A. HÓA ĐẠI CƯƠNG:
1. Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, liên kết hóa học:
1.1. Thành phần nguyên tử.
Kiến thức cơ bản:
- Điện tích hạt nhân (Z+): Z = số proton = số electron
- Số khối hạt nhân (A): A = Z + N
- Nguyên tử khối trung bình (
M
):
aA bB cC
M
a b c
+ +
=
+ +
; với a, b, c: là số nguyên tử (hoặc % số
nguyên tử) của mỗi đồng vị. A, B, C: là nguyên tử khối (số khối) của mỗi đồng vị.
- Điều kiện bền của hạt nhân nguyên tử là:
1 1,52
N
P
≤ ≤
- Khi viết cấu hình e ta viết như sau:
1s 2d2p 3s3p 4s….4p 5s…5p 6s…6p 7s…7p
Sau đó thêm 3d vào giữa lớp 4s…4p
Thêm 4d và giữa lớp 5s….5p
Thêm 4f5d vào giữa lớp 6s…6p
Thêm 5f6d vào giữa lớp 7s…7p
Câu 1. Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số
khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
A. 18 B. 23 C. 17 D. 15
⇒ − = + =
− = +
Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Y là Flo a = 1 x = 11, y = 9. Chọn C
Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong phân lớp p là 7. Số hạt mang
điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 hạt. Các nguyên tố X, Y lần
lượt là
A. Fe và Cl B. Na và Cl C. Al và Cl D. Al và P
Giải: X có cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
do X có tổng số hạt electron trong phân lớp p là 7
Z
X
= 13 X là nhôm
Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 hạt 2Z
Y
– 2Z
X
= 8 mà Z
X
= 13 Z
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.
Kết luận đúng là
A. X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm
B. X, Y là kim loại, Z là khí hiếm
C. X, Y, Z là phi kim
D. X, Y là phi kim, Z là khí hiếm
Giải: X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
X: phi kim (6e lớp ngoài cùng)
Y: 1s
2
2s
2
2
O B. N
2
O C. Cu
2
O D. K
2
O
Giải: Ta có: Z
O
= N
O
= 8 và
( ) ( )
( )
2(2 ) 16 8 140
19
4 16 2 8 44
R R
R
R R
Z N
Z K
Z N
+ + + =
⇒ =
+ − + =
+ − − = ⇒ = =
− =
. Chọn C
1.2. Đồng vị.
Câu 1: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị
63
29
Cu
và
65
29
Cu
. Nguyên tử khối trung bình
của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị
65
29
Cu
là
A. 27% B. 50% C. 54% D. 73%
Giải:
( )
.63 100 .65
63,5 73%
100
x x
M x
+ −
11
5
B
là
A. 106 B. 604 C. 406 D. 610
Giải:
94.10 .11
10,812 406
94
B
x
M x
x
+
= = ⇒ =
+
. Chọn C
1.3. Cấu hình, vị trí, biến thiên, tính chất.
Kiến thức cơ bản:
- STT ô = số hiệu nguyên tử Z = số p = số e
- STT chu kì = số lớp e
- STT nhóm = số electron hóa trị
- STT nhóm A = số electron lớp ngoài cùng; STT nhóm B = số electron hóa trị
- Chú ý. Một nguyên tố nhóm B có cấu hình electron cuối là
( )
1
x y
n d ns−
+ Nếu x + y < 8 thì nguyên tố này ở nhóm (x + y)
+ x + y = 8; 9; 10 thì nguyên tố này ở nhóm VIIIB
, F
-
, Ne D. K
+
, Cl
-
, Ar
Giải: 1s
2
2s
2
2p
6
Z là Ne (10) (loại )
Z
X
= 10 + 1 = 11 (Na); Z
Y
= 10 - 1 = 9 (F). Chọn C
Câu 2. Anion X
-
và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của các
nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
4s
2
Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
Chọn D
Câu 3. Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hóa học, nguyên tố X thuộc
A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.
Giải: Cấu hình X là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
2p
5
;
11
Na: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
Từ cấu hình e nhận thấy: Na ở chu kì 3 nên bán kính lớn nhất. Li, O, F cùng chu kì 2 nên khi
điện tích hạt nhân tăng thì bán kính nguyên tử giảm. Chọn B
Hoặc bán kính nguyên tử tăng theo tính khử của kim loại.
