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HNO
3
A. thay đổi thể tích B. thay đổi nồng độ các chất C. thay đổi áp suất khí D. thay đổi nhiệt độ phản ứng
10. Một hỗn hợp gồm hai khí nitơ và hiđro tổng số là 10mol, có tỉ khối đối với hiđro là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác
có nhiệt độ và áp suất thích hợp, ta đợc hỗn hợp mới, số mol nitơ tham gia là 1 mol. Hiệu suất phản ứng nitơ chuyển thành
NH
3
là:
A. 36% B. 35% C. 34% D. 33%
11 Trong phản ứng: M + HNO
3
-> M(NO
3
)
n
+ N
2
O + H
2
O
Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số lần lợt là:
A. 8; 10n; 8; n; 5n B. 8; 10n; n; 8; 5 C. 8; 10n; 8; 5; n D. 4; 5n; n; 4; 3
12 Phản ứng giữa HNO
3
với FeO tại khí NO
2
. Tổng số các hệ số chất tạo thành trong phản ứng oxi hóa - khử này là:
A. 10 B. 9 C.8 D.12
13 Tìm phản ứng nhiệt phân sai:
A. Hg(NO
3
)
2
+ 3/2 O
2
14 Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng:
N
2
+ 3H
2
2NH
3
Khi có cân bằng, kết quả phân tích của hỗn hợp cho thấy có 1,5 mol NH
3
-
; 2,0 mon N
2
và 3,0 mol H
2
. Số mol H
2
có mặt
lúc ban đầu là:
A. 5 B. 5,25 C. 5,75 D. Kết quả khác.
15 Trong quá trình tổng hợp amoniac, áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất lúc đầu. Biết nhiệt độ của bình không
đổi. Thành phần phần trăm theo thể tích hỗn hợp N
2
, H
2
, NH
3
khí thu đợc sau phản ứng ( nếu hỗn hợp dầu lợng nitơ và hyđro
O và N
2
O
5
C. Không xác định đợc
18 Hãy chọn đáp án đúng trong các trờng hợp sau:
a, Một trong những sản phẩm của phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric có nồng độ trung bình là đinitơ oxit .
Tổng các hệ số trong phơng trình hoá học bằng. A. 10 B. 18 C. 24 D. 20
b, Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng là nitơ monooxit. Tổng các hệ số trong phơng trình
bằng: A. 10 B. 18 C. 24 D. 20
19 Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO
3
loãng d thu đợc 2,24 lít khí NO và NO
2
( đktc) có
tỉ khối so với hiđro bằng 21. R là kim loại nào sau đây:
A. Nhôm B. Đồng C. Sắt D. Crom
4
t
0
t
0
t
0
t
0
20 Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch brom:
A. CO
2
. SO
y
có M = 36,4;
d
NO /
/
YX
ON
=
23
15
. Phần trăm thể tích khí NO và N
x
O
y
trong hỗn hợp lần lợt là:
A. 30% và 70% B. 60% và 40% C. 65% và 35% D.55% và 45%
23 Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại đồng vào dung dịch HNO
3
d thu đợc 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO
2
( đktc) . M
hỗn hợp = 40,66. Khối lợng m có giá trị là: A. 64g B. 30g C. 31g D. 32g
24 Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch: NH
3
, (NH
4
)
2
SO
)
3
+NO
2
+ H
2
SO
4
+ H
2
O
Hệ số của các chất phản ứng và sản phẩm lần lợt là:
A. 3; 48; 2; 2; 45; 3; 21 B. 3; 48; 1; 1; 45; 21
C. 3; 48; 1; 1; 45; 3; 21 D. 5; 48; 2; 2; 45; 3; 25
26 Khi nhiệt phân một mol muối vô cơ X thu đợc các chất ở dạng khí và hơi khác nhau đều có 1mol. Biết rằng nhiệt
độ dùng phân huỷ không cao và phản ứng xảy ra hoàn toàn. Muối vô cơ X là muối nào sau đây:
A. NH
4
HSO
3
B
.
