Ngày soạn : 30/4/2010
Người soạn : Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày dạy :
Tiết 65 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV
A. Mục tiêu:
*Về kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chương về hình trụ, hình nón,
hình nón cụt, hình cầu
*Hệ thống hoá các công thức tính diện tích xung quanh, thê tích của các hình
*Về kỹ năng: rèn kỹ năng áp dụng các công thức vào việc giải toán.
*Liên hệ một số hình trong thực tế, áp dụng được để giải các bài toán
B.Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , gợi mở, tự phát hiện vấn đề,quan sát trực
quan, luyện giải.
C. Chuẩn bị:
1. Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi tóm tắt các kiến thức cần nhớ các bài tập;
- Thước thẳng, eke, com pha, máy tính bỏ túi.
2. Chuẩn bị của trò:
- Ôn tập chương theo câu hỏi sgk.
- Thước thẳng, eke, com pa, máy tính bỏ túi
D. Tiến trì nh dạy học:
I.ổn định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ:
III. Bài mới:
Hoạt động thầy và trò Nội dung
G: Đưa bảng phụ có ghi bài tập: Hãy nối mỗi ô
ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng
định đúng.
1. Khi quay hình chữ nhật
một vòng quanh một cạnh
cố định
4. ta được một
πR
. h
G: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 38 tr 129 sgk:
Muốn tính thể tích này ta chia hình như thế
nào?
H: Trả lời
Gọi học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: Nhận xét bổ sung
G: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 39 tr 129 sgk:
Gọi học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung
Nón
π
.R. l
2
3
1
R
π
. h
Cầu 4.
π
.R
2
3
3
4
R
2
2
. H
2
=
π
.3
2
.
. 7 = 63
π
(cm
3
)
Thể tích của cho tiết máy là:
V = V
1
+ V
2
= 60,5
π
+ 63
π
(cm
3
)
= 123,5
π
.a
2
Thể tích của hình trụ là:
V =
π
.R
2
. h =
π
a
2
. 2a = 2
π
.a
3
IV. Củng cố
Nêu công thức tính diện tích xung quanh thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu
V. Hướng dẫn về nhà
Học bài và làm bài tập: 41 – 43 trong sgk tr 129
E. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn : 1 /5 /2010
Người soạn : Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày dạy :
Tiết 66 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV ( Tiết 2)
A. Mục tiêu:
*Về kiến thức: Tiếp tục củng cố các công thức tính diện tích xq, thể tích của hình trụ
hình nón, hình cầu. Liên hệ với công thức tính diện tích xq , thể tích của lăng trụ đứng, hình
V
1
=
3
1
π
. r
2
. h
1
=
3
1
π
. 7
2
. 8,1 = 132,3
π
.
Thể tích của hình trụ là
V
2
=
π
. r
2
. h
2
=
126 sgk:
? Muốn chứng minh hai tam giác đồng
dạng ta phải chứng minh điều gì?
?Làm thế nào để chứng minh hai góc
bằng nhau?
Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện
G: Nhận xét bổ sung
?Muốn chứng minh đẳng thức dạng
tích ta có những cách nào?
Học sinh chứng minh?
Ngoài ra còn có cách nào khác?
(H: Chứng minh hai tam giác đồng
dạng)
? Nhận xét về hai tam giác MON và
APB?
H: ( Hai tam, giác đồng dạng)
?Muốn tính tỷ số của hai tam giác
đồng dạng ta làm thế nao?
?Tính tỷ số
AB
MN
?
Gọi học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh khác nhận xét kết quả của
bạn
G: Nhận xét bổ sung
?Tính thể tích hình cầu?
Bài số 37 (Sgk /126)
a/ tứ giác AMPO có
∠
PBO (2)
Từ (1) và (2)
⇒
∆
MON đồng dạng
∆
APB (g.g)
Có
∠
APB = 90
0
(góc nội tiếp chắn nửa đường
tròn(O))
⇒
∆
MON và
∆
APB là hai tam giác vuông
đồng dạng
b/ Theo tính chất của tiếp tuyến có
AM = MP và PN = NB
⇒
AM . BN = MP . PN
Mà
∆
MON vuông tại O có OP
⊥
MN
⇒
HN = 3.
2
R
Trong tam giác MHN vuông tại H ta có : MN
2
=
MH
2
+ NH
2
(Đ/l Pitago)
⇒
MN
2
= (2R)
2
+ (3.
2
R
)
2
=
4
25
R
2
⇒
MN =
2
AB
MN
=
2
2
2
5
R
R
=
16
25
IV- Củng cố
Nhắc lại các bài tập cơ bản của chương
V- Hướng dẫn về nhà
*Xem lại các bài đã chữa
*Ôn tập cuối năm chủ yếu phần chương I (Hệ thức lượng trong tam giác vuông)
*Làm bài tập: 1, 3 Tr 150, 151 sgk
Hoạt động thầy và trò Nội dung
Nội dungG: Đưa bảng phụ có ghi bài
tậpG: Đưa bảng phụ có ghi bài tập
Hãy điền vào chỗ chấm (…) để dược
khẳng định đúng.