Câu 5. Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
A. N, Si, Mg, K B. Mg, K, Si, N C. K, Mg, N, Si D. K, Mg, Si, Ni
Giải: Cấu hình e:
K: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
Giải: Các Halogen có tính phi kim mạnh nhất: Br < Cl < F
Trong cùng một chu kỳ: < N < O < F
Trong cùng một nhóm: P < N. Chọn C
Câu 7. Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII),
theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
Giải: Chọn A
Câu 8. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của
nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên
tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là
A. kim loại và kim loại. B. phi kim và kim loại.
C. kim loại và khí hiếm. D. khí hiếm và kim loại.
Giải: Y có 1 e ngoài cùng Y là kim loại. Cấu hình Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Cấu hình X: 1s
2
2s
. Trong oxit mà
R có hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. S B. As C. N D. P
Giải: Đối với H là RH
3
với oxi là R
2
O
5
. Ta có:
( )
16 5 74,07 80 74,07
100% 14
2 16 5 100 2 25,93
R N
R R
×
× = ⇒ = ⇒ =
+ ×
.
Chọn C
Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
4
. Trong hợp chất
khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố
X trong oxit cao nhất là
A. 27,27%. B. 40,00%. C. 60,00%. D. 50,00%.
Giải: Nguyên tố X thuộc nhóm VIA. Hợp chất với Hiđro là H
0,4<
: Liên kết cộng hóa trị không cực
- Hiệu độ âm điện
0,4 1,7<
: Liên kết cộng hóa trị có cực
- Liên kết cho nhận là liên kết cộng hóa trị nhưng cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử
chỉ do một nguyên tử đóng góp
- Các kiểu lai hóa thường gặp:
Hợp chất Lai hóa Số liên kết Hình dạng
BeH
2
, BeCl
2
, CO
2
, C
2
H
2
, CO sp 2 thẳng hàng
BF
3
, AlCl
3
, C
2
H
4
, SO
2
Giải: Chọn D
Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
, nguyên tử của
nguyên tố Y có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
5
. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y
thuộc loại liên kết
A. kim loại B. ion C. cộng hoá trị D. cho nhận
Giải: X là K, Y là F Chon B
Câu 3. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A. O
2
, H
2
O, NH
∆ <
- Phản ứng thu nhiệt
0H∆ >
- Công thức tính tốc độ phản ứng:
1 2 2 1
2 1 2 1
C C C C
v
t t t t
− −
= = −
− −
- Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
+ Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với nồng độ của chất tham gia
+ Tăng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng tăng
+ Đối với phản ứng mà tổng số mol trước phản ứng lớn hơn tổng số mol sau phản ứng,
thì khi tăng áp suất tốc độ phản ứng tăng
+ Đối với phản ứng mà tổng số mol trước phản ứng nhỏ hơn tổng số mol sau phản ứng,
thì khi tăng áp suất tốc độ phản ứng giảm
+ Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với diện tích bề mặt
+ Chất xúc tác làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng vẫn còn nguyên vẹn về tính chất và
hàm lượng sau khi kết thúc phản ứng
- Cân bằng hóa học:
STT Yếu tố Thay đổi
Cân bằng chuyển dịch
theo chiều
1 Nồng độ chất A
Tăng Giảm [A]
Giảm Tăng [A]
2 Nhiệt độ
e) CH
3
CHO + H
2
0
,Ni t
→
f) gluco zơ + AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
g) C
2
H
4
+ Br
2
h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)
2
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
A. a, b, c, d, e, h B. a, b, c, d, e, g C. a, b, d, e, f, g D. a, b, d, e, f, h
Giải: Chọn C
Câu 2. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi
hóa - khử là
A. 7 B. 6 C. 8 D. 5
Giải: đếm Chọn A
Câu 3. Cho các phản ứng:
( )
2 2 2
2
Ca OH Cl CaOCl H O+ → +
2 2 2
2 3 2H S SO S H O+ → +
2 3 2 2
2 2NO NaOH NaNO NaNO H O+ → + +
0
3 4
4 3
t
KClO KCl KClO→ +
3 2
O O O→ +
Số phản ứng oxi hóa - khử là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Giải: Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố. Chọn D