NH
4
HSO
4
C. NH
4
HCO
3
O
3
C. P
2
O
5
, Ca
3
P
2
, PH
3
, HP
3
O
4
D. Tất cả đều đúng.
2 Chọn công thức đúng của magie photphua:
A. Mg
2
P
2
O
7
B Mg
2
P
3
C. Mg
3
C. Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau
D. Tan trong nớc và dung môi khác nhau.
7 Trong phản ứng.
5
Ca
3
(PO
4
)
2
C
CSiO
0
2
1200
++
X
0
t
Ca+
Y
HCl+
Z
0
2
t
O+
T
KMnO
+ SO
2
+ H
2
O. Tổng số các hệ số trong phơng trình phản ứng oxi hoá - khử
này bằng: A. 17 B. 18 C. 19 D. 16
9. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi d. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH 32%.
Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây:
A. Na
2
HPO
4
B.Na
3
PO
4
C.NaH
2
PO
4
D
.
Na
2
HPO
4
,
NaH
2
là:
A. K
2
HPO
4
và KH
2
PO
4
B. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
C. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
D. Kết quả khác
12 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Photpho -> X -> Y -> Z
Z, Y, Z tơng ứng với các nhóm chất là:
A. PH
5
, HPO
3
, H
4
P
2
O
7
13. Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H
3
PO
4
. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:
A. KH
2
PO
4
và K
2
HPO
4
B. KH
2
PO
4
và K
3
PO
4
( PO
4
)
2
kết tủa
D. Tạo muối
không tan : CaHPO
4
và Ca
3
( PO
4
)
2
15. Supepphotphat đơn chức đợc điều chế từ một loại bột quặng chứa 73% Ca
3
( PO
4
)
2
; 26% CaCO
3
và 1% SiO
2
. Khối lợng dung
dịch H
2
SO
4
P
2
-> P -> PH
3
-> P
2
O
5
B. Ca
3
( PO
4
)
2
->
P ->
Ca
3
P
2
-> PH
3
-> P
2
O
5
C. P ->
-> P
2
O
5
17. Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni, sunfat, amoni clorua, natri nitrat, có thể dùng thuốc thử nào sau đây để
nhận biết các phân đạm trên A. dd NaOH B. ddNH
3
C. dd Ba(OH)
2
D. dd BaCl
2
18. Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hoá chất riêng biệt là: Na
2
SO
4
, NaNO
3
, Na
2
S và Na
3
PO
4
, hãy chọn trình tự tiến
hành nào sau đây để nhận biết các hoá chất trong các lọ.
A. Dùng quỳ tím, dùng dung dịch BaCl
2
, dùng dung dịch AgNO
3
B. Dùng dung dịch BaCl
NaH
2
PO
4
và Na
3
PO
4
D. Kết quả khác
20. Trong phản ứng: P + HNO
3
+ H
2
O -> H
3
PO
4
+ NO
Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số cân bằng lần lợt là:
A. 3; 5; 2; 3; 5 B. 3; 5; 3; 2; 5 C. 3; 5; 2; 5; 3 D. Kết quả khác
21. Rót dung dịch chứa 11,76g H
3
PO
4
vào dung dịch cha 16,8g KOH . Muối tạo thành là muối nào sau đây:
A. K
2
HPO
4
4
B. Na
2
HPO
4
C.
.
Na
3
PO
4
D. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
23. Chọn công thức đúng của apatit:
A. Ca
3
(PO
4
)
2
B.Ca
3
(PO
4
và 15 g.
C. NaH
2
PO
4
và 19,2 g; Na
2
HPO
4
và 14,2g
D. Na
2
HPO
4
và 14,2g; Na
3
PO
4và 49,2g
25. Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau:
A. CuCl
2
, NaOH, K
2
CO
3
, NH
3
A. Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch Ca(OH)
2
B. Dùng dung dịch Ca(OH)
2
C. Nhiệt phân, dùng dung dịch Ba(OH)
2
D. Tất cả đều đúng.
27. Để phân biệt các dung dịch axit HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
và H
3
PO
4
, ngời ta chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây :
A. Cu kim loại B. Natri kim loại
C. Bari kim loại D. Không xác định đợc
Bài tập chơng Nito-Photpho
1. Cho m g hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác dụng với dd HNO
3
loãng d thu đợc dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu đợc (m + 62) gam
muối khan. Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn có khối lợng là:
A/ (m + 8)g B/ (m+ 16)g C/ (m + 4)g D/ (m +31)g
2. Cho m g hỗn hợp Cu, Fe, Al tác dụng hoàn toàn với dd HNO
3
loãng d thu đợc (m + 31)g muối nitrat.