1/ Trong một đường tròn đường kính
vuông góc với một dây thì ….
2/ Trong một đường tròn hai dây bằng
nhau thì …
3/ Trong một đường tròn, dây lớn hơn
thì….
4/ Một đường thẳng là tiếp tuyến của một
đường tròn nếu ……
5/ Hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt
nhau tại một điểm thì ….
6/ Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường
nối tâm là ……
7/ Một tứ giác nội tiếp một đường tròn
nếu…
8/ Quỹ tích các điểm cùng nhìn một đoạn
thẳng cho trước dưới một góc không đổi
là….
G- yêu cầu học sinh họat động nhóm :
G- kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Bài 1:
1/ sin =2/ cos =
G- kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
G- đưa bảng phụ có ghi bài tập 6 tr 134 sgk:
G- yêu cầu học sinh họat động nhóm :
G- kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Bài 7:
Số đo MON là
(A). 45
0
(B). 90
0
(C). 30
0
(D). 60
0
G- đưa bảng phụ có ghi bài tập 7 tr 135
SGK:
? Muốn chứng minh BD.CE luôn không đổi
ta chứng minh bằng cách nào?
?Để chứng minh hai tam giác đồng dạng ta
cần chứng minh điều gì?
?Muốn chứng minh DO là tia phân giác của
BDE ta phải chứng minh điều gì?
?chứng minh hai tam giác đồng dạng?
Học sinh chứng minh
?Muốn chứng minh DE luôn tiếp xúc với
một đường tròn ta chứng minh điều gì?
Một điểm thuộc tia phân giác có tính chất
gì?
0
– B) (Đúng)
8/ b = a. cos B
Sai sửa lại là b = a. sin B
9/ c = b. tg B (Đúng)
Bài số 2 (Sgk/134)
Hạ AH BC
AHC có H = 90
0
; C = 30
0
AH =
= 4
AHB có H = 90
0
; B = 30
0
AB = 4
Vậy chọn ý B
Bài số 4
Chọn D
Bài 1 (SBT /150)
a/ Ta có h
2
= b’ . c’ = 25 . 16 = 400
45
0
30
0
+ … = 1
6/ Với nhọn thì ……nhỏ hơn 1
G: Yêu cầu học sinh họat động nhóm :
G: Kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: Nhận xét bổ sung
G: Đưa bảng phụ có ghi bài tập:
Các khẳng định sau đúng hay sai:
1/ b
2
+ c
2
= a
2
2/ h
2
= b’. c
3/ b
2
= a.b’;
4/ c
2
= b.c’;
5/
6/ b.c = a.h ;
7/ sin B = cos (90
0
– B)
= AB
2
+ BC
2
( đ/ l Pitago)
AC
2
= x
2
+ (10 – x)
2
= 2x
2
– 20 x + 100
= 2 (x
2
– 10 x + 50)
= 2 (x – 5)
2
+ 50
AC =
Mà 2.(x – 5)
2
0 với mọi x
2.(x – 5)
2
+ 50 50 với mọi x
AC
2
chéo AC?
IV- Củng cốBài 1:
IV- Củng cố
Nhắc lại các bài tập cơ bản của chương
A
B
C
D
x
10 -x
V- Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã chữa
Ôn tập kỹ lý thuyết chương II và chương III
Làm bài tập: 8 - 13, Tr 134, 135 sgk
E. Rút kinh nghiệmKí duyệt của tổ trưởng
Gio Sơn , Ngày10 tháng 05năm 2010
Đặng Văn Ái
Bài số 2:
A
x
B
C
I
M
E
F
H
BDO đồng dạng OED (g.g)
BDO = ODE ( hai góc tương ứng)
Vậy DO là phân giác của BDE
c/ đường tròn(O) tiếp xúc với AB tại H
AB OH
Từ O kẻ OK DE
Vì O thuộc phân giác của BDE
OK = OH
K thuộc đường tròn (O; OH)
Có DE OK
DE luôn tiếp xúc với (O; OH)
*Nhắc lại các bài tập cơ bản của chương
V- Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã chữa
*Ôn tập cuối năm tiếp (đường tròn)
*Làm bài tập: 6 , 7, 8, 11 Tr 134, 135 sgk,5, 6, 7 SBt Tr 151
E. Rút kinh nghiệmNgày soạn : 4 /5 /2010
Người soạn : Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày dạy :
Tiết 68 : ÔN TẬP CUỐI NĂM (Tiết 2)
A. Mục tiêu:
*Về kiến thức: ôn tập cho học sinh chủ yếu các kiến thức về đường tròn
*Về kỹ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các công thức vào việc giải toán
*Rèn kỹ năng giải các bài tập trắc nghiệm và tự luận.
B.Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , gợi mở, tự phát hiện vấn đề,quan sát trực
quan, luyện giải.