Câu 4. Tổng số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa
Cu với dung dịch HNO
3
đặc, nóng là
A. 11 B. 9 C. 10 D. 8
Giải: Tạo NO
2
→ +
x (5x – 2y)
( )
5
5 2
x y
xN x y N O
+
+ − →
x 1
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố N, ta có:
n
N trong HNO3
= n
N trong muối
+ n
N trong NxOy
= 3 x 3 x (5x – 2y) + x = 46x – 18y
Câu 6. Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
thì một phân tử
CuFeS
2
sẽ
3+
Giải: Pt 1:
3
2
Fe Br
+
<
; Pt 2:
3
2 2 2 2
Br Cl Fe Br Cl< → < <
. Chọn D
Câu 8. Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl, Cu
2+
, Cl
-
. Số chất và ion có cả tính
oxi hóa và tính khử là
A. 4 B. 6 C. 5 D. 7
Giải: Nguyên tắc là: chất vừa có tính oxh, vừa có tính khử thường là chất có
mức oxh trung gian (chưa phải cao nhất, chưa phải thấp nhất). Nhưng còn 1 nguyên tắc nữa là:
tính chất hóa học của 1 chất là do tính chất của các bộ phận cấu tạo nên chất đó và tương tác giữa
các bộ phận đó gây ra (có thể là tính chất của các ion, của gốc – nhóm chức, của các nguyên tử,
…) . Chọn C.
Câu 9. Cho dãy các chất và ion: Cl
2
2+
. Chọn B
2.2. Tốc độ phản ứng.
Câu 1. Cho chất xúc tác MnO
2
vào 100 ml dung dịch H
2
O
2
, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O
2
(ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H
2
O
2
) trong 60 giây trên là
A.2,5.10
-4
mol/(l.s) B.5,0.10
-4
mol/(l.s)
C.1,0.10
-3
mol/(l.s) D.5,0.10
-5
mol/(l.s)
Giải:
2 2 2 2
1
2
[ ] [ ] [ ] [ ]
2 1
3 3
3
2 3 2 3
. . 2 2 . . 2 8.
t t
v k N H k N H v= = =
. Chọn A
2.3 Hằng số cân bằng, chuyển dịch cân bằng.
Câu 1. Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N
2
và H
2
với nồng độ
tương ứng là 0,3 M và 0,7 M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH
3
đạt trạng thái cân bằng ở t
0
C, H
2
chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng K
C
ở t
0
C của phản ứng có giá trị là
A. 2,500 B. 0,609 C. 0,500 D. 3,125
Giải: Gọi nồng độ N2 phản ứng là x.
2 2 3
3 2N H NH+ €
( ) ( ) ( )
2 2 3
2 2SO k O k SO k+ €
; phản ứng thuận là phản ứng tỏa
nhiệt. Phát biểu đúng là
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO
3
Giải: Chọn B
Câu 3. Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
( ) ( ) ( )
2 2 2
; 0CO k H O CO k H k H+ + ∆ <€
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4)
tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (3) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (4)
Giải: Chọn B
Câu 4. Cho cân bằng hoá học: N
2
(k) + 3H
2
(k)
€
2NH
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng toả
(k) (3) 2NO
2
(k)
€
N
2
O
4
(k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (4) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (4)
Giải: Chọn B
Câu 6. Cho các cân bằng sau:
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 3
1 2 2 1SO k O k SO+ €
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 3
2 3 2N k H k NH k+ €
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
3 CO k H CO k H O k+ +€
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
4 2HI k H k I k+€
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (3) và (4) D. (2) và (4)
Giải: Chon C
Câu 7. Cho cân bằng sau trong bình kín:
( ) ( )
, Cr(OH)
3
không có điện tích, nên tổng điện tích bằng không
- pH = -lg[H
+
] [H
+
] = 10
-pH
- pH + pOH = 14; [H
+
].[OH
-
] = 10
-14
- α = số phân tử điện li/ số phân tử ban đầu
- α = số mol điện li/ số mol ban đầu
- α = nồng độ điện li/ nồng độ ban đầu
- Khi pha loãng dung dịch:
+ Trước khi pha (C
1
), sau khi pha (C
2
) thì
1 2
2 1
V C
V C
=
hoặc
-5
và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 25
0
C
là
A. 1,00 B. 4,24 C. 2,88 D. 4,76
Giải:
3 3
CH COOH CH COO H
− +
+€
;
3 3
CH COONa CH COO Na
− +
+€
0,1 - x x x 0,1 0,1 0,1
[ ]
( )
( )
3
5 5
3
5
0,1 .