Nếu cũng cho m g hỗn hợp kim loại trên tác dụng với oxi đợc các oxit CuO, Fe
C/ 0,2 mol NaH
2
PO
4
và 0,8 mol Na
2
HPO
4
D/ 0,8 mol NaH
2
PO
4
và 0,2 mol Na
2
HPO
4
5. Có các dung dịch: HCl, HNO
3
, NaOH, AgNO
3
, NaNO
3
. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết?
A / Cu B / dung dịch H
2
SO
4
C / dung dịch BaCl
3
)
n
trong bình kín có V=0,5 lit chứa khí N
2
. Nhiệt độ và áp suất trong bình trớc khi nung là 0,984 atm ở
27
0
C. Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết còn lại 4g oxit M
2
O
n
, đa về 27
0
C áp suất trong bình là p. Xác định công thức muối.
A. Ca(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
2
C. Ba(NO
3
)
2
D. Cu(NO
3
)
3
)
2
b) Nếu sử dụng dung dịch HNO
3
2M thì thể tích đã dùng bằng bao nhiêu lít? Biết rằng đã lấy d 25% so với thể tích cần thiết.
A. 5 lit B. 6 lit C. 5,35 lit D. 5,25 lít
11. Hoà tan hết 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong HNO
3
loãng thu đợc dung dịch A và 1,568 lit hỗn hợp 2 khí đều không màu có
khối lợng 2,59g, trong đó có 1 khí bị hoá nâu trong không khí. Phần trăm theo khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
A. 12% và 88% B. 12,8% và 87,2%
C. 13% và 87% D. 20% và 80%
12. Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây?
a) Bón đạm cùng một lúc với vôi.
7
b) Bón phân đạm trớc rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua.
c) Bón vôi khử chua trớc rồi vài ngày sau mới bón đạm
d) Cách nào cũng đợc
13. Chọn công thức hoá học ở cột II để với tên phân bón hóa học ở cột I cho phù hợp.
Cột I Cột II
a) Ure
b) Phân đạm amoni sunfat
c) Phân đạm kali nitrat
d) Phân đạm amoni nitrat
1) NH
4
NO
3
; 2) KNO
)
2
) D. Kali nitrat (KNO
3
)
15. Có 3 mẫu phân bón hoá học: KCl, NH
4
NO
3
, Ca(H
2
PO
4
)
2
. Chỉ dùng dd nào sau đây là có thể nhận biết đợc mỗi loại?
A/ Dd HCl B/ Dd H
2
SO
4
C/ Dd Ca(OH)
2
D. dd AgNO
3
16. Cho 0,02 mol H
3
PO
4
tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol NaOH. Các chất rắn thu đợc sau phản ứng gồm:
A. NaH
17. Tính số mol P
2
O
5
cần thêm vào dung dịch chứa 0,03 mol KOH để sau phản ứng thu đợc dung dịch chứa hai muối K
2
HPO
4
và KH
2
PO
4
với số mol bằng nhau
A. 0,01 B. 0,02 C. 0,03 D. Đáp số khác
18. Trờng hợp nào dới đây tạo kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
A. Dung dịch CuCl
2
d tác dụng với dung dịch NH
3
d
B. Dung dịch NaAlO
2
tác dụng với dung dịch HCl d
C. Dung dịch AlCl
3
tác dụng với dung dịch NaOH d
D. Dung dịch Na
2
ZnO
2
. bằng phơng pháp nào có
thể nhận biết đợc 4 dung dịch đó.
Câu 3: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: HCl, HNO
3
,
H
3
PO
4
.