0,1.
1,75.10 1,75.10
0,1 0,1
lg 1,75.10 4,76.
a
2
O
3
Hidroxit Al(OH)
3
Zn(OH)
2
Be(OH)
2
Cr(OH)
3
Ion
3 3
; ;HSO HS HCO
− − −
Muối amoni
( )
4 3 6 5 4 3 4
2
; ;NH CO C H ONH CH COONH
Amino-axit
- Cu(OH)
2
tác dụng được NaOH đặc nóng.
- Ion có tính axit:
3 3
4 4
; , ; NH Al Fe HSO
+ + + −
- Ion của những axit yếu là bazơ mạnh pH > 7
2
.12H
2
O, C
2
H
5
OH, C
12
H
22
O
11
(saccarozơ), CH
3
COOH,
Ca(OH)
2
, CH
3
COONH
4
. Số chất điện li là
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Giải: Chất không điện li: saccarozơ, rượu. Chọn B
Câu 2. Cho dãy các chất: Ca(HCO
3
)
2
, NH
2
, Zn(OH)
2
, MgO, CrO
3
. Số chất trong
dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Giải: Chọn C
Câu 4. Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)
3
, Fe(OH)
2
, Mg(OH)
2
. B. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
.
C. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Mg(OH)
2
. D. Cr(OH)
phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Giải: Chất phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH lưỡng tính. Chọn C
Câu 6. Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A. NaHCO
3
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
B. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
C. NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Al
2
O
3
D. Mg(OH)
2
, Al
2
O
3
3
COONa B. Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl
C. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa D. NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
Giải: Chọn A
Câu 8. Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na
2
CO
3
(1), H
2
SO
4
(2), HCl (3), KNO
CO
3
BaCO
3
+ 2NaCl
(4) 2NH
3
+ 2H
2
O + FeSO
4
Fe(OH)
2
+ (NH
4
)
2
SO
4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A. (2), (4) B. (3), (4) C. (2), (3) D. (1), (2)
Giải: Chọn B
Câu 2. Cho các phản ứng sau:
( ) ( )
4 4 2
2
1 NH SO BaCl+ →
( ) ( )
4 3
2
+ →
( )
2 2
4 4
3 : SO Ba BaSO
+
+ →
( )
2 2
4 4
2
3 2 2
4 :
2
SO Ba BaSO
H SO H O SO
+
+ −
+ →
+ → +
( )
2 2
4 4
4 3 2
5 : SO Ba BaSO
NH OH NH H O
+
+ −
+ →
+ → +
H du
n
+
→ =
[H
+
] =
2
0,02
0,01 10
2
M M
−
= =
pH = -lg[H
+
] = -lg 10
-2
= 2. Chọn B
Câu 4. Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm
H
2
SO
4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. 7 B. 2 C. 1 D. 6
Giải:
M M
−
= =
+
pH = -lg[H
+
] = -lg 10
-2
= 2. Chọn B
Câu 5. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch
hợp hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 1,2 B. 1,0 C. 12,8 D. 13,0
Giải:
0,05 2 0,1 0,01 0,1 0,02
H
n
+
= × × + × =
;
0,2 0,1 0,1 0,1 2 0,04
OH
n
−
] = -lg 10
-13
= 13. Chọn D
Câu 6. Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO
3
với 100 ml dung dịch NaOH nồng
độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch
[H
+
].[OH
-
] = 10
-14
)
A. 0,30 B. 0,12 C. 0,15 D. 0,03
Giải: pH = 1 [H
+
] = 0,1
pH = 12 pOH = 2 [OH
-
]
dư
=
0,1 0,1 0,1
0,01 0,12.
0,1 0,1
a
a
× − ×
= → =
3 3
0,1 19,7 .