Câu 4: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 hoá chất sau đây: HCl, HNO
3
, dd Ca(OH)
2
, dd NaOH, dd NH
3
. Làm thế nào
nhận ra các lọ hoá chất trên bằng phơng pháp hoá học.
Câu5: Ngời ta cho 2 cốc đựng dung dịch ZnSO
4
và AlCl
3
. Cả 2 dung dịch đều không màu, làm thế nào để nhận ra
mỗi dung dịch nếu chỉ dùng một trong 3 hoá chất sau: dd HNO
3
, dd NaOH, dd NH
3
.
Câu 6: Hãy tự chọn một hoá chất thích hợp để phân biệt các muối: NH
4
3
. Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa. Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra. Hỏi ống nào đựng
dung dịch gì?
Câu 8: Làm thế nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: Na
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, HCO
3
-
.
Câu 9: Trong một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: NH
4
+
, SO
4
2-
, HCO
3
-
, CO
3
2-
.Trình bày phơng pháp hoá
học để nhận biết các ion đó.
Câu10: Bằng phơng pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch:
Câu 12: Hãy tìm cách nhận biết các ion ( trừ H
+
và OH
-
)có mặt trong dung dịch chứa hỗn hợp các chất sau bằng
phơng pháp hoá học: AlCl
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
, MgCl
2
.
Câu 13: dung dịch A chứa các ion sau đây: Na
+
, CO
3
2-
, SO
3
2-
, SO
4
2-
. Bằng những phản ứng hoá học nào có thể
nhận biết đợc các ion đó trong dung dịch.
Câu 14: Có một dung dịch chứa các ion sau:
Al
3+
Bài 1. Tính thể tích oxi đã dùng để oxi hoá 7 lít NH
3
, biết rằng phản ứng sinh ra hỗn hợp khí A gồm N
2
và NO có
tỉ khối so với O
2
bằng 0,9125. Biết các thể tích khí cùng đợc đo trong một điều kiện.
Bài 2.Dẫn 2,24 lít khí NH
3
vào bình có chứa 0,672 lít khí Cl
2
( các khí đều đợc đo ở đktc).
a- Tính thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp sau phản ứng.
b- Tính khối lợng của muối tạo thành.
Bài 3. A là 8,96 lít hỗn hợp khí gồm N
2
& H
2
có tỉ khối hơi so với O
2
bằng
64
17
, cho A vào một bình kín có chất xúc
tác thích hợp rồi đun nóng thì thu đợc hỗn hợp khí B gồm N
2
, H
2
, NH
b- Tính hiệu suất của quá trình tổng hợp amoniăc ( tạo ra hỗn hợp A ).
Bài 6.Trong bình kín dung tích 56 lít chứa N
2
, H
2
ở 0
o
C và 200atm có tỉ khối hơi so với không khí bằng 0,25 và một
ít chất xúc tác, nung nóng bình một thời gian sau đó đa bình về 0
o
C thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp
suất ban đầu ( không khí có 20% O
2
, 80% N
2
).
1-Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH
3
.
2-Nếu lấy 1/2 lợng NH
3
tạo thành có thể điều chế đợc bao nhiêu lít dung dịch HNO
3
67%
( d= 1,4 g/ml), biết hiệu suất quá trình điều chế HNO
3
là 80%.
3-Nếu lấy 1/2 lợng NH
3
tạo thành thì có thể điều chế đợc bao nhiêu lít dung dịch NH
C. Cho
biết dung tích bình là 10 lít và thể tích chất rắn không đáng kể.
Bài 8. Cho một thể tích không khí ( 20%O
2
, 80%N
2
) cần thiết đi qua bột than đốt nóng đỏ thu đợc hỗn hợp khí
than A chỉ chứa cacbon oxit và nitơ. Trộn khí than A và một lợng không khí gấp đôi lợng cần thiết để đốt cháy hết
cacbon oxit đợc hỗn hợp khí B. Đốt cháy khí B thu đợc hỗn hợp khí D trong đó nitơ chiếm 79,47% thể tích.
1- Tính hiệu suất phản ứng đốt cháy cacbon oxit.
2- Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp D.
3- Tính tỉ khối của hỗn hợp khí D so với khí than A.
Chuyên đề : Giải bài toán theo định luật bảo toàn electron.
Bài 1.
Hòa tan hoàn toàn m gam nhôm vào dung dịch HNO
3
loãng d thu đợc 672 ml khí N
2
duy nhất và dung dịch A chỉ
chứa một muối. Tính giá trị m ?
Bài 2.
Hòa tan 16,4 gam hỗn hợp Fe và FeO vào trong lợng d dung dịch HNO
3
chỉ tạo sản phẩm khử là 0,15 mol NO. Tính
số mol mỗi chất trong hỗn hợp?
Bài 3
.Cho m gam nhôm hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thấy tạo ra 11,2 lit hỗn hợp 3 khí NO, N
2
Hoà tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO
3
d thu đợc 8,96 lít ở đktc hỗn hợp khí gồm NO & NO
2
, hỗn hợp
khí này có tỉ khối hơi so với H
2
bằng17. Xác định kim loại M.
Bài8.
Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO
3
loãng, thu đợc 16,8 lít ở đktc hỗn hợp khí X gồm 2 khí không
màu không hoá nâu ngoài không khí. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H
2
bằng 17,2.
1- Xác định kim loại M.
2- Nếu sử dụng dung dịch HNO
3
2M thì thể tích đã dùng bằng bao nhiêu lít, biết rằng đã lấy dung dịch HNO
3
d
25% so với lợng cân dùng cho phản ứng.
Bài 9:
P là dung dịch HNO
3
10% ( d= 1,05g/ml). Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam kim loại R trong 564 ml dung dịch P thu đ -
ợc dung dịch A và 2,688 lít hỗn hợp khí B gồm N
2
O và NO. Tỉ khối của B đối với H
2
4
. Hoà tan hỗn hợp này bằng dung dịch HNO
3
ngòi ta thu đợc dung dịch A và 2,24 lit khí NO (đktc).
1. Viết các ptp.
2. Tính m.
Bài 12.
Thổi một luồng CO qua 24 gam Fe
2
O
3
nung nóng thu đợc hỗn hợp A gồm 4 chất rắn và hỗn hợp khí B. Cho B qua
dung dịch Ca(OH)
2
d đợc 5 gam kết tủa. Để hoà tan hết A cần m gam dung dịch H
2
SO
4
98%, sinh ra V lit SO
2
duy
nhất ở đktc. Tính m và V?TNH OXI HểA CA ION NO
3
-
TRONG MễI TRNG AXIT HOC BAZ
CH í: Khi kim loi tỏc dng vi hn hp 2 axit HNO
3
* Cho vo 2 ng nghim mi ng mt ming vn ng
nh. hai ng nghim cú hin tng gỡ xy ra khụng?
* hai ng nghim vo nhau v un nh thy Cu tan v
cú khớ mu nõu trờn ming. Gii thớch v vit phng trỡnh
minh ha.
Bi 2: Cho mt ming Al hoc Zn vo dung dch cha
NaOH v NaNO
3
thy thu c hn hp khớ H
2
v NH
3
.
Vit cỏc ptp dng phõn t v ion.
Bi 3: So sỏnh th tớch khớ NO duy nht thoỏt ra trong cỏc
trng hp sau:
a, Cho 6,4 gam Cu tỏc dng vi 120 ml HNO
3
loóng 1M.
b, Cho 6,4 gam Cu tỏc dng vi 120 ml hn hp HNO
3
1M v H
2
SO
4
0,5 M. Tớnh khi lng ca mui thu c
sau khi cụ cn dung dch.
Bi 4. Hũa tan 5,76 gam Cu trong 80 ml dung dch HNO
3
ta cn 200 ml dung dch NaOH 1M.
a, Vit cỏc ptp xy ra.
b, Tớnh % khi lng hn hp kim loi v th tớch khớ
khụng mu sinh ra 0
o
c; 0,5 atm.
c, Tớnh nng C% ca dung dch H
2
SO
4
bit rng t
khi ca dung dch d= 1,25 g/ml.
10
11