BaCO BaCO
n m g
↓ ↓
= → =
Chọn A.
Câu 8. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu
2+
, 0,03 mol K
+
, x mol Cl
–
và y mol
2
4
SO
−
. Tổng khối
lượng muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,03 và 0,02 B. 0,05 và 0,01 C. 0,01 và 0,03 D. 0,02 và 0,05
Giải: Bảo toàn điện tích:
( )
2 0,2 1 0,03 2 2 0,07 1x y x y× + × = + → + =
Theo khối lượng:
2 2
4
0,02.64 0,03.39 35,5 96 5,435
muoi
S CuSO
Fe SO
n sau n n= +
, mà
4 2
2 2
CuSO Cu S
n n a= =
(BTNT đồng)
( )
2
2 4
3
1
0,06
2
FeS
Fe SO
n n= =
(BTNT sắt)
Vậy:
( )
( )
4
2 4
3
3
S CuSO
Fe SO
n sau n n= +
, tác dụng vừa đủ với a mol
4
NH
+
, và a mol
3
HCO
−
tạo ra a mol
2
3
CO
−
. a mol
2
3
CO
−
tác dụng vừa đủ với a mol
2
Ba
n
+
tạo kết tủa BaCO
3
. dung dịch
sau phản ứng chỉ chứa NaCl. chọn D
4 3 2
OH NH NH H O
2
là:
A. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
B. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
D. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl
2
, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có
nước bay hơi)
A. 3,52 gam B. 3,73 gam C. 7,04 gam D. 7,46 gam
Giải:
Phần 1:
4 3 2
OH NH NH H O
− +
+ → ↑ +
( )
3
3
OH Fe Fe OH
− +
+ → ↓
3
4
0,03
NH
NH
n n
+
= =
;
( )
3
3
0,02
Fe
n
+
=
;
2
4
0,04
SO
n
−
=
;
0,04
Cl
n
−
=
(BTĐT)
Khối lượng muối khan:
3 2
4 4
0,02 56 0,06 18 0,04 96 0,04 35,5 7,46
muoi
Fe NH SO Cl
m m m m m
+ + − −
= + + + = × + × + × + × =
% 27,21% 27,21% 63,66
34 490 34 490
a M
M
C MSO M
a M a M
+
+
= = ⇔ = ⇒ =
+ + + +
. Chọn A
B. HÓA HỌC VÔ CƠ:
4. Halogen, oxi - lưu huỳnh, cacbon - silic, nitơ - photpho:
4.1. Điều chế, nhận biết, tính chất hóa học.
4.2. Halogen.
4.3.
3
NO
−
trong H
+
, nhiệt phân muối nitrat.
4.4. Phản ứng tạo NH
4
NO
3
.
5. Đại cương về kim loại:
5.1. Dãy thế điện cực chuẩn.
5.2. Ăn mòn điện hóa.
2
3
CO
−
tác dụng H
+
.
5.16. Tính lưỡng tính của Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
.
5.17. Phản ứng nhiệt nhôm.
5.18. Sắt áp dụng công thức kinh nghiệm.
5.19. Fe, Cu tác dụng HNO
3
, H
2
SO
4
đặc.
5.20. Hợp chất của sắt.
5.21. Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng, thiếc.
6. Tổng hợp nội dung kiến thức vô cơ.
7. Hóa học môi trường
C. HÓA HỮU CƠ:
8. Đại cương hóa hữu cơ, hidrocacbon.
8.1. Chung.
8.2. Phản ứng cháy.
8.3. Phản ứng cộng và tách.
13. Cacbohydrat:
13.1. Chung.
13.2. Tác dụng của nhóm –CHO.
13.3. Tổng hợp các chất từ cacbohydrat.
14. Polime, vật liệu polime.
14.1. Chung.
14.2. Hệ số polime hóa.
14.3. Hiệu suất phản ứng, sơ đồ tổng hợp.
15. Tổng hợp nội dung hóa vô cơ:
15.1. Phản ứng, tính chất hóa học.
15.2. Liên kết hidro, tính axit – bazơ, nhận biết.
15.3. Tổng hợp, sơ đồ.
Sử dụng tài liệu nhớ thank ! () -01689